Gói thầu: Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261095-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện
Số hiệu KHLCNT 20211258508
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 13:48:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,112,130,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.112.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa phần cơ nhiệt lò hơi có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò nung trong các nhà máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi, lò nung tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn cao áp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn TIG
- Đặc điểm thiết bị ≥8 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt/ uốn tôn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Dải đo chiều dày: 0.63mm~ 2 mVận tốc sóng âm : 256~10.000m/sDải tần số thu: 0.5~15 MHz
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích/ tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện
Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV là đơn vị mời thầu, đồng thời cũng là đơn vị lập, thẩm định phương án -dự toán; lập thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu nên không có đơn vị tư vấn


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


E-CDNT 10.7
Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Bảng kê khai quy cách, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,2 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
2 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
3 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
4 Tháo dỡ bảo ôn ống góp giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 114,335 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
5 Vệ sinh làm sạch bộ quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 162,545 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
6 Cắt tôn bản thể lò phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 12,4 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
7 Cắt các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 240 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
8 Uốn, sửa chữa các tấm ốp phòng mòn hư hỏng, cong vênh, lệch vị trí Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,367 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
9 Tháo các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,177 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
10 Cắt 55 giàn quá nhiệt Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 360 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
11 Vận chuyển giàn ống quá nhiệt cũ từ cos36m xuống cos0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,843 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
12 Gia công tổ hợp các giàn quá nhiệt cao áp tầng dưới mới Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,843 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
13 Vận chuyển giàn ống quá nhiệt từ cos0 lên cos36m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,843 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
14 Lắp đặt, căn chỉnh các giàn quá nhiệt cao áp, hàn đính vào vị trí đã cắt. Hàn hoàn thiện các giàn quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG bằng PP hàn TIG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 360 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
15 Kiểm tra khuyết tất tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 47,477 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
16 Lắp các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,177 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
17 Lắp các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng VL: 1Cr18Ni9Ti Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 240 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
18 Hàn lắp tôn bản thể lò vách giàn quá nhiệt bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 12,4 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
19 Hàn gia cố vị trí nối giàn ống quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm vào ống góp giàn quá nhiệt tại các vị trí mòn mỏng bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 5 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
20 Hàn gia cố giá treo giữ ống giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 27,36 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
21 Bảo ôn lại dàn quá nhiệt bằng bông khoáng cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 114,335 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
22 Bọc tôn inox 0.5mm phía ngoài lớp bông bảo ôn - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 114,335 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
23 Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
24 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao chuẩn 3,6 mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,96 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
25 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 35m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,96 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
26 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
27 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
28 Tháo dỡ lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
29 Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
30 Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=150mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
31 Tháo dỡ và cắt dầm treo, giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,989 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
32 Kiểm tra tổng thể buồng đốt, đánh giá tình trạng bào mòn, khuyết tật bề ngoài của ống, membrane, mối hàn, các hư hỏng, dấu hiệu bất thường… Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
33 Cắt tháo các đoạn ống sinh hơi cũ cần sửa chữa KT DN50 SCH80, 12CrMoVG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 120 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
34 Tháo các tấm Membrane KT: 45x6mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,401 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
35 Cắt các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 25,056 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
36 Vận chuyển các ống sinh hơi, tấm Membrane tháo dỡ từ cos20m xuống cos0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,621 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
37 Gia công các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5mm - LDA cấp ống thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,22 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
38 Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi Ø60 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 22,608 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
39 Gia công các tấm Membrane KT: 45x6mm - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,401 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
40 Vận chuyển các ống sinh hơi từ cos 0 lên cos 20m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,621 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
41 Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5 mm bằng PP hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 120 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
42 Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 22,608 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
43 Hàn lắp các tấm Membrane KT: 45x6mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 77,996 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
44 Kiểm tra khuyết tật đường hàn các tấm Membrane bằng phương pháp thẩm thấu PT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 3,9 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
45 Hàn lắp các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 2,506 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
46 Hàn các điểm ống sinh hơi Ø60*5 mm bị mòn vẹt cục bộ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 30 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
47 Sửa chữa, hàn lắp lại dầm treo giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,989 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
48 Bọc lớp bông bảo ôn dày 150mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi, bông ceramic - LDA cấp bông bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
49 Bọc lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
50 Vệ sinh, đục kết nhám sạch sẽ sàn liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 17,892 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
51 Tháo dỡ các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
52 Kiểm tra, đánh giá tình trạng mòn mỏng, độ rộng lỗ thoát gió, khuyết tật của các nấm gió bằng mắt thường kết hợp với dụng cụ đo Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 590 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
53 Lắp các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
54 Tháo bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
55 Tháo bộ van điều tiết xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
56 Tháo mặt bích ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
57 Cắt bỏ 02 ống xuống xỉ cũ bị biến dạng, mòn mỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
58 Gia công chế tạo các ống xuống xỉ - LDA cấp thép ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,236 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
59 Lắp đặt ống xuống xỉ mới vào vị trí thay thế, hàn hoàn thiện vào phần dưới ống xuống xỉ hiện hữu bằng PP hàn TIG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,236 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
60 Lắp mặt bích ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
61 Lắp bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
62 Lắp bộ van điều tiết xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
63 Gia công vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,017 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
64 Lắp vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ bằng PP hàn TIG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 5,263 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
65 Gia công thép biện pháp thi công đường ống xuống than, thép V100mm x 10mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
66 Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
67 Tháo dỡ đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,13 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
68 Tháo dỡ co ống xuống than Ø325mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
69 Tháo dỡ khớp giãn nở ống xuống than Ø325mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
70 Tháo dỡ đường gió thổi than DN80 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,12 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
71 Tháo dỡ lỗ thăm lửa lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
72 Tháo dỡ hộp làm kín ống xuống than KT1500mm x 1000mm x 250mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,691 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
73 Tháo dỡ cụm ống thông tắc ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
74 Hàn đắp vị trí mặt bích ống xuống than bị mòn vẹt, lõm bằng phương pháp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 2,449 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
75 Vệ sinh, mài phẳng mặt bích ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 0,666 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
76 Lắp lại đường ống xuống than (điều chỉnh góc nghiêng đường ống xuống than từ 45 độ thành 55 độ) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,13 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
77 Lắp mặt bích đường ống xuống than DN300 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
78 Lắp thiết bị chống tắc, chống mài mòn DN300x2030x12mm, Vật liệu A240 TP 304 của ống xuống than bao gồm tấm lót thay thế (KT 1458mm x 424mm x R215,5mm (tấm thay thế VL: A240; khung giữ tấm lót VL: Q235A; tấm chắn bụi VL: A310)) - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
79 Lắp đường gió thổi than DN80 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,12 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
80 Lắp lỗ thăm lửa lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
81 Lắp khớp giãn nở ống xuống than Ø325mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
82 Hàn lắp hộp làm kín ống xuống than KT1500mm x 1000mm x 250mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 3,6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
83 Lắp cụm ống thông tắc ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
84 Lắp thiết bị đầu đo khí Air Cannon Typhoon P/V 38005-70FD - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
85 Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
86 Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
87 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao chuẩn 3,6 mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,36 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
88 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 9,5m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,36 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
89 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 5 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
90 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
91 Tháo dỡ lớp bảo ôn Cyclone tại các vị trí sửa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 249,796 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
92 Cắt tháo dỡ lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 19,904 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
93 Điền nước sạch đầy vào hệ thống đường ống Cyclone A và B kiểm tra độ kín Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
94 Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống bằng mắt thường và đèn pin Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
95 Cắt bỏ các ống Ø38x4mm cần thay thế Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 100 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
96 Vận chuyển các ống cyclone từ cos30 xuống cos0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,503 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
97 Gia công các ống mới Ø38 - LDA cấp thép ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,503 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
98 Gia công, lắp các đinh râu trên các ống mới, đinh thép trắng Ø6mm x 30mm, 60 đinh/m dài ống - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3.000 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
99 Vận chuyển các ống Cyclone từ cos 0 lên cos 30m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,503 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
100 Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống Cyclone KT Ø38 bằng PP hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 100 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
101 Hàn lắp các tấm mã tăng cứng đường ống cyclone inox 310, KT 75mm x 45mm x 6mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 50 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
102 Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 11,932 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
103 Lắp lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 1,99 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
104 Hàn các tấm ốp inox, điểm xì hở xung quanh Cyclone bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 21,99 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
105 Gia cố, hàn xương râu bảo ôn đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa bằng đinh thép trắng Ø3mm x 200mm, hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1.365 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
106 Bọc bảo ôn tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa, chiều dày 100mm - LDA cấp bông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 249,796 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
107 Bọc tôn inox dày 0.5 mm tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 249,796 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
108 Vệ sinh, đục kết nhám sàn hồi liệu KT: 1680mm x 1490mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 5,006 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
109 Tháo dỡ các nấm gió sàn hồi liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
110 Cắt các ống nấm sàn hồi liệu D42x4,5x400mm; M36x3 chiều dài ren 25mm, ren trong VL: SUS 316 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 326 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
111 Gia công các ống D42x4,5x400mm; M36x3 chiều dài ren 25mm, ren trong VL: SUS 316 - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,215 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
112 Lắp đặt và căn chỉnh các ống nấm sàn hồi liệu mới vào vị trí lắp đặt D42x4,5x400mm; M36x3 chiều dài ren 25mm, ren trong VL: SUS 316 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 326 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
113 Lắp lại các nấm gió sàn hồi liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
114 Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
115 Tháo bảo ôn ống góp bộ hâm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 22,506 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
116 Cắt co thép đúc D32x4mm, vật liệu: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 300 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
117 Vận chuyển co thép đúc D32x4mm từ cos 25m xuống cos0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,33 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
118 Gia công tổ hợp các co thép đúc D32x4mm, vật liệu: 20G - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,33 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
119 Vận chuyển giàn ống quá nhiệt từ cos 0 lên cos 36m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,33 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
120 Lắp đặt, căn chỉnh các co thép đúc bộ hâm. Hàn hoàn thiện các co thép đúc D32x4mm, vật liệu: 20G bằng PP hàn TIG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 300 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
121 Kiểm tra khuyết tất tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 39,564 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
122 Vệ sinh đánh rỉ ống góp bộ hâm, các đường ống bộ hâm đầu ra vào ống góp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 17,458 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
123 Hàn các vị trí đường hàn ống Ø32mm bộ hâm vào ống góp bộ hâm cos 24750mm bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 20 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
124 Bọc bảo ôn ống góp bộ hâm, chiều dày 100mm - LDA cấp bông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 22,506 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
125 Bọc tôn inox 0,5mm ống góp bộ hâm - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 22,506 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
126 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 5 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
127 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
128 Vệ sinh ống trao đổi nhiệt bộ hâm bằng khí nén áp lực cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 4.511,664 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
129 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 5 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
130 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
131 Vệ sinh, đánh rỉ mặt trong khoang gió bộ sấy Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 41 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
132 Hàn mối hàn mòn mỏng, xì hở vách khoang gió bộ sấy thứ cấp bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 8,177 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
133 Hàn vị trí mòn mỏng, rò hở của bộ sấy không khí Ø51.5mm x 1.5mm bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 50 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
134 Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ dày 100mm hệ thống bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 86,746 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
135 Vệ sinh vệ sinh tổng thể bề mặt bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 86,746 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
136 Hàn các đường mòn mỏng, xì hở bản thể lò bằng pp hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 10,75 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
137 Bọc bảo ôn bản thể lò (bảo ôn dày 150mm) - LDA cấp bông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 86,746 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
138 Bọc tôn bảo ôn bản thể lò - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 86,746 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
139 Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
140 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
141 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
142 Gia công kết cấu thép phục vụ công tác thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,643 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
143 Lắp đặt thép biện pháp thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,643 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
144 Tháo dỡ lớp bảo ôn phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 67,2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
145 Cắt tôn bản thể lò cos 39m phục vụ công tác đưa ống cyclone vào vị trí lắp đặt KT 3000mm x 3000mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 12 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
146 Tháo dỡ thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm (vị trí thi công khó khăn) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
147 Bốc lên và vận chuyển thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm đến vị trí sửa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 5,695 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
148 Tháo dỡ bảng mã giữ ống phân ly KT D2452mm x D1900mm x 140mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,83 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
149 Vận chuyển thiết bị phân ly và bảng mã giữ ống từ cos39 xuống cos0 và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 6,525 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
150 Uốn, sửa chữa thiết bị phân ly theo kích thước thiết kế Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
151 Vận chuyển thiết bị phân ly và bảng mã giữ bằng thủ công vào vị trí lắp đặt và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 6,525 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
152 Lắp đặt cụm bảng mã giữ ống phân ly KT 2452mm x D1900mm VL: inox 310 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
153 Lắp đặt thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
154 Kiểm tra mối hàn lắp đặt thiết bị bằng phương pháp thẩm thấu PT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 3,58 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
155 Lắp đặt đệm giãn nở amiang của ống phân ly, Kích thước: D2452mm x 1932mm x 5mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 6 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
156 Cung cấp, lắp đặt bulong neo cố định thiết bị phân ly M16 x 150mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 32 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
157 Hàn gia cố khung bệ đỡ bộ ống phân ly Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 2,841 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
158 Lắp lại tôn bản thể lò bằng phương pháp hàn tig KT 2500mm x 2500mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 1,2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
159 Bọc lại lớp bảo ôn bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 67,2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
160 Bọc tôn bảo ôn bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 67,2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
161 Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,643 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
162 Tháo dỡ nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,17 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
163 Vệ sinh chà mặt làm kín nắp bao hơi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 0,664 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
164 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió trong bao hơi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
165 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
166 Tháo dỡ các bộ phân ly sơ cấp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,909 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
167 Vận chuyển bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi từ cos 39m xuống cos 0 và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,909 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
168 Vệ sinh, đánh rỉ bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi bằng nước áp lực Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 271,6 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
169 Sửa chữa, hàn gia cố các máng hứng nước, bộ phân ly sơ cấp, bộ phân ly thứ cấp bằng phương pháp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 3 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
170 Làm sạch toàn bộ bề mặt bên trong của bao hơi bằng máy mài cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 54,259 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
171 Lắp bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,909 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
172 Lắp đặt nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,17 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
173 Tháo dỡ bảo ôn hệ thống các đường ống, bảo ôn dày 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 170,439 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
174 Tháo dỡ U kẹp giữ đường ống DN20 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 30 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
175 Tháo dỡ U kẹp giữ đường ống DN25 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 15 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
176 Tháo dỡ U kẹp giữ đường ống DN50 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 12 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
177 Tháo dỡ ống xả định kỳ DN20, SCH80, Vật liệu: 12CrMoVG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,2 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
178 Tháo dỡ ống đọng DN25, SCH80, Vật liệu: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,6 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
179 Tháo dỡ ống xả liên tục DN50 SCH80, 12CrMoVG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,5 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
180 Gia công hệ thống đường ống - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,72 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
181 Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống xả định kỳ DN20, SCH80 bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 30 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
182 Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống xả đọng DN25, SCH80 bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 15 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
183 Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống xả liên tục DN50, SCH80 bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 12 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
184 Lắp đặt U kẹp giữ đường ống DN20 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 30 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
185 Lắp đặt U kẹp giữ đường ống DN25 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 15 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
186 Lắp đặt U kẹp giữ đường ống DN50 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 12 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
187 Bảo ôn lại hệ thống đường ống bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 170,439 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
188 Bọc tôn hệ thống đường ống - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 170,439 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
189 Vận chuyển hệ thống đường ống từ cos 42 xuống cos 0 và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,72 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
190 Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
191 Tháo dỡ nắp che chắn xích cào Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,75 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
192 Tháo dỡ Xích cào CHAIN DY05075S-LK2 1/8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
193 Tháo dỡ Nhông chủ động, nhông bị động SPROCKET DY05075S×8NT( CW1 Type) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
194 Sửa chữa, hàn các vị trí mối hàn bị nứt, lủng gây rò rỉ xỉ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 30 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
195 Lắp đặt Xích cào CHAIN DY05075S-LK2 1/8 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
196 Lắp đặt Nhông chủ động, nhông bị động SPROCKET DY05075S×8NT( CW1 Type) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
197 Căn chỉnh hệ thống xích cào than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
198 Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục X - Sửa chữa máy cân than (03: hệ thống)
199 Tháo dỡ bảo ôn quạt khói dày 100mm phục vụ sửa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 89,84 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
200 Tháo dỡ vỏ gối đỡ quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,4 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
201 Tháo dỡ khớp nối động cơ và quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,13 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
202 Tháo dỡ khớp nối giãn nở đầu vào - đầu ra quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
203 Tháo dỡ cụm van cánh hướng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,25 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
204 Tháo dỡ vỏ quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
205 Tháo dỡ trục của quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,5 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
206 Tháo dỡ cánh quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
207 Tháo dỡ vòng bi cũ gối trục đầu quạt và đầu động cơ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
208 Lắp đặt vòng bi mới - LDA cấp vòng bi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
209 Bảo dưỡng, lắp đặt lại cánh quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
210 Bảo dưỡng, lắp đặt lại trục của quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,5 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
211 Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
212 Bảo dưỡng, lắp đặt lại cụm van cánh hướng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,25 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
213 Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp giãn nở đầu vào - đầu ra quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
214 Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp nối động cơ và quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,13 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
215 Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ gối đỡ quạt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,2 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
216 Bảo ôn lại quạt khói bằng bông cách nhiệt dày 100 mm - LDA cấp bông khoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 89,84 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
217 Bọc tôn bảo ôn phía ngoài lớp bông bảo ôn quạt khói - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 89,84 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
218 Chạy thử không tải và có tải quạt khói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT Thiết bị 1 Hạng mục XI - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói (ngoài lò)
219 Gia công thép kết cấu phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,226 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
220 Lắp đặt khung thép kết cấu biện pháp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,226 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
221 Tháo bảo ôn van an toàn DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 4,318 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
222 Đo đạc lấy số liệu hành trình của lò xo đóng mở van, ghi chép số liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
223 Tháo mặt bích cụm van, tháo van an toàn DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
224 Vận chuyển van xuống mặt đất và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
225 Vận chuyển van từ vị trí tháo dỡ về xưởng và ngược lại, cung đường 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
226 Tháo cần đóng mở van khẩn cấp, mặt bích trên van, cụm lò xo áp lực, ti van, đĩa dẫn hướng, đĩa van Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
227 Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 2 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
228 Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột thô vanle cam 200 micromet Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 1,5 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
229 Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột tinh vanle cam 1000 micromet Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 1,5 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
230 Vệ sinh tổng thể mặt trong và ngoài van Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 3,429 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
231 Lắp lại đĩa van, đĩa dẫn hướng van, ti van, mặt bích trên thân van, cần đóng mở van khẩn cấp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
232 Lắp đặt lại van an toàn DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
233 Hiệu chỉnh lại thông số hành trình van về vị trí ban đầu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
234 Bọc bảo ôn van bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 4,318 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
235 Bọc tôn phía ngoài - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 4,318 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
236 Tháo dỡ khung thép kết cấu biện pháp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,226 Hạng mục XII - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi chính
237 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ công tác thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,2 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
238 Tháo dỡ khớp giãn nở 1180 x 630, H=300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
239 Tháo dỡ khớp giãn nở phi 1750mm, L=300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
240 Tháo dỡ khớp giãn nở 1430x1000mm, H=300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
241 Sửa chữa, hàn các vị trí mối hàn bị nứt, lủng gây rò rỉ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 2,307 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
242 Lắp đặt khớp giãn nở 1180 x 630, H=300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
243 Lắp đặt khớp giãn nở phi 1750mm, L=300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
244 Lắp đặt khớp giãn nở 1430x1000mm, H=300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
245 Vận chuyển vật tư cũ về kho phân xưởng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục XIII - Thay thế khớp giãn nở quạt gió và quạt khói
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.112E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.112.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa phần cơ nhiệt lò hơi có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò nung trong các nhà máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi, lò nung tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
4 Thợ hàn cao áp 4 - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).22
5 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 20 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài ≥ 1kw4
2 Máy cắt cầm tay ≥ 1kw2
3 Máy hàn TIG ≥8 KVA2
4 Máy hàn ≥23 kW2
5 Máy cắt/ uốn tôn ≥ 1 kw1
6 Máy siêu âm kiểm tra mối hàn Dải đo chiều dày: 0.63mm~ 2 mVận tốc sóng âm : 256~10.000m/sDải tần số thu: 0.5~15 MHz1
7 Pa lăng xích/ tời điện ≥ 3 tấn4
8 Máy nén khí Lưu lượng khí≥ 240 m3/h1
9 Xe cẩu/ cần trục ≥ 40 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->