Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238668-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211219318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:21:00 đến ngày 2021-12-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,714,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5724025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7144805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác.. (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.000.454.500 đồng (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.454.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
Cải tạo, nâng cấp mặt đường, hệ thống thoát nước đường Tuệ Tĩnh, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV (hoặc) hạ tầng kỹ thuật hạng IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V506,25m2
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,851m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,949100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,949100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,949100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V409,05m3
7Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.039,51cấu kiện
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,394100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V502,713m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V502,713m3
11San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,027100m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,619100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,089tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,793tấn
15Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V399,54m3
16Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,389m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.0491 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.0491 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6981 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6981 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,63810 tấn/1km
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,63810 tấn/1km
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,33410 tấn/1km
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,33410 tấn/1km
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,349100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,67100m3
27Đệm vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,839m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V119,196m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6621cấu kiện
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V662mối nối
31Thi công cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,53100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,224m3
33Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V201,6m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8951m3
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,6161m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,777100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,379100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,824m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,922100m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V721cấu kiện
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,052m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127tấn
44Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36100m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,96m2
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,423tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,007tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V361cấu kiện
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
50Hố van ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72cái
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,36m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V361cấu kiện
53Nắp hố ga GVD60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36bộ
54Bu lông nở bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V288cái
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,336100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,336100m3/1km
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,336100m3/1km
58San đấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,336100m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V303,9m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,195m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,81100m2
62Lát viên rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V303,9m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V263,38m2
64Bê tông nền, M100, đá 2x4,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,104m3
65Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V939m
66Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74m
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,325m3
68Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V506,5m2
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,576100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,401100m3
71Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,04100m2
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,04100m2
73Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,71100m2
74Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,71100m2
75Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,75100m2
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm - màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,9m2
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V189,8m2
78Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169viên
79Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2031 lỗ khoan
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,075100m
81Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,625m3
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V203cái
83Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,13100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/050Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,13100 m
85Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V202,6m3
86Tủ công tơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34tủ
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,64m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,264m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136100m2
90Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,206m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,942100m2
92Khung bu lông móng tủ M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136bộ
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V217,8481m3
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V469,5m2
95Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,39100m
96Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,39100m
97Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V187,8m3
98Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,95m3
99Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V469,5m2
100Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2mối
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72100m
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,561m3
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,6m2
104Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,2m2
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,23m3
107Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,52m3
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,192tấn
109Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46m3
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101 cấu kiện
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,7051m3
113Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,15m2
114Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,9m2
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023100m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,911100m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,181m3
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,55m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V331cấu kiện
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,792100m
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,642100m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,86m3
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,604100m
B SẢN XUẤT VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, N=4.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,681100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,681100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,681100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5724025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7144805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác.. (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.000.454.500 đồng (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.454.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy đào ≥1,25m31
4 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
6 Máy lu rung ≥ 10 tấn1
7 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV đến 140 CV1
9 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h1
10 Máy trộn BTXM ≥150L2
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
13 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
14 Máy hàn điện ≥23Kw2
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->