Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222130-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211222110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:38:00 đến ngày 2021-12-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,491,197,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất trạm trộn ≥60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường tiểu học Ngọc Trạo, phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Phát triển đô thị Việt Tiến. Địa chỉ: Số 204, đường Trần Phú, phường, Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2 - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nêu trên trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Hồng Phong - Chủ tịch UBND Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Ngọc Trạo, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 90%)Chương V EHSMT2,26100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính 10%)Chương V EHSMT25,11111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V EHSMT22,7333m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChương V EHSMT0,5082100m2
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT140,9953m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT32,9995m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT19,3627m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V EHSMT1,0728100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V EHSMT1,6398100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V EHSMT0,4056tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V EHSMT3,372tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V EHSMT1,1719tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Chương V EHSMT3,9304100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V EHSMT32,0641m3
15Lớp nilon chống mất nước bê tôngChương V EHSMT320,641m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT55,455m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT16,9671m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V EHSMT2,8913100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT0,3233tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT1,1202tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT2,631tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT36,582m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V EHSMT3,4164100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT1,1988tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT4,3855tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT4,3393tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT90,8345m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V EHSMT7,7926100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT9,8962tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT3,2359m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V EHSMT0,3177100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT0,4933tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT0,1604tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT5,468m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V EHSMT0,789100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT0,309tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT6,6437m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V EHSMT0,7255100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT0,3193tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT0,3453tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT187,4362m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT9,6641m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT20,0699m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT460,1319m2
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V EHSMT1.8481 lỗ khoan
46Thép D10 liên kếtChương V EHSMT182,49kg
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT933,7665m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT214,48m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT308,6064m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT652,4045m2
51Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT85,6504m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủChương V EHSMT460,1319m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủChương V EHSMT1.958,2438m2
54Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V EHSMT0,792m3
55Lát đá bậc cầu thang, màu đỏ nhuộm, đỏ trungChương V EHSMT24,12m2
56Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mmChương V EHSMT12,848md
57Trụ thang bằng inoxChương V EHSMT1trụ
58Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600mmChương V EHSMT625,9276m2
59Lát nền, sàn gạch KT 300x300mmChương V EHSMT38,4486m2
60Ốp tường WC- Tiết diện gạch Gạch ốp tường 300x600, XM PCB40Chương V EHSMT136,098m2
61Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V EHSMT49,4824m2
62Gia công thang sắtChương V EHSMT0,0204tấn
63Lắp dựng thang sắtChương V EHSMT0,0204tấn
64Sản xuất lắp dựng nắp tôn lên mái, cả bản lềChương V EHSMT1nắp
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đươngChương V EHSMT131,3757m2
66Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽmChương V EHSMT4cái
67Lát đá mặt chậu rửaChương V EHSMT3,888m2
68Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theoChương V EHSMT46,0735m2
69Sơn xà gồ thép các loại 3 nướcChương V EHSMT87,24m2
70Gia công xà gồ thépChương V EHSMT1,314tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V EHSMT1,314tấn
72Bọ thép L63x63x6Chương V EHSMT100cái
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V EHSMT2,9843100m2
74Sản xuất lắp đặt ke chống bão, 4 cái/m2Chương V EHSMT370cái
75Sản xuất lắp dựng lan can bằng inoxChương V EHSMT612,2404kg
76Sản xuất Lam chắn nắng bằng inoxChương V EHSMT182,96kg
77Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V EHSMT252,232kg
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V EHSMT0,0912tấn
79Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V EHSMT0,0912tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V EHSMT0,9403tấn
81Bu lông D20Chương V EHSMT60cái
82Đào móng tam cấp-đất cấp IIIChương V EHSMT1,7621m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V EHSMT3,0611m3
84Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT15,8604m3
85Lát đá bậc tam cấpChương V EHSMT38,529m2
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V EHSMT0,37041m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V EHSMT0,5292m3
88Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT1,7879m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT1,5682m3
90Lát gạch lá dừaChương V EHSMT15,6816m2
91Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT57,024m2
92Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT8,64m2
93Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT48,96m2
94Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT34,56m2
95Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT3,84m2
96Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14(sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Chương V EHSMT1.153,152kg
97Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT45,09m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 2 tháng)Chương V EHSMT1,1377100m2
99Đào thi công bể phốt bằng thủ công, đất cấp III(10%)Chương V EHSMT1,92511m3
100Đào thi công bể phốt bằng máy, đất cấp III(90%)Chương V EHSMT0,1733100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V EHSMT0,1797100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V EHSMT1,0026m3
103Ván khuôn bể phốtChương V EHSMT0,0254100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT1,0026m3
105Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmChương V EHSMT0,0541tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT3,93m3
107Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT16,62m2
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT24,64m2
109Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT24,64m2
110Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Chương V EHSMT9,8536m2
111Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V EHSMT0,648m3
112Ván khuôn tấm đanChương V EHSMT0,0306100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V EHSMT0,0377tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V EHSMT91cấu kiện
115Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III(10%)Chương V EHSMT2,65711m3
116Đào móng rãnh thoát nước bằng máy-đất cấp III(90%)Chương V EHSMT0,2391100m3
117Lấp đất hố móng =1/3KL đàoChương V EHSMT0,0886100m3
118Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100Chương V EHSMT5,0133m3
119Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V EHSMT6,2262m3
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT24,258m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT56,602m2
122Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V EHSMT3,3638m3
123Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V EHSMT0,2914tấn
124Ván khuônChương V EHSMT0,2041100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V EHSMT89,84441cấu kiện
126Đào móng bằng thủ công-đất cấp III(10%)Chương V EHSMT1,16861m3
127Đào móng hố ga bằng máy-đất cấp III(90%)Chương V EHSMT0,111100m3
128Lấp đất hố móng =1/3KL đàoChương V EHSMT0,0409100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V EHSMT1,2301m3
130Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V EHSMT5,2743m3
131Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT17,248m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT3,92m2
133Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V EHSMT0,5184m3
134Ván khuônChương V EHSMT0,023100m2
135Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V EHSMT0,0398tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V EHSMT111cấu kiện
137Lắp đặt đèn tip Led 2x18W dài 1,2mChương V EHSMT43bộ
138Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300Chương V EHSMT17bộ
139Lắp đặt đèn led D180 - Downlight, 16wChương V EHSMT16bộ
140Lắp đặt ô cắm đơnChương V EHSMT29cái
141Lắp đặt ô cắm đôiChương V EHSMT28cái
142Lắp đặt quạt trầnChương V EHSMT27cái
143Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh ốp trầnChương V EHSMT8cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V EHSMT4cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V EHSMT20cái
146Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V EHSMT5cái
147Lắp đặt đế âmChương V EHSMT86hộp
148Công tắc đổi chiềuChương V EHSMT2cái
149Hộp nối âm tường 60x60Chương V EHSMT30hộp
150Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V EHSMT1tủ
151Lắp đặt các automat 2 pha 60AChương V EHSMT3cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V EHSMT4cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 6A (chờ điều hòa)Chương V EHSMT16cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V EHSMT12cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V EHSMT3cái
156Tủ điện tầng 2 bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V EHSMT1tủ
157Tủ điện phòng 6 modulChương V EHSMT10hộp
158Lắp đặt cáp điện XPLE/PVC/CU 2x4mm2Chương V EHSMT200m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V EHSMT750m
160Lắp đặt cáp điện XPLE/PVC/CU 2x2,5mm2Chương V EHSMT180m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V EHSMT750m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V EHSMT380m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V EHSMT20m
164SXLĐ Ống dẫn gió gân gai D100Chương V EHSMT48m
165Lắp đặt trọn gói điều hòa Inverter 1.5 HPChương V EHSMT1máy
166Tủ mạng 400x300x150Chương V EHSMT2tủ
167Switch 16 portChương V EHSMT2cái
168Switch 4 portChương V EHSMT10cái
169Cáp mạng lan, CAT5EChương V EHSMT195m
170Máng cáp 24x14Chương V EHSMT95m
171Máng cáp 30x14Chương V EHSMT80m
172Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mChương V EHSMT8cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V EHSMT94m
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V EHSMT40m
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V EHSMT71m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V EHSMT0,07100m3
177Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V EHSMT50m
178Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V EHSMT9cọc
179Mấu đỡChương V EHSMT30m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V EHSMT0,12100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V EHSMT1,5100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V EHSMT0,8100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR nhiệt đường kính 25mmChương V EHSMT0,05100m
184Tê PPR D50Chương V EHSMT31cái
185Tê PPR D32Chương V EHSMT31cái
186Tê PPR D25Chương V EHSMT31cái
187Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V EHSMT8cái
188Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V EHSMT7cái
189Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V EHSMT35cái
190Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mmChương V EHSMT30cái
191Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmChương V EHSMT15cái
192Lắp đặt tê ren kẽm, ĐK 20mmChương V EHSMT4cái
193Côn thu D50x25Chương V EHSMT10cái
194Côn thu D32x25Chương V EHSMT2cái
195Lắp đặt côn thu D50Chương V EHSMT3cái
196Lắp đặt côn thu D32Chương V EHSMT30cái
197Lắp đặt côn thu D20Chương V EHSMT30cái
198Lắp đặt van khóa, ĐK50mmChương V EHSMT2cái
199Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V EHSMT6cái
200Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V EHSMT8cái
201Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mmChương V EHSMT1cái
202Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmChương V EHSMT2cái
203Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmChương V EHSMT2cái
204Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V EHSMT0,25100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V EHSMT0,4100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Chương V EHSMT0,13100m
207Tê PVC D110Chương V EHSMT15cái
208Tê PVC D90Chương V EHSMT30cái
209Tê PVC D60Chương V EHSMT15cái
210Cút nhựa PVC, D110Chương V EHSMT35cái
211Cút nhựa PVC D90Chương V EHSMT20cái
212Cút nhựa PVC, D60Chương V EHSMT5cái
213Côn nhựa PVC, D110Chương V EHSMT10cái
214Côn nhựa PVC D90Chương V EHSMT15cái
215Côn nhựa PVC, D60Chương V EHSMT7cái
216Côn thu PVC D110x90Chương V EHSMT4cái
217Côn thu PVC D110x60Chương V EHSMT4cái
218Côn thu PVC D90x34Chương V EHSMT35cái
219Côn thu PVC D90x60Chương V EHSMT4cái
220Lắp nút bịt nhựa PVC D110Chương V EHSMT10cái
221Lắp nút bịt nhựa PVC D90Chương V EHSMT8cái
222Lắp nút bịt nhựa PVC D60Chương V EHSMT5cái
223Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V EHSMT16cái
224Tê thông tắc PVC D110Chương V EHSMT2cái
225Tê thông tắc PVC D90Chương V EHSMT2cái
226Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V EHSMT6bộ
227Lắp đặt vòi rửa 2 vòi cho chậu rửaChương V EHSMT6bộ
228Lắp đặt gương soiChương V EHSMT6cái
229Lắp đặt xí bệtChương V EHSMT10bộ
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V EHSMT10cái
231Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V EHSMT1bể
232Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cơChương V EHSMT2bộ
233Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Chương V EHSMT4bộ
234Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V EHSMT0,6100m
235Cút nhựa PVC D90Chương V EHSMT24cái
236Lắp đặt rọ chắn rácChương V EHSMT7cái
237Côn nhựa PVC D90Chương V EHSMT10cái
238Đai ôm, đinh vítChương V EHSMT30cái
B NHÀ ĐỂ MÁY BƠM VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy, đất cấp III(90%)Chương V EHSMT0,1613100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III(10%)Chương V EHSMT1,12111m3
3Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III(10%)Chương V EHSMT0,6721m3
4Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V EHSMT0,0597100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V EHSMT2,0896m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT1,9115m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V EHSMT0,0691100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V EHSMT0,0069tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V EHSMT0,1405tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V EHSMT0,1632100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT1,7952m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,0291tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,1826tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT5,3856m3
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V EHSMT1,8068m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT1,8068m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V EHSMT0,1021100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT0,5614m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,0166tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,1039tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT5,104m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V EHSMT0,1028100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT1,13m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,0238tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,1492tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT10,272m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V EHSMT0,2847100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT3,022m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V EHSMT0,4094tấn
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT25,8446m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V EHSMT0,0385100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT0,2232m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,0151tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT9,4112m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT3,7636m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT101,9696m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT62,132m2
38Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Chương V EHSMT7,128m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT44,16m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủChương V EHSMT107,0736m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủChương V EHSMT105,3766m2
42Lát nền, sàn gạch 60x60cmChương V EHSMT9,9126m2
43Ốp chân tường gạch 600x120mmChương V EHSMT1,416m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT7,938m2
45Gia công xà gồ thépChương V EHSMT0,1457tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V EHSMT0,1457tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V EHSMT0,2479100m2
48Bulong M12Chương V EHSMT32bộ
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(tạo dốc)Chương V EHSMT6,4032m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V EHSMT6,4032m2
51Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT4,32m2
52Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mmChương V EHSMT6,75m2
53Gia công lắp dựng hoa sắt cửaChương V EHSMT93,478kg
54Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V EHSMT2cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V EHSMT2bộ
56Lắp đặt ô cắm đôiChương V EHSMT3cái
57Lắp đặt quạt trầnChương V EHSMT1cái
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V EHSMT25m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V EHSMT60m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V EHSMT85m
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V EHSMT1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V EHSMT2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V EHSMT0,14100m
64Cút nhựa PVC D90Chương V EHSMT8cái
65Rọ chắn rácChương V EHSMT2cái
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy, đất cấp III(90%)Chương V EHSMT0,3413100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III(10%)Chương V EHSMT3,79261m3
3Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V EHSMT0,1264100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V EHSMT5,418m3
5Ván khuôn lótChương V EHSMT0,126100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT48,51m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT1,386m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V EHSMT0,0965tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V EHSMT0,126100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT2,299m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT13,4858m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT44m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT239,358m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủChương V EHSMT283,358m2
D CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V EHSMT2610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V EHSMT4,55m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V EHSMT3,91m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V EHSMT1,4100 m
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V EHSMT8,45m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V EHSMT0,0975100m3
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V EHSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V EHSMT7cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V EHSMT9cái
10Nối thẳng nhựa HDPE D32Chương V EHSMT7cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V EHSMT3cái
12Van phao D32Chương V EHSMT1cái
13Lắp đặt vòi rửa D20Chương V EHSMT2bộ
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D32Chương V EHSMT1cái
15Máy bơm nước Q4m3/h; H35mChương V EHSMT1cái
16Đào móng rãnh bằng máy đào kết hợp phá rãnh cũChương V EHSMT0,6028100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V EHSMT13,3945m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT16,6351m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT64,812m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT151,228m2
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V EHSMT8,9856m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V EHSMT0,7783tấn
23Ván khuônChương V EHSMT0,5453100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V EHSMT2401cấu kiện
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V EHSMT23,1210m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V EHSMT7,1672m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V EHSMT9,31741m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V EHSMT7,1672m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V EHSMT8,9012m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT34,68m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT80,92m2
32Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V EHSMT4,8298m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V EHSMT0,4183tấn
34Ván khuônChương V EHSMT0,2931100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V EHSMT1291cấu kiện
E CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V EHSMT3,61m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V EHSMT1,78100m
3Ống HDPE D40/32 luồn cápChương V EHSMT178m
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16Chương V EHSMT0,23100m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25Chương V EHSMT1,45100m
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V EHSMT0,1100m
7Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V EHSMT6m3
8Gạch chỉ báo hiệu cápChương V EHSMT1.000viên
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V EHSMT0,105100m3
10Ống luồn dây D60x2,5 thép mạ kẽmChương V EHSMT46,02kg
11Tủ điện ngoài trời 500x700x200x1,5Chương V EHSMT1cái
12Tủ điện 500x700x200x1,5Chương V EHSMT1cái
13Bộ 3 đèn báo phaChương V EHSMT3bộ
14Lắp đặt các automat MCCB-3P-100AChương V EHSMT3cái
15Lắp đặt các automat MCCB-3P-40AChương V EHSMT1cái
16Lắp đặt các automat MCCB-2P-32AChương V EHSMT1cái
17Lắp đặt các automat MCCB-2P-20AChương V EHSMT1cái
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp III(10%)Chương V EHSMT38,77451m3
2Đào móng bằng máy, đất cấp III(90%)Chương V EHSMT3,4897100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V EHSMT7,881m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT27,3231m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Chương V EHSMT27,02m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT13,7042m3
7Ván khuôn nắp bểChương V EHSMT0,7668100m2
8Ván khuôn thành bểChương V EHSMT2,112100m2
9Ván khuôn đáy bểChương V EHSMT0,1068100m2
10Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mmChương V EHSMT0,0359tấn
11Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mmChương V EHSMT2,814tấn
12Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V EHSMT0,2274tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Chương V EHSMT1,9371tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính >=18mmChương V EHSMT0,8012tấn
15Lắp dựng cốt thép mái, dầm bể, ĐK ≤10mmChương V EHSMT0,1259tấn
16Lắp dựng cốt thép mái, dầm bể, ĐK >10mmChương V EHSMT2,5198tấn
17Mạch ngừng bằng băng cản nước Sika 200Chương V EHSMT66md
18Chống thấm bể (Sika)Chương V EHSMT211,2m2
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V EHSMT0,7939100m3
20Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, cả bản lề và khoáChương V EHSMT1nắp
G HÊ THỐNG PCCC
1Bảng nội quy tiêu lệnhChương V EHSMT2bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyChương V EHSMT3hôp
3Bình chữa cháy MFZ4Chương V EHSMT9bình
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm, độ dày 2,9mmChương V EHSMT1,8100m
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V EHSMT18cái
6Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số NC, MTC 1,5)Chương V EHSMT7cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V EHSMT3cái
8Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V EHSMT1cái
9Lắp đặt vòi chữa cháy 20m D65-15 13bar nhập khẩuChương V EHSMT6cuộn
10Lăng chữa cháy D65Chương V EHSMT6cái
11Kéo rải cáp điện 3x10+1x6mm2Chương V EHSMT15m
12Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZ4Chương V EHSMT12bình
13Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V EHSMT6bình
14Kệ đựng bình chữa cháyChương V EHSMT6hộp
15Nội quy tiêu lệnhChương V EHSMT6bộ
16Máy bơm chữa cháy động cơ điện, H≥45m, Q≥12.5 lít/s.Chương V EHSMT1cái
17Máy bơm chữa cháy động cơ dầu diesel công suất tương đương.Chương V EHSMT1cái
18Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V EHSMT1tủ
19Lắp đặt rọ bơm D100Chương V EHSMT1cái
20Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V EHSMT4cái
21Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V EHSMT2cái
22Lắp đặt van một chiều, đường kính 100mmChương V EHSMT2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V EHSMT1cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmChương V EHSMT2cái
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V EHSMT2cái
26Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V EHSMT9cặp bích
27Lắp bích thép, ĐK 65mmChương V EHSMT4cặp bích
28Lắp bích thép, ĐK 80mmChương V EHSMT4cặp bích
29Lắp đặt van khóa D25Chương V EHSMT1cái
30Tủ báo cháy 8 kênh vỏ 24 kênhChương V EHSMT1tủ
31Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm2Chương V EHSMT400m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D16Chương V EHSMT400m
33Lắp đặt đầu báo cháy khói+đếChương V EHSMT3,410 đầu
34Lắp đặt đèn báo cháyChương V EHSMT0,410 đầu
35Lắp đặt chuông báo cháyChương V EHSMT0,410 đầu
36Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V EHSMT0,410 đầu
37Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Chương V EHSMT4cái
38Lắp đặt đèn sự cốChương V EHSMT7bộ
39Lắp đặt đèn ExitChương V EHSMT6bộ
40Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm2Chương V EHSMT300m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D16Chương V EHSMT300m
H SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V EHSMT12cây
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V EHSMT2,5722m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V EHSMT21,0456m2
4Đắp đất nền sân , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V EHSMT6,384100m3
5Mua đất C3 để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyển, đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí BVMT, tạm tính hệ số nở rời 1,21Chương V EHSMT628,1984m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V EHSMT62,819810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V EHSMT62,819810m³/1km
8Rải ni lông chống mất nướcChương V EHSMT3.192m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V EHSMT319,2m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V EHSMT12010m
11Ván khuôn khe giãnChương V EHSMT0,2100m2
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V EHSMT2,6085m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V EHSMT3,6245m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V EHSMT15,04m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V EHSMT14,4386m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V EHSMT33,0232m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V EHSMT1,386m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V EHSMT55,0808m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V EHSMT55,0808m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Phù hợp với gói thầu2
2 Máy cắt uốn thép ≥5 kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 180L2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
6 Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥0,8m31
7 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥5 Tấn2
8 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với gói thầu2
9 Xe ô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 3 tấn1
10 Máy phát điện ≥5 kVA2
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW2
12 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
13 Trạm trộn bê tông công suất trạm trộn ≥60m3/h1
14 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu1
15 Máy đầm bàn ≥1 kW2
16 Máy vận thăng (tời) >1 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->