Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262616-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211262534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 10:33:00 đến ngày 2021-12-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,450,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6752055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350411E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.095.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật ( đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
Khu dân cư thôn Na Áng B (mặt bằng 2), xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai: Địa chỉ: Đường D6a, tổ 13 (cạnh Chi cục thi hành án dân sự TP Lào Cai), phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Phòng tài chinh - kế hoach  huyện Bắc Hà; địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Băc  Hà, tỉnh Lào Cai. Phòng Kinh tế và Hạ tang  huyện Bắc Hà: địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Băc  Hà, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà 02143180649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02146277333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143880229
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (bóc hữu cơ)16,149100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III132,916100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III2,744100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,852,565100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I16,149100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III132,916100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV132,916100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9544,311100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,982,999100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (bóc hữu cơ)7,369100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào nền trong phạm vi mặt bằng)62,468100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III8,339100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn)4,871100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III4,214100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,984,214100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,67100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,158100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m216,333100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)16,333100m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I7,369100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II22,128100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV29,497100m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB4014,124m3
2VK bê tông viên bó vỉa2,354100m2
3LĐ viên bó vỉa vữa XM M100, PCB40428m
4Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB405,564m3
5Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB406,21m3
6VK bê tông rãnh tam giác0,662100m2
7Lát rãnh tam giác vữa XM M100, PCB40124,2m2
8Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 2x4, PCB406,21m3
9Đệm VXM M500,282m3
10Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB301,974m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,398m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,273100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III27,751m3
3Đệm VXM M509m3
4Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương12100m2
5Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4, PCB40162m3
6VK bê tông tấm dan1,08100m2
7Cốt thép tấm đan1,943tấn
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB4024m3
9LĐ tấm đan3001cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,19100m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,116100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,8741m3
13Đệm VXM M501,848m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB4030,36m3
15Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương1,056100m2
16Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2, PCB405,94m3
17Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương0,528100m2
18Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm0,699tấn
19VK bê tông tấm đan0,272100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm0,312tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm1,117tấn
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB406,996m3
23LĐ tấm đan441cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,497100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III6,1831m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,175100m3
27Đệm VXM M501,387m3
28VK bê tông đáy hố ga0,218100m2
29VK bê tông thành hố ga2,496100m2
30Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4, PCB409,248m3
31Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm0,332tấn
32Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4, PCB4020,18m3
33Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB402,56m3
34VK bê tông tấm đan0,122100m2
35Cốt thép tấm đan0,297tấn
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB402,56m3
37LĐ tấm đan321cấu kiện
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,514100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,4721m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,09100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,046100m3
42Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB402,08m3
43Đệm VXM M500,245m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,28tấn
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,43100m2
46LĐ tấm gang cửa thu nước161cấu kiện
47LĐ ống PVC D250 class 10,16100m
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III4,386100m3
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV4,386100m3
E KÈ BTXM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II0,5571m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,106100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III0,8351m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,159100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,139100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB304,67m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB405,82m3
8Đệm VXM M500,301m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa1,86m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,111100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,014100m3
F CẤP NƯỚC
1LĐ ống HDPE D110 PN100,6100m
2LĐ ống HDPE D50 PN102,79100 m
3LĐ ống thép đen D150x3,96mm0,15100m
4LĐ nút bịt nhựa D502cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm0,6100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm2,79100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm0,6100m
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D110x402cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính40mm2cái
10LĐ cút TTK D402cái
11LĐ kép TTK D406cái
12LĐ rắc co TTK D402cái
13LĐ khâu nối HDPE ren ngoài D502cái
14LĐ tê TTK D100x1001cái
15Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm2cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mm1,5cặp bích
17LĐ ống TTK D1000,015100m
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
19Lắp đai khởi thuỷ D5018cái
20LĐ nối góc HDPE D2018cái
21LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D2018cái
22LĐ nút bịt nhựa D2018cái
23LĐ ống HDPE D200,414100 m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,031m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III1,198100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công37,697m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,88100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,163100m3
29Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,648m3
30Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB400,318m3
31Xây hố van, bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB402,128m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,035m2
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,3m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,021tấn
35Gia công cửa sổ trời0,018tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,02100m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,094100m3
38Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,064m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,294100m3
G MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)1,1466m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)0,2179100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,1454100m3
4Rải bạt dứa lót móng0,09100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,5103m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,324100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0694100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,0694100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)0,4641m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)0,0882100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,0558100m3
12Rải bạt dứa lót móng0,039100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,1169m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1242100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0315100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,0315100m3
17Đào rãnh tiếp địa, rộng 0,4m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)0,076100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
H LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-3.514cột
2Cột TC-PCI: 10-51cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn15tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn15tấn
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột15cột
6Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)159,285kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L1,210 cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,1265100kg
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,3862100kg
10Dây nối AV351,6kg
11Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông4cái
12Bulong + Ecu M16x504bộ
13Móc néo MTN F16S46cái
14Kẹp ngưng cáp EA 4x7036cái
15Kẹp ngưng cáp EA 4x1207cái
16Kẹp treo cáp ES 4x1202cái
17Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m48m
18Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m24bộ
19Khóa đai50cái
20Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70149m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm20,149km/dây
22Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120551m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm20,551km/dây
24Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
26Bịt đầu cáp B70-1208cái
27Ghíp cáp vạn xoắn 120/70 - 1 bu lông4bộ
28Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A18cái
29Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)18cái
30Áptomat 1 pha 50A18cái
31Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 18cái
32Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat10hòm
33Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)10hộp
34Cáp Muller 2x1675m
35Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 75m
36Ốp cột bổ trợ vòng đơn10cái
37Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp ngưng cáp EA 2x16)18cái
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông21 vị trí
J KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu181 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu181 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6752055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350411E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.095.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật ( đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật32
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
3 Máy trộn Máy trộn2
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->