Gói thầu: Dụng cụ phòng thí nghiệm mua sắm đợt 2 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Dụng cụ phòng thí nghiệm mua sắm đợt 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu từ đặt hàng nhà nươc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 15:54:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chai DO | 100 | Cái | Chai thủy tinh trong loại borosilicate có nút chặn đầu tròn bằng thủy tinh dung tích 300ml, theo chuẩn USEPA, có nút chặn để ngăn không khí đi vào bên trong chai. Miệng chai loe ra để niêm kín bằng nước dễ dàng sau khi gắn nút chặn vào miệng chai. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 2 | Bình cầu | 40 | Cái | Chai thủy tinh trong loại borosilicate hình cầu, có cổ nhám, đáy bằng, dung tích 100ml, theo chuẩn USEPA, kích thước cổ 19/26 mm, phù hợp gắn vào thiết bị cô quay chân không. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 3 | Bình chiết dạng quả lê | 15 | Cái | Phễu chiết thủy tinh trong loại borosilicate dạng quả lê, dung tích 2000ml, cổ mài, có kích thước cổ 29/32, có nắp lục giác, có khóa thủy tinh ở nút thắt dưới.Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 4 | Bình định mức | 4 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh trong borosilicate, dung tích 1000ml, có vạch định mức, có nút nhựa PE, Khả năng chịu nhiệt: đến 400oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựađến 100oC. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 5 | Bình định mức | 100 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh trong borosilicate, dung tích 100ml, có vạch định mức, có nút nhựa PE, Khả năng chịu nhiệt: đến 400oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựađến 100oC. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 6 | Bình định mức | 28 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh trong borosilicate, dung tích 250ml, có vạch định mức, có nút nhựa PE, Khả năng chịu nhiệt: đến 400oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựađến 100oC. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 7 | Bình định mức | 120 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh trong borosilicate, dung tích 25ml, có vạch định mức, có nút nhựa PE, Khả năng chịu nhiệt: đến 400oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựađến 100oC. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 8 | Bình định mức | 28 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh trong borosilicate, dung tích 500ml, có vạch định mức, có nút nhựa PE, Khả năng chịu nhiệt: đến 400oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựađến 100oC. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Xuất xứ G7 | ||
| 9 | Bình định mức | 160 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh trong borosilicate, dung tích 50ml, có vạch định mức, có nút nhựa PE, Khả năng chịu nhiệt: đến 400oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựađến 100oC. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu | ||
| 10 | Bình định mức | 100 | Cái | Làm bằng chất liệu thủy tinh trong borosilicate, dung tích 10ml, có vạch định mức, có nút nhựa PE, Khả năng chịu nhiệt: đến 400oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa đến 100oC. Có vùng làm mờ trên thành chai dùng để đánh dấu nhận diện mẫu | ||
| 11 | Bình tam giác | 40 | Cái | Bình có hình tam giác, chất liệu thủy tinh borosilicate, độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 500ml, có thang chia vạch dễ đọc, có vùng làm mờ trên thành bình dùng để đánh dấu nhận diện mẫu | ||
| 12 | Buret | 4 | Cái | Được làm từ thủy tinh borosilicate, dung tích 25ml, 1/20, có vạch chia màu in rõ ràng, chuẩn độ chính xác cao, thiết kế theo chuấn ASTM E-438 TYPE I , có khóa thủy tinh đầu mài. Xuất xứ G7 | ||
| 13 | Chai trung tính | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt tốt, độ bền cao, có dung tích 2000ml, có thang chia vạch có vùng làm mờ trên thành bình dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, có nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Xuất xứ G7 | ||
| 14 | Chai trung tính | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt tốt, độ bền cao, có dung tích 1000ml, có thang chia vạch có vùng làm mờ trên thành bình dùng để đánh dấu nhận diện mẫu. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, có nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Xuất xứ G7 | ||
| 15 | Cốc 1000ml | 4 | Cái | Chất liệu: bằng thủy tinh trong, có mỏ, có vạch chia, có vùng men trắng để ghi nhãn, có dung tích 1000ml, chịu được nhiệt cao. Xuất xứ G7 | ||
| 16 | Cốc 100ml | 20 | Cái | Chất liệu: bằng thủy tinh trong, có mỏ, có vạch chia, có vùng men trắng để ghi nhãn, có dung tích 100ml, chịu được nhiệt cao. Xuất xứ G7 | ||
| 17 | Cốc 250ml | 26 | Cái | Chất liệu: bằng thủy tinh trong, có mỏ, có vạch chia, có vùng men trắng để ghi nhãn, có dung tích 250ml, chịu được nhiệt cao. Xuất xứ G7 | ||
| 18 | Cốc 25ml | 10 | Cái | Chất liệu: bằng thủy tinh trong, có mỏ, có vạch chia, có vùng men trắng để ghi nhãn, có dung tích 25ml, chịu được nhiệt cao. Xuất xứ G7 | ||
| 19 | Cốc 600ml | 6 | Cái | Chất liệu: bằng thủy tinh trong, có mỏ, có vạch chia, có vùng men trắng để ghi nhãn, có dung tích 600ml, chịu được nhiệt cao. Xuất xứ G7 | ||
| 20 | Cốc 50ml | 30 | Cái | Chất liệu: bằng thủy tinh trong, có mỏ, có vạch chia, có vùng men trắng để ghi nhãn, có dung tích 50ml, chịu được nhiệt cao. Xuất xứ G7 | ||
| 21 | Đầu côn nhựa | 2 | Gói | Sử dụng hút mẫu với thể tích 1ml, bằng nhựa, chịu được axít, sử dụng cho micropipet Hirschmann. Quy cách đóng gói: 1000c/gói. Xuất xứ G7 | ||
| 22 | Đầu côn nhựa 5ml | 2 | Gói | Sử dụng hút mẫu với thể tích 5ml, bằng nhựa, chịu được axít, sử dụng cho micropipet Hirschmann. Quy cách đóng gói: 250c/gói. Xuất xứ G7 | ||
| 23 | Đũa thủy tinh | 100 | Cây | Chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, chiều dài vào khoảng 30cm, khả năng chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi hóa chất. Xuất xứ G7 | ||
| 24 | Giấy lọc định tính | 70 | Hộp | Chất liệu: Đường kính giấy lọc 110mm, kích thước lỗ lọc 20 - 25µm, dạng tròn, quy cách đóng gói: 100tờ /hộp. Xuất xứ G20 | ||
| 25 | Giấy lọc | 30 | Hộp | Chất liệu: Vi sợi thủy tinh borosilicat , bề mặt mịn, Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm. Tốc độ lọc: 100 giây . Độ dày: 260µm. Khối lượng: 53g/m2. Đường kính: 47mm. Nhiệt độ có thể sử dụng: 500oC. Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt. Xuất xứ G7 | ||
| 26 | Màng điện cực đo oxy quang học | 5 | Cái | Sử dụng tương thích cho thiết bị đo DO SG9, LOT code 363180, reorder P/N: 51344630. Xuất xứ G7. Hạn sử dụng: ít nhất 1 năm | ||
| 27 | Micropipet | 2 | Cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet có dải đo từ 1000 – 10000 µl (1-10ml). Dung tích lấy mẫu 1000 – 10000 µl (1-10ml). Vạch chia: 100µl. Bước tăng: 20 µl. Sai số hệ thống (tại 1000µl): ±30 µl. Sai số ngẫu nhiên (tại 1000µl): ≤ 6 µl. Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. Xuất xứ G7 | ||
| 28 | Ống bóp nhựa | 2 | Hộp | Ống hút nhỏ giọt làm bằng nhựa PP có thể tiệt trùng bằng nước sôi, Chiều dài 15cm, dung tích 3ml, bóp nhỏ giọt. Quy cách đóng gói: 100cái/hộp. Xuất xứ G7 | ||
| 29 | Ống đong thủy tinh 100ml | 4 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh với độ chia 1mm, độ chính xác cao với giới hạn chính xác 0,5mm, chiều cao 250mm, dung tích 100ml, có đế hình lục giác, ống có mỏ. Xuất xứ G7 | ||
| 30 | Ống Kjeldahl | 60 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate, có độ bền cao, đáy tròn, cổ dài, chịu nhiệt tốt, dung tích 250ml. Xuất xứ G7 | ||
| 31 | Ống ly tâm | 2 | Gói | Sử dụng để ly tâm, chất liệu bằng nhựa PP, dung tích 50ml, có nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, tiệt trùng lại được ở nhiệt độ 121oC , quy cách đóng gói: 25 cái/gói. Xuất xứ G7 | ||
| 32 | Ống nghiệm thủy tinh | 100 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate trong suốt, có độ bền cao, đáy tròn, chịu nhiệt tốt, dung tích 10ml, kích thước Ø13x100mm. Xuất xứ G7 | ||
| 33 | Phễu lọc bằng nhựa | 40 | Cái | Chất liệu bằng nhựa trong, kích thước Ø 10cm. Xuất xứ G7 | ||
| 34 | Phễu lọc thủy tinh | 20 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, kích thước Ø 10cm. Xuất xứ G7 | ||
| 35 | Pipet bầu | 4 | Cái | loại thẳng, chất liệu thủy tinh, class A, có chia vạch, dung tích 10ml. Xuất xứ G7 | ||
| 36 | Pipet vạch | 4 | Cái | Loại thẳng, chất liệu thủy tinh, class A, có chia vạch, dung tích 5ml. Xuất xứ G7 | ||
| 37 | Đầu nối cho bình hấp thu | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, mã MV 29114 phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất cyanua của PTN. Xuất xứ G7 | ||
| 38 | Phễu rót hóa chất | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, mã TT 50phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất cyanua của PTN. Xuất xứ G7 | ||
| 39 | Ống dẫn khí vào | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, mã MGL 31500,phụ kiện sử dụng tương thích với bộ chưng cất cyanua của PTN. Xuất xứ G7 | ||
| 40 | Giấy lọc bụi | 16 | Hộp | Giấy lọc sợi thủy tinh GB 140, đường kính 110mm, độ dày giấy lọc 0.58mm, sử dụng tương thích với thiết bị lấy mẫu bụi của TT. Xuất xứ G7 | ||
| 41 | Đĩa pettri | 40 | Cái | Đĩa petri chất liệu bằng thủy tinh trong, có đường kính 120mm, cao 15mm, chịu nhiệt. Xuất xứ G7 | ||
| 42 | Nhiệt kế đo nhiệt độ, độ ẩm | 7 | Cái | Có hiển thị số độ ẩm, nhiệt độ, to, rõ ràng. Có chức năng Indoor/ Outdoor, Max/Min, oC->oF, báo động âm thanh, on-off. Cảnh báo nhiệt độ đông lạnh. Dây nối outdoor 3 mét. Khoảng đo: -50 - 70oC ; Độ ẩm: 20 đến 99% RH, chia vạch ± 3%, Độ phân giải: 0.1; chia vạch nhiệt độ: ± 1oC. Pin: 1.5 Mikro AAA. Thời gian pin: C.8000h Kích thước: 110 x 98 x 21 mm . Xuất xứ G7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi