Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 16:20:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,512,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ).( Hoặc từ 02 hợp đồng trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ít nhất là 5,26 tỷ đồng,có cùng cấp độ công trình ) (Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp III trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- 01 kỹ sư điện: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và lắp đặt thiết bị phòng học Trường tiểu học phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND phường Bình Minh
Địa chỉ là: Phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0989554884
Chủ đầu tư: UBND phường Bình Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bình Minh Địa chỉ: phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m (nền lẫn móng đá nhà cũ) | 5,1966 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m (nền lẫn móng đá nhà cũ) | 57,7397 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3576 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 33,7008 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 119,0892 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,8156 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,4617 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3114 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,5855 | tấn | |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2941 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8179 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0819 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1,8839 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 66,5115 | m3 | |
| 15 | Xây bậc tam bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 16,1076 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7388 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2568 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7824 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2981 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,6166 | m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9247 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 3,8494 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cấp phối đá dăm lớp 2 tôn nền nhà | 2,4739 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 38,0613 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,564 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,6372 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6399 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,6828 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,8052 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 49,9917 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,2928 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9806 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8486 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 9,4125 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 127,9412 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 11,6181 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 14,8274 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | 8,4656 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 1,2465 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm | 0,2412 | tấn | |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | 0,7295 | tấn | |
| 42 | Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2 | 4,3567 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, lam trang trí | 0,4486 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép lam trang trí | 0,5639 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 30 | 1cấu kiện | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 168 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | 8,3076 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7847 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2494 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2688 | tấn | |
| 51 | Khối lượng gạch xây tường | 171,825 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 137,46 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 34,365 | m3 | |
| 54 | Xây tường gạch không nung, dày ≤11cm, vữa XM M50 | 1,9219 | m3 | |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 24,108 | m3 | |
| 56 | Xây phào chân móng gạch không nung, vữa XM M75 | 0,4774 | m3 | |
| 57 | Xây bậc thang gạch không nung, VXM M50 | 2,3674 | m3 | |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | 78,47 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 70,2156 | m2 | |
| 60 | SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20mm, tay vịn thép tròn D60mm | 33,327 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 510,9136 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 866,382 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 354,13 | m2 | |
| 64 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75 | 74,1832 | m2 | |
| 65 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | 151,5672 | m2 | |
| 66 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 145,4376 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 326,0816 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.161,81 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.090,794 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.578,1812 | m2 | |
| 71 | Đắp cát nền bục giảng, tưới nước đầm chặt | 7,6556 | m3 | |
| 72 | Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2 | 3,1898 | m3 | |
| 73 | Đắp bát cột trang trí, VXM mác 75 | 35 | cái | |
| 74 | Đắp bát trụ lan can hành lang, VXM mác 75 | 54 | cái | |
| 75 | Đắp khóa lam trang trí, VXM mác 75 | 27 | cái | |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 1.130,7186 | m2 | |
| 77 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện màu trắng | 182,52 | m2 | |
| 78 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | 84 | m2 | |
| 79 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | 144 | m2 | |
| 80 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38mm | 43,2 | m2 | |
| 81 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | 8,7 | m2 | |
| 82 | SXLD lan can thép hành lang hoàn chỉnh | 64,771 | m2 | |
| 83 | Xây tường gạch không nung, dày | 4,891 | m3 | |
| 84 | Xây tường gạch không nung, dày | 19,5304 | m3 | |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 1,131 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2056 | 100m2 | |
| 87 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1801 | tấn | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,9192 | m2 | |
| 89 | Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | 195,8996 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 213,52 | m | |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 145,12 | m | |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, VXM M75 | 146,348 | m2 | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 146,348 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,1376 | m2 | |
| 95 | Gia công xà gồ thép | 2,2022 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2022 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 176,824 | 1m2 | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,0734 | 100m2 | |
| 99 | Tạm tính ke chống bão (4 cái/m2) | 1.600 | cái | |
| 100 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | 75,98 | m | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 14,652 | 100m2 | |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 50,2875 | m2 | |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3024 | m3 | |
| 104 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,8712 | m3 | |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0174 | 100m3 | |
| 106 | Ni long lót nền | 10,9217 | m2 | |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0922 | m3 | |
| 108 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | 10,9217 | m2 | |
| 109 | Lan can tay vin thép tròn D60 dày 2mm, sơn màu trắng | 7,33 | m | |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,3269 | 1m3 | |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3894 | 100m3 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,188 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,016 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,262 | m3 | |
| 115 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | 11,5222 | m3 | |
| 116 | Láng mương rãnh, dày 2 cm, VXM 75 | 29,0464 | m2 | |
| 117 | Trát tường thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,456 | m2 | |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1442 | 100m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2373 | 100m2 | |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1796 | tấn | |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 4,0584 | m3 | |
| 122 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | 98 | 1cấu kiện | |
| 123 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 | 4,95 | m3 | |
| 124 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | 49,5 | m2 | |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 87 | bộ | |
| 126 | Đèn Led sát trần có chụp D250 | 32 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 9 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | 63 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x300x100mm | 3 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | 25 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 54 | cái | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 100 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | 1.250 | m | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | 13 | hộp | |
| 145 | Đào móng băng bằng TC, đất cấp II | 13 | 1m3 | |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình | 13 | m3 | |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | 10 | cái | |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | 150 | m | |
| 150 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4mm | 25 | m | |
| 151 | Giá đỡ neo dây chống sét, kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc vành đệm ... | 1 | bộ | |
| 152 | Hộp khung nhôm kính | 3 | bộ | |
| 153 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | 3 | bình | |
| 154 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | 6 | bình | |
| 155 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | 1,475 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu D100mm | 15 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 63 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | 0,08 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 17 | cái | |
| 161 | Cáp mạng UTP cat5e | 250 | m | |
| 162 | Switch chia cổng | 3 | cái | |
| 163 | Tủ đặt Switch | 3 | cái | |
| 164 | Đầu phát mạng wifi | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 2,5 | 100m | |
| 166 | Phá dỡ tường rào cũ mở đường thi công kết hợp xây hoàn trả, chiều dài tường L=4m | 4 | m | |
| 167 | Đào, di chuyển cây xanh sang vị trí mới khi thi công kết hợp trồng lại hoàn trả | 2 | cây | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 73,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 10 | công | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51,3253 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 51,3253 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 63,0278 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 63,0278 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 106,56 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, | 83,52 | m2 | |
| 9 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | 3,0056 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 3,0056 | 100m3 | |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên, KT: 1200x600x750mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung thép hộp sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | |
| 2 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:1250x3200mm, mặt từ nhập khẩu Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ | 1 | Cái | |
| 3 | Bàn vi tính có vách ngăn, KT: 1400x600x700 mm; Khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ chống xước | 15 | Cái | |
| 4 | Ghế đôn bằng Inox có đệm mút | 30 | Cái | |
| 5 | Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (có bộ thu Wifi TPLink) | 23 | Bộ | |
| 6 | Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (máy chủ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Smart Tivi LG 4K 65 inch 65UP7550PTC | 1 | Cái | |
| 8 | Ổn áp Lioa 10 kva | 1 | Cái | |
| 9 | Thiết bị điện phụ trợ | 1 | Bộ | |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên, KT: 1200x600x750mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung thép hộp sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | |
| 2 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT: 1250x3200mm, mặt từ nhập khẩu Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ | 1 | Cái | |
| 3 | Bàn vi tính có vách ngăn, KT: 1400x600x700 mm; Khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ chống xước | 15 | Cái | |
| 4 | Ghế đôn bằng Inox có đệm mút | 30 | Cái | |
| 5 | Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (có bộ thu Wifi TPLink) | 23 | Bộ | |
| 6 | Máy vi tính: MainH81, CPUG3900, Ram4gb kingter, nguồn goden 350w,màn AOC20ink phím chuột (máy chủ) | 1 | Bộ | |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách + Bàn làm việc bằng gỗ Sồi | 2 | Bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt | 1 | Ca xe | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ).( Hoặc từ 02 hợp đồng trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ít nhất là 5,26 tỷ đồng,có cùng cấp độ công trình ) (Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp III trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | -01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- 01 kỹ sư điện: Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≤ 0,8 m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi