Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262779-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211261589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 16:20:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,512,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
).( Hoặc từ 02 hợp đồng trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ít nhất là 5,26 tỷ đồng,có cùng cấp độ công trình ) (Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp III trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- 01 kỹ sư điện: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và lắp đặt thiết bị phòng học Trường tiểu học phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Bình Minh Địa chỉ là: Phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0989554884 Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phương Ngân. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh , địa chỉ: phường Bình Minh, thi xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Bình Minh Địa chỉ là: Phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0989554884 Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Bình Minh Địa chỉ là: Phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0989554884 Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m (nền lẫn móng đá nhà cũ)5,1966100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m (nền lẫn móng đá nhà cũ)57,73971m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3576100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4033,7008m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40119,0892m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,8156100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,4617tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3114tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,5855tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB407,2941m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật0,8179100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0819tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm1,8839tấn
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4066,5115m3
15Xây bậc tam bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4016,1076m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7388100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2568tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,7824tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,2981tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,6166m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9247100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m3,8494100m3
23Đắp cấp phối đá dăm lớp 2 tôn nền nhà2,4739100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4038,0613m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4029,564m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,6372100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6399tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,6828tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,8052tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4049,9917m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng6,2928100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,9806tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8486tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m9,4125tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40127,9412m3
36Ván khuôn gỗ sàn mái11,6181100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m14,8274tấn
38Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x28,4656m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng1,2465100m2
40Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm0,2412tấn
41Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm0,7295tấn
42Bê tông lam trang trí M200, đá 1x24,3567m3
43Ván khuôn gỗ, lam trang trí0,4486100m2
44Cốt thép lam trang trí0,5639tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu301cấu kiện
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1681 cấu kiện
47Bê tông cầu thang M250, đá 1x28,3076m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7847100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2494tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2688tấn
51Khối lượng gạch xây tường171,825m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40137,46m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4034,365m3
54Xây tường gạch không nung, dày ≤11cm, vữa XM M501,9219m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4024,108m3
56Xây phào chân móng gạch không nung, vữa XM M750,4774m3
57Xây bậc thang gạch không nung, VXM M502,3674m3
58Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M7578,47m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3070,2156m2
60SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20mm, tay vịn thép tròn D60mm33,327m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40510,9136m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40866,382m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40354,13m2
64Trát lam ngang, VXM cát mịn M7574,1832m2
65Trát lam ngang, vữa XM M75151,5672m2
66Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75145,4376m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40326,0816m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB401.161,81m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.090,794m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.578,1812m2
71Đắp cát nền bục giảng, tưới nước đầm chặt7,6556m3
72Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x23,1898m3
73Đắp bát cột trang trí, VXM mác 7535cái
74Đắp bát trụ lan can hành lang, VXM mác 7554cái
75Đắp khóa lam trang trí, VXM mác 7527cái
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB301.130,7186m2
77SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện màu trắng182,52m2
78SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm84m2
79SXLD cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm144m2
80SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38mm43,2m2
81SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm8,7m2
82SXLD lan can thép hành lang hoàn chỉnh64,771m2
83Xây tường gạch không nung, dày 4,891m3
84Xây tường gạch không nung, dày 19,5304m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x21,131m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2056100m2
87Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,1801tấn
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,9192m2
89Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40195,8996m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40213,52m
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40145,12m
92Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, VXM M75146,348m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng146,348m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,1376m2
95Gia công xà gồ thép2,2022tấn
96Lắp dựng xà gồ thép2,2022tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ176,8241m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,0734100m2
99Tạm tính ke chống bão (4 cái/m2)1.600cái
100Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm75,98m
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 14,652100m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3050,2875m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,3024m3
104Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,8712m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0174100m3
106Ni long lót nền10,9217m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,0922m3
108Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB3010,9217m2
109Lan can tay vin thép tròn D60 dày 2mm, sơn màu trắng7,33m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,32691m3
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3894100m3
112Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,188100m2
113Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,016100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,262m3
115Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC4011,5222m3
116Láng mương rãnh, dày 2 cm, VXM 7529,0464m2
117Trát tường thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,456m2
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1442100m3
119Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2373100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1796tấn
121Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC404,0584m3
122Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga981cấu kiện
123Bê tông nền hè, M200, đá 1x24,95m3
124Lót Nilon tái sinh chống thấm49,5m2
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng87bộ
126Đèn Led sát trần có chụp D25032bộ
127Lắp đặt công tắc 5 hạt6cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
130Lắp đặt công tắc cầu thang4cái
131Lắp đặt ô cắm đôi63cái
132Lắp đặt tủ điện tổng 250x300x100mm3hộp
133Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A25cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 32A2cái
135Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A2cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A1cái
137Lắp đặt quạt điện-Quạt trần54cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.000m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.000m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2200m
142Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2100m
143Lắp đặt ống nhựa D20mm1.250m
144Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm13hộp
145Đào móng băng bằng TC, đất cấp II131m3
146Đắp đất nền móng công trình13m3
147Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m10cái
148Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
149Kéo rải dây thép chống sét D10mm150m
150Kéo rải dây tiếp địa 40x4mm25m
151Giá đỡ neo dây chống sét, kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc vành đệm ...1bộ
152Hộp khung nhôm kính3bộ
153Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG3bình
154Bình cứu hỏa MFZ4 4KG6bình
155Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy3bộ
156Lắp đặt ống nhựa D90mm1,475100m
157Lắp đặt phễu thu D100mm15cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm63cái
159Lắp đặt ống nhựa D34mm0,08100m
160Lắp đặt ổ cắm mạng17cái
161Cáp mạng UTP cat5e250m
162Switch chia cổng3cái
163Tủ đặt Switch3cái
164Đầu phát mạng wifi3cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm2,5100m
166Phá dỡ tường rào cũ mở đường thi công kết hợp xây hoàn trả, chiều dài tường L=4m4m
167Đào, di chuyển cây xanh sang vị trí mới khi thi công kết hợp trồng lại hoàn trả2cây
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m73,5m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 110công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph51,3253m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông51,3253m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph63,0278m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch63,0278m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công106,56m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ,83,52m2
9Đào xúc phế thải bằng máy đào3,0056100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV3,0056100m3
C THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH
1Bàn ghế giáo viên, KT: 1200x600x750mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung thép hộp sơn tĩnh điện1Bộ
2Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:1250x3200mm, mặt từ nhập khẩu Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ1Cái
3Bàn vi tính có vách ngăn, KT: 1400x600x700 mm; Khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ chống xước15Cái
4Ghế đôn bằng Inox có đệm mút30Cái
5Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (có bộ thu Wifi TPLink)23Bộ
6Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (máy chủ)1Bộ
7Smart Tivi LG 4K 65 inch 65UP7550PTC1Cái
8Ổn áp Lioa 10 kva1Cái
9Thiết bị điện phụ trợ1Bộ
D THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn ghế giáo viên, KT: 1200x600x750mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung thép hộp sơn tĩnh điện1Bộ
2Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT: 1250x3200mm, mặt từ nhập khẩu Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ1Cái
3Bàn vi tính có vách ngăn, KT: 1400x600x700 mm; Khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ chống xước15Cái
4Ghế đôn bằng Inox có đệm mút30Cái
5Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (có bộ thu Wifi TPLink)23Bộ
6Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (máy chủ)1Bộ
E THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn ghế tiếp khách + Bàn làm việc bằng gỗ Sồi2Bộ
2Chi phí vận chuyển, lắp đặt1Ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
).( Hoặc từ 02 hợp đồng trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ít nhất là 5,26 tỷ đồng,có cùng cấp độ công trình ) (Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp III trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 -01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- 01 kỹ sư điện: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 KCS 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≤ 0,8 m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải ≤ 10T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt4
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt4
6 Máy đầm bàn Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt4
7 Máy hàn điện Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan cầm tay Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt4
10 Máy cắt uốn thép Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->