Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262726-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211195560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 09:49:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,410,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, sửa chữa phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú, phòng khám đa khoa khu vực Xuân Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG KHÁM 2 TẦNG KHU VỰC MINH PHÚ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Tháo toàn bộ đèn hành lang tầng 1, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
3aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6208m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,1436m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,7713m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,69041m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,423m3
8Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,91641m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,5812m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1901m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,9164m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,57761m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,5776m2
14Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 24WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9082m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9082m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9082m3
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
B HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM BÁC SỸ GIA ĐÌNH KHU VỰC MINH PHÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,83m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7386m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,124m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,4325m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5597m3
9Cạo bỏ lớp sơn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT405,4092m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,3081m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,98641m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3364m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0756m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0756m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0756m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0033tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0836m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4452m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5397m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,735m2
23Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,455m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,3067m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2036m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296,973m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ 6x24 màu đỏ tiết diện 6x24mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4525m2
28Thi công trần nhôm 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1066m2
29Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,576m2
30Gia công khung bàn đá Inox Sus 304 30x30x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0161tấn
31Lắp dựng khung bàn đá inox Sus 304 30x30x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0161tấn
32Đá mặt bệ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m2
33Khoét mặt bàn đá LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Cung cấp và lắp đặt giá đỡ inox bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,68281m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,6828m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,59541m2
38Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,06581m2
39Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,62461m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,33641m2
41Cung cấp cửa sổ nhôm hệ chiều dày từ 1.2-1.4mm, kính trắng dày 6.38mm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
42Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2 cấu kiện
43Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
44Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
46Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A-30MMA, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt bộ máng đèn tuýp đôi gắn trần 1.2m, 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
49Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
50Lắp đặt quạt trần 80W + hộp điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
51Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại một phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại hai phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
55Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
56Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
57Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820m
58Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
59Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
60Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT690m
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5máy
63Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
64Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
68Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
72Lắp đặt tê PPR DN25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt tê PPR D20x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt rắc co PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt rắc co PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
78Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
80Lắp đặt tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
81Lắp đặt phễu thu inox đường kính D76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
85Lắp đặt cút chếch PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt cút chếch PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
87Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
90Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
91Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp nút bịt nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt măng sông PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt măng sông PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
95Lắp đặt rọ chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
97Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM SẢN + XQUANG KHU VỰC MINH PHÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,99m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5985m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,434m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,537m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,75m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT517,2898m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,0404m2
10Đục tẩy bề mặt chống thấm senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,68281m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8952m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1432m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1432m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1432m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0006tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0033tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0836m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0724m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6925m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6925m2
22Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ 24x60, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4525m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,4m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,1725m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5589m2
26Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,576m2
27Thi công trần nhôm thả 600x600mm màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0791m2
28Gia công khung bàn đá inox Sus 304 30x30x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0161tấn
29Lắp dựng khung bàn đá inox Sus 304 30x30x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0161tấn
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m2
31Khoét mặt bàn đá LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Cung cấp và lắp đặt giá đỡ inox bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,68281m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,6828m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,46461m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT425,20921m2
37Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,15061m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,89521m2
39Cung cấp cửa sổ nhôm hệ chiều dày từ 1.2-1.4mm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2 cấu kiện
41Khung tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
42Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A-30MMA, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
47Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại một phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
51Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại hai phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
53Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820m
56Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
57Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
58Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
59Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT690m
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6máy
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính D21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
64Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
66Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt tê PPR DN25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt tê PPR D20x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt rắc co PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt rắc co PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
79Lắp đặt phễu thu inox đường kính D76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
83Lắp đặt cút chếch PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt cút chếch PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
85Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
87Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
90Lắp nút bịt nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt măng sông PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt măng sông PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt rọ chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
94Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
95Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐÔNG Y KHU VỰC MINH PHÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,72m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,531m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,073m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,486m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,8038m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,0834m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288,3081m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,53241m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8952m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9087m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9087m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9087m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0033tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0836m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8497m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,575m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ 24x60, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,6027m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,8698m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,19m2
27Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,718m2
28Thi công trần nhôm thả 600x600mm màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6002m2
29Gia công kệ đỡ bàn đá Inox Sus 304 30x30x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1867tấn
30Lắp dựng kệ đỡ bàn đá Inox Sus 304 30x30x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2129tấn
31Đá mặt bệ màu đen mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,932m2
32Khoét mặt bàn đá LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Cung cấp giá đỡ inox bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,53241m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,5324m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,63611m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,4871m2
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,37831m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,89521m2
40Cung cấp cửa sổ, cửa nhôm hệ chiều dày 1.2-1.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
41Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2 cấu kiện
42Khung tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
43Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
45Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A-30MMA, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt bộ máng đèn tuýp đôi gắn trần 1.2m, 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
48Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
49Lắp đặt quạt trần 80W + hộp điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại một phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt công tắc 10A- 250V âm tường loại hai phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
54Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
56Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540m
57Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
58Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
59Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
60Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
63Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
64Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính D21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
67Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
71Lắp đặt tê PPR DN25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt tê PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt tê PPR D20x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt rắc co PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt rắc co PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
77Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
79Lắp đặt tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
80Lắp đặt phễu thu inox đường kính D76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt chậu rửa đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
82Lắp đặt phễu thu nước inox D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
83Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
86Lắp đặt cút chếch PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt cút chếch PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
88Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
90Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Lắp nút bịt nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Lắp đặt măng sông PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt măng sông PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
96Lắp đặt rọ chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
98Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ KHU VỰC MINH PHÚ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,51 cấu kiện
2Nạo vét bùn toàn bộ hệ thống rãnh, hố ga hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,75m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8117tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8303100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4568m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3141 cấu kiện
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1875100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1875100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHU VỰC MINH PHÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,38m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,1904m2
3Đục nhám mặt trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,1296m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6546tấn
6Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,223m2
7Cung cấp bánh xe sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13Cái
8Gia công khung biển cổng inox Sus304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0615tấn
9Lắp khung biển cổng inox Sus304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0615tấn
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,45321m2
11Công tác ốp đá granit nhân tạo 18mm vào trụ cổng màu ghi sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,4077m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,19041m2
13Phá dỡ nền gạch đỏ 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202m2
14Lát gạch sân Terazo 400x400mm màu đỏ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.010m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,1172m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,1172m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,1172m3
G HẠNG MỤC: NHÀ A PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,6284m2
5Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hành lang, ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3181m3
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,505m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,4744m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,7015m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT934,9867m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,7015m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,66421m2
13Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,4744m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,505m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm, Moddun 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,62841m2
16Cung cấp tấm nhựa Compact HPL dày 12mm , phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT963,6871m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6012m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6012m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6012m3
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, bóng LED công suất 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
22Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight âm trần bóng Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường 300m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
26Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
28Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
31Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR DN32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR DN20x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
42Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt van hai chiều PPR DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt van hai chiều PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt van hai chiều PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
58Lắp đặt tê chếch PVC D110x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt tê chếch PVC D90x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt tê chếch PVC D75x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
61Thông tắc nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
62Thông tắc nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
63Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt măng sông PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt măng sông PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt măng sông PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
68Lắp đặt măng sông PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ B PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m2
2Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT651,216m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,0344m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0815m3
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,081m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5016m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4944m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206100m3
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,5764m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,86m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,081m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,08m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561,6981m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6804m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6804m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6804m3
I HẠNG MỤC: NHÀ C PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG
1Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1m
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,8085m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT703,2971m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0815m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,2496m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9344m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,732m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,24961m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,2496m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT606,56511m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm Modul 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,80851m2
12Cung cấp vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9793m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9793m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9793m3
J HẠNG MỤC: NHÀ D PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC XUÂN GIANG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3964m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,696m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624,1901m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,72m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5064m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9344m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,8768m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,8176m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,721m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,72m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,8761m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT587,28011m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9445m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9445m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9445m3
K HẠNG MỤC: KHO + WC XÂY MỚI KHU VỰC XUÂN GIANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6116100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,057m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5056m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3183100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6325100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4626tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6688tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2063m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0516100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7954m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0325100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0606tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0396tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5968m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0098tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,71m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,71m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2576m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5246m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2772100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8908m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0851tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3088tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1085tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3785100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5706m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8777tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,104100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3168m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0628100m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4984100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5869m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6632100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6632100m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,3693m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9871m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,9209m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9083m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,548m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,2503m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,14m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8142m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,6016m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,02m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,999m2
54Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0457m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,7901m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,615m2
57Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,1751m2
58Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4145m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,989m2
60Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
62Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
63Khoét mặt bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2lỗ
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,778m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,92m2
66Cung cấp cửa đi hai cánh, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.8-2mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72m2
67Cung cấp cửa đi một cánh, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.8-2mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
68Cung cấp cửa sổ hai cánh, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.2-1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
69Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ chiều dàu từ 1.2-1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
70Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m2 cấu kiện
71Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4 ModulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
72Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A, 30MMA 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt bộ máng đèn tuýp Led đôi gắn trần 1.2m, 2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng đèn Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
77Lắp đặt quạt trần 80W + hộp điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 300m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
83Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
84Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
85Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
86Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
87Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
93Lắp đặt đầu nối ren trong DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
94Lắp đặt đầu nối ren trong DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt đầu nối ren trong DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR DN32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR DN20x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
102Lắp đặt van hai chiều PPR DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt rắc co PPR DN32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
104Lắp đặt rắc co PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt rắc co PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
108Lắp đặt tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
114Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
116Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
117Lắp đặt tê chếch PVC D110x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt tê chếch PVC D75x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
119Lắp đặt tê chếch PVC D90x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
120Thông tắc nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
121Thông tắc nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
122Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
123Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
124Lắp đặt măng sông PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
125Lắp đặt măng sông PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Lắp đặt măng sông PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
127Lắp đặt Rọ chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
129Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
L HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ KHÁM KHU VỰC XUÂN GIANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9236100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2774m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7257m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2012tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3696tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6896100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6565100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2358tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2358tấn
11Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5405tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5405tấn
13Cung cấp Bulong D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Cái
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3941tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3941tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,739tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,739tấn
18Cung cấp Bulong M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
19Cung cấp Bulong M18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
20Cung cấp Bulong M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT307,7012m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7035100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6947m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9236100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9236100m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306,9474m2
27Cung cấp lắp đặt Aluminium bọc cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,86m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2694100m2
29Thi công mái Policcacbonat lấy sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,48m2
30Cung cấp máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,4md
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0353tấn
32Lắp sàn thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0353tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4976m2
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LedTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
36Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
38Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
M HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 01
1Tháo dỡ tay vịn Lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,48m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3079m3
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,5761m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410,5148m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,5761m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,576m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,772m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6994m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3497m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9952m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5872m2
12Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,9696m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT412,67081m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,07121m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,80671m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0027m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0027m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0027m3
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,072m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,9752m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,072m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,696m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2536100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1778tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2048tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6079tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,864100m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3131tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3131tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6892tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6892tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7009tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7009tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,9178m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9344100m2
20Lợp tôn úp nóc, úp biênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,4m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,312m3
O HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,3m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5143m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5143m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0411100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4869m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8984m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8984m2
8Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,3m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83m3
10Dải lớp nilong lót chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,268m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,37m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0474tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0608100m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,328m2
19Lắp đặt Rọ chắn rác D90mm bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,75100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83100m
22Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
23Lắp đặt măng sông PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55cái
24Lắp đặt măng sông PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->