Gói thầu: Mua sắm cáp quang ADSS và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp quang ADSS và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao Tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 15:48:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,395,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp quang ADSS 24Fo – KV100 | 3,15 | Km | - Các thông tin của cáp được đánh dấu tại mỗi mét chiều dài theo tiêu chuẩn IEEE P1222. Các thông tin khác được thêm vào theo yêu cầu của khách hàng (Max. 15 ký tự). 1) Chiều dài 2) Loại cáp: ADSS-xxFO-yyymSPAN (xx là số lượng sợi quang, yyy là khoảng vượt) 3) Tên nhà sản xuất 4) Tháng/Năm sản xuất 5) Tên VNPT Ví dụ: Cáp quang loại ADSS 24FO khoảng vượt 100 mét. 0001m ADSS - 24FO – 100m SPAN XXX 08/2020 VNPT | ||
| 2 | Cáp quang ADSS 24Fo - KV200 | 5,75 | Km | - Các thông tin của cáp được đánh dấu tại mỗi mét chiều dài theo tiêu chuẩn IEEE P1222. Các thông tin khác được thêm vào theo yêu cầu của khách hàng (Max. 15 ký tự). 1) Chiều dài 2) Loại cáp: ADSS-xxFO-yyymSPAN (xx là số lượng sợi quang, yyy là khoảng vượt) 3) Tên nhà sản xuất 4) Tháng/Năm sản xuất 5) Tên VNPT Ví dụ: Cáp quang loại ADSS 24FO khoảng vượt 100 mét. 0001m ADSS - 24FO – 200m SPAN XXX 08/2020 VNPT | ||
| 3 | Cáp quang ADSS 24Fo – KV300 | 21,45 | Km | - Các thông tin của cáp được đánh dấu tại mỗi mét chiều dài theo tiêu chuẩn IEEE P1222. Các thông tin khác được thêm vào theo yêu cầu của khách hàng (Max. 15 ký tự). 1) Chiều dài 2) Loại cáp: ADSS-xxFO-yyymSPAN (xx là số lượng sợi quang, yyy là khoảng vượt) 3) Tên nhà sản xuất 4) Tháng/Năm sản xuất 5) Tên VNPT Ví dụ: Cáp quang loại ADSS 24FO khoảng vượt 200 mét. 0001m ADSS - 24FO – 300m SPAN XXX 08/2020 VNPT | ||
| 4 | Cáp quang ADSS 24Fo – KV500 | 14,8 | Km | - Các thông tin của cáp được đánh dấu tại mỗi mét chiều dài theo tiêu chuẩn IEEE P1222. Các thông tin khác được thêm vào theo yêu cầu của khách hàng (Max. 15 ký tự). 1) Chiều dài 2) Loại cáp: ADSS-xxFO-yyymSPAN (xx là số lượng sợi quang, yyy là khoảng vượt) 3) Tên nhà sản xuất 4) Tháng/Năm sản xuất 5) Tên VNPT Ví dụ: Cáp quang loại ADSS 24FO khoảng vượt 300 mét. 0001m ADSS - 24FO – 500m SPAN XXX 08/2020 VNPT | ||
| 5 | Gông treo cáp ADSS (G0) | 209 | Bộ | - Gông được mạ kẽm nhúng nóng phủ toàn bộ đồng đều bề mặt của các chi tiết để chống rỉ, bề mặt bên ngoài nhẵn, bóng, không rạn nứt. Các chi tiết không có cạnh mép sắc | ||
| 6 | Gông treo cáp ADSS (C1) | 43 | Bộ | - Gông được mạ kẽm nhúng nóng phủ toàn bộ đồng đều bề mặt của các chi tiết để chống rỉ, bề mặt bên ngoài nhẵn, bóng, không rạn nứt. Các chi tiết không có cạnh mép sắc | ||
| 7 | Bộ treo cáp ADSS KV100 | 17 | Bộ | - Dạng cơ khí, 02 mảnh ghép lại với nhau. Cấu tạo cơ khí chắc chắn với chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 8 | Bộ treo cáp ADSS KV200 | 8 | Bộ | - Dạng cơ khí, 02 mảnh ghép lại với nhau. Cấu tạo cơ khí chắc chắn với chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 9 | Bộ treo cáp ADSS KV300 | 17 | Bộ | - Dạng cơ khí, 02 mảnh ghép lại với nhau. Cấu tạo cơ khí chắc chắn với chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 10 | Bộ treo cáp ADSS KV500 | 4 | Bộ | - Dạng cơ khí, 02 mảnh ghép lại với nhau. Cấu tạo cơ khí chắc chắn với chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 11 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV100 | 29 | Bộ | - Dây néo: đường kính kính mỗi sợi thép Ø ≥ 2,3mm, Số lượng 6 sợi bện với nhau và uốn gập đôi xoắn lại với nhau tạo thanh dây néo, Chiều dài từ đỉnh góc uốn cong tới điểm cuối của dây chịu lực tối thiểu L ≥ 950mm, Chiều dài toàn bộ dây chịu lực L ≥ 1900mm.F13 | ||
| 12 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200 | 34 | Bộ | - Dây néo: đường kính kính mỗi sợi thép Ø ≥ 2,3mm, Số lượng 6 sợi bện với nhau và uốn gập đôi xoắn lại với nhau tạo thanh dây néo, Chiều dài từ đỉnh góc uốn cong tới điểm cuối của dây chịu lực tối thiểu L ≥ 950mm, Chiều dài toàn bộ dây chịu lực L ≥ 1900mm. | ||
| 13 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV300 | 120 | Bộ | - Dây néo: được làm bằng thép mạ kẽm, gồm tối thiểu 6 sợi thép mạ kẽm bện lại gắn keo và cát nhám, xong uốn gập đôi xoắn lại với nhau, đường kính mỗi sợi thép Ø ≥ 3,0mm, chiều dài từ đỉnh góc uốn đến điểm cuối ≥ 850mm, chiều dài tổng thể khi duỗi dây néo ≥ 1700mm - Dây thép bện lót: mạ kẽm hoặc mạ nhôm gồm 16 sợi gắn keo và cát nhám, tạo nhóm 3-5 sợi/1 tép. Đường kính sợi ≥ 2.2mm, chiều dài tổng thể dây bện lót ≥ 1150mm | ||
| 14 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV500 | 55 | Bộ | - Dây néo: được làm bằng thép mạ kẽm, gồm tối thiểu 7 sợi thép mạ kẽm bện lại gắn keo và cát nhám, xong uốn gập đôi xoắn lại với nhau, đường kính mỗi sợi thép 3.0mm, chiều dài từ đỉnh góc uốn đến điểm cuối ≥ 1200mm, chiều dài tổng thể khi duỗi dây néo ≥ 2400mm - Dây thép bện lót: mạ kẽm hoặc mạ nhôm gồm 16 sợi gắn keo và cát nhám, tạo nhóm 3-5 sợi/1 tép. Đường kính sợi ≥ 2.2mm, chiều dài tổng thể dây bện lót ≥ 1600mm | ||
| 15 | Bộ chống rung | 124 | Bộ | - Được làm bằng vật liệu nhựa PVC phi kim loại, độ dẻo và tính co dãn cao, chiều dài 1.350 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi