Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 09:53:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,015,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.523442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04688E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình cổng chào kết cấu nhịp lớn dạng khung thép có gắn biển thông tin điện tử Led đa sắc; giá trị ≥ 1.550 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng chở hàng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cổng chào điện tử khu vực đường Trịnh Tú, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ công trình cũ; gia công lắp đặt kết cấu cổng chào mới | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ Pano + Hoa văn trang trí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | tấn |
| 5 | Gia công các loại khung sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | tấn |
| 6 | Ốp tấm Alumium vào các kết cấu cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 219,216 | m2 |
| 7 | Cắt CNC Tấm Alumi đặt bóng LED tròn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | lỗ |
| 8 | Bóng LED đúc keo tuyệt đối D5 đế D8 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | bóng |
| 9 | Lắp đặt dây cáp D10 cường lực (Gia cố dây Led kéo đến logo) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led dây trang trí nổi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bảng thông tin điện tử led đa sắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,898 | m2 |
| 13 | Dán đề can cao cấp ngoài trời (cờ Đảng + cờ tổ quốc) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha 200A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp Cabinet | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mạch điều khiển công suất cho biểu tượng trang trí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió cho các hộp Cabinet | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng 4x35mm (từ điện lưới vào tủ điện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Loại nhỏ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ tổng) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| B | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tấm module led P5(160mmx320mm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | M2 |
| 2 | Bộ nguồn 5V,70A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | Bộ |
| 3 | Khởi động từ 150A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu xử lý tín hiệu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Car thu tín hiệu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 6 | Máy tính điều khiển | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cabinet 960mmx1280mm(Có cánh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Chiếc |
| 8 | Ổn áp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.523442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04688E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình cổng chào kết cấu nhịp lớn dạng khung thép có gắn biển thông tin điện tử Led đa sắc; giá trị ≥ 1.550 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng; Có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông. Có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu bánh hơi | tải trọng nâng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy hàn | công suất ≥ 23kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5KW | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải | tải trọng chở hàng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi