Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt bổ sung trang thiết bị phục vụ công tác quản lý vận hành của Ban quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Công trình Nhà ở và Công sở |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt bổ sung trang thiết bị phục vụ công tác quản lý vận hành của Ban quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 14:30:00 đến ngày 2021-12-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành,, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có bằng Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử hoặc tương đương.- Đã tham gia thực hiện hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Hệ thống điện.- Đã tham gia thực hiện hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Công trình Nhà ở và Công sở |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt bổ sung trang thiết bị phục vụ công tác quản lý vận hành của Ban quản lý Công tác quản lý vận hành tòa nhà Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên - Khu Liên cơ Võ Chí Công năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Catalogue hàng hóa (Nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2020 trở lại đây - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại hàng hóa cũng như các thành phần chính của hàng hóa nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp hàng hóa tại địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm nhận hàng tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở - Địa chỉ: CT2, ngõ 34 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hà Nội - Địa chỉ: Khu liên cơ, 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở – Địa chỉ: Tầng 2, nhà CT2A, Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng Ao Hoàng Cầu, ngõ 34 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36374066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở – Địa chỉ: Tầng 2, nhà CT2A, Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng Ao Hoàng Cầu, ngõ 34 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36374066 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột cắm | 25 | cái | Cột Inox: Cột cờ gồm hai phần:Phân chân cao 40cm, phi 3cm; Phần thân cao 3m, phi 2cm, Chất liệu thép tròn | A. Phục vụ công tác quản lý chung:(Bố trí 25 cột hồng kỳ quanh tòa nhà, tần suất thay cờ: 4 lần/năm) | |
| 2 | Hồng kỳ | 100 | Cái | Chiều rộng, dài: 60 x 150 | ||
| 3 | Biển tên bộ phận 1 cửa, loại biển đồng chữ nổi | 1 | Cái | Khung thép hộp 30x30, nền đỏ alu, chữ mica dán nhũ vàng; Kích thước biển 8mx0,9m | Lắp phía ngoài, bên trên cửa đi- Bộ phận 1 cửa | |
| 4 | Thẻ trắng | 800 | Cái | Kích thước tiêu chuẩn: (CR80) 86mm x 54mm- Độ dày tiêu chuẩn: 760 micron- Chất liệu: 100% PVC • Offset 4 màu 2 mặt • In nhiệt màu hai mặt | Thẻ phục vụ các đơn vị cung ứng làm việc trong tòa nhà; thay thế thẻ hỏng, thay thế thẻ do di biến động CBCCVC; thẻ ưu tiên (VIP) | |
| 5 | Mực in chuyên dụng | 13 | Hộp | Mực in 4 dải màu sử dụng công nghệ in nhiệt thẩm thấu thăng hóa. Một cuộn in 250 thẻ/ mặt, bao gồm thẻ vệ sinh máy và cuộn vệ sinh thẻ | ||
| 6 | Máy đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoại | 3 | Cái | - Nhiệt kế điện tử kiểm soát nhiệt độ cơ thể mọi lúc mọi nơi- Phù hợp nhiều đối tượng- Máy đo nhiệt hồng ngoại không tiếp xúc tránh bị nhiễm vi rút | B. Phục vụ công tác vận hành kỹ thuậtVật tư ban đầu | |
| 7 | Máy hút bụi công nghiệp 180T | 1 | Cái | - Nguồn điện áp: 220V- Chức năng: Hút khô / hút nước và các bụi bẩn công nghiệp | ||
| 8 | Thang nhôm rút, loại từ 0,86-3,8m | 1 | Cái | - Chiều cao tối đa: 3,8 m- Chiều cao thu gọn: 0,86 m- Số bậc thang: 13 bậc- Khoảng cách bậc: 300 mm- Tải trọng: 150 kg- Chất liệu: Hợp kim nhôm không rỉ- Màu sắc: Nhôm trắng, đai đen | ||
| 9 | Máy cắt cầm tay D100 | 1 | Cái | - Đường kính đĩa mài cắt: 100mm- Chất liệu vỏ máy: Nhựa cao cấp- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz | ||
| 10 | Bơm tăng áp | 1 | Bộ | - Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz- Tự động tắt mở áp lực nước khi sử dụng.- Thiết kế chắc chắn, thẩm mĩ , độ bền cao… | ||
| 11 | Bạt Catset | 3 | Bộ | Có đuôi dài 5 mét , Vải Chống Thấm , độ bền caoMiệng áo vệ sinh có thun co giãnDùng cho máy lạnh: ÂM TRẦNChiều rộng: 2.0 métChiều dài ống xã : 5.0 mét | ||
| 12 | Máy đục bê tông 1700W | 1 | Cái | - Điện áp sử dụng: 220-240V~50/60Hz- Nguồn vào: 1700W- Tỷ số tác động: 1900 / phút- Theo kèm 2 mũi đục nhọn 30mm, tay cầm | ||
| 13 | Máy khoan pin 26V | 1 | Cái | - Chức năng: Khoan bê tông, Khoan tường, sắt, gỗ, bắt vít di dộng,.. - Loại pin : Li-ion - Điện thế : 26V - Phụ kiện đi kèm: Pin Li-ion, bộ sạc pin | ||
| 14 | Cờ lê xích | 3 | Cái | - Tay cầm làm bằng thép cao cấp chịu lực tốt - Mắt xích được làm từ hợp kim thép mô-lip-đen và crôm chịu lực - Công dụng: mở ống nước, bu lông cỡ to, mở tháo lọc dầu, mở lắp dầu, sửa chữa ô tô, máy móc cơ khí… | ||
| 15 | Máy cắt bàn D300 | 1 | Cái | - Đường kính lưỡi cắt: 300mm - Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz | ||
| 16 | Máy hàn điện tử inverter | 1 | Cái | Máy hàn điện- Điện áp vào 220VAC/ 50Hz- Công nghệ inverter có khả năng tiết kiệm điện | ||
| 17 | Kìm cắt nhỏ | 6 | Cái | - Kìm có kích thước vừa vặn, tay cầm chống trượt- Kích thước: Dài 125mm, dùng để cắt giữ, kẹp vật dung | ||
| 18 | Kìm ép đầu cốt D2,5-D16 | 3 | Cái | Kìm ép đầu cốt D2,5-D16- Đầu bấm được chế tạo bằng thép CR-V, có độ cứng tốt.- Cán được chế tạo bằng thép tốt, và được bọc nhựa- Thiết kế theo dạng cộng lực, để tăng lực bấm- Đầu kìm chính xác, bấm nhanh, dễ dàng thao tác- Cán tự động mở khi bóp mạnh vào thả ra | ||
| 19 | Kìm cá sấu 24 inch (kìm nước) | 3 | Cái | - Răng kẹp ở cả 2 má và lò xo kẹp chặt vật chắc chắn.- Tay cầm bằng sắt được tôi luyện cứng và sơn chống gỉ sét- Núm vặn bằng thép có khía dễ vặn. | ||
| 20 | Tovit 2 cạnh loại to | 6 | Cái | - Tô vít 2 canh loại to.- Chất liệu : nhựa và thép không gỉ. | ||
| 21 | Tovit 2 cạnh loại nhỏ | 6 | Cái | - Tô vít 2 canh loại nhỏ.- Chất liệu : nhựa và thép không gỉ. | ||
| 22 | Tovit 4 cạnh loại to | 6 | Cái | - Tô vít 4 canh loại to.- Chất liệu : nhựa và thép không gỉ. | ||
| 23 | Tovit 4 cạnh loại nhỏ | 6 | Cái | - Tô vít 4 canh loại nhỏ.- Chất liệu : nhựa và thép không gỉ. | ||
| 24 | Tovit 4 cạnh loại đóng 14 chi tiết | 6 | Cái | Tovit 4 cạnh loại đóng 14 chi tiết- Bao gồm: Cán tô vít đóng tự động đảo chiều trái phải, 13 mũi đóng 2-4-6 cạnh.- Chất liệu: Thép độ cứng cao, nhẹ, chịu lực, chịu nhiệt, chống xoắn, chống ăn mòn, mài mòn, ...- Thiết kế chịu lực tốt, tự xoay khi đóng và có thể đảo chiều theo ý muốn. | ||
| 25 | Đục gỗ loại bằng | 3 | Cái | - Sản phẩm này dùng tốt trên các loại gỗ mềm/cứng- Cán đục được làm bằng gỗ tốt, phần trên Cán được bọc thép giúp tăng độ cứng của Cán | ||
| 26 | Đục lỗ | 3 | Cái | '- Tự động đục lỗ, không cần dùng búa. - Thiết kế mới - xoay để sử đụng. | ||
| 27 | Mũi doa sắt D32 | 6 | Cái | - Mũi khoét hợp kim, mũi khoét sắt D32- khoét lỗ cho bề mặt sắt, thép,thạch cao và gỗ, có thể dùng cho chất liệu nhôm, nhựa.. | ||
| 28 | Mũi doa sắt D25 | 6 | Cái | - Mũi khoét hợp kim, mũi khoét sắt D25- Khoét lỗ cho bề mặt sắt, thép,thạch cao và gỗ, có thể dùng cho chất liệu nhôm, nhựa.. | ||
| 29 | Mũi doa sắt D20 | 6 | Cái | - Mũi khoét hợp kim, mũi khoét sắt D20- Khoét lỗ cho bề mặt sắt, thép,thạch cao và gỗ, có thể dùng cho chất liệu nhôm, nhựa.. | ||
| 30 | Mũi doa sắt D16 | 6 | Cái | - Mũi khoét hợp kim, mũi khoét sắt D16- Khoét lỗ cho bề mặt sắt, thép,thạch cao và gỗ, có thể dùng cho chất liệu nhôm, nhựa.. | ||
| 31 | Xe chở đồ loại nhỏ | 3 | Cái | - Khung xe bằng sắt- Kích thước chiều cao xe được thiết kế phù hợp với người sử dụng.- Mẫu xe 4 bánh này được sử dụng trong ngân hàng, văn phòng, siêu thị,… | ||
| 32 | Khóa cửa | 8 | Cái | Khóa chống cắt- Màu sắc: Trắng.- Chất liệu: Hợp kim.- Số chìa: 3 chìa. | ||
| 33 | Lô sơn | 4 | Cái | Lô sơn - Thấm sơn nhiều- Con lăn siêu mịn- Dùng để lăn lớp sơn hoàn thiện- Kích cỡ: 20cm | II. Vật tư tiêu hao (tính theo 1 năm) | |
| 34 | Chổi sơn loại nhỏ | 12 | Cái | - Chổi quét sơn nước đa công dụng- Chất liệu bền đẹp- Kích thước rộng 5cm | ||
| 35 | Chổi sơn loại nhỡ | 12 | Cái | - Chổi quét sơn nước đa công dụng- Chất liệu bền đẹp- Kích thước rộng 2.5cm | ||
| 36 | Chổi sơn loại to | 12 | Cái | - Chổi quét sơn nước đa công dụng- Chất liệu bền đẹp- Kích thước rộng 7.5cm | ||
| 37 | Keo silicon | 12 | Lọ | Keo kính silicon- Trám kít những khe hở của vành đai cửa, bề mặt bên trong tường… | ||
| 38 | Keo bọt Foam cả vòi | 16 | Lọ | - Keo dạng bọt nhựa tổng hợp dùng để bịt kín những khe hở, đảm bảo các vết nứt và khe hở được dán chống sự rung động và tiếng ồn bên ngoài.- Sản phẩm có 1 vòi bơm keo đi kèm theo. | ||
| 39 | Cây lau sàn khô | 4 | Cái | - Cây lau nhà loại cán thẳng inox Chắc chắn .- Tấm lau sợi tổng hợp ,mềm mại thấm hút tốt, làm sạch bụi bẩn dễ dàng. | ||
| 40 | Chổi quét nhà nhựa | 8 | Cái | - Chổi làm từ nhựa PP (Polypropylen)- Sợi Chổi được sử lí đăc biệt giúp quét sạch bụi bẩn | ||
| 41 | Rẻ lau | 10 | Kg | Rẻ lau vải | ||
| 42 | Vít nở M10 | 120 | Hộp | Vít nở M10 | ||
| 43 | Vít nở M8 | 240 | Hộp | Vít nở M8 | ||
| 44 | Vít nở M6 | 600 | Hộp | Vít nở M6 | ||
| 45 | Nở thạch cao | 300 | Hộp | Nở thạch cao | ||
| 46 | Băng dính điện màu đỏ | 60 | Cuộn | - Băng dính điện chuyên dụng- Màu sắc: Đỏ | ||
| 47 | Băng dính điện màu vàng | 60 | Cuộn | - Băng dính điện chuyên dụng- Màu sắc: vàng | ||
| 48 | Băng dính điện màu xanh (TE) | 60 | Cuộn | - Băng dính điện chuyên dụng- Màu sắc: xanh (TE) | ||
| 49 | Băng dính điện màu xanh da trời | 60 | Cuộn | - Băng dính điện chuyên dụng- Màu sắc: xanh da trời | ||
| 50 | Băng dính điện màu đen | 60 | Cuộn | - Băng dính điện chuyên dụng- Màu sắc: đen | ||
| 51 | Băng tan | 120 | Cuộn | - Băng tan (cao su non) dùng để làm kín các mối nối ren ống nước và các loại dung dịch khác | ||
| 52 | Mũi khoan sắt M10 | 12 | Cái | - Mũi khoan sắt chuyên dụng- Kích thước: M10 | ||
| 53 | Mũi khoan sắt M8 | 12 | Cái | - Mũi khoan sắt chuyên dụng- Kích thước: M8 | ||
| 54 | Mũi khoan sắt M6 | 12 | Cái | - Mũi khoan sắt chuyên dụng- Kích thước: M6 | ||
| 55 | Mũi khoan sắt M4 | 12 | Cái | - Mũi khoan sắt chuyên dụng- Kích thước: M4 | ||
| 56 | Mũi khoan bê tông M12 | 8 | Cái | - Mũi khoan bê tông chuyên dụng- Kích thước: M12 | ||
| 57 | Mũi khoan bê tông M10 | 8 | Cái | - Mũi khoan bê tông chuyên dụng- Kích thước: M10 | ||
| 58 | Mũi khoan bê tông M8 | 8 | Cái | - Mũi khoan bê tông chuyên dụng- Kích thước: M8 | ||
| 59 | Mũi khoan bê tông M6 | 8 | Cái | - Mũi khoan bê tông chuyên dụng- Kích thước: M6 | ||
| 60 | Đá cắt D100 | 12 | Viên | - Đá cắt inox, cắt sắt và một số vật liệu khác- Kích thước D100 | ||
| 61 | Đá cắt D300 | 12 | Viên | - Đá cắt inox, cắt sắt và một số vật liệu khác- Kích thước D300 | ||
| 62 | Camera thân nhiệt: | 7 | Cái | - Độ phân giải 4.0MP, 2560×1440@25fps- Cảm biến Vanadium Oxide Uncooled Focal Plane Arrays- Độ nhạy sáng [email protected] Ống kính cố định 2.8mm/4mm- Chuẩn nén S+265/H.265/H.264/M-JPEG- Tầm xa hồng ngoại 50m, 120dB WDR- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ, Míc, Loa, nút Reset cứng- Tiêu chuẩn ngoài trời IP67- Nguồn cấp DC 12V±25%, PoE (802.3af)- Kích thước 30×114×107 mm, 1.3kg | C. Phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19Hệ thống Camera thân nhiện: | |
| 63 | Đầu ghi hình chuyên dụng cho camera: | 7 | Cái | - Hỗ trợ độ phân giải tối đa 6MP- Chuẩn nén hình ảnh S+265/H.265/H.264- Xem lại 05 kênh đồng thời- Băng thông đầu vào/ra: 80Mbps/80Mbps- Hỗ trợ camera Smart VCA- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA tối đa 10TB- Cổng ra video: 1 HDMI&VGA, 1USB, 1 LAN | ||
| 64 | Ổ cứng HDD 4TB | 7 | Cái | - Dung lượng 4TB.- Giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max); - Bộ nhớ đệm: 64MB- Tốc độ quay: 5400RPM | ||
| 65 | Màn hình 32 inch Full HD(bao gồm dây HDMI 10m, giá treo màn hình) | 7 | Chiếc | - Kích thước: 32 inch- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Bao gồm dây HDMI 10m, giá treo màn hình | ||
| 66 | Access switch 08 Ports PoE | 7 | Cái | - Switch 8 cồng RJ45, PoE- Tốc độ truyền tải dữ liệu 10/100Mbps | ||
| 67 | Cáp tín hiệu UTP Cat6 | 7 | Mét | Cáp tín hiệu UTP Cat6 | ||
| 68 | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2 | 7 | mét | Dây nguồn Cu/PVC 2x1.5mm2 | ||
| 69 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/ PVC 1x1.5mm2 | 7 | Mét | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/ PVC 1x1.5mm2 | ||
| 70 | Ống D20 | 7 | Mét | Ống D20 | ||
| 71 | Vật tư phụ kiện | 1 | Trọn gói | Vật tư phụ kiện | ||
| 72 | Nhân công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Nhân công lắp đặt | ||
| 73 | Bảo hộ y tế 7 món | 50 | Bộ | Bộ chống dịch 7 món được đóng gói trong 1 bao nhựa, tiệt trùng gồm: - Áo bảo hộ: Chất liệu vải ko dệt-. Quần bảo hộ: Chất liệu vải ko dệt- Mũ trùm đầu.- Kính bảo hộ- Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp.- Găng tay cao su y tế- Bao bọc giầy | ||
| 74 | Khẩu trang 3M | 15 | Hộp | - Khẩu trang 3m- Chất liệu: Vải không dệt, dây đeo thun đeo qua tai, màng lọc. | ||
| 75 | Mũ chắn giọt bắn | 50 | Cái | - Mũ kèm màng chắn silicon mềm trong suốt phủ hết khuôn mặt.- Miếng ngăn an toàn với da, thân thiện với môi trường. | ||
| 76 | Cột chắn Inox dây căng | 40 | Cái | - Chất liệu: inox trắng- Dây căng có thể điều chỉnh | ||
| 77 | Máy phun thuốc, công suất điện 2.6kW, Nhiên liệu: Xăng pha nhớtDung tích bình hóa chất: 13 lít, loại có đầu ULV | 1 | Cái | Máy phun thuốc- Công suất điện 2.6kW.- Nhiên liệu: Xăng pha nhớt- Dung tích bình hóa chất: 13 lít, loại có đầu ULV | ||
| 78 | Hóa chất Cloramin B | 10 | Kg | Hóa chất Cloramin B | ||
| 79 | Quạt cây | 20 | Cái | - Quạt điện có 3 cánh tạo luồng gió mạnh làm mát khắp căn phòng- Điều chỉnh được độ cao- Điều chỉnh 3 tốc độ bằng phím bấm. | ||
| 80 | Máy xịt cồn cảm ứng tự động, loại chân đứng inox, Dung tích: 1100ml | 3 | Cái | - Chức năng cảm ứng tự động,- Loại chân đứng inox.- Dung tích: 1100ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành,, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung: | 1 | -- Có bằng Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử hoặc tương đương.- Đã tham gia thực hiện hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Có bằng Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Hệ thống điện.- Đã tham gia thực hiện hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi