Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, phần mềm triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điển tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262775-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị, phần mềm triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điển tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quản lý hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 15:24:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.620192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24038E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.756.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH ngành Công nghệ thông tin hoặc Tinhọc hoặc Điện - Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểmghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng(Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tàiliệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơquan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thờiđiểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị, phần mềm triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điển tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã Dự án Triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điện tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã, huyện Na Hang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Quản lý hành chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; 3.Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); 4. Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). 6. Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT. 7. Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT 8. Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. Đảm bảo Nhà sản xuất sẽ có mặt để bảo hành và sửa chữa trong vòng 4h kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của sản phẩm. 9. Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chính như thiết bị họp hội nghị truyên hình chuyên dung Camera, Cáp USB, Tivi, Loa, Tăng âm, Tủ đựng thiết bị và các thiết bị điện khác. Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Trong trường hợp nhập khẩu: bản gốc và bản sao được chứng thực giấy chứng nhận xuất sử (CO), giấy xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. Đảm bảo Nhà sản xuất sẽ có mặt để bảo hành và sửa chữa trong vòng 4h kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết về việc: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị ≥ 24tháng + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo hành tốt, đáng tin cậy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên
Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864 152. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị họp hội nghị truyền hình chuyên dùng | 1 | Bộ | I.Bộ codec nén/giải nén tín hiệuII. Micro đa hướng đi kèmIII. Camera đi kèmVI. Bảo hành: 02 năm | ||
| 2 | Dịch vụ | 1 | Thiết bị/năm | Dịch vụ bảo hành mở rộng 1 năm từ hãng sản xuất | ||
| 3 | Camera mở rộng cácsở, ngành, huyện | 2 | Bộ | - Camera HD PTZ 355° Pan, 135° Tilt và góc mở 54,7°- Độ phân giải 1080p@30fps- Ống kính tự lấy nét. Zoom quang 20X, zoom tối đa 40x (kết hợp qua Codec)- Chuẩn điều khiển VISCA, PELCO, V4L2- Thiết lập 9 vị trí, tối đa 64 vị trí quay- Điều khiển từ xa- Giao diện USB (2.0/3.0)- Bảo hành: 02 năm | ||
| 4 | Cáp USB nối dài40M U-268 có ICkhuếch đại | 2 | Bộ | - Chuẩn USB 2.0 AM-AF- Có IC khuếch đại tín hiệu | ||
| 5 | Nhân công lắp đặt,đào tạo, chuyển giaothiết bị và phần mềmHNTH | 2 | Gói | Trọn gói vận chuyển, lắp đặt - cài đặt và đào tạo chuyển giao các thiết bị, phầnmềm HNTH (không tính TV, âm thanh…) | ||
| 6 | Thiết bị họp hội nghịtruyền hình chuyêndùng | 12 | Bộ | I.Bộ codec nén/giải nén tín hiệuII. Micro đa hướng đi kèmIII. Camera đi kèmVI. Bảo hành: 02 năm | ||
| 7 | Dịch vụ | 12 | Thiết bị/năm | Dịch vụ bảo hành mở rộng 1 năm từ hãng sản xuất | ||
| 8 | Nhân công lắp đặt, đào tạo, chuyển giao thiết bị và phần mềm HNTH | 12 | Gói | Trọn gói vận chuyển, lắp đặt - cài đặt và đào tạo chuyển giao các thiết bị, phần mềm HNTH (không tính TV, âm thanh…) | ||
| 9 | Tivi 4K 55 inch | 4 | Chiếc | - Kích thước màn hình 55 inch - Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Bluetooth : Có- Kết nối Internet Wifi- Cổng HDMI : 2 cổng- Cổng USB: 1 cổng- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2- Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS; Adroid; Web OS- Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web Browser- Tổng công suất loa: 16 W- Nguồn cấp điện : AC100-240V 50/60Hz - Mức tiêu điện (Tối đa): 150 W | ||
| 10 | Loa treo tường (4 loa/1 hệ thống) | 1 | Hệ thống | - Công suất: 30 W- Trở kháng: 8 Ω- Cường độ âm thanh 90 dB (1W, 1 m).- Đáp ứng tần số 80 Hz - 20.000 Hz.- Giá treo ngang đồng bộ theo loa. | ||
| 11 | Tăng âm | 1 | Cái | - Nguồn điện: 220V -240V xoay chiều( AC) hoặc 24V một chiều (DC)- Công suất: 120W- Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)- Ngõ vào:+ MIC 1-3: -60dB, 600Ω, cân bằng, jack Phone+ AUX 1, 2:-20dB, 10kΩ, không cân bằng, jắc RCA- Ngõ ra:+ Trở kháng cao: 83Ω (100V) 42Ω (70V)+ Trở kháng thấp: 4Ω (22V)- Ngõ ra ghi âm: 0dB, 600Ω, không cân bằng, jắc cắm RCA- Nguồn Phantom:: MIC1- Chức năng câm: MIC1 được ưu tiên so với các đường vào khác- Đáp tuyến tần số: 100 – 10.000 Hz ±3dB+ Kèm theo: Cáp audio 1 ra 2 RCA (hoa sen) dài 2m dùng kết nối âm thanh3.5mm với amply, loa | ||
| 12 | Micro không dây 2 tay | 1 | Bộ | + Bộ phát cầm tay- Tần số sóng: UHF 610 - 679.65 MHz- Tần số sử dụng: 50Hz - 18kHz, 200 kênh- Có chế độ chỉnh âm sắc cao thấp- Cự ly hoạt động: 60m- Sử dụng Pin 1,5 V- Có chức năng tự ngắt tín hiệu khi không sử dụng+ Bộ thu để bàn- Số kênh thu: 2 kênh- Điện áp sử dụng: Đầu vào Adaptor 100-240V/AC (Xoay chiều), đầu raAdaptor: 12V/ DC (Một chiều)- Có 02 màn hình LCD hiển thị+ Có tài liệu chứng nhận hợp quy theo quy định | ||
| 13 | Micro chuyên dùngcho phát biểu cổcong | 1 | Bộ | - Có đèn báo dùng Micro, có công tắc tắt mở Micro- Dải tần số: 100Hz – 15KHz- Trở kháng 600Ω- Sử dụng Pin 1.5V- Dây tín hiệu nối tăng âm dài 8m | ||
| 14 | Giá treo tivi di động | 1 | Cái | - Thích hợp cho màn hình từ 32 inch đến 70 inch- Tải trọng tối đa 45,5 kg- Điều chỉnh độ cao 1120mm ≈ 1520mm | ||
| 15 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | - Kích thước tổng thể: Cao 560 x Rộng 550 x Sâu 500(mm)- Tủ gồm: 1 quạt gió; 1 ổ điện 3 lỗ cắm; 4 thanh tiêu chuẩn; 4 bánh xe (bao gồm2 bánh trơn và 2 bánh chân phanh); Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thôngkhông khí, làm mát cho thiết bị.- Hệ thống bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Có 1 tấm ngăn.- Tủ bằng tôn 1 dầy 1mm, sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 16 | Ổn áp xoay chiều 1pha 2 KVA | 1 | Cái | - Công suất: 2KVA- Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 - 2%- Điện áp vào: 90V - 250V- Tần số: 50 ~ 60Hz | ||
| 17 | Ổ cắm điện loại 6 lỗ cắm | 1 | Cái | - Ổ cắm điện (loại 6 lỗ cắm)- Ổ cắm phù hợp nhiều loại phích cắm khác nhau.- Công tắc đóng mở khi sử dụng- Dây dài 5m | ||
| 18 | Ống ghen(15cây/điểm) | 15 | Cây | - Máng ghen luồn dây điện có nắp dài 2m- Kích thước 24x14(mm) | ||
| 19 | Dây điện 2x1 (mm)(20m/điểm) | 20 | m | - Dây điện kích thước lõi đồng 2x1 (mm) | ||
| 20 | Phích cắm điện | 1 | Cái | - Chân phích đồng đúc mạ niken.- Vỏ nhựa ABS chống vỡ.F26 | ||
| 21 | Tivi 4K 55 inch | 12 | Chiếc | - Kích thước màn hình 55 inch -- Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Bluetooth : Có- Kết nối Internet Wifi- Cổng HDMI : 2 cổng- Cổng USB: 1 cổng- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2- Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS; Adroid; Web OS- Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web Browser- Tổng công suất loa: 16 W- Nguồn cấp điện : AC100-240V 50/60Hz - Mức tiêu điện (Tối đa): 150 W | ||
| 22 | Loa treo tường (4loa/1 hệ thống) | 12 | Hệ thống | - Công suất: 30 W- Trở kháng: 8 Ω- Cường độ âm thanh 90 dB (1W, 1 m).- Đáp ứng tần số 80 Hz - 20.000 Hz.- Giá treo ngang đồng bộ theo loa.F30 | ||
| 23 | Tăng âm | 12 | Cái | - Nguồn điện: 220V -240V xoay chiều( AC) hoặc 24V một chiều (DC)- Công suất: 120W- Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)- Ngõ vào:+ MIC 1-3: -60dB, 600Ω, cân bằng, jack Phone+ AUX 1, 2:-20dB, 10kΩ, không cân bằng, jắc RCA- Ngõ ra:+ Trở kháng cao: 83Ω (100V) 42Ω (70V)+ Trở kháng thấp: 4Ω (22V)- Ngõ ra ghi âm: 0dB, 600Ω, không cân bằng, jắc cắm RCA- Nguồn Phantom:: MIC1- Chức năng câm: MIC1 được ưu tiên so với các đường vào khác- Đáp tuyến tần số: 100 – 10.000 Hz ±3dB+ Kèm theo: Cáp audio 1 ra 2 RCA (hoa sen) dài 2m dùng kết nối âm thanh3.5mm với amply, loa | ||
| 24 | Micro không dây 2tay | 12 | Bộ | + Bộ phát cầm tay- Tần số sóng: UHF 610 - 679.65 MHz- Tần số sử dụng: 50Hz - 18kHz, 200 kênh- Có chế độ chỉnh âm sắc cao thấp- Cự ly hoạt động: 60m- Sử dụng Pin 1,5 V- Có chức năng tự ngắt tín hiệu khi không sử dụng+ Bộ thu để bàn- Số kênh thu: 2 kênh- Điện áp sử dụng: Đầu vào Adaptor 100-240V/AC (Xoay chiều), đầu ra Adaptor: 12V/ DC (Một chiều)- Có 02 màn hình LCD hiển thị+ Có tài liệu chứng nhận hợp quy theo quy định | ||
| 25 | Micro chuyên dùngcho phát biểu cổcong | 12 | Bộ | - Có đèn báo dùng Micro, có công tắc tắt mở Micro- Dải tần số: 100Hz – 15KHz- Trở kháng 600Ω- Sử dụng Pin 1.5V- Dây tín hiệu nối tăng âm dài 8m | ||
| 26 | Giá treo tivi di động | 12 | Cái | - Thích hợp cho màn hình từ 32 inch đến 70 inch- Tải trọng tối đa 45,5 kg- Điều chỉnh độ cao 1120mm ≈ 1520mm | ||
| 27 | Tủ đựng thiết bị | 12 | Cái | - Kích thước tổng thể: Cao 560 x Rộng 550 x Sâu 500(mm)- Tủ gồm: 1 quạt gió; 1 ổ điện 3 lỗ cắm; 4 thanh tiêu chuẩn; 4 bánh xe (bao gồm2 bánh trơn và 2 bánh chân phanh); Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thôngkhông khí, làm mát cho thiết bị.- Hệ thống bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Có 1 tấm ngăn.- Tủ bằng tôn 1 dầy 1mm, sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 28 | Ổn áp xoay chiều1pha 2 KVA | 12 | Cái | - Công suất: 2KVA- Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 - 2%- Điện áp vào: 90V - 250V- Tần số: 50 ~ 60Hz | ||
| 29 | Ổ cắm điện loại 6 lỗcắm | 12 | Cái | - Ổ cắm điện (loại 6 lỗ cắm)- Ổ cắm phù hợp nhiều loại phích cắm khác nhau.- Công tắc đóng mở khi sử dụng- Dây dài 5m | ||
| 30 | Ống ghen(15cây/điểm) | 180 | Cây | - Máng ghen luồn dây điện có nắp dài 2m- Kích thước 24x14(mm) | ||
| 31 | Dây điện 2x1 (mm)(20m/điểm) | 240 | m | - Dây điện kích thước lõi đồng 2x1 (mm) | ||
| 32 | Phích cắm điện | 12 | Cái | - Chân phích đồng đúc mạ niken.- Vỏ nhựa ABS chống vỡ.F39 | ||
| 33 | Dây loa (20m/loa x4loa) | 960 | m | - Cáp loa 2 x 1,5 (mm)- Sợi tròn chống ù, nhiễu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.620192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24038E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.756.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Tốt nghiệp ĐH ngành Công nghệ thông tin hoặc Tinhọc hoặc Điện - Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểmghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng(Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tàiliệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơquan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thờiđiểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi