Gói thầu: Gói thầu 01: Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259428-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LỘ
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211252171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ, các nguồn thu hợp pháp khác tại TTYT huyện Cam Lộ dự kiến năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 14:39:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,100,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.642E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 1(N) hoặc khác 1(N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LỘ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua vật tư y tế tiêu hao năm 2022
Mua hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ
7 Ngày
E-CDNT 3 nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ, các nguồn thu hợp pháp khác tại TTYT huyện Cam Lộ dự kiến năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ; địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected] ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LỘ , địa chỉ: Khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ; địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected] ;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO,
E-CDNT 12.2
đã bao gồn thuế VAT và các loại thuế phía khác theo quy định hiện hành
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Các giấy tờ khác theo yêu cầu tại thư mời thương thảo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ; địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected] ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ. - Địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 02333730609/0915255355
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ. - Địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 02333730609/0915255355
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ambu bóp bóng trẻ em hoặc tương đương10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
2Ambu bóp bóng người lớn hoặc tương đương10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
3Băng cuộn vải100Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
4Băng cuộn vải1.000Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
5Băng cuộn vải5.000Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
6Băng cuộn vải1.000Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
7Băng dính lụa1.000Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
8Băng keo chỉ nhiệt độ hấp20Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
9Băng thun 2 móc 10cm x 4 m100Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
10Băng thun dính sườn 10cm x 4,5m50Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
11Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)50Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
12Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G10.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
13Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G10.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
14Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
15Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 25G100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
16Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G2.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
17Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G30.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
18Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G30.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
19Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G3.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
20Bơm tiêm Insulin + kim tiêm22.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
21Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,5ml12.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
22Bơm tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml1.500Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
23Bông cầu sản khoa400Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
24Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng4.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
25Bông gạc đắp vết thương2.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
26Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng2.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
27Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng2.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
28Bông hút nước200Kgtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
29Bột bó288Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
30Bột bó288Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
31Đai số 8 (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)30Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
32Ống cố định cổ chân20Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
33Đai cố định khớp vai Trái -Phải (S, M,L)10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
34Đai thắt lưng (các cỡ)10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
35Đầu côn vàng5.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
36Đầu côn xanh3.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
37Dây garô100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
38Dây hút nhớt có nắp các cỡ số200Bộtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
39Dây nối bơm tiêm điện 140 cm50Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
40Dây + vòi hút dịch100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
41Dây nối Oxy50Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
42Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, sơ sinh)500Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
43Dây truyền dịch12.000Sợitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
44Dây truyền dịch10.000Sợitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
45Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch50Bộtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
46Dây truyền máu5Bộtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
47Điện cực dán (người lớn, trẻ em)100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
48Gạc hút 0.8 m1.000Méttheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
49Gạc phẩu thuật 10 x 10cm (12 lớp cản quang, không vô trùng)7.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
50Gạc phẩu thuật 5cm x 5cm x 8lớp vô trùng2.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
51Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang)1.500Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
52Gạc vaselin500Góitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
53Găng tay khám rời các cỡ số15.000Đôitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
54Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 810.000Đôitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
55Giấy điện tim 6 cần150Xấptheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
56Giấy in nhiệt (máy sinh hoá, nước tiểu, huyết học)100Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
57Giấy in siêu âm100Cuộntheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
58Hộp đựng vật sắc nhọn300Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
59Kẹp rốn sơ sinh vô trùng400Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
60Khẩu trang y tế6.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
61Khoá 3 ngã không dây các cỡ100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
62Kim châm cứu các cỡ số vô trùng200.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
63Kim gây tê tuỷ sống các cỡ số200Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
64Kim lấy thuốc các cỡ số10.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
65Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số G18,20,227.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
66Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G1.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
67Kim nha khoa số 27500Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
68Lọ đựng bệnh phẩm1.000Lọtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
69Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số600Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
70Mặt nạ thở khí dung100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
71Mặt nạ oxy có túi các loại, các cỡ100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
72Mở khí quản có bóng có cửa các cỡ số10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
73Mũ phẩu thuật vô trùng3.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
74Nẹp cánh tay20Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
75Nẹp chống xoay dài10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
76Nẹp cổ cứng10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
77Nẹp gối10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
78Nẹp ngón tay các cỡ100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
79Nẹp cẳng tay (S,M,L,XL)30Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
80Nẹp Iselin10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
81Nhiệt kế250Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
82Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)1.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
83Ống nghe tim phổi 2 đầu20Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
84Ống nghiệm chống đông Natricitrat500Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
85Ống nghiệm Chimigly (chứa NaF)1.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
86Ống nghiệm EDTA15.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
87Ống nghiệm EDTA có nắp cao su5.000Ốngtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
88Ống nghiệm nhựa 12 mm x 75mm có nắp5.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
89Ống nội khí quản sử dụng 1 lần các cỡ50Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
90Ống thông hậu môn các cỡ50Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
91Oxy y tế (Bình 6m3)200Bìnhtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
92Oxy y tế (Bình 1,5 m3)50Bìnhtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
93Phim X.quang Kỹ thuật số in laser 25x30cm (10x12 in)12.000Tấmtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
94Que đè lưỡi bằng gỗ20.000Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
95Reamers (các cỡ số)180Câytheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
96Sò đánh bóng100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
97Sonde dạ dày các cỡ số (từ 6 đến 20)50Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
98Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số300Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
99Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng1.000Quetheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
100Túi chườm10Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
101Túi đựng nước tiểu 2000 ml200Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
102Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm100Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
103Bộ dụng cụ cắt trĩ5Bộtheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
104Bóng đèn halogen2Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
105Chỉ phẫu thuật không tiêu540Liếptheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
106Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)480Liếptheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
107Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)360Liếptheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
108Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1120Sợitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
109Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2240Sợitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
110Đinh kirschner30Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
111Mũi khoan nha khoa các cỡ20Cáitheo yêu cầu tại chương IV, EHSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.642E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 1(N) hoặc khác 1(N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->