Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262428-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 11:42:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211262386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 11:39:00 đến ngày 2021-12-29 11:42:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,762,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối phòng hành chính quản trị, phòng học bộ môn, công trình phụ trợ Trường Tiểu học Tân Long, xã Tân Long, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 268 TQ (Địa chỉ: Số 05, ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng An Phú. (Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ. ( Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: 02073 875 888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Sơn (Địa chỉ: thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng khối hành chính quản trị và phòng học bộ môn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9812100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8555100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6194m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7494tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0632tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,01951m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6299100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5267m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1408m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4541tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7096tấn
17Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3249m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7124100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1862100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3988m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6699100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,124m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5238m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4269tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3338tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2736tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3713100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,13m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5767m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3599tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5295tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0998tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5284tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7618tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0699100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt (hệ số KVL = 1,25 và KNC = 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V506,99m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0512m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V85,4192m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1482m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5934tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt (hệ số KVL = 1,25 và KNC = 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9993m2
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,1217m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2911100m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,91m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2912m3
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4898tấn
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,247m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2534m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8516m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6518m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5053m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7369m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,972m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3724m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3802m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,916m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,8116m2
70Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,715m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V927,7996m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,234m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,755m2
74Trát đắp các chi tiết cột khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Hoa sứ26cái
76biểu tượng mái alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,82m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,04m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V479,36m
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch KT(500x500), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,5657m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch KT(120x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0568m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch thẻ KT(60x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,045m2
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1438m3
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6755m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch (300x300)mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1515m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch KT(300x600)mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,852m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, gạch viền KT(300x100)mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,536m2
89Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,1875m2
90Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8605m2
91Giá inox đặt bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,1844m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,1844m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,1844m2
95Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2774m2
96Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m2
97Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
98Trụ thang Inox như thiết kế khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,227m2
100Gia công lan can0,033tấn
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,604m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m2
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,37931m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5914m3
105Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5166m3
106Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3422m2
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8772m3
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,57m2
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7931m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m3
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4393m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1731 cấu kiện
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6118m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V940,2042m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V692,0904m2
118Sơn phào chỉ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V944,58m
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7707tấn
120Bu lông M14 (L=80)Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
121Lắp dựng thép D 16 (L200, L400, L700)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7kg
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7707tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,39681m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4778100m2
125Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật theo chương V73m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
129Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1Lố
131Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
132ống thoát nước nhựa D50 thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V5m
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4098100m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7749100m2
135Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,022m2
136Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
137Cửa kính khung nhôm mua thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V99,792m2
139Khoá cửa + then cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
140Khóa cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,115m2
142Vách kính khuôn thép hộp sơn tĩnh điện, kính an an toàn 2 lớp dày 6,38mm + phụ kiện đặt mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20,115m2
143Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,568m2
144Hoa sắt cửa bằng sắt hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V56,568m2
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
150Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Đèn báo pha, cầu chì xoayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W - D300Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
163Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W - D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Lắp đặt quạt treo tường 50W - D450Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt quạt trần 80W - D1400 +Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
177Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
179Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V67đế
180Đế nhựa âm đơn aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
183Phụ kiện ống luôn (tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
184Tủ điện âm tường KT 700*500*200mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
186Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
187Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo chương V500bộ
188Đầu cốt đồng M25 +M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Móc treo quạt trần D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
190dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
191Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=1000 + sứ A25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
194Gia công, đóng cọc chống sét thép V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
195Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
196Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
197Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bao
198Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
199Cấu nối đầu dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
200Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m, D22Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m, D18Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
202ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
203Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
204Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
205Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
206Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
207Bật thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
208Đai inox 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
209Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
210Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,851m3
211Bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
212Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
213Hoá chất làm giảm điện trởGEMMô tả kỹ thuật theo chương V45kg
214Nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Hộp chứa bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Bình chữa cháy xách tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
218Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
219Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu )Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
220Mặt WALL PLATE AMP đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
221Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
222Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
223Giá treo SWITCHMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
224Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
225WIFI, TPLINK 10/100MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
228Công lắp đặt đầu mạng Công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V3Công
229Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
239Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
250Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
267Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
268Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
269Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
271Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
273Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
274Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
275Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
276Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
277Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
278Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
279Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
282Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
284Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Phao tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
286Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
287Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,541m3
288Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,632m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,90810m³/1km
290Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471100m3
291Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
292Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
293Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
294Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
295Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
296Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3991m3
297Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
298Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4756m2
299Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,1876m2
300Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
301Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
302Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
303Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
304Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
305Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6692m3
306Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
307Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,56841m3
308Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
309Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
310Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3319m3
311Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
312Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m2
313Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
314Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
315Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
316Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
317Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
318Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
B Hạng mục phụ trợ
1Đào phá dỡ móng hàng rào cũ (máy đào 0.8m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5836100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,164m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,766m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,495m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3973100m3
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,16m2
10Trát tường + mặt rãnh xây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V306,48m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1103m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3703100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3035tấn
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,032m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4558m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2844m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0296m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V719,7762m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,9245m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2944m
21Trát đắp các chi tiết cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V881,4974m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6664100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m3
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4444100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
32Đào san gạt đất tạo phẳng mặt bằng khu vực xây dựng (Máy đào 0,8m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
34Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,464m3
36Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
37Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
C Chi phí thiết bị
1Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)m (đủ bộ + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
2Máy bơm nước sinh hoạt (đủ bộ + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Máy lọc nước RO - VTU 9 lõi (đủ bộ + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Bàn, ghế giáo viên (đủ bộ + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bàn ghế học sinh tiểu học, loại bàn liền ghế (đủ bộ + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy trộn vữa ≥80L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
4 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
5 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
7 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
8 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
9 Máy hàn điện Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
10 Máy đào ≤0,8m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
11 Máy vận thăng Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
12 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
13 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (có tài liệu chứng minh) hoặc đi thuê (có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->