Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Đông Ngạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận giao cho trường Tiểu học Đông Ngạc năm 2021 (từ nguồn chi không thường xuyên) tại Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của UBND quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 15:44:00 đến ngày 2021-12-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 541,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62305E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học, đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục. Nhà thầu phải đính kèm file quét (scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, có Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp kèm theo; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; bản scan Hóa đơn VAT đã xuất cho Bên thanh toán - Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống;- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành;- Bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/1 lần hoặc theo tiêu chuẩn của hãng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mua sắm thiết bị, hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc tương tự; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học Đông Ngạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 theo chương trình giáo dục phổ thông mới và thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 theo Thông tư 43/2020/TT-BGDĐT tại trường Tiểu học Đông Ngạc năm học 2021-2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận giao cho trường Tiểu học Đông Ngạc năm 2021 (từ nguồn chi không thường xuyên) tại Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của UBND quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2018, 2019, 2020. - Chứng nhận ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu còn hiệu lực và Chứng nhận ISO 14001:2015 của nhà thầu còn hiệu lực. - Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Toàn bộ hàng hóa, thiết bị phải có Catalogue hoặc hình ảnh kèm theo. - Có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu. - Đối với các thiết bị giáo dục như: tranh ảnh, video và các thiết bị phục vụ dạy học các môn phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có giấy xác nhận đăng ký xuất bản (kèm theo phụ lục danh mục các sản phẩm được xuất bản) do Cục xuất bản, in và phát hành cấp; có giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, TCVN 6238-3:2011 về lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Đối với các thiết bị thể dục, thể thao (trụ đa năng,…) phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có các giấy tờ sau: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho dụng cụ thể dục, thể thao. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. + Có giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm dụng cụ thể dục thể thao. + Có giấy bảo hành đối với thiết bị thể dục thể thao có mạ kẽm. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc có hợp đồng nguyên tắc về việc cung cấp hàng hóa với đơn vị cung cấp/nhà sản xuất. - Hàng mẫu: Trong quá trình đấu thầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hàng mẫu. Trong trường hợp cần thiết phải chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo trước tối thiểu 03 (ba) ngày làm việc trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp nhà thầu không có hàng mẫu hoặc giải pháp, tài liệu thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt yêu cầu thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu sẽ trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống; - Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành; - Bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/1 lần hoặc theo tiêu chuẩn của hãng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Đông Ngạc, địa chỉ: TDP Đông Ngạc 5, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Bắc Từ Liêm + Địa chỉ: Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2100 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Số tự nhiên | 410 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phép tính | 410 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hình phẳng và hình khối | 410 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thời gian | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tranh: bộ mẫu chữ viết | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tranh: bộ chữ dạy tập viết | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 410 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | An toàn trên đường | 41 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giữ cho cơ thể khoẻ mạnh và an toàn | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thanh phách | 40 | Cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Song loan | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trống nhỏ | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng vẽ cá nhân | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bục đặt mẫu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tranh tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tranh động tác quay các hướng | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tranh các tư thế hoạt động vận động cơ bản của đầu, cổ, tay, chân | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tranh các hoạt động vận động phối hợp của cơ thể | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tranh bài tập thể dục lớp 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Video bài tập thể dục lớp 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Còi | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cờ đuôi nheo | 12 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thước dây | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nhạc tập bài tập thể dục | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đệm nhảy | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây nhảy tập thể | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Quả cầu đá | 200 | Quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cột và lưới đá cầu | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bóng ném | 10 | Quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Các bài nhạc dân vũ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Yêu nước | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nhân ái | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Trung thực | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chăm chỉ | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Trách nhiệm | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Trách nhiệm | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giáo dục kỹ năng sống | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Giáo dục kỹ năng sống | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (GV) | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (HS) | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thiết bị dùng chung | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng nhóm | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nam châm | 100 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | MÔN ĐẠO ĐỨC | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tranh ảnh | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Yêu nước | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nhân ái | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chăm chỉ | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Trung thực | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Trách nhiệm | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kỹ năng tự bảo vệ | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 25 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Video, clip | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Yêu nước | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Nhân ái | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Chăm chỉ | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Trung thực | 4 | 1 bộ/ gv | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Trách nhiệm | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tranh ảnh hoặc video | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đội hình đội ngũ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bóng rổ | 4 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đá cầu | 8 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cờ vua | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kéo co | 1 | cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thiết bị, dụng cụ dùng chung | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thảm TDTT | 4 | tấm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dây nhảy cá nhân: | 40 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nấm thể thao | 40 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cờ lệnh thể thao | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tranh ảnh | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hướng vào bản thân | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hoạt động hướng đến xã hội | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Hoạt động hướng đến xã hội | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Hoạt động hướng đến xã hội | 25 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Video clip | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dụng cụ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | PHÂN MÔN MỸ THUẬT ( cho 1 phòng học bộ môn) | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bục đặt mẫu | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Các hình khối cơ bản | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bút lông | 50 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bảng pha màu (palet) | 50 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tạp dề | 50 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đất nặn | 6 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kẹp giấy | 4 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | MÔN TIẾNG VIỆT | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tranh ảnh | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Chủ đề tập viết | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ chữ dạy tập viết | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Chủ đề chính tả | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Chữ cái tiếng Việt | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tên chữ cái tiếng Việt | 10 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | MÔN TOÁN | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Số tự nhiên | 170 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Phép tính | 170 | 1 bộ/ hs | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Hình phẳng và hình khối | 85 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thời gian | 5 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Khối lượng | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dung tích | 20 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tranh ảnh | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Chủ đề gia đình | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Các thế hệ trong gia đình | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chủ đề cộng đồng địa phương | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Hoạt động mua bán hàng hóa | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Chủ đề con người và sức khỏe | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Cơ quan vận động | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Cơ quan vận động | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Cơ quan hô hấp | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Cơ quan bài tiếtnước tiểu | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Trái đất và bầu trời | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Các mùa trong năm | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Các mùa trong năm | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Dụng cụ | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Chủ đề cộng đồng địa phương | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Hoạt động giao thông | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Chủ đề con người và sức khỏe | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Cơ quan vận động | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Cơ quan vận động | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Danh mục thiết bị dùng chung | 0 | Tiêu đề | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Dạy học | 35 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bảng nhóm | 32 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bảng phụ | 5 | 1 chiếc/ lớp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Nam châm | 100 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Nẹp treo tranh | 30 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Cân | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62305E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học, đồ dùng phục vụ chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục. Nhà thầu phải đính kèm file quét (scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, có Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp kèm theo; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; bản scan Hóa đơn VAT đã xuất cho Bên thanh toán - Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hệ thống;- Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành;- Bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/1 lần hoặc theo tiêu chuẩn của hãng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mua sắm thiết bị, hàng hóa | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc tương tự; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính, kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng tham gia quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi