Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 09:49:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,285,410,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, sửa chữa phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú, phòng khám đa khoa khu vực Xuân Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG KHÁM 2 TẦNG KHU VỰC MINH PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo toàn bộ đèn hành lang tầng 1, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 3 | a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6208 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,1436 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,7713 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,6904 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,9164 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,5812 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1901 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,9164 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,5776 | 1m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,5776 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9082 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9082 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9082 | m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM BÁC SỸ GIA ĐÌNH KHU VỰC MINH PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7386 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,124 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,4325 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5597 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 405,4092 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,3081 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,9864 | 1m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3364 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0756 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0756 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0756 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4452 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5397 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,735 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,455 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,3067 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2036 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296,973 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ 6x24 màu đỏ tiết diện 6x24mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4525 | m2 |
| 28 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1066 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 30 | Gia công khung bàn đá Inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung bàn đá inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 32 | Đá mặt bệ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 33 | Khoét mặt bàn đá Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ inox bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6828 | 1m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6828 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,5954 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,0658 | 1m2 |
| 39 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,6246 | 1m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3364 | 1m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ chiều dày từ 1.2-1.4mm, kính trắng dày 6.38mm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 43 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A-30MMA, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ máng đèn tuýp đôi gắn trần 1.2m, 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại một phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại hai phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 690 | m |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR DN25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút chếch PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM SẢN + XQUANG KHU VỰC MINH PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5985 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,434 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,537 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,75 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 517,2898 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,0404 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt chống thấm seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6828 | 1m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8952 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1432 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1432 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0724 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6925 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6925 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ 24x60, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4525 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,1725 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5589 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 27 | Thi công trần nhôm thả 600x600mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0791 | m2 |
| 28 | Gia công khung bàn đá inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung bàn đá inox Sus 304 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 31 | Khoét mặt bàn đá Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ inox bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6828 | 1m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,6828 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,4646 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425,2092 | 1m2 |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,1506 | 1m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8952 | 1m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ chiều dày từ 1.2-1.4mm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 41 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A-30MMA, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại một phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại hai phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 59 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 690 | m |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR DN25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút chếch PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút chếch PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐÔNG Y KHU VỰC MINH PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,531 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,073 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,486 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,8038 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,0834 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,3081 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,5324 | 1m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8952 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9087 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9087 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9087 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0836 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8497 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,575 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ 24x60, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,6027 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,8698 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,19 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,718 | m2 |
| 28 | Thi công trần nhôm thả 600x600mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6002 | m2 |
| 29 | Gia công kệ đỡ bàn đá Inox Sus 304 30x30x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1867 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kệ đỡ bàn đá Inox Sus 304 30x30x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2129 | tấn |
| 31 | Đá mặt bệ màu đen mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,932 | m2 |
| 32 | Khoét mặt bàn đá Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp giá đỡ inox bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,5324 | 1m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,5324 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,6361 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,487 | 1m2 |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,3783 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8952 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm hệ chiều dày 1.2-1.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 42 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A-30MMA, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ máng đèn tuýp đôi gắn trần 1.2m, 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại một phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại hai phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 60 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR DN25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước inox D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút chếch PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ KHU VỰC MINH PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn toàn bộ hệ thống rãnh, hố ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8117 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8303 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4568 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 314 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHU VỰC MINH PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,1904 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,1296 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6546 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,223 | m2 |
| 7 | Cung cấp bánh xe sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 8 | Gia công khung biển cổng inox Sus304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 9 | Lắp khung biển cổng inox Sus304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,4532 | 1m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit nhân tạo 18mm vào trụ cổng màu ghi sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,4077 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,1904 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đỏ 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân Terazo 400x400mm màu đỏ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.010 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,1172 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,1172 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,1172 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ A PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6284 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hành lang, ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3181 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,505 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,4744 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,7015 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 934,9867 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,7015 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6642 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,4744 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,505 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm, Moddun 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6284 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp tấm nhựa Compact HPL dày 12mm , phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 963,687 | 1m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6012 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6012 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6012 | m3 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, bóng LED công suất 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường 300m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van hai chiều PPR DN32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van hai chiều PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chếch PVC D110x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chếch PVC D90x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chếch PVC D75x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Thông tắc nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Thông tắc nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ B PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 651,216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,0344 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0815 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,08 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4944 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,5764 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,86 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,08 | 1m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 561,698 | 1m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6804 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6804 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6804 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ C PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8085 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 703,2971 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0815 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,2496 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9344 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,732 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,2496 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,2496 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 606,5651 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm Modul 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8085 | 1m2 |
| 12 | Cung cấp vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9793 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9793 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9793 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ D PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,696 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624,1901 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5064 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9344 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,8768 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,8176 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,72 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,876 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 587,2801 | 1m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9445 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9445 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9445 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: KHO + WC XÂY MỚI KHU VỰC XUÂN GIANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6116 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,057 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3183 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6325 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4626 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6688 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2063 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7954 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5968 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2576 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8908 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3088 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3785 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5706 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8777 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4984 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5869 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6632 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6632 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,3693 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9871 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,9209 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9083 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,548 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,2503 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,14 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8142 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,6016 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,02 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,999 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0457 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,7901 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,615 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,1751 | m2 |
| 58 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4145 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,989 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Khoét mặt bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | lỗ |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,778 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,92 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi hai cánh, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.8-2mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi một cánh, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.8-2mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ hai cánh, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.2-1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.2-1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4 Modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 30MMA 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ máng đèn tuýp Led đôi gắn trần 1.2m, 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 300m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu nối ren trong DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van hai chiều PPR DN32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co PPR DN32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê chếch PVC D90x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Thông tắc nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Thông tắc nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Rọ chắn rác D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ KHÁM KHU VỰC XUÂN GIANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9236 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7257 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6896 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6565 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 13 | Cung cấp Bulong D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3941 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3941 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,739 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,739 | tấn |
| 18 | Cung cấp Bulong M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp Bulong M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Cung cấp Bulong M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307,7012 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7035 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6947 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9236 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9236 | 100m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306,9474 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Aluminium bọc cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,86 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2694 | 100m2 |
| 29 | Thi công mái Policcacbonat lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 30 | Cung cấp máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,4 | md |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 32 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4976 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn Lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,48 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3079 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,576 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410,5148 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,576 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,576 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6994 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3497 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5872 | m2 |
| 12 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9696 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 412,6708 | 1m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,0712 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8067 | 1m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0027 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0027 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0027 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9752 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2536 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6079 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3131 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6892 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6892 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7009 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7009 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,9178 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9344 | 100m2 |
| 20 | Lợp tôn úp nóc, úp biên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,4 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,312 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,3 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5143 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4869 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8984 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8984 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,3 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m3 |
| 10 | Dải lớp nilong lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,37 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,328 | m2 |
| 19 | Lắp đặt Rọ chắn rác D90mm bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi