Gói thầu: “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tự động giập dù và thiết bị kiểm tra hệ thống ô xy theo Hợp đồng số 03 2021 TBHK-A41 (Đề án 324-KT);

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262979-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tự động giập dù và thiết bị kiểm tra hệ thống ô xy theo Hợp đồng số 03 2021 TBHK-A41 (Đề án 324-KT);
Số hiệu KHLCNT 20211262964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 16:08:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 935,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80613E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 08 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tự động giập dù và thiết bị kiểm tra hệ thống ô xy theo Hợp đồng số 03 2021 TBHK-A41 (Đề án 324-KT);
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tự động giập dù và thiết bị kiểm tra hệ thống ô xy theo Hợp đồng số 03/2021/TBHK-A41 (Đề án 324-KT);
7 Ngày
E-CDNT 3 Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vỏ, mặt kính1-Ц-380673CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Lò xo0-46330073CáiNhư trên
3Đệm cao su0-46705292CáiNhư trên
4Đệm nhựa1-Ц-4847292CáiNhư trên
5Cụm bánh răng1-Ц-490973CáiNhư trên
6Dây cáp1-Ц-490373CáiNhư trên
7Vỏ bọc dây cáp1-C489973CáiNhư trên
8Kim1-C489973CáiNhư trên
9Mặt số0-4789373CáiNhư trên
10Móc đầu cáp1-Ц-490473CáiNhư trên
11Hộp màng531.073CáiNhư trên
12Sơn giả đá8803.07,3KgNhư trên
13Nước pha sơnThiner 66EP, 088PMU10,5LítNhư trên
14Cồn công nghiệp3,5LítNhư trên
15Đệm cao su bịt kín buồng khí áp520x520x0,82CáiNhư trên
16Đệm cao suФ68CáiNhư trên
17Đệm cao suФ86CáiNhư trên
18Đệm cao suФ107CáiNhư trên
19Đệm cao suФ128CáiNhư trên
20Đệm đồng bịt kín các đầu nốiФ107CáiNhư trên
21Đệm đồng bịt kín các đầu nốiФ148CáiNhư trên
22Đệm đồng bịt kín các đầu nốiФ168CáiNhư trên
23Đệm đồng bịt kín các đầu nốiФ810CáiNhư trên
24Cút nốiФ228CáiNhư trên
25Cút nốiФ248CáiNhư trên
26Nắp bịt kínФ166CáiNhư trên
27Nắp bịt kínФ226CáiNhư trên
28Đầu nốiФ149CáiNhư trên
29Đầu nốiФ129CáiNhư trên
30Đầu nốiФ108CáiNhư trên
31Cút nốiФ149CáiNhư trên
32Cút nốiФ129CáiNhư trên
33Cút nốiФ108CáiNhư trên
34Thiết bị tạo rung2CáiNhư trên
35Ống cao su mềm1/4"6MétNhư trên
36Bộ ống mềm ô xyФ64ỐngNhư trên
37Bộ ống mềm ô xyФ125ỐngNhư trên
38Bộ ống mềm ô xyФ143ỐngNhư trên
39Bộ ống mềm ô xyФ203ỐngNhư trên
40Đệm đồng của van giảm ápФ610CáiNhư trên
41Đệm đồng của van giảm ápФ88CáiNhư trên
42Đệm đồng của van giảm ápФ108CáiNhư trên
43Đệm cao su bịt kín đồng hồ độ caoФ122CáiNhư trên
44Đệm cao su bịt kín đồng hồ độ caoФ161CáiNhư trên
45Đệm đồng thiết bị tự động điều chỉnh độ caoФ228CáiNhư trên
46Đệm đồng thiết bị tự động điều chỉnh độ caoФ248CáiNhư trên
47Đệm cao su bịt kín thiết bị tự động điều chỉnh độ caoФ165CáiNhư trên
48Đệm cao su bịt kín thiết bị tự động điều chỉnh độ caoФ125CáiNhư trên
49Cột áp suấtTheo mẫu3CáiNhư trên
50Chụp cao su bịt khóaTheo mẫu10CáiNhư trên
51Bảng tên các loạiTheo mẫu26CáiNhư trên
52Ống thủy tinhФ63CáiNhư trên
53Ống thủy tinhФ83CáiNhư trên
54Hộp điện200x250x1201CáiNhư trên
55Ống cao su mềm lưới thép2" T6054MétNhư trên
56Dây điện đơn Cadivi24x260MétNhư trên
57Cáp điện Cadivi4 x Ф1025MétNhư trên
58Ống cao su mềm lưới thép1" T6054MétNhư trên
59Thiết bị điều tiết lưu lượng ô xyTheo mẫu1BộNhư trên
60Thiết bị điều tiết áp suất khoang thấp áp.1BộNhư trên
61Đệm cao su bơm chân khôngФ2210CáiNhư trên
62Đường ống InoxФ 105CáiNhư trên
63Đường ống đồng ФФ 86CáiNhư trên
64Kính mi ca dày 28mm0,9m2Như trên
65Đầu nối chuyên dùng22CáiNhư trên
66Động cơ 3 pha 3HP1CáiNhư trên
67Công tắc tơ 3 pha 380V/32A1CáiNhư trên
68Khởi động từ 3 pha 380V/32A1CáiNhư trên
69Đồng hồ độ caoBД-201CáiNhư trên
70Đồng hồ ô xyMA-2501CáiNhư trên
71Bàn kiểm tra1200 x 900x12001CáiNhư trên
72Van giảm áp150 ÷ 30 (kG/cm2)1CáiNhư trên
73Van giảm áp150 ÷ 6 (kG/cm2)2CáiNhư trên
74BSC đồng hồ áp suất0 ÷1 kG/cm21BộNhư trên
75BSC đồng hồ áp suất0 ÷4 kG/cm31BộNhư trên
76BSC đồng hồ áp suất0 ÷10 kG/cm41BộNhư trên
77BSC đồng hồ áp suất0 ÷25 kG/cm21BộNhư trên
78BSC đồng hồ áp suất0 ÷60 kG/cm21BộNhư trên
79KhóaKB-2MC1CáiNhư trên
80Ống cao su bọc lưới thépФ 305MétNhư trên
81Ống cao su bọc lưới thépФ 605MétNhư trên
82Sơn giả đá8803.04KgNhư trên
83Sơn lótMetapox GS Grey3KgNhư trên
84Nước pha sơnBuytyaxetat3LítNhư trên
85Silicon112.03HộpNhư trên
86Dầu nhờnDH406LítNhư trên
87KeoX662HộpNhư trên
88MỡHП - 881HộpNhư trên
89Keo con voi502.02HộpNhư trên
90Bình ô xy6BìnhNhư trên
91Chất lỏng trong các cột đo áp suất và lưu lượngĐibutinphtalat2LítNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80613E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 08 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->