Gói thầu: Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258508 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 13:48:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,112,130,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.112.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa phần cơ nhiệt lò hơi có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò nung trong các nhà máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi, lò nung tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn cao áp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn TIG | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt/ uốn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo chiều dày: 0.63mm~ 2 mVận tốc sóng âm : 256~10.000m/sDải tần số thu: 0.5~15 MHz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích/ tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Bảng kê khai quy cách, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,2 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 4 | Tháo dỡ bảo ôn ống góp giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 114,335 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 5 | Vệ sinh làm sạch bộ quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 162,545 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 6 | Cắt tôn bản thể lò phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 12,4 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 7 | Cắt các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 240 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 8 | Uốn, sửa chữa các tấm ốp phòng mòn hư hỏng, cong vênh, lệch vị trí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,367 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 9 | Tháo các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,177 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 10 | Cắt 55 giàn quá nhiệt Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 360 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 11 | Vận chuyển giàn ống quá nhiệt cũ từ cos36m xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,843 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 12 | Gia công tổ hợp các giàn quá nhiệt cao áp tầng dưới mới Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,843 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 13 | Vận chuyển giàn ống quá nhiệt từ cos0 lên cos36m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,843 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 14 | Lắp đặt, căn chỉnh các giàn quá nhiệt cao áp, hàn đính vào vị trí đã cắt. Hàn hoàn thiện các giàn quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 360 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 15 | Kiểm tra khuyết tất tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 47,477 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 16 | Lắp các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,177 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 17 | Lắp các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng VL: 1Cr18Ni9Ti | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 240 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 18 | Hàn lắp tôn bản thể lò vách giàn quá nhiệt bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 12,4 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 19 | Hàn gia cố vị trí nối giàn ống quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm vào ống góp giàn quá nhiệt tại các vị trí mòn mỏng bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 5 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 20 | Hàn gia cố giá treo giữ ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 27,36 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 21 | Bảo ôn lại dàn quá nhiệt bằng bông khoáng cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 114,335 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 22 | Bọc tôn inox 0.5mm phía ngoài lớp bông bảo ôn - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 114,335 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 23 | Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 24 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao chuẩn 3,6 mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,96 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 25 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 35m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,96 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 27 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 28 | Tháo dỡ lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 29 | Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 30 | Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 31 | Tháo dỡ và cắt dầm treo, giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,989 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 32 | Kiểm tra tổng thể buồng đốt, đánh giá tình trạng bào mòn, khuyết tật bề ngoài của ống, membrane, mối hàn, các hư hỏng, dấu hiệu bất thường… | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 33 | Cắt tháo các đoạn ống sinh hơi cũ cần sửa chữa KT DN50 SCH80, 12CrMoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 120 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 34 | Tháo các tấm Membrane KT: 45x6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,401 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 35 | Cắt các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 25,056 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 36 | Vận chuyển các ống sinh hơi, tấm Membrane tháo dỡ từ cos20m xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,621 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 37 | Gia công các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5mm - LDA cấp ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,22 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 38 | Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi Ø60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 22,608 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 39 | Gia công các tấm Membrane KT: 45x6mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,401 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 40 | Vận chuyển các ống sinh hơi từ cos 0 lên cos 20m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,621 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 41 | Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5 mm bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 120 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 42 | Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 22,608 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 43 | Hàn lắp các tấm Membrane KT: 45x6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 77,996 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 44 | Kiểm tra khuyết tật đường hàn các tấm Membrane bằng phương pháp thẩm thấu PT | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,9 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 45 | Hàn lắp các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 2,506 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 46 | Hàn các điểm ống sinh hơi Ø60*5 mm bị mòn vẹt cục bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 30 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 47 | Sửa chữa, hàn lắp lại dầm treo giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,989 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 48 | Bọc lớp bông bảo ôn dày 150mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi, bông ceramic - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 49 | Bọc lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 50 | Vệ sinh, đục kết nhám sạch sẽ sàn liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 17,892 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 51 | Tháo dỡ các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 52 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng mòn mỏng, độ rộng lỗ thoát gió, khuyết tật của các nấm gió bằng mắt thường kết hợp với dụng cụ đo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 590 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 53 | Lắp các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 54 | Tháo bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 55 | Tháo bộ van điều tiết xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 56 | Tháo mặt bích ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 57 | Cắt bỏ 02 ống xuống xỉ cũ bị biến dạng, mòn mỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 58 | Gia công chế tạo các ống xuống xỉ - LDA cấp thép ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,236 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 59 | Lắp đặt ống xuống xỉ mới vào vị trí thay thế, hàn hoàn thiện vào phần dưới ống xuống xỉ hiện hữu bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,236 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 60 | Lắp mặt bích ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 61 | Lắp bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 62 | Lắp bộ van điều tiết xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 63 | Gia công vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,017 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 64 | Lắp vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 5,263 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 65 | Gia công thép biện pháp thi công đường ống xuống than, thép V100mm x 10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 67 | Tháo dỡ đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,13 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 68 | Tháo dỡ co ống xuống than Ø325mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 69 | Tháo dỡ khớp giãn nở ống xuống than Ø325mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 70 | Tháo dỡ đường gió thổi than DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,12 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 71 | Tháo dỡ lỗ thăm lửa lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 72 | Tháo dỡ hộp làm kín ống xuống than KT1500mm x 1000mm x 250mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,691 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 73 | Tháo dỡ cụm ống thông tắc ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 74 | Hàn đắp vị trí mặt bích ống xuống than bị mòn vẹt, lõm bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 2,449 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 75 | Vệ sinh, mài phẳng mặt bích ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,666 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 76 | Lắp lại đường ống xuống than (điều chỉnh góc nghiêng đường ống xuống than từ 45 độ thành 55 độ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,13 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 77 | Lắp mặt bích đường ống xuống than DN300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 78 | Lắp thiết bị chống tắc, chống mài mòn DN300x2030x12mm, Vật liệu A240 TP 304 của ống xuống than bao gồm tấm lót thay thế (KT 1458mm x 424mm x R215,5mm (tấm thay thế VL: A240; khung giữ tấm lót VL: Q235A; tấm chắn bụi VL: A310)) - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 79 | Lắp đường gió thổi than DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,12 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 80 | Lắp lỗ thăm lửa lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 81 | Lắp khớp giãn nở ống xuống than Ø325mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 82 | Hàn lắp hộp làm kín ống xuống than KT1500mm x 1000mm x 250mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 83 | Lắp cụm ống thông tắc ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 84 | Lắp thiết bị đầu đo khí Air Cannon Typhoon P/V 38005-70FD - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 85 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 86 | Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao chuẩn 3,6 mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,36 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 9,5m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,36 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 89 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 90 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 91 | Tháo dỡ lớp bảo ôn Cyclone tại các vị trí sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 92 | Cắt tháo dỡ lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 19,904 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 93 | Điền nước sạch đầy vào hệ thống đường ống Cyclone A và B kiểm tra độ kín | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 94 | Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống bằng mắt thường và đèn pin | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 95 | Cắt bỏ các ống Ø38x4mm cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 100 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 96 | Vận chuyển các ống cyclone từ cos30 xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 97 | Gia công các ống mới Ø38 - LDA cấp thép ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 98 | Gia công, lắp các đinh râu trên các ống mới, đinh thép trắng Ø6mm x 30mm, 60 đinh/m dài ống - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3.000 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 99 | Vận chuyển các ống Cyclone từ cos 0 lên cos 30m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 100 | Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống Cyclone KT Ø38 bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 100 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 101 | Hàn lắp các tấm mã tăng cứng đường ống cyclone inox 310, KT 75mm x 45mm x 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 50 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 102 | Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 11,932 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 103 | Lắp lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 1,99 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 104 | Hàn các tấm ốp inox, điểm xì hở xung quanh Cyclone bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 21,99 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 105 | Gia cố, hàn xương râu bảo ôn đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa bằng đinh thép trắng Ø3mm x 200mm, hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1.365 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 106 | Bọc bảo ôn tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa, chiều dày 100mm - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 107 | Bọc tôn inox dày 0.5 mm tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 108 | Vệ sinh, đục kết nhám sàn hồi liệu KT: 1680mm x 1490mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,006 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 109 | Tháo dỡ các nấm gió sàn hồi liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 110 | Cắt các ống nấm sàn hồi liệu D42x4,5x400mm; M36x3 chiều dài ren 25mm, ren trong VL: SUS 316 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 326 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 111 | Gia công các ống D42x4,5x400mm; M36x3 chiều dài ren 25mm, ren trong VL: SUS 316 - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,215 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 112 | Lắp đặt và căn chỉnh các ống nấm sàn hồi liệu mới vào vị trí lắp đặt D42x4,5x400mm; M36x3 chiều dài ren 25mm, ren trong VL: SUS 316 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 326 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 113 | Lắp lại các nấm gió sàn hồi liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 114 | Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 115 | Tháo bảo ôn ống góp bộ hâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,506 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 116 | Cắt co thép đúc D32x4mm, vật liệu: 20G | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 300 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 117 | Vận chuyển co thép đúc D32x4mm từ cos 25m xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,33 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 118 | Gia công tổ hợp các co thép đúc D32x4mm, vật liệu: 20G - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,33 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 119 | Vận chuyển giàn ống quá nhiệt từ cos 0 lên cos 36m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,33 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 120 | Lắp đặt, căn chỉnh các co thép đúc bộ hâm. Hàn hoàn thiện các co thép đúc D32x4mm, vật liệu: 20G bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 300 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 121 | Kiểm tra khuyết tất tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 39,564 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 122 | Vệ sinh đánh rỉ ống góp bộ hâm, các đường ống bộ hâm đầu ra vào ống góp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 17,458 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 123 | Hàn các vị trí đường hàn ống Ø32mm bộ hâm vào ống góp bộ hâm cos 24750mm bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 20 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 124 | Bọc bảo ôn ống góp bộ hâm, chiều dày 100mm - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,506 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 125 | Bọc tôn inox 0,5mm ống góp bộ hâm - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,506 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 126 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 127 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 128 | Vệ sinh ống trao đổi nhiệt bộ hâm bằng khí nén áp lực cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4.511,664 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 129 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 130 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 131 | Vệ sinh, đánh rỉ mặt trong khoang gió bộ sấy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 41 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 132 | Hàn mối hàn mòn mỏng, xì hở vách khoang gió bộ sấy thứ cấp bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 8,177 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 133 | Hàn vị trí mòn mỏng, rò hở của bộ sấy không khí Ø51.5mm x 1.5mm bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 50 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 134 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ dày 100mm hệ thống bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 86,746 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 135 | Vệ sinh vệ sinh tổng thể bề mặt bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 86,746 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 136 | Hàn các đường mòn mỏng, xì hở bản thể lò bằng pp hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 10,75 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 137 | Bọc bảo ôn bản thể lò (bảo ôn dày 150mm) - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 86,746 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 138 | Bọc tôn bảo ôn bản thể lò - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 86,746 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 139 | Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 140 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 141 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 142 | Gia công kết cấu thép phục vụ công tác thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,643 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 143 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,643 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 144 | Tháo dỡ lớp bảo ôn phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 67,2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 145 | Cắt tôn bản thể lò cos 39m phục vụ công tác đưa ống cyclone vào vị trí lắp đặt KT 3000mm x 3000mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 12 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 146 | Tháo dỡ thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm (vị trí thi công khó khăn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 147 | Bốc lên và vận chuyển thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm đến vị trí sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,695 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 148 | Tháo dỡ bảng mã giữ ống phân ly KT D2452mm x D1900mm x 140mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,83 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 149 | Vận chuyển thiết bị phân ly và bảng mã giữ ống từ cos39 xuống cos0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 6,525 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 150 | Uốn, sửa chữa thiết bị phân ly theo kích thước thiết kế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 151 | Vận chuyển thiết bị phân ly và bảng mã giữ bằng thủ công vào vị trí lắp đặt và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 6,525 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 152 | Lắp đặt cụm bảng mã giữ ống phân ly KT 2452mm x D1900mm VL: inox 310 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 153 | Lắp đặt thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 154 | Kiểm tra mối hàn lắp đặt thiết bị bằng phương pháp thẩm thấu PT | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,58 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 155 | Lắp đặt đệm giãn nở amiang của ống phân ly, Kích thước: D2452mm x 1932mm x 5mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo cố định thiết bị phân ly M16 x 150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 32 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 157 | Hàn gia cố khung bệ đỡ bộ ống phân ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 2,841 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 158 | Lắp lại tôn bản thể lò bằng phương pháp hàn tig KT 2500mm x 2500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 1,2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 159 | Bọc lại lớp bảo ôn bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 67,2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 160 | Bọc tôn bảo ôn bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 67,2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 161 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,643 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 162 | Tháo dỡ nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,17 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 163 | Vệ sinh chà mặt làm kín nắp bao hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,664 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 164 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió trong bao hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 165 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 166 | Tháo dỡ các bộ phân ly sơ cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 167 | Vận chuyển bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi từ cos 39m xuống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 168 | Vệ sinh, đánh rỉ bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi bằng nước áp lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 271,6 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 169 | Sửa chữa, hàn gia cố các máng hứng nước, bộ phân ly sơ cấp, bộ phân ly thứ cấp bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 170 | Làm sạch toàn bộ bề mặt bên trong của bao hơi bằng máy mài cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 54,259 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 171 | Lắp bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 172 | Lắp đặt nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,17 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 173 | Tháo dỡ bảo ôn hệ thống các đường ống, bảo ôn dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 170,439 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 174 | Tháo dỡ U kẹp giữ đường ống DN20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 30 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 175 | Tháo dỡ U kẹp giữ đường ống DN25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 15 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 176 | Tháo dỡ U kẹp giữ đường ống DN50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 177 | Tháo dỡ ống xả định kỳ DN20, SCH80, Vật liệu: 12CrMoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,2 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 178 | Tháo dỡ ống đọng DN25, SCH80, Vật liệu: 20G | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,6 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 179 | Tháo dỡ ống xả liên tục DN50 SCH80, 12CrMoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,5 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 180 | Gia công hệ thống đường ống - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,72 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 181 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống xả định kỳ DN20, SCH80 bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 30 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 182 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống xả đọng DN25, SCH80 bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 15 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 183 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống xả liên tục DN50, SCH80 bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 12 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 184 | Lắp đặt U kẹp giữ đường ống DN20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 30 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 185 | Lắp đặt U kẹp giữ đường ống DN25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 15 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 186 | Lắp đặt U kẹp giữ đường ống DN50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 187 | Bảo ôn lại hệ thống đường ống bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 170,439 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 188 | Bọc tôn hệ thống đường ống - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 170,439 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 189 | Vận chuyển hệ thống đường ống từ cos 42 xuống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,72 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 190 | Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 191 | Tháo dỡ nắp che chắn xích cào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,75 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 192 | Tháo dỡ Xích cào CHAIN DY05075S-LK2 1/8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 193 | Tháo dỡ Nhông chủ động, nhông bị động SPROCKET DY05075S×8NT( CW1 Type) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 194 | Sửa chữa, hàn các vị trí mối hàn bị nứt, lủng gây rò rỉ xỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 30 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 195 | Lắp đặt Xích cào CHAIN DY05075S-LK2 1/8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 196 | Lắp đặt Nhông chủ động, nhông bị động SPROCKET DY05075S×8NT( CW1 Type) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 197 | Căn chỉnh hệ thống xích cào than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 198 | Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống) |
| 199 | Tháo dỡ bảo ôn quạt khói dày 100mm phục vụ sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 200 | Tháo dỡ vỏ gối đỡ quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,4 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 201 | Tháo dỡ khớp nối động cơ và quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,13 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 202 | Tháo dỡ khớp nối giãn nở đầu vào - đầu ra quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 203 | Tháo dỡ cụm van cánh hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 204 | Tháo dỡ vỏ quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 205 | Tháo dỡ trục của quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 206 | Tháo dỡ cánh quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 207 | Tháo dỡ vòng bi cũ gối trục đầu quạt và đầu động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 208 | Lắp đặt vòng bi mới - LDA cấp vòng bi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 209 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại cánh quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 210 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại trục của quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 211 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 212 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại cụm van cánh hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 213 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp giãn nở đầu vào - đầu ra quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 214 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp nối động cơ và quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,13 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 215 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ gối đỡ quạt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 216 | Bảo ôn lại quạt khói bằng bông cách nhiệt dày 100 mm - LDA cấp bông khoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 217 | Bọc tôn bảo ôn phía ngoài lớp bông bảo ôn quạt khói - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 218 | Chạy thử không tải và có tải quạt khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | 1 | Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò) |
| 219 | Gia công thép kết cấu phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 220 | Lắp đặt khung thép kết cấu biện pháp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 221 | Tháo bảo ôn van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 222 | Đo đạc lấy số liệu hành trình của lò xo đóng mở van, ghi chép số liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 223 | Tháo mặt bích cụm van, tháo van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 224 | Vận chuyển van xuống mặt đất và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 225 | Vận chuyển van từ vị trí tháo dỡ về xưởng và ngược lại, cung đường 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 226 | Tháo cần đóng mở van khẩn cấp, mặt bích trên van, cụm lò xo áp lực, ti van, đĩa dẫn hướng, đĩa van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 227 | Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 228 | Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột thô vanle cam 200 micromet | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,5 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 229 | Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột tinh vanle cam 1000 micromet | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,5 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 230 | Vệ sinh tổng thể mặt trong và ngoài van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,429 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 231 | Lắp lại đĩa van, đĩa dẫn hướng van, ti van, mặt bích trên thân van, cần đóng mở van khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 232 | Lắp đặt lại van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 233 | Hiệu chỉnh lại thông số hành trình van về vị trí ban đầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 234 | Bọc bảo ôn van bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 235 | Bọc tôn phía ngoài - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 236 | Tháo dỡ khung thép kết cấu biện pháp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính |
| 237 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ công tác thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,2 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 238 | Tháo dỡ khớp giãn nở 1180 x 630, H=300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 239 | Tháo dỡ khớp giãn nở phi 1750mm, L=300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 240 | Tháo dỡ khớp giãn nở 1430x1000mm, H=300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 241 | Sửa chữa, hàn các vị trí mối hàn bị nứt, lủng gây rò rỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 2,307 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 242 | Lắp đặt khớp giãn nở 1180 x 630, H=300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 243 | Lắp đặt khớp giãn nở phi 1750mm, L=300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 244 | Lắp đặt khớp giãn nở 1430x1000mm, H=300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| 245 | Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.112E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.112.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa phần cơ nhiệt lò hơi có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò nung trong các nhà máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi, lò nung tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 4 | Thợ hàn cao áp | 4 | - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 20 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | ≥ 1kw | 4 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | ≥ 1kw | 2 |
| 3 | Máy hàn TIG | ≥8 KVA | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥23 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt/ uốn tôn | ≥ 1 kw | 1 |
| 6 | Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | Dải đo chiều dày: 0.63mm~ 2 mVận tốc sóng âm : 256~10.000m/sDải tần số thu: 0.5~15 MHz | 1 |
| 7 | Pa lăng xích/ tời điện | ≥ 3 tấn | 4 |
| 8 | Máy nén khí | Lưu lượng khí≥ 240 m3/h | 1 |
| 9 | Xe cẩu/ cần trục | ≥ 40 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi