Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 11:57:00 đến ngày 2021-12-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,818,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.727249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.072.716.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay hoặc máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đánh mặt đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông, hệ thống thoát nước tổ 3, tổ 7, tổ 8, và tổ 9 khu Xuân Mai, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường thủ công | 3,575 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy, đất cấp I | 0,6793 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,715 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,715 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 11,2455 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | 2,1366 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,3518 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3518 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8973 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,3044 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 92,02 | m3 | |
| 12 | Lót ni lông nền đường | 3.945,5 | m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 800,384 | m3 | |
| 14 | Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng) | 3.945,5 | m2 | |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây nâng cao thành kênh thủy lợi hiện trạng, vữa XM mác 75 | 3,4848 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 64,4 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 88,2 | m3 | |
| 18 | Cắt đường bê tông cũ (dày 12cm) | 93,9745 | 10m | |
| 19 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng bằng búa căn | 270,43 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 270,43 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 270,43 | m3 | |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | 14,994 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | 166,6 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 16,66 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 16,66 | 100m3 | |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 184,608 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 5,853 | 100m2 | |
| 28 | Lót ni lông đáy rãnh | 1.846,08 | m2 | |
| 29 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 280,944 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 370,92 | m3 | |
| 31 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2.076,2 | m2 | |
| 32 | Láng đáy rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 780,4 | m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | 8,3229 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 17,1688 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | 132,668 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 21,0142 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 7,6089 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 144,374 | m3 | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | 1.951 | cấu kiện | |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 36,0935 | 10 tấn/1km | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1.951 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng | 92,02 | m3 | |
| 43 | Đào móng hố ga bằng máy đào | 0,8838 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 9,8195 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3273 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,6547 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,6547 | 100m3 | |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,362 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | 0,3296 | 100m2 | |
| 50 | Lót ni lông đáy hố ga | 73,6196 | m2 | |
| 51 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 11,0429 | m3 | |
| 52 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 25,7611 | m3 | |
| 53 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 104,96 | m2 | |
| 54 | Láng đáy hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 26,24 | m2 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố hố ga, đường kính | 0,4315 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | 0,8856 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 8,118 | m3 | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga | 1,0307 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | 0,369 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 6,15 | m3 | |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | 82 | cấu kiện | |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 1,5375 | 10 tấn/1km | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 82 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.727249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.072.716.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay hoặc máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đánh mặt đường bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi