Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 16:53:00 đến ngày 2021-12-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,630,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 3 (ba) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nướ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện ≥ 30kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 16-Ván khuôn (coppha - m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (đợt 1) Mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp công nghệ số 10 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương; Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp công nghệ số 10, địa chỉ số 63 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234. 3846450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ số 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địc chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538, Fax: 0234.3821264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ số 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xưởng thực hành may | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 185,992 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 25,952 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 69,7643 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột M1 | Theo chương V | 141,6 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng GM1 | Theo chương V | 205,64 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 2,0865 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,3032 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 3,0534 | Tấn |
| 9 | Xây móng gạch KN (6x9.5x20)cm Dày | Theo chương V | 29,9056 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 110,2055 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất mua) | Theo chương V | 492,275 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chương V | 114,488 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 13,6619 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chương V | 226,214 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,5355 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 2,194 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chương V | 63,5816 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chương V | 671,5072 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chương V | 243,4 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,6787 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 3,129 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 2,9937 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo chương V | 15,6131 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại lanh tô LT1 | Theo chương V | 234,437 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,7485 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chương V | 0,9019 | Tấn |
| 27 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 118,274 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao | Theo chương V | 2,316 | 1 m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6.0x9.5x20) Cao | Theo chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 406,19 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 828,43 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có lớp bả dính | Theo chương V | 261,0712 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 632,787 | 1 m2 |
| 34 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 243,4 | 1 m2 |
| 35 | Trát lanh tô, lam Vữa XM M75 Diện tích vk | Theo chương V | 234,437 | 1 m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái Greenseal Flexi 201 sê nô, sàn | Theo chương V | 243,4 | 1 m2 |
| 37 | Láng sê nô tạo dốc 2% Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 243,4 | 1 m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 243,4 | 1 m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ kt 10x40mm Vữa XM M75 | Theo chương V | 170,4 | 1 m |
| 40 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm bóng kính XM cát mịn M75 | Theo chương V | 1.101,6 | 1 m2 |
| 41 | Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm XM cát mịn M75 | Theo chương V | 42,24 | 1 m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ, cột phòng wc Gạch granit 30x60cm | Theo chương V | 85,36 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá granit bậc tam cấp, có xẻ rãnh chống trượt | Theo chương V | 27,072 | 1 m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên nền,sàn Tiết diện đá | Theo chương V | 5,474 | 1 m2 |
| 45 | Ôp chân tường,đá chẻ thô tự nhiên Chân tường | Theo chương V | 63,6 | 1 m2 |
| 46 | Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 18mm +PK P.wc | Theo chương V | 38,325 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mái | Theo chương V | 1.209,184 | 1 m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo chương V | 35,6954 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chương V | 35,695 | Tấn |
| 50 | GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép C150x50x18x2mm: 4.49 kg/m | Theo chương V | 7,4363 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng ty giằng thép Liên kết bằng bu lông Giằng xà gồ D12mm | Theo chương V | 0,2071 | Tấn |
| 52 | Bu lông D20x500mm VK1 | Theo chương V | 96 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 754,1656 | 1m2 |
| 54 | ốp tấm inox , xốp khe co giãn (7 vị trí) Khe co giãn | Theo chương V | 8,4 | 1m |
| 55 | Lắp dựng cửa cuốn Autodoor khe thoáng 2 lớp nhôm dày 1.1m màu ghi | Theo chương V | 51,04 | m2 |
| 56 | Bộ lưu điện P100, lưu 32h Dc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Bộ tời AH500, sức nâng 500kg Dc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | LD cửa đi 1-2-4 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mm | Theo chương V | 51,62 | m2 |
| 59 | LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn trắng sữa dày 5mm | Theo chương V | 13,2 | m2 |
| 60 | Phụ kiện KK: cửa đi 4 cánh D1 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh D2 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh D3 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | LD cửa sổ 1-2 cánh mở quay, hất, lùa, nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mm | Theo chương V | 114,57 | m2 |
| 64 | Phụ kiện KK: cửa sổ 4 cánh mở quay S1 | Theo chương V | 21 | bộ |
| 65 | Phụ kiện KK: cửa sổ 1 cánh mở hất S2 | Theo chương V | 9 | bộ |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa th hộp 14x14x1.4mm S1 | Theo chương V | 110,25 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm (kh.gọn) | Theo chương V | 1.080 | 1m2 |
| 68 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trong | Theo chương V | 1.149,26 | 1m2 |
| 69 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Cột | Theo chương V | 1.371,698 | 1m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 2.114,768 | 1m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 406,19 | 1m2 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch lưới thép mắt cáo d1a20 | Theo chương V | 331,44 | 1 m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 723,6 | 1 m2 |
| 74 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo chương V | 540 | 1 m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 23,275 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo chương V | 1,806 | 1 m3 |
| 77 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 0,5418 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn móng hố BTH | Theo chương V | 3,328 | 1 m2 |
| 79 | Gia công cốt thép bể Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,0437 | Tấn |
| 80 | Xây bể tự hoại Gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Theo chương V | 4,2504 | 1 m3 |
| 81 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,3248 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng bể G1 | Theo chương V | 4,64 | 1 m2 |
| 83 | Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,0272 | Tấn |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chương V | 0,6188 | 1 m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 9,108 | 1 m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0844 | 1 tấn |
| 87 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 88 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1) Vữa XM M75 | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 89 | Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75 | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 91 | Láng vữa trên đan, dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chương V | 7,31 | 1 m2 |
| 92 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 4,655 | 1 m3 |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | Theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | Cái |
| 95 | Lắp hộp phụ kiện 6 món | Theo chương V | 8 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Lavabo+PK | Theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 97 | Lắp gương soi kt 450x600 | Theo chương V | 9 | Cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam+PK | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 99 | Lắp phễu thu d200mm chống hôi | Theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | Đấu nối ren trong D20 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 101 | Đấu nối ren ngoài D20 | Theo chương V | 13 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Nòng inox kt 200x200x120mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mm | Theo chương V | 12 | 1 m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm | Theo chương V | 16 | 1 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mm | Theo chương V | 5 | 1 m |
| 107 | Lắp đặt cút PPR d20mm | Theo chương V | 44 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR d20mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cút PPR d25mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR d25mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | Theo chương V | 10 | Cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR d32mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 114 | LĐ ống nhựa PVC d42x3.0mm | Theo chương V | 15 | 1 m |
| 115 | LĐ ống nhựa PVC d60x4.0mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 116 | LĐ ống nhựa PVC d90x4.0mm | Theo chương V | 10 | 1 m |
| 117 | LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mm | Theo chương V | 50 | 1 m |
| 118 | LĐ cút PVC d42 (90-135 độ) | Theo chương V | 13 | Cái |
| 119 | LĐ cút PVC d60 (90-135 độ) | Theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | LĐ cút PVC d90 (90-135 độ) | Theo chương V | 33 | Cái |
| 121 | LĐ côn thu PVC d90/42 | Theo chương V | 15 | Cái |
| 122 | LĐ cút PVC d114 (90-135 độ) | Theo chương V | 44 | Cái |
| 123 | LĐ tê giảm PVC d114/90 | Theo chương V | 13 | Cái |
| 124 | LĐ tê PVC d114 90độ | Theo chương V | 12 | Cái |
| 125 | LĐ côn thu PVC d114/90 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 126 | Lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600, công suất 34W | Theo chương V | 114 | 1 Bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi kt 300x40, CS 18W | Theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độ | Theo chương V | 9 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 11 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế âm | Theo chương V | 18 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn (ổ cắm đôi 3 chấu) | Theo chương V | 104 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB- 10A-1P-6kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCB -20A-1P-6kA | Theo chương V | 8 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB -30A-3P-6kA | Theo chương V | 8 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCCB -100A-3P-18kA | Theo chương V | 5 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB -250A-3P-50kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện kt 700x500x200 có khóa (2 lớp) | Theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 139 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Theo chương V | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5mm2) | Theo chương V | 2.215 | 1m |
| 144 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5mm2) | Theo chương V | 440 | 1m |
| 145 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4mm2) | Theo chương V | 130 | 1m |
| 146 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6mm2) | Theo chương V | 2.320 | 1m |
| 147 | Lắp đặt cáp điện CV(1x35mm2) | Theo chương V | 120 | 1m |
| 148 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x25mm2) | Theo chương V | 55 | 1m |
| 149 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x35mm2) | Theo chương V | 65 | 1m |
| 150 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x120mm2) | Theo chương V | 130 | 1m |
| 151 | LĐ ống nhựa cứng SP D20mm+PK | Theo chương V | 1.635 | 1 m |
| 152 | LĐ ống nhựa cứng SP D25mm+PK | Theo chương V | 835 | 1 m |
| 153 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65 | Theo chương V | 110 | 1 m |
| 154 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP D150/195 | Theo chương V | 125 | 1 m |
| 155 | Đào đường ống mương cáp | Theo chương V | 65,6 | 1 m3 |
| 156 | Đắp bột đá mương cáp | Theo chương V | 24,6 | 1 m3 |
| 157 | Lát gạch thẻ 6x9.5x20 | Theo chương V | 41 | 1 m2 |
| 158 | Đắp đất đường ống | Theo chương V | 41 | 1 m3 |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V | 1 | kim |
| 160 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m | Theo chương V | 10 | Cọc |
| 161 | Mối hàn nhiệt Cadweld | Theo chương V | 10 | mối |
| 162 | Cáp thoát sét CVV 50mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 163 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 164 | Trụ đỡ kim inox D60 cao 5m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Bộ dây neo cáp, tăng đơ, ốc siết | Theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Bộ đếm sét | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x150 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 168 | Đo điện trở nối đất | Theo chương V | 2 | điểm |
| 169 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m | Theo chương V | 12 | Cọc |
| 170 | Mối hàn nhiệt Cadweld | Theo chương V | 12 | mối |
| 171 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 172 | Đo điện trở nối đất | Theo chương V | 1 | điểm |
| 173 | Đào đường ống mương cáp | Theo chương V | 27,2 | 1 m3 |
| 174 | Đắp bột đá mương cáp | Theo chương V | 10,2 | 1 m3 |
| 175 | Lát gạch thẻ 6x9.5x20 | Theo chương V | 17 | 1 m2 |
| 176 | Đắp đất đường ống | Theo chương V | 17 | 1 m3 |
| B | Hạng mục: Xưởng thực hành điện tử | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 102,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 13,3485 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 29,524 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột M1 | Theo chương V | 55,52 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng DM1 | Theo chương V | 108,69 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 1,064 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,231 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,3498 | Tấn |
| 9 | Xây móng gạch KN (6x9.5x20)cm Dày | Theo chương V | 15,501 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 52,2675 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất mua) | Theo chương V | 129,352 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chương V | 35,995 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 6,282 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chương V | 111,72 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,2614 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,9551 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chương V | 33,5608 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chương V | 233,1172 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,2955 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,2887 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 2,1836 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo chương V | 7,3666 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại lanh tô LT1 | Theo chương V | 100,5202 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,5961 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chương V | 0,2575 | Tấn |
| 27 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 55,41 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao | Theo chương V | 6,561 | 1 m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6.0x9.5x20) Cao | Theo chương V | 4,224 | 1 m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75 | Theo chương V | 201,7 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 450,08 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có lớp bả dính | Theo chương V | 145,696 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 213,957 | 1 m2 |
| 34 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 35 | Trát lanh tô, lam Vữa XM M75 Diện tích vk | Theo chương V | 100,52 | 1 m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái Greenseal Flexi 201 sê nô, sàn | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 37 | Láng sê nô tạo dốc 2% Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ kt 10x40mm Vữa XM M75 | Theo chương V | 94,4 | 1 m |
| 40 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm bóng kính XM cát mịn M75 | Theo chương V | 332,885 | 1 m2 |
| 41 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 15x60cm | Theo chương V | 15,45 | 1 m2 |
| 42 | Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm XM cát mịn M75 | Theo chương V | 19,135 | 1 m2 |
| 43 | Ôp tường, trụ, cột phòng wc Gạch granit 30x60cm | Theo chương V | 81,6 | 1 m2 |
| 44 | Ôp chân tường,đá chẻ thô tự nhiên Chân tường | Theo chương V | 39,75 | 1 m2 |
| 45 | Lát đá granit bậc tam cấp, có cắt rãnh chống trượt | Theo chương V | 26,92 | 1 m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên nền,sàn Tiết diện đá | Theo chương V | 3,588 | 1 m2 |
| 47 | Thi công vách bằng tấm compact +PK P.wc | Theo chương V | 15,8025 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mái | Theo chương V | 363,93 | 1 m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo chương V | 2,6215 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chương V | 2,621 | Tấn |
| 51 | GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép C150x50x18x2mm: 4.490 kg/m | Theo chương V | 2,0672 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng ty giằng thép Liên kết bằng bu lông Giằng xà gồ D12mm | Theo chương V | 0,0834 | Tấn |
| 53 | Bu lông D18x500mm VK1 | Theo chương V | 56 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 146,1031 | 1m2 |
| 55 | ốp tấm inox , xốp khe co giãn (2 vị trí) | Theo chương V | 2 | 1m |
| 56 | LD cửa đi 1-2-4 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mm | Theo chương V | 36,54 | m2 |
| 57 | LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 58 | Phụ kiện KK: cửa đi 4 cánh D1 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh D2 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh D3 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | LD cửa sổ 1-2 cánh mở quay, hất, lùa, nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mm | Theo chương V | 73,5 | m2 |
| 62 | Phụ kiện KK: cửa sổ 4 cánh mở quay S1 | Theo chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa th hộp 14x14x1.4mm S1 | Theo chương V | 73,5 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm (kh.gọn) | Theo chương V | 292,95 | 1m2 |
| 65 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trong | Theo chương V | 570,18 | 1m2 |
| 66 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Cột | Theo chương V | 599,673 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 968,873 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 201,7 | 1m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch lưới thép mắt cáo d1a20 | Theo chương V | 173,76 | 1 m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 388,8 | 1 m2 |
| 71 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo chương V | 368,55 | 1 m2 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 23,275 | 1 m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo chương V | 1,806 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 0,5418 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn móng hố BTH | Theo chương V | 3,328 | 1 m2 |
| 76 | Gia công cốt thép bể Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,0437 | Tấn |
| 77 | Xây bể tự hoại Gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Theo chương V | 4,2504 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,3248 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng bể G1 | Theo chương V | 4,64 | 1 m2 |
| 80 | Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,0272 | Tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chương V | 0,6188 | 1 m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 9,108 | 1 m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0844 | 1 tấn |
| 84 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 85 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1) Vữa XM M75 | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 86 | Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75 | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 88 | Láng vữa trên đan, dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chương V | 7,31 | 1 m2 |
| 89 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 4,655 | 1 m3 |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 91 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | Cái |
| 92 | Lắp hộp phụ kiện 6 món | Theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Lavabo+PK | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp gương soi kt 450x600 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam+PK | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp phễu thu d200mm chống hôi | Theo chương V | 2 | Cái |
| 97 | Đấu nối ren trong D20 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Đấu nối ren ngoài D20 | Theo chương V | 7 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Nòng inox kt 200x200x120mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mm | Theo chương V | 11 | 1 m |
| 104 | Lắp đặt cút PPR d20mm | Theo chương V | 25 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê PPR d20mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR d25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR d25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR d32mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | LĐ ống nhựa PVC d42x3.0mm | Theo chương V | 8 | 1 m |
| 113 | LĐ ống nhựa PVC d60x4.0mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 114 | LĐ ống nhựa PVC d90x4.0mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 115 | LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mm | Theo chương V | 27 | 1 m |
| 116 | LĐ cút PVC d42 (90-135 độ) | Theo chương V | 3 | Cái |
| 117 | LĐ cút PVC d60 (90-135 độ) | Theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | LĐ cút PVC d90 (90-135 độ) | Theo chương V | 22 | Cái |
| 119 | LĐ côn thu PVC d90/42 | Theo chương V | 7 | Cái |
| 120 | LĐ cút PVC d114 (90-135 độ) | Theo chương V | 19 | Cái |
| 121 | LĐ tê giảm PVC d114/90 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 122 | LĐ tê PVC d114 90độ | Theo chương V | 6 | Cái |
| 123 | LĐ côn thu PVC d114/90 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600, công suất 34W | Theo chương V | 40 | 1 Bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20W,L=1.2m | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi kt 300x40, CS 18W | Theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độ | Theo chương V | 30 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế âm | Theo chương V | 18 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB- 10A-1P-6kA | Theo chương V | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB -20A-1P-6kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB -30A-3P-6kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB -40A-3P-6kA | Theo chương V | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCCB -63A-3P-18kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB -100A-3P-18kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Lđặt bảng điện 2-18 Modul+hộp âm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | Lđặt hộp nối dây kt 150x150 | Theo chương V | 3 | Hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện kt 700x500x200 có khóa (2 lớp) | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 141 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5mm2) | Theo chương V | 1.025 | 1m |
| 146 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5mm2) | Theo chương V | 150 | 1m |
| 147 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4mm2) | Theo chương V | 435 | 1m |
| 148 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6mm2) | Theo chương V | 130 | 1m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện CV(1x35mm2) | Theo chương V | 35 | 1m |
| 150 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x35mm2) | Theo chương V | 35 | 1m |
| 151 | LĐ ống nhựa cứng SP D20mm+PK | Theo chương V | 510 | 1 m |
| 152 | LĐ ống nhựa cứng SP D25mm+PK | Theo chương V | 185 | 1 m |
| 153 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65 | Theo chương V | 30 | 1 m |
| 154 | Đào đường ống mương cáp | Theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 155 | Đắp bột đá mương cáp | Theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 156 | Lát gạch thẻ 6x9.5x20 | Theo chương V | 6 | 1 m2 |
| 157 | Đắp đất đường ống | Theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 158 | GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép hộp 120x40x1.8mm: 4.521 kg/m | Theo chương V | 0,3662 | Tấn |
| 159 | Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=1.6m | Theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=2.6m | Theo chương V | 6 | bộ |
| C | Hạng mục: Xưởng thực hành điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 102,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 13,3485 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 29,524 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột M1 | Theo chương V | 55,52 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng DM1 | Theo chương V | 108,69 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 1,064 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,231 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,3498 | Tấn |
| 9 | Xây móng gạch KN (6x9.5x20)cm Dày | Theo chương V | 15,501 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 52,2675 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất mua) | Theo chương V | 129,352 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chương V | 35,995 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 6,282 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chương V | 111,72 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,2614 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,9551 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chương V | 33,5608 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chương V | 233,1172 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,2955 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 1,2887 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 2,1836 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo chương V | 7,3666 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại lanh tô LT1 | Theo chương V | 100,5202 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,57 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chương V | 0,1531 | Tấn |
| 27 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày | Theo chương V | 55,41 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao | Theo chương V | 6,561 | 1 m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6.0x9.5x20) Cao | Theo chương V | 4,224 | 1 m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75 | Theo chương V | 201,7 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 450,08 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có lớp bả dính | Theo chương V | 145,696 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 213,957 | 1 m2 |
| 34 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 35 | Trát lanh tô, lam Vữa XM M75 Diện tích vk | Theo chương V | 100,52 | 1 m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái Greenseal Flexi 201 sê nô, sàn | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 37 | Láng sê nô tạo dốc 2% Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ kt 10x40mm Vữa XM M75 | Theo chương V | 94,4 | 1 m |
| 40 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm bóng kính XM cát mịn M75 | Theo chương V | 339,185 | 1 m2 |
| 41 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 15x60cm | Theo chương V | 15,45 | 1 m2 |
| 42 | Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm XM cát mịn M75 | Theo chương V | 19,135 | 1 m2 |
| 43 | Ôp tường, trụ, cột phòng wc Gạch granit 30x60cm | Theo chương V | 81,6 | 1 m2 |
| 44 | Ôp chân tường,đá chẻ thô tự nhiên Chân tường | Theo chương V | 39,75 | 1 m2 |
| 45 | Lát đá granit bậc tam cấp, có cắt rãnh chống trượt | Theo chương V | 26,92 | 1 m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên nền,sàn Tiết diện đá | Theo chương V | 3,588 | 1 m2 |
| 47 | Thi công vách bằng tấm compact +PK P.wc | Theo chương V | 15,8025 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mái | Theo chương V | 363,93 | 1 m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo chương V | 2,6215 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chương V | 2,621 | Tấn |
| 51 | GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép C150x50x18x2mm: 4.490 kg/m | Theo chương V | 2,0672 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng ty giằng thép Liên kết bằng bu lông Giằng xà gồ D12mm | Theo chương V | 0,0834 | Tấn |
| 53 | Bu lông D18x500mm VK1 | Theo chương V | 56 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 146,1031 | 1m2 |
| 55 | ốp tấm inox , xốp khe co giãn (2 vị trí) | Theo chương V | 2 | 1m |
| 56 | LD cửa đi 1-2-4 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mm | Theo chương V | 36,54 | m2 |
| 57 | LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 58 | Phụ kiện KK: cửa đi 4 cánh D1 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh D2 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh D3 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | LD cửa sổ 1-2 cánh mở quay, hất, lùa, nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mm | Theo chương V | 73,5 | m2 |
| 62 | Phụ kiện KK: cửa sổ 4 cánh mở quay S1 | Theo chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa th hộp 14x14x1.4mm S1 | Theo chương V | 73,5 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm (kh.gọn) | Theo chương V | 292,95 | 1m2 |
| 65 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trong | Theo chương V | 570,18 | 1m2 |
| 66 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Cột | Theo chương V | 599,673 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 968,873 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 201,7 | 1m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch lưới thép mắt cáo d1a20 | Theo chương V | 173,76 | 1 m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 388,8 | 1 m2 |
| 71 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo chương V | 368,55 | 1 m2 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 23,275 | 1 m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo chương V | 1,806 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 0,5418 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn móng hố BTH | Theo chương V | 3,328 | 1 m2 |
| 76 | Gia công cốt thép bể Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,0437 | Tấn |
| 77 | Xây bể tự hoại Gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Theo chương V | 4,2504 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,3248 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng bể G1 | Theo chương V | 4,64 | 1 m2 |
| 80 | Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,0272 | Tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chương V | 0,6188 | 1 m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 9,108 | 1 m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0844 | 1 tấn |
| 84 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 85 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1) Vữa XM M75 | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 86 | Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75 | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 29,342 | 1 m2 |
| 88 | Láng vữa trên đan, dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chương V | 7,31 | 1 m2 |
| 89 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 4,655 | 1 m3 |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt+PK | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 91 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | Cái |
| 92 | Lắp hộp phụ kiện 6 món | Theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Lavabo+PK | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp gương soi kt 450x600 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam+PK | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp phễu thu d200mm chống hôi | Theo chương V | 2 | Cái |
| 97 | Đấu nối ren trong D20 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Đấu nối ren ngoài D20 | Theo chương V | 7 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Nòng inox kt 200x200x120mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mm | Theo chương V | 11 | 1 m |
| 104 | Lắp đặt cút PPR d20mm | Theo chương V | 25 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê PPR d20mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR d25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR d25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR d32mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | LĐ ống nhựa PVC d42x3.0mm | Theo chương V | 8 | 1 m |
| 113 | LĐ ống nhựa PVC d60x4.0mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 114 | LĐ ống nhựa PVC d90x4.0mm | Theo chương V | 7 | 1 m |
| 115 | LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mm | Theo chương V | 27 | 1 m |
| 116 | LĐ cút PVC d42 (90-135 độ) | Theo chương V | 3 | Cái |
| 117 | LĐ cút PVC d60 (90-135 độ) | Theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | LĐ cút PVC d90 (90-135 độ) | Theo chương V | 22 | Cái |
| 119 | LĐ côn thu PVC d90/42 | Theo chương V | 7 | Cái |
| 120 | LĐ cút PVC d114 (90-135 độ) | Theo chương V | 19 | Cái |
| 121 | LĐ tê giảm PVC d114/90 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 122 | LĐ tê PVC d114 90độ | Theo chương V | 6 | Cái |
| 123 | LĐ côn thu PVC d114/90 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600, công suất 34W | Theo chương V | 40 | 1 Bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20W,L=1.2m | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi kt 300x40, CS 18W | Theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độ | Theo chương V | 30 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+mặt che+đế âm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế âm | Theo chương V | 18 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB- 10A-1P-6kA | Theo chương V | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB -20A-1P-6kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB -30A-3P-6kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB -40A-3P-6kA | Theo chương V | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCCB -63A-3P-18kA | Theo chương V | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB -100A-3P-18kA | Theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Lđặt bảng điện 2-18 Modul+hộp âm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | Lđặt hộp nối dây kt 150x150 | Theo chương V | 3 | Hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện kt 700x500x200 có khóa (2 lớp) | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 141 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5mm2) | Theo chương V | 1.025 | 1m |
| 146 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5mm2) | Theo chương V | 150 | 1m |
| 147 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4mm2) | Theo chương V | 435 | 1m |
| 148 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6mm2) | Theo chương V | 130 | 1m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện CV(1x35mm2) | Theo chương V | 45 | 1m |
| 150 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x16mm2) | Theo chương V | 45 | 1m |
| 151 | LĐ ống nhựa cứng SP D20mm+PK | Theo chương V | 510 | 1 m |
| 152 | LĐ ống nhựa cứng SP D25mm+PK | Theo chương V | 185 | 1 m |
| 153 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65 | Theo chương V | 30 | 1 m |
| 154 | Đào đường ống mương cáp | Theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 155 | Đắp bột đá mương cáp | Theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 156 | Lát gạch thẻ 6x9.5x20 | Theo chương V | 6 | 1 m2 |
| 157 | Đắp đất đường ống | Theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 158 | GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép hộp 120x40x1.8mm: 4.521 kg/m | Theo chương V | 0,3662 | Tấn |
| 159 | Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=1.6m | Theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=2.6m | Theo chương V | 6 | bộ |
| D | Hạng mục: Sân BT lát gạch S=1424m2 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đất trước khi đổ bê tông Diện tích sân | Theo chương V | 1.424 | 1 m2 |
| 2 | Trải bạt ni lông Diện tích sân | Theo chương V | 1.424 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chương V | 142,4 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo màu xám 30x30cm,VM75 | Theo chương V | 1.424 | 1 m2 |
| 5 | Thi công khe co giãn kc 3m/khe Diện tích sân | Theo chương V | 534,35 | 1m |
| 6 | Đào khuôn đất bằng máy đào | Theo chương V | 227,84 | 1 m3 |
| E | Hạng mục: Sân bê tông S=2075m2 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đất trước khi đổ bê tông Diện tích sân | Theo chương V | 2.075 | 1 m2 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chương V | 207,5 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni lông Diện tích sân | Theo chương V | 2.075 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chương V | 310,8 | 1 m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 2.072 | 1 m2 |
| 6 | Thi công khe co giãn kc 3m/khe Diện tích sân | Theo chương V | 868,9 | 1m |
| 7 | Đào khuôn đất bằng máy đào | Theo chương V | 518 | 1 m3 |
| 8 | Đào san gạt đất bằng máy đào | Theo chương V | 772,8 | 1 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng phẳng bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chương V | 772,8 | 1 m3 |
| F | Hạng mục: Bó vỉa sân vườn trồng cỏ L=316m | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào | Theo chương V | 25,28 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 12,64 | 1 m3 |
| 3 | Xây bó vỉa = gạch KN 6x9.5x20cm Dày | Theo chương V | 18,96 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 158 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường bó vỉa 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 158 | 1m2 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 42 | 1 m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 12,6 | m3 |
| G | Hạng mục: Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 145,0175 | 1 m3 |
| 2 | Trải bạt ni lông Bể | Theo chương V | 51,85 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 5,185 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo chương V | 29,6636 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Theo chương V | 146,642 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 2,156 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,8157 | Tấn |
| 8 | Làm băng cản nước Sika Water 0-20 Bể | Theo chương V | 28,4 | 1 m |
| 9 | Láng bể nước, dày 2 cm, Vữa M75 có sika chống thấm | Theo chương V | 140,66 | 1 m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước Thành ngoài bể | Theo chương V | 56,8 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 41,892 | 1 m3 |
| 12 | Làm tường chắn đất bằng thép tấm gia cố hố móng | Theo chương V | 67,2 | 1 m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Theo chương V | 4,131 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 55,08 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm,Vữa M75 Nền | Theo chương V | 6,63 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường nhà đặt máy bơm 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 55,08 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mái | Theo chương V | 17,9 | 1 m2 |
| 18 | GCLD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm Thép hộp 40x80x1.4mm: 2.637 kg/m | Theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 19 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 20 | Bê tông bệ máy Vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bệ máy | Theo chương V | 1,5 | m2 |
| H | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào | Theo chương V | 137,808 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 15,66 | 1 m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Gạch đất KN(6x9.5x20), vữa XM M75 | Theo chương V | 29,232 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V | 6,264 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng mương GM1 | Theo chương V | 139,2 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,4264 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chương V | 7,308 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 143,376 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐM1 | Theo chương V | 0,8561 | 1 tấn |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 174 | 1 c/kiện |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 MTN | Theo chương V | 215,76 | 1 m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 215,76 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 22,968 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 19,44 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 1,176 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng bể GH | Theo chương V | 1,92 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,0724 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 11,04 | 1 m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐH | Theo chương V | 0,2017 | 1 tấn |
| 23 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 12 | 1 c/kiện |
| 24 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 HG1 | Theo chương V | 50,88 | 1 m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 55,12 | 1 m2 |
| 26 | GCLD cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,7576 | 1 tấn |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 3,888 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mm | Theo chương V | 44 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d32mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR d32mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm dày 4.6mm | Theo chương V | 131 | 1 m |
| 32 | LĐặt cút nhựa PPR d50mm | Theo chương V | 5 | Cái |
| 33 | LĐặt tê nhựa PPR d50/32mm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Đào đường ống cấp nước | Theo chương V | 19,65 | 1 m3 |
| 36 | Đắp bột đá đường ống cấp nước | Theo chương V | 7,86 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống | Theo chương V | 11,79 | 1 m3 |
| I | Hạng mục HT phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V | 10 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí MFZ4 | Theo chương V | 20 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D100mm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm 2 họng D65 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kt 1x0.6x0.2m dày 1.2mm | Theo chương V | 6 | Tủ |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo chương V | 24 | cuộn |
| 9 | Lăng phun D16 | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo chương V | 3 | cuộn |
| 11 | Lăng phun D13 | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy trong nhà kt 0.5x0.6x0.18m dày 1.2mm | Theo chương V | 15 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm D100mm dày 4.5mm | Theo chương V | 480 | 1 m |
| 15 | LĐ ống thép tráng kẽm D50/60mm dày 3.6mm | Theo chương V | 48 | 1 m |
| 16 | LĐ cút thép tráng kẽm D100mm | Theo chương V | 26 | Cái |
| 17 | LĐ cút thép tráng kẽm D50 | Theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm D100/50mm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn tráng kẽm D100mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp bích thép D100mm | Theo chương V | 32 | Cặp bíc |
| 22 | Lắp bích thép D80mm | Theo chương V | 9 | Cặp bíc |
| 23 | Lắp đặt van khóa mặt bích D100mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | LĐ Y lọc D100mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25kg/cm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp phễu thu d100mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V | 3 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA(4x25)mm2 | Theo chương V | 50 | 1m |
| 32 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | Theo chương V | 50 | 1 m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và thép D100mm | Theo chương V | 552 | 1 m |
| 34 | Đào đất đường ống,cáp Mương cáp điện | Theo chương V | 79,5 | 1 m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Theo chương V | 23,85 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 55,65 | 1 m3 |
| 37 | Lát gạch thẻ 6x9.5x20 Mương cáp điện | Theo chương V | 10 | 1 m2 |
| 38 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo chương V | 1 | 1trungtâm |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo chương V | 27 | đầu |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo chương V | 31 | đầu |
| 41 | Lắp tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút nhấn) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện (2x1mm2) | Theo chương V | 850 | 1m |
| 43 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x4x0.5mm2 | Theo chương V | 160 | 1m |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x10x0.5mm2 | Theo chương V | 250 | 1m |
| 45 | LĐ ống nhựa cứng d34mm+PK | Theo chương V | 250 | 1 m |
| 46 | LĐ ống nhựa cứng d27mm+PK | Theo chương V | 1.010 | 1 m |
| 47 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 18 | đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 18 | đèn |
| J | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh+ắc quy theo tủ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=25l/s, h=60m | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bằng Diesel Q=25l/s, h=60m | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp (Q=4.8-9.6m3/h; cột áp :51-88m, CS :4kW) | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình duy trì áp lực 100l | Theo chương V | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 3 (ba) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nướ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện ≥ 30kVA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Dàn giáo (bộ) | Còn sử dụng tốt | 50 |
| 16 | Ván khuôn (coppha - m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi