Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260887-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211216623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 11:24:00 đến ngày 2021-12-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.430.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 2.430.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào. dung tích gầu >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ. tải trọng >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng. tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan hoặc ghe đặt máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch. đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
21-Giàn giáo thép (bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (trừ hạng mục PCCC)
Trường tiểu học B Hội An điểm phụ (An Thái)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức. cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế. dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Kiến Trường Thịnh. địa chỉ: Số 476C. đường Võ Thị Sáu. phường Mỹ Xuyên. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3841655. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế. dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang. địa chỉ: Số 06. đường số 20. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế. dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. địa chỉ: số 99. Trần Quang Diệu. phường Mỹ Hòa. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu. địa chỉ: Số 69. Nguyễn Văn Trỗi. thị trấn Núi Sập. huyện Thoại Sơn. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3854693. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6. cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực. thị trấn Chợ Mới. huyện Chợ Mới. tỉnh An Giang. điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C. Tôn Đức Thắng. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức. cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi. giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. địa chỉ: Số 03. Lê Triệu Kiết. phường Mỹ Bình. thành phố Long Xuyên. tỉnh An Giang. điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC - MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V182,664m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,376m3
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V730,038m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V279,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,88m2
7Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3086tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,308tấn
10Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3542100m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,592m2
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5162tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,88m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,576m
15Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V354,144m2
17Bả matít vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V540,678m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,36m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V540,678m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,36m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,89m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6669100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,446100m3
24Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D300cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6100m
25Nối cọc D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V241 mối nối
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5878tấn
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,74m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,376m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3326tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2312tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5309tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4863100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0577tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2988tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3392m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1569tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7962tấn
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6783100m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3915m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2328tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0431tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0992100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3343m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6986tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,531100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1356m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2223100m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8057m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,572m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,572m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7556m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,98m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V305,615m2
55Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,725m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,016m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,1m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V305,615m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,716m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V391,331m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,98m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,98m2
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22bộ
66Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
69Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
70Lắp đặt tủ điện nhánh 350x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
71Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
73Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
74Lắp đặt các automat 2P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
76Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V850m
77Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.550m
78Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
81Hệ thống tiếp đất cho tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
82Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,72m2
83Lắp dựng cửa sổ nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m2
84Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
85Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
90Lắp đặt van khóa D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
91Lắp đặt van khóa D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
92Lắp đặt van khóa D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
93Lắp đặt van khóa D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, fi 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, fi 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, fi 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
100Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
101Phụ kiện nước : co, tê, rút,..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,2m2
103Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
104Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
107Phụ kiện chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1toàn bộ
108Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,0873m3
109Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,0058m3
110Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2801tấn
111Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2801tấn
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,61541 cấu kiện
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,61541 cấu kiện
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V361 cấu kiện
115Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5578tấn
116Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5578tấn
117Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,708710m3/1km
118Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,800610m3/1km
119Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,761510 tấn/1km
120Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,355810 tấn/1km
121Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72810 tấn/1km
122Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,24810 tấn/1km
B CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V309,68m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m3
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V224m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.189,5697m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V475,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,6m2
7Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,118tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7398tấn
10Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2245100m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V224m2
12Gia công găng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9676tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,6m2
14Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,436m3
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V479,44m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,18m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V902,76m2
20Bả matít vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,24m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V902,76m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,24m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52bộ
24Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
26Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
27Lắp đặt các automat 2P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
28Lắp đặt các automat 2P 50A 15kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt các automat 2P 63A 15kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt Tủ điện kim loại KT 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
31Lắp đặt Tủ điện kim loại KT 350x250x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
33Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
34Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V750m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.350m
37Lắp đặt nẹp nhựa 39x18 máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
38Lắp đặt nẹp nhựa 24x14 máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
39Lắp đặt ruột gà ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
40Hệ thống tiếp đất cho tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6576m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8029m3
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,208tấn
44Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,208tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6471 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6471 cấu kiện
47Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,965810m3/1km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,080310m3/1km
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264710 tấn/1km
50Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,820810 tấn/1km
C CỔNG – HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,919100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,946100m3
3Đóng cọc 12x12cm bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,555m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8752100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,0481m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8656tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3415tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9644tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6315100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1568m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,544tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1502tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1764100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4112m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8918tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2276m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0101tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0083tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,219m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2936m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5175m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V328,885m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,28m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,368m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71m
30Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
31Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
32Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,14m2
33Lắp dựngđầu cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,256m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,29m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V195,78m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V352,07m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,64m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,796m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5596m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Lắp đặt mặt +đế 1,2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
48Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,73m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,36m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,73m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,73m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,36m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4664m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,0771m3
57Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1398tấn
58Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1398tấn
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,32521 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,1572Tấn
61Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6061tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6061tấn
63Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,746610m3/1km
64Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,507710m3/1km
65Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,715710 tấn/1km
66Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,560610 tấn/1km
67Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,91410 tấn/1km
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,069100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
3Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15M2
4Đá miTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3M3
E NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4792100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3195100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1731100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,772m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0832100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0516tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0771tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4839tấn
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0335100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,316m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1824100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0575tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2272tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1806m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,656m2
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7211tấn
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,678tấn
20Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,678tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8327m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4944100m2
26Bu long D18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128Bộ
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,810m
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,4037m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,7425m3
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,095tấn
31Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,095tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,48091 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,48091 cấu kiện
34Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8486tấn
35Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8486tấn
36Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,940410m3/1km
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,774310m3/1km
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,248110 tấn/1km
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084910 tấn/1km
40Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,709510 tấn/1km
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,12m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0864m3
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,2m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,76m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m3
11Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bỘ
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,88m2
13Bả matít vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,04m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,88m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,04m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m2
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0686tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,2m2
23Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8m2
24Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
31Lắp đặt nẹp nhựa 24x14 máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
33Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
36Lắp đặt vòi gạt fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
37Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
38Lắp đặt van fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt van fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Lắp đặt van fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
45Phụ kiện nước : co, tê, rút,..Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3675m3
47Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3274tấn
48Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3274tấn
49Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136810m3/1km
50Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032710 tấn/1km
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN NỀN, CẤP THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, BỂ NƯỚC NGẦM, CÂY XANH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8209100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5473100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,868m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,422m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,11m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1522100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2205100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6381tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,412m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V831cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 đoạn ống
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1952100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,662tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,52m3
15Rải tấm nylong đencách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,64100m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,992m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1509m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0333100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0037tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0572tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5987m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4651m3
24Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,949m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,652m2
26Lắp đặt cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cây
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2189100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1459100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,84m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0024100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
40Lắp đặt giảm 34/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41Lắp đặt van khóa đường kính 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp đặt van khóa đường kính 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Máy bơm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
44Trồng cây phượng vỹTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cây
45Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m2
46Đất trộn phân hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,824M3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6964100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2644100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,984m3
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
51Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1296100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,46m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,604m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,047m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9396100m2
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8558tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3158tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3109tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0177tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3517tấn
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,28m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,28m2
70Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0189tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1324m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,135m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,35m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,35m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,816m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,35m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,746m2
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0101tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0083tấn
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,219m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1764100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1502tấn
84Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4112m3
85Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0609tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
90Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m2
91Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
94Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
97Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
100Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,3087m3
102Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,2667m3
103Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,3223tấn
104Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,3223tấn
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,66531 cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,66531 cấu kiện
107Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6103tấn
108Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6103tấn
109Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,230910m3/1km
110Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,226710m3/1km
111Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,366510 tấn/1km
112Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,46110 tấn/1km
113Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,732210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.430.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn). có giá trị ≥ 2.430.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng. cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng. nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng. phụ lục hợp đồng. biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A. 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày. tháng. năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy kinh vĩ Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào. dung tích gầu >=0.8m3 Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Ô tô tự đổ. tải trọng >= 05 tấn Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Ô tô tải thùng. tải trọng >= 07 tấn Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Cần trục Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Máy ép cọc bê tông Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Sà lan hoặc ghe đặt máy bơm cát Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng. nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
9 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt gạch. đá Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
20 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
21 Giàn giáo thép (bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->