Gói thầu: Mua sắm hệ thống cảnh báo và chữa cháy tự động bằng khí cho Kho tiền của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822953-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống cảnh báo và chữa cháy tự động bằng khí cho Kho tiền của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:35:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,684,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình chữa cháy khí 600Ib (272.1kg) đã nạp 163kg khí FM200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100601-100 (USA) hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Bình chứa khí làm bằng thép đúc (Seamless Steel) đáp ứng tiêu chuẩn: UL, ULC, FM + Nhiệt độ làm việc của bình : Từ 0 độ C tới 54 độ C + Áp suất duy trì hoạt động trong bình : 25bar + Áp suất làm việc của bình (Max) : 55 bar – 67 bar + Áp suất Test xuất xưởng : 67bar + Dãi nạp khí vào : 0,5kg/L tới 1,15kg/L - Van đầu bình: + Đáp ứng tiêu chuẩn: UL,ULC,FM + Áp suất làm việc : 25bar + Nhiệt độ làm việc của bình : 0 độ C tới 54 độ C + Kết nối ren vào bình : 1 1/2” – 2" + Kết nối ren đường khí ra : 2”, 3’’ BSPP + Kết nối ống Pilot kích hoạt : 1/4” NPT + Vật liệu : Bằng đồng, thép không gỉ, elastomer - Đồng hồ áp suất: +Vật liệu thân van : Hợp kim nhôm, đồng +Nhiệt độ làm việc : 21 độ C tại 25 bar +Kết nối : Bằng ren | FM200 cho kho lưu trữ phát hành 72m2 x 4.1m = 296m3 |
| 2 | Van điện từ 24VCD kèm cần kích hoạt xả bằng tay | WK-890181-000(USA) hoặc tương đương | 1 | cái | Thiết bị kích hoạt lắp trực tiếp trên đầu bình, kích hoạt bằng điện và tay hoặc kích hoạt bằng tay Van đầu bình là loại hoạt động dựa trên áp suất dư bên trong. Thiết bị kích hoạt điều khiển bằng điện hoặc cơ sẽ giải phóng nitrogen ở phía trên pít-tông bên trong van và kích hoạt mở van. Thiết bị kích hoạt bằng điện là loại 24 VDC / 0.5 amps hoặc 2 amps đối với loại bình có van 3 inch trở lên. - Điện áp hoạt động : 24VDC ±15% - Dòng hoạt động : 2.0A ±15% - Kiểu đấu nối : PG9 - Tiêu chuẩn : UL, ULC, FM | FM200 cho kho lưu trữ phát hành 72m2 x 4.1m = 296m3 |
| 3 | Đầu phun xả khí | 90-194026-302 (USA) hoặc tương đương | 4 | cái | Các đầu phun bằng đồng thau, có 4-8 lỗ xả 360o để đảm bảo xả khí đồng đều trong khu vực bảo vệ. Đầu phun FM200 phải là loại đồng thau hoặc thép không gỉ, ren trong, kích thước lỗ phun được (Tính toán dựa trên phần mềm). - Kiểu : NCD180/ 360 độ - Vật liệu : Đồng thau/ thép không gỉ - Kiểu ren : NPT chuẩn ANSI/ ASME B1.20.1 - Áp lực làm việc: Tính toán dựa trên phần mềm - Tiêu chuẩn: UL, ULC, FM | FM200 cho kho lưu trữ phát hành 72m2 x 4.1m = 296m3 |
| 4 | Đai giữ bình | WK-294651-000 (USA) hoặc tương đương | 2 | cái | Được làm bằng thép, sơn đen phù hợp với bình khí | FM200 cho kho lưu trữ phát hành 72m2 x 4.1m = 296m3 |
| 5 | Bình chữa cháy khí 200Ib (90.7kg) đã nạp 64kg khí FM200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100200-101 (USA) hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Bình chứa khí làm bằng thép đúc (Seamless Steel) đáp ứng tiêu chuẩn: UL, ULC, FM + Nhiệt độ làm việc của bình : Từ 0 độ C tới 54 độ C + Áp suất duy trì hoạt động trong bình : 25bar + Áp suất làm việc của bình (Max) : 55 bar – 67 bar + Áp suất Test xuất xưởng : 67bar + Dãi nạp khí vào : 0,5kg/L tới 1,15kg/L - Van đầu bình: + Đáp ứng tiêu chuẩn: UL,ULC,FM + Áp suất làm việc : 25bar + Nhiệt độ làm việc của bình : 0 độ C tới 54 độ C + Kết nối ren vào bình : 1 1/2” – 2" + Kết nối ren đường khí ra : 2”, 3’’ BSPP + Kết nối ống Pilot kích hoạt : 1/4” NPT + Vật liệu : Bằng đồng, thép không gỉ, elastomer - Đồng hồ áp suất: +Vật liệu thân van : Hợp kim nhôm, đồng +Nhiệt độ làm việc : 21 độ C tại 25 bar +Kết nối : Bằng ren | FM200 cho kho nghiệp vụ phát hành 28.2m2 x 4.1m = 116m3 |
| 6 | Van điện từ 24VCD kèm cần kích hoạt xả bằng tay | WK-890181-000 (USA) hoặc tương đương | 1 | cái | Thiết bị kích hoạt lắp trực tiếp trên đầu bình, kích hoạt bằng điện và tay hoặc kích hoạt bằng tay Van đầu bình là loại hoạt động dựa trên áp suất dư bên trong. Thiết bị kích hoạt điều khiển bằng điện hoặc cơ sẽ giải phóng nitrogen ở phía trên pít-tông bên trong van và kích hoạt mở van. Thiết bị kích hoạt bằng điện là loại 24 VDC / 0.5 amps hoặc 2 amps đối với loại bình có van 3 inch trở lên. - Điện áp hoạt động : 24VDC ±15% - Dòng hoạt động : 2.0A ±15% - Kiểu đấu nối : PG9 - Tiêu chuẩn : UL, ULC, FM | FM200 cho kho nghiệp vụ phát hành 28.2m2 x 4.1m = 116m3 |
| 7 | Đầu phun xả khí | 90-194025-313 (USA) hoặc tương đương | 2 | cái | Các đầu phun bằng đồng thau, có 4-8 lỗ xả 360o để đảm bảo xả khí đồng đều trong khu vực bảo vệ. Đầu phun FM200 phải là loại đồng thau hoặc thép không gỉ, ren trong, kích thước lỗ phun được (Tính toán dựa trên phần mềm). - Kiểu : NCD180/ 360 độ - Vật liệu : Đồng thau/ thép không gỉ - Kiểu ren : NPT chuẩn ANSI/ ASME B1.20.1 - Áp lực làm việc: Tính toán dựa trên phần mềm - Tiêu chuẩn: UL, ULC, FM | FM200 cho kho nghiệp vụ phát hành 28.2m2 x 4.1m = 116m3 |
| 8 | Đai giữ bình | 06-235317-001 (USA) hoặc tương đương | 2 | cái | Được làm bằng thép, sơn đen phù hợp với bình khí | FM200 cho kho nghiệp vụ phát hành 28.2m2 x 4.1m = 116m3 |
| 9 | Tủ trung tâm chữa cháy tự động | 84-732001-901 (USA) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tủ điều khiển báo cháy phải là loại được thiết kế chuyên dùng cho hệ thống FM200 và có khả năng đếm ngược trong khoảng 0 – 60 giây trước khi kích hoạt xả khí. Đồng hồ chỉ thị tình trạng đếm ngược của hệ thống trước khi xả khí phải được chỉ thị rõ ràng trên màn hình LCD/ LED của tủ điều khiển. Nguồn cung cấp : 120VAC (50hz/60hz) or 240VAC (50hz/60hz) Nguồn sử dụng : @ 27VDC/ 5.4A Chế độ lập trình : tự động lập trìnhNguồn ra điều khiển : 18.8 to 27.6VDC 1Amp (có thể lập trình) Ngõ ra tiếp điểm khô : 3 relay (có thể lập trình) Các đèn chỉ báo : báo cháy, xả khí…. Điện trở : 5.1K, 0.5W NAC Output : 5.1K, 0.5W Nhiệt độ làm việc : 0°C to +49°C Tiêu chuẩn : UL 864 Listed and FM Approved | Hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí |
| 10 | Nút nhấn xả khí | 84-330001-001 (USA) hoặc tương đương | 4 | cái | Lắp đặt kèm hộp che trong suốt để bảo vệ tránh xả khí ngoài ý muốn. - Không mã hóa, hoạt động hai tác động - Chế tạo bằng vật liệu Polycarbonate - Hiển thị nguồn cấp. - Hiển thị đã xả khí -Tiêu chuẩn và chứng nhận UL Listed/ FM Approved | Hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí |
| 11 | Nút nhấn ngừng xả khí | 84-878752-010 (USA) hoặc tương đương | 4 | cái | Lắp đặt kèm hộp che trong suốt để bảo vệ tránh xả khí ngoài ý muốn. - Không mã hóa, hoạt động hai tác động - Chế tạo bằng vật liệu Polycarbonate - Hiển thị nguồn cấp. - Hiển thị đã xả khí Tiêu chuẩn và chứng nhận UL Listed/ FM Approved | Hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí |
| 12 | Chuông báo cháy | 439D-6AW-R (USA) hoặc tương đương | 4 | cái | Điện áp hoạt động : 24VDC Dòng tiêu thụ trung bình : 0,085A Âm lượng : 82dB Tiêu chuẩn : UL, FM, CSFM | Hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí |
| 13 | Đầu báo khói kết hợp báo nhiệt kèm đế | 721UT (USA) hoặc tương đương | 6 | cái | Đầu dò khói kết hợp dò nhiệt được sử dụng để tự động phát hiện khói và nhiệt. Đầu dò khói có đèn hồng ngoại, có cảm biến quang điện để phát hiện các phần tử khói và phát hiện nhiệt ở chế độ nhiệt gia tăng 10oC/phút hoặc ở chế độ nhiệt cố định 57oC. Một số tính năng kỹ thuật chủ yếu như sau: Loại : gắn trần Đầu báo khói loại quang : Nguồn ánh sáng GaAlAs hồng ngoại, Phát xạ Điện áp định mức : 8.3 - 33 VDC (không phân cực) Dòng điện hiện hành : 70μA @ 24V Dòng điện báo động : 60mA tối đa @ 24V Nhiệt độ làm việc : 32 ° F đến 100 ° F (0 ° C đến 38 ° C) Màu sắc : Đầu và đế màu trắng Phạm vi độ nhạy khói : 2.85%, +0.37, -0.75% Phạm vi độ nhạy nhiệt : 8.3oC/phút, >40.6oC Tiêu chuẩn : UL/ FM | Hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí |
| 14 | Còi và Đèn báo xả khí | MT-24MCW-FR (USA) hoặc tương đương | 4 | cái | Một số tính năng kỹ thuật chủ yếu như sau: Điện áp danh định : 24VDC Cường độ âm thanh : 24VDC: 15, 30, 60, 75, and 110 dBA. Nhiệt độ hoạt động : 0 ° C đến 49 ° C Độ ẩm : 93% ± 2% không ngưng tụ Tiêu chuẩn : UL 464 & UL 1971 Listed, FM Approved Đồng bộ với trung tâm báo cháy giữ cho đèn chớp cho đến 30 phút Cài đặt còi trong mẫu còi đèn kết hợp chỉnh được âm lượng cao/thấp và có 3 giai điệu | Hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí |
| 15 | Đèn báo di tản | EA-V4 (Singapore) hoặc tương đương | 2 | cái | Làm bằng thép mạ kẽm chống gỉ, có thể lựa chọn loại đèn nháy hoặc đèn sáng liên tục. Điện áp hoạt động : 24VDC Dòng tiêu thụ trung bình : 60mA | Hệ thống cảnh báo và điều khiển xả khí |
| 16 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN80 | Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7 | mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 17 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 20 | mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 8 | mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 19 | Ống sắt tráng kẽm chịu áp lực DN40 | Hòa Phát hoặc tương đương | 16 | mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 20 | Co T răng DN80 | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 21 | Co L răng DN65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 22 | Co T răng DN50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 23 | Co L răng DN40 | Hòa Phát hoặc tương đương | 7 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 24 | Nối song DN65 | Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 25 | Ống sắt tráng kẽm luồn dây tín hiệu DN50 | Hòa Phát hoặc tương đương | 60 | mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 26 | Đai treo ống | Theo HSTK | 30 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 27 | Ty treo ống | Theo HSTK | 40 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 28 | Sơn đường ống | Chống gỉ và màu phủ | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 29 | Bảng quy trình vận hành hệ thống FM200 (50cmx40cm) | Mica dày, tốt | 2 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 30 | Cáp tín hiệu chuông đèn 2.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 300 | mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 31 | Cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.250 | mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng |
| 32 | Vật liệu lắp đặt, kết nối, tắc kê, đinh vít, đầu cosse, ren răng, ống nhựa PVC | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng | |
| 34 | Đào đất đường ống | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng | |
| 35 | Đắp cát móng đường ống | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng | |
| 37 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị đến công trình | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng | |
| 38 | Nhân công lắp đặt, kết nối, lập trình, hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chi phí xây dựng | |
| 39 | Bình chữa cháy khí 600Ib (272.1kg) đã nạp 163kg khí FM200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100601-100 (USA) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bình chứa khí làm bằng thép đúc (Seamless Steel) đáp ứng tiêu chuẩn: UL, ULC, FM + Nhiệt độ làm việc của bình : Từ 0 độ C tới 54 độ C + Áp suất duy trì hoạt động trong bình : 25bar + Áp suất làm việc của bình (Max) : 55 bar – 67 bar + Áp suất Test xuất xưởng : 67bar + Dãi nạp khí vào : 0,5kg/L tới 1,15kg/L - Van đầu bình: + Đáp ứng tiêu chuẩn: UL,ULC,FM + Áp suất làm việc : 25bar + Nhiệt độ làm việc của bình : 0 độ C tới 54 độ C + Kết nối ren vào bình : 1 1/2” – 2" + Kết nối ren đường khí ra : 2”, 3’’ BSPP + Kết nối ống Pilot kích hoạt : 1/4” NPT + Vật liệu : Bằng đồng, thép không gỉ, elastomer - Đồng hồ áp suất: +Vật liệu thân van : Hợp kim nhôm, đồng +Nhiệt độ làm việc : 21 độ C tại 25 bar +Kết nối : Bằng ren | Bình dự phòng |
| 40 | Bình chữa cháy khí 200Ib (90.7kg) đã nạp 64kg khí FM200, kèm van đầu bình và đồng hồ áp suất | 90-100200-101 (USA) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bình chứa khí làm bằng thép đúc (Seamless Steel) đáp ứng tiêu chuẩn: UL, ULC, FM + Nhiệt độ làm việc của bình : Từ 0 độ C tới 54 độ C + Áp suất duy trì hoạt động trong bình : 25bar + Áp suất làm việc của bình (Max) : 55 bar – 67 bar + Áp suất Test xuất xưởng : 67bar + Dãi nạp khí vào : 0,5kg/L tới 1,15kg/L - Van đầu bình: + Đáp ứng tiêu chuẩn: UL,ULC,FM + Áp suất làm việc : 25bar + Nhiệt độ làm việc của bình : 0 độ C tới 54 độ C + Kết nối ren vào bình : 1 1/2” – 2" + Kết nối ren đường khí ra : 2”, 3’’ BSPP + Kết nối ống Pilot kích hoạt : 1/4” NPT + Vật liệu : Bằng đồng, thép không gỉ, elastomer - Đồng hồ áp suất: +Vật liệu thân van : Hợp kim nhôm, đồng +Nhiệt độ làm việc : 21 độ C tại 25 bar +Kết nối : Bằng ren | Bình dự phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi