Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262817-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211262793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( Ngân sách TW hỗ trợ, ngân sách thành phố và nguồn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 11:22:00 đến ngày 2021-12-27 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Trấn Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước ( Ngân sách TW hỗ trợ, ngân sách thành phố và nguồn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hải Nam - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 NGô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An - - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD. - Chứng chỉ NLHĐXD của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về NL tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . - Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng. - Thuyết minh BPTC + Bản vẽ BPTC (Những tài liệu trên được đóng dấu treo của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 NGô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Bảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ kết cấu bê tông tường bia mộ phần trên mặt đất:Theo yêu cầu kỹ thuật14,2528m3
3Đào xúc đất trong mộ phần cao hơn mặt đất:Theo yêu cầu kỹ thuật10,505m3
B Hạng mục 2: Tôn nền + lát sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,5778100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật98,28m3
3Đào đất xây tường bó hè và đặt bó vỉa:Theo yêu cầu kỹ thuật8,6463m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,1509m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,9506m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,664m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,1m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo yêu cầu kỹ thuật0,0124100m3
10Lát hè gạch Block tự chèn chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật62,02m2
11Lát nền sân gạch Terazo 40x40 cm vữa XM mác 75982,8m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0865100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
C Hạng mục 3: Mộ xây mới
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây cơi tường mộ thêm 0,45m , chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật21,8592m3
2Ván khuôn tấm đan Bê tông đúc sẵn:Theo yêu cầu kỹ thuật0,608100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan:Theo yêu cầu kỹ thuật1,4219tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,8m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan TĐ.01:Theo yêu cầu kỹ thuật160cấu kiện
6Ván khuôn thành mộTheo yêu cầu kỹ thuật6,022100m2
7Cốt thép tường, mặt mộ , đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,4067tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mặt mộ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật19,74m3
9Cát đen tôn trong mộ:Theo yêu cầu kỹ thuật41,94m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây bia mộ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,68m3
11Ốp gạch tường ,mặt mộ gạch 400x400mm , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật478,8m2
12Mài mòi cạnh mộTheo yêu cầu kỹ thuật1.848m
13Tiền bia mộ bằng đá nguyên khối có khắc chữ và ngôi sao 5 cánh, KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật160Cái
14Bát hương sứTheo yêu cầu kỹ thuật160Cái
D Hạng mục 4: Xây mới bồn cây
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,8391m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,193m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật74,616m2
4Ốp tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên gạch thẻ đỏ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,6108m2
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột đèn:Theo yêu cầu kỹ thuật1,82m3
2Ván khuôn móng cột đèn:Theo yêu cầu kỹ thuật0,0896100m2
3Bê tông móng đá 2x4 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
4Bu lông neo D=16 dài 0,6m:Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
5Bu lông neo M16 dài 0,7m:Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
6Thép D=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật34,848kg
7Thép bản đế 300x300x10mm:Theo yêu cầu kỹ thuật56,52kg
8Lắp đèn công viên Banian ( bao gồm cả cột + tay đèn + 5bóng)Theo yêu cầu kỹ thuật81 cột
9Lắp đèn pha 70w :Theo yêu cầu kỹ thuật41 bộ
10Tủ điện chống thấm nước 450x300x180Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Công tắc 3 + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Aptomat MCCB 1P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Aptomat MCCB 1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Dây điện CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
16Dây điện CXV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật180m
17Ống PVC đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật2100m
18Hộp nối, hộp phân dây 150x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật8hộp
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4627100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,5673m3
3Đào Hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,7377m3
4Đào đất đặt ống thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,925m3
5Bê tông móng ga, rãnh đá 2x4 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,6158m3
6Bê tông lót móng đường cống bê tông D=300mm , đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,485m3
7Bê tông móng đường ống BT D=300mm đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,985m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,0111m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật91,01m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,74m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,1037m3
12Bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,5505m3
13Ván khuôn giằng cổ ga:Theo yêu cầu kỹ thuật0,0683100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,4038m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,96m2
16Ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh:Theo yêu cầu kỹ thuật0,2348100m2
17Cốt thép tấm đan nắp ga,nắp rãnh:Theo yêu cầu kỹ thuật0,5068tấn
18Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,8439m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật111cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật10đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật10mối nối
22Lấp đất hố móng:Theo yêu cầu kỹ thuật35,8434m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4266100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,427100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,427100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,5KW Máy cắt gạch đá ≥1,5KW1
2 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW1
5 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->