Gói thầu: Thi công xây dựng đập thép rạch Ông Hổ, rạch Cầu Sao và rạch Me
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đập thép rạch Ông Hổ, rạch Cầu Sao và rạch Me |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 11:14:00 đến ngày 2021-12-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,502,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…), đập có bề rộng ≥ 30m.Ghi chú: Trường hợp liên danh thì từng thanh viên liên phải hoàn thành ít nhất 01 công trình đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥ 01 Công trình đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…), đập có bề rộng ≥ 30m, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…), đập có bề rộng ≥ 30m, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >25 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >0,50 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >200TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150CVThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Búa (rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 90KWThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đập thép rạch Ông Hổ, rạch Cầu Sao và rạch Me Đập thép rạch Ông Hổ, rạch Cầu Sao, rạch Me, kênh Mỹ Long, kênh Chín Tương, kênh Bà Trà và Ông Mười 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2018, 2019, 2020. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ điện thoại: (0273) 3855341 - fax: (0273) 3856416, địa chỉ số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873153, số fax 073.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873381, số fax 073.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP THÉP RẠCH ÔNG HỔ | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Thép các loại | 104,464 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thép bằng xà lan từ bãi tập kết ra công trình với cự ly 300m | 1 | lượt/200 tấn | |
| 3 | Bốc xếp lên Thép các loại (từ sà lan lên công trình) | 104,464 | tấn | |
| 4 | Tháo thép liên kết hàn cũ | 23,95 | m | |
| 5 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt | 23,95 | m | |
| 6 | Gia công cọc, cừ cũ tận dụng lại | 0,908 | tấn | |
| 7 | Gia công hệ khung giằng, bu lông tận dụng lại | 0,133 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước , chiều dài cọc >10m - Phần ngập đất | 1,699 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước , chiều dài cọc >10m - Phần không ngập đất | 0,702 | 100m | |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | 5,295 | 100m | |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | 2,385 | 100m | |
| 12 | Nối cọc thép hình | 4 | 1 mối nối | |
| 13 | Cung cấp thép tấm nối cọc | 138,66 | kg | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,098 | tấn | |
| 15 | Cung cấp thép tấm bản táp | 97,73 | kg | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 13,328 | tấn | |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật dưới bao tải | 8,463 | 100m2 | |
| 18 | Đắp bao tải cát | 761,85 | 1m3 | |
| 19 | Cung cấp cát sông | 761,85 | m3 | |
| 20 | Chèn khe chống thấm bằng dây thừng tẩm nhựa đường | 68 | 1 khe | |
| 21 | Gia công lại cửa van | 0,306 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép cửa van dưới nước | 0,306 | tấn | |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 5,295 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,699 | 100m | |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dưới nước | 13,328 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép cửa van dưới nước | 0,306 | tấn | |
| 27 | Vệ sinh thép trước khi đưa về kho | 1.140,45 | m2 | |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại xuống sà lan | 104,464 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển thép bằng xà lan từ công trình về bãi tập kếtvới cự ly 300m | 1 | lượt/200 tấn | |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại | 104,464 | tấn | |
| 31 | Đào xúc thanh thải lòng sông | 7,619 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐẬP THÉP RẠCH CẦU SAO | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Thép các loại | 147,27 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thép bằng xà lan từ bãi tập kết ra công trình với cự ly 5km | 1 | lượt/200 tấn | |
| 3 | Bốc xếp lên Thép các loại (từ sà lan lên công trình) | 147,27 | tấn | |
| 4 | Tháo thép liên kết hàn cũ | 46,475 | m | |
| 5 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt | 46,475 | m | |
| 6 | Gia công cọc, cừ cũ tận dụng lại | 1,22 | tấn | |
| 7 | Gia công hệ khung giằng, bu lông tận dụng lại | 0,249 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước , chiều dài cọc >10m - Phần ngập đất | 3,023 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước , chiều dài cọc >10m - Phần không ngập đất | 1,057 | 100m | |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | 8,385 | 100m | |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | 2,775 | 100m | |
| 12 | Nối cọc thép hình | 8 | 1 mối nối | |
| 13 | Cung cấp thép tấm nối cọc | 277,32 | kg | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,179 | tấn | |
| 15 | Cung cấp thép tấm bản táp | 178,51 | kg | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 24,965 | tấn | |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật dưới bao tải | 13,03 | 100m2 | |
| 18 | Đắp bao tải cát | 1.023,63 | 1m3 | |
| 19 | Cung cấp cát sông | 1.023,63 | m3 | |
| 20 | Chèn khe chống thấm bằng dây thừng tẩm nhựa đường | 97 | 1 khe | |
| 21 | Gia công lại cửa van cũ | 0,306 | tấn | |
| 22 | Gia công cửa van mới | 0,102 | tấn | |
| 23 | Cung cấp thép tấm | 102 | kg | |
| 24 | Cung cấp cao su | 32,83 | kg | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép cửa van dưới nước | 0,408 | tấn | |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 8,385 | 100m | |
| 27 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 3,023 | 100m | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dưới nước | 24,965 | tấn | |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép cửa van dưới nước | 0,408 | tấn | |
| 30 | Vệ sinh thép trước khi đưa về kho | 1.875,81 | m2 | |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại xuống sà lan | 147,27 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển thép bằng xà lan từ bãi tập kết ra công trình với cự ly 5km | 1 | lượt/200 tấn | |
| 33 | Bốc xếp lên Thép các loại | 147,27 | tấn | |
| 34 | Đào xúc thanh thải lòng sông | 10,236 | 100m3 | |
| 35 | Đóng cừ bạch đàn gốc d>=15cm; L=7,5m- phần phần ngập | 41,6 | 100m | |
| 36 | Đóng cừ bạch đàn gốc d>=15cm; L=7,5m- phần không phần ngập | 6,4 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐẬP THÉP RẠCH ME | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Thép các loại | 133,727 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thép bằng xà lan từ bãi tập kết ra công trình với cự ly 20km | 1 | lượt/200 tấn | |
| 3 | Bốc xếp lên Thép các loại (từ sà lan lên công trình) | 133,727 | tấn | |
| 4 | Tháo thép liên kết hàn cũ | 46 | m | |
| 5 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt | 46 | m | |
| 6 | Gia công cọc, cừ cũ tận dụng lại | 1,12 | tấn | |
| 7 | Gia công hệ khung giằng, bu lông tận dụng lại | 0,215 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước , chiều dài cọc >10m - Phần ngập đất | 2,796 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước , chiều dài cọc >10m - Phần không ngập đất | 1,044 | 100m | |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | 7,35 | 100m | |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | 2,67 | 100m | |
| 12 | Nối cọc thép hình | 8 | 1 mối nối | |
| 13 | Cung cấp thép tấm nối cọc | 277,32 | kg | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,167 | tấn | |
| 15 | Cung cấp thép tấm bản táp | 166,97 | kg | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 21,497 | tấn | |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật dưới bao tải | 10,977 | 100m2 | |
| 18 | Đắp bao tải cát | 740,68 | 1m3 | |
| 19 | Cung cấp cát sông | 740,68 | m3 | |
| 20 | Chèn khe chống thấm bằng dây thừng tẩm nhựa đường | 91 | 1 khe | |
| 21 | Gia công lại cửa van | 0,306 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép cửa van dưới nước | 0,306 | tấn | |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 7,35 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 2,796 | 100m | |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dưới nước | 21,497 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép cửa van dưới nước | 0,306 | tấn | |
| 27 | Vệ sinh thép trước khi đưa về kho | 1.674,96 | m2 | |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại xuống sà lan | 133,727 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển thép bằng xà lan từ bãi tập kết ra công trình với cự ly 20km | 1 | lượt/200 tấn | |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại | 133,727 | tấn | |
| 31 | Đào xúc thanh thải lòng sông | 7,407 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cừ bạch đàn gốc d>=15cm; L=7,5m- phần phần ngập | 41,6 | 100m | |
| 33 | Đóng cừ bạch đàn gốc d>=15cm; L=7,5m- phần không phần ngập | 6,4 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY PHỤC VỤ THI CÔNG VÀ VẬN HÀNH ĐẬP THÉP RẠCH ME | |||
| 1 | Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m | 0,4282 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,4282 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m | 2 | cái | |
| 4 | Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm | 2 | Theo công trình | |
| 5 | Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b | 1 | Theo công trình | |
| 6 | Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy | 1 | Theo công trình | |
| 7 | Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ) | 1 | Theo công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành 01 hợp đồng thi công đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…), đập có bề rộng ≥ 30m.Ghi chú: Trường hợp liên danh thì từng thanh viên liên phải hoàn thành ít nhất 01 công trình đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông hạng III trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥ 01 Công trình đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…), đập có bề rộng ≥ 30m, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình đập thép bằng cừ larsen ngăn dòng (ngăn lũ, triều cường, ngăn mặn,…), đập có bề rộng ≥ 30m, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | sức nâng >25 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu >0,50 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Xà lan công trình | trọng tải >200TThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Tàu kéo | công suất ≥ 150CVThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Búa (rung) | công suất ≥ 90KWThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng | 6 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi