Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263059-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20211249058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 16:53:00 đến ngày 2021-12-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,630,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 3 (ba) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nướ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện ≥ 30kVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
16-Ván khuôn (coppha - m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình (đợt 1)
Mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp công nghệ số 10
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương; Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của Trường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 28 - Lý Thường Kiệt - phường Vĩnh Ninh - thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp công nghệ số 10, địa chỉ số 63 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234. 3846450
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Nhật, địa chỉ: Số 69 Mạc Đỉnh Chi, Phường Phú Cát, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Công ty CP Tư vấn xây dựng Anh Sơn, địa chỉ: Số 8, Kiệt 164, Đường Hải Triều, Phường An Đông, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 28 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Công ty TNHH Xây dựng thương mại BB, địa chỉ: 02 ấu Triệu, Phường Trường An, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 28 - Lý Thường Kiệt - phường Vĩnh Ninh - thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp công nghệ số 10, địa chỉ số 63 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234. 3846450


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp công nghệ số 10, địa chỉ số 63 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234. 3846450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ số 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địc chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538, Fax: 0234.3821264
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, địa chỉ số 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xưởng thực hành may
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V185,9921 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V25,9521 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V69,76431 m3
4Ván khuôn móng cột M1Theo chương V141,61 m2
5Ván khuôn giằng móng GM1Theo chương V205,641 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V2,0865Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,3032Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V3,0534Tấn
9Xây móng gạch KN (6x9.5x20)cm Dày Theo chương V29,90561 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V110,20551 m3
11Đắp đất công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất mua)Theo chương V492,2751 m3
12Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chương V114,4881 m3
13Bê tông cột có tiết diện Theo chương V13,66191 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V226,2141 m2
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,5355Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V2,194Tấn
17Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V63,58161 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V671,50721 m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chương V243,41 m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,6787Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V3,129Tấn
22Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo chương V2,9937Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo chương V15,61311 m3
24Ván khuôn kim loại lanh tô LT1Theo chương V234,4371 m2
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,7485Tấn
26Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V0,9019Tấn
27Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày Theo chương V118,2741 m3
28Xây tường thẳng bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao Theo chương V2,3161 m3
29Xây cột, trụ gạch đặc KN (6.0x9.5x20) Cao Theo chương V4,321 m3
30Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V406,191 m2
31Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V828,431 m2
32Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có lớp bả dínhTheo chương V261,07121 m2
33Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V632,7871 m2
34Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V243,41 m2
35Trát lanh tô, lam Vữa XM M75 Diện tích vkTheo chương V234,4371 m2
36Quét dung dịch chống thấm mái Greenseal Flexi 201 sê nô, sànTheo chương V243,41 m2
37Láng sê nô tạo dốc 2% Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V243,41 m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V243,41 m2
39Trát gờ chỉ kt 10x40mm Vữa XM M75Theo chương V170,41 m
40Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm bóng kính XM cát mịn M75Theo chương V1.101,61 m2
41Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm XM cát mịn M75Theo chương V42,241 m2
42Ôp tường, trụ, cột phòng wc Gạch granit 30x60cmTheo chương V85,361 m2
43Lát đá granit bậc tam cấp, có xẻ rãnh chống trượtTheo chương V27,0721 m2
44Lát đá granit tự nhiên nền,sàn Tiết diện đá Theo chương V5,4741 m2
45Ôp chân tường,đá chẻ thô tự nhiên Chân tườngTheo chương V63,61 m2
46Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 18mm +PK P.wcTheo chương V38,3251m2
47Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm MáiTheo chương V1.209,1841 m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo chương V35,6954Tấn
49Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo chương V35,695Tấn
50GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép C150x50x18x2mm: 4.49 kg/mTheo chương V7,4363Tấn
51Lắp dựng ty giằng thép Liên kết bằng bu lông Giằng xà gồ D12mmTheo chương V0,2071Tấn
52Bu lông D20x500mm VK1Theo chương V96bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V754,16561m2
54ốp tấm inox , xốp khe co giãn (7 vị trí) Khe co giãnTheo chương V8,41m
55Lắp dựng cửa cuốn Autodoor khe thoáng 2 lớp nhôm dày 1.1m màu ghiTheo chương V51,04m2
56Bộ lưu điện P100, lưu 32h DcTheo chương V4bộ
57Bộ tời AH500, sức nâng 500kg DcTheo chương V4bộ
58LD cửa đi 1-2-4 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mmTheo chương V51,62m2
59LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn trắng sữa dày 5mmTheo chương V13,2m2
60Phụ kiện KK: cửa đi 4 cánh D1Theo chương V4bộ
61Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh D2Theo chương V6bộ
62Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh D3Theo chương V8bộ
63LD cửa sổ 1-2 cánh mở quay, hất, lùa, nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mmTheo chương V114,57m2
64Phụ kiện KK: cửa sổ 4 cánh mở quay S1Theo chương V21bộ
65Phụ kiện KK: cửa sổ 1 cánh mở hất S2Theo chương V9bộ
66Lắp dựng hoa sắt cửa th hộp 14x14x1.4mm S1Theo chương V110,25m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm (kh.gọn)Theo chương V1.0801m2
68Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trongTheo chương V1.149,261m2
69Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần CộtTheo chương V1.371,6981m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V2.114,7681m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V406,191m2
72Căng lưới thép gia cố tường gạch lưới thép mắt cáo d1a20Theo chương V331,441 m2
73Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Theo chương V723,61 m2
74Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mTheo chương V5401 m2
75Đào móng bằng máy đào Theo chương V23,2751 m3
76Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo chương V1,8061 m3
77Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V0,54181 m3
78Ván khuôn móng hố BTHTheo chương V3,3281 m2
79Gia công cốt thép bể Đường kính cốt thép dTheo chương V0,0437Tấn
80Xây bể tự hoại Gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75Theo chương V4,25041 m3
81Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V0,32481 m3
82Ván khuôn giằng bể G1Theo chương V4,641 m2
83Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,0272Tấn
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Theo chương V0,61881 m3
85Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTheo chương V9,1081 m2
86Cốt thép tấm đanTheo chương V0,08441 tấn
87LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V81 c/kiện
88Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1) Vữa XM M75Theo chương V29,3421 m2
89Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75Theo chương V29,3421 m2
90Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V29,3421 m2
91Láng vữa trên đan, dày 2 cm, Vữa M75Theo chương V7,311 m2
92Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V4,6551 m3
93Lắp đặt chậu xí bệt+PKTheo chương V81 Bộ
94Lắp vòi rửa vệ sinhTheo chương V8Cái
95Lắp hộp phụ kiện 6 mónTheo chương V8Cái
96Lắp đặt Lavabo+PKTheo chương V91 Bộ
97Lắp gương soi kt 450x600Theo chương V9Cái
98Lắp đặt chậu tiểu nam+PKTheo chương V41 Bộ
99Lắp phễu thu d200mm chống hôiTheo chương V2Cái
100Đấu nối ren trong D20Theo chương V8Cái
101Đấu nối ren ngoài D20Theo chương V13Cái
102Lắp đặt van khóa D32mmTheo chương V2Cái
103Nòng inox kt 200x200x120mmTheo chương V2Cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mmTheo chương V121 m
105Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mmTheo chương V161 m
106Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mmTheo chương V51 m
107Lắp đặt cút PPR d20mmTheo chương V44Cái
108Lắp đặt tê PPR d20mmTheo chương V8Cái
109Lắp đặt cút PPR d25mmTheo chương V8Cái
110Lắp đặt tê PPR d25mmTheo chương V2Cái
111Lắp đặt tê PPR d25/20mmTheo chương V10Cái
112Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmTheo chương V4Cái
113Lắp đặt cút PPR d32mmTheo chương V2Cái
114LĐ ống nhựa PVC d42x3.0mmTheo chương V151 m
115LĐ ống nhựa PVC d60x4.0mmTheo chương V71 m
116LĐ ống nhựa PVC d90x4.0mmTheo chương V101 m
117LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mmTheo chương V501 m
118LĐ cút PVC d42 (90-135 độ)Theo chương V13Cái
119LĐ cút PVC d60 (90-135 độ)Theo chương V2Cái
120LĐ cút PVC d90 (90-135 độ)Theo chương V33Cái
121LĐ côn thu PVC d90/42Theo chương V15Cái
122LĐ cút PVC d114 (90-135 độ)Theo chương V44Cái
123LĐ tê giảm PVC d114/90Theo chương V13Cái
124LĐ tê PVC d114 90độTheo chương V12Cái
125LĐ côn thu PVC d114/90Theo chương V3Cái
126Lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600, công suất 34WTheo chương V1141 Bộ
127Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi kt 300x40, CS 18WTheo chương V161 Bộ
128Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độTheo chương V9Cái
129Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V6Cái
130Lắp đặt công tắc 3 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V11Cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế âmTheo chương V18Cái
132Lắp đặt ổ cắm âm sàn (ổ cắm đôi 3 chấu)Theo chương V104Cái
133Lắp đặt MCB- 10A-1P-6kATheo chương V2Cái
134Lắp đặt MCB -20A-1P-6kATheo chương V8Cái
135Lắp đặt MCCB -30A-3P-6kATheo chương V8Cái
136Lắp đặt MCCB -100A-3P-18kATheo chương V5Cái
137Lắp đặt MCCB -250A-3P-50kATheo chương V1Cái
138Lắp đặt tủ điện kt 700x500x200 có khóa (2 lớp)Theo chương V21 tủ
139Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V6Bộ
140Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V6Bộ
141Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Theo chương V2Cái
142Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/STheo chương V2Cái
143Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5mm2)Theo chương V2.2151m
144Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5mm2)Theo chương V4401m
145Lắp đặt cáp điện CV(1x4mm2)Theo chương V1301m
146Lắp đặt cáp điện CV(1x6mm2)Theo chương V2.3201m
147Lắp đặt cáp điện CV(1x35mm2)Theo chương V1201m
148Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x25mm2)Theo chương V551m
149Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x35mm2)Theo chương V651m
150Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x120mm2)Theo chương V1301m
151LĐ ống nhựa cứng SP D20mm+PKTheo chương V1.6351 m
152LĐ ống nhựa cứng SP D25mm+PKTheo chương V8351 m
153LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65Theo chương V1101 m
154LĐ ống nhựa HDPE/TFP D150/195Theo chương V1251 m
155Đào đường ống mương cápTheo chương V65,61 m3
156Đắp bột đá mương cápTheo chương V24,61 m3
157Lát gạch thẻ 6x9.5x20Theo chương V411 m2
158Đắp đất đường ốngTheo chương V411 m3
159Lắp đặt kim thu sétTheo chương V1kim
160Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4mTheo chương V10Cọc
161Mối hàn nhiệt CadweldTheo chương V10mối
162Cáp thoát sét CVV 50mm2Theo chương V55m
163Cáp đồng trần M50mm2Theo chương V40m
164Trụ đỡ kim inox D60 cao 5mTheo chương V1bộ
165Bộ dây neo cáp, tăng đơ, ốc siếtTheo chương V1bộ
166Bộ đếm sétTheo chương V1Bộ
167Hộp kiểm tra điện trở 200x200x150Theo chương V2hộp
168Đo điện trở nối đấtTheo chương V2điểm
169Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4mTheo chương V12Cọc
170Mối hàn nhiệt CadweldTheo chương V12mối
171Cáp đồng trần M50mm2Theo chương V60m
172Đo điện trở nối đấtTheo chương V1điểm
173Đào đường ống mương cápTheo chương V27,21 m3
174Đắp bột đá mương cápTheo chương V10,21 m3
175Lát gạch thẻ 6x9.5x20Theo chương V171 m2
176Đắp đất đường ốngTheo chương V171 m3
B Hạng mục: Xưởng thực hành điện tử
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V102,891 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V13,34851 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V29,5241 m3
4Ván khuôn móng cột M1Theo chương V55,521 m2
5Ván khuôn giằng móng DM1Theo chương V108,691 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V1,064Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,231Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,3498Tấn
9Xây móng gạch KN (6x9.5x20)cm Dày Theo chương V15,5011 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V52,26751 m3
11Đắp đất công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất mua)Theo chương V129,3521 m3
12Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chương V35,9951 m3
13Bê tông cột có tiết diện Theo chương V6,2821 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V111,721 m2
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,2614Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,9551Tấn
17Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V33,56081 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V233,11721 m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chương V139,51 m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,2955Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,2887Tấn
22Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo chương V2,1836Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo chương V7,36661 m3
24Ván khuôn kim loại lanh tô LT1Theo chương V100,52021 m2
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,5961Tấn
26Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V0,2575Tấn
27Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày Theo chương V55,411 m3
28Xây tường thẳng bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao Theo chương V6,5611 m3
29Xây cột, trụ gạch đặc KN (6.0x9.5x20) Cao Theo chương V4,2241 m3
30Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75Theo chương V201,71 m2
31Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V450,081 m2
32Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có lớp bả dínhTheo chương V145,6961 m2
33Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V213,9571 m2
34Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V139,51 m2
35Trát lanh tô, lam Vữa XM M75 Diện tích vkTheo chương V100,521 m2
36Quét dung dịch chống thấm mái Greenseal Flexi 201 sê nô, sànTheo chương V139,51 m2
37Láng sê nô tạo dốc 2% Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V139,51 m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V139,51 m2
39Trát gờ chỉ kt 10x40mm Vữa XM M75Theo chương V94,41 m
40Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm bóng kính XM cát mịn M75Theo chương V332,8851 m2
41Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 15x60cmTheo chương V15,451 m2
42Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm XM cát mịn M75Theo chương V19,1351 m2
43Ôp tường, trụ, cột phòng wc Gạch granit 30x60cmTheo chương V81,61 m2
44Ôp chân tường,đá chẻ thô tự nhiên Chân tườngTheo chương V39,751 m2
45Lát đá granit bậc tam cấp, có cắt rãnh chống trượtTheo chương V26,921 m2
46Lát đá granit tự nhiên nền,sàn Tiết diện đá Theo chương V3,5881 m2
47Thi công vách bằng tấm compact +PK P.wcTheo chương V15,80251m2
48Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm MáiTheo chương V363,931 m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo chương V2,6215Tấn
50Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo chương V2,621Tấn
51GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép C150x50x18x2mm: 4.490 kg/mTheo chương V2,0672Tấn
52Lắp dựng ty giằng thép Liên kết bằng bu lông Giằng xà gồ D12mmTheo chương V0,0834Tấn
53Bu lông D18x500mm VK1Theo chương V56bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V146,10311m2
55ốp tấm inox , xốp khe co giãn (2 vị trí)Theo chương V21m
56LD cửa đi 1-2-4 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mmTheo chương V36,54m2
57LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn trắng sữa dày 6.38mmTheo chương V6,6m2
58Phụ kiện KK: cửa đi 4 cánh D1Theo chương V4bộ
59Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh D2Theo chương V2bộ
60Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh D3Theo chương V4bộ
61LD cửa sổ 1-2 cánh mở quay, hất, lùa, nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mmTheo chương V73,5m2
62Phụ kiện KK: cửa sổ 4 cánh mở quay S1Theo chương V14bộ
63Lắp dựng hoa sắt cửa th hộp 14x14x1.4mm S1Theo chương V73,5m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm (kh.gọn)Theo chương V292,951m2
65Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trongTheo chương V570,181m2
66Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần CộtTheo chương V599,6731m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V968,8731m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V201,71m2
69Căng lưới thép gia cố tường gạch lưới thép mắt cáo d1a20Theo chương V173,761 m2
70Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Theo chương V388,81 m2
71Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mTheo chương V368,551 m2
72Đào móng bằng máy đào Theo chương V23,2751 m3
73Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo chương V1,8061 m3
74Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V0,54181 m3
75Ván khuôn móng hố BTHTheo chương V3,3281 m2
76Gia công cốt thép bể Đường kính cốt thép dTheo chương V0,0437Tấn
77Xây bể tự hoại Gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75Theo chương V4,25041 m3
78Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V0,32481 m3
79Ván khuôn giằng bể G1Theo chương V4,641 m2
80Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,0272Tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Theo chương V0,61881 m3
82Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTheo chương V9,1081 m2
83Cốt thép tấm đanTheo chương V0,08441 tấn
84LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V81 c/kiện
85Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1) Vữa XM M75Theo chương V29,3421 m2
86Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75Theo chương V29,3421 m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V29,3421 m2
88Láng vữa trên đan, dày 2 cm, Vữa M75Theo chương V7,311 m2
89Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V4,6551 m3
90Lắp đặt chậu xí bệt+PKTheo chương V41 Bộ
91Lắp vòi rửa vệ sinhTheo chương V4Cái
92Lắp hộp phụ kiện 6 mónTheo chương V4Cái
93Lắp đặt Lavabo+PKTheo chương V51 Bộ
94Lắp gương soi kt 450x600Theo chương V5Cái
95Lắp đặt chậu tiểu nam+PKTheo chương V21 Bộ
96Lắp phễu thu d200mm chống hôiTheo chương V2Cái
97Đấu nối ren trong D20Theo chương V4Cái
98Đấu nối ren ngoài D20Theo chương V7Cái
99Lắp đặt van khóa D32mmTheo chương V1Cái
100Nòng inox kt 200x200x120mmTheo chương V2Cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mmTheo chương V71 m
102Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mmTheo chương V71 m
103Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mmTheo chương V111 m
104Lắp đặt cút PPR d20mmTheo chương V25Cái
105Lắp đặt tê PPR d20mmTheo chương V4Cái
106Lắp đặt cút PPR d25mmTheo chương V1Cái
107Lắp đặt tê PPR d25mmTheo chương V1Cái
108Lắp đặt tê PPR d25/20mmTheo chương V8Cái
109Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmTheo chương V4Cái
110Lắp đặt cút PPR d32mmTheo chương V2Cái
111Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmTheo chương V1Cái
112LĐ ống nhựa PVC d42x3.0mmTheo chương V81 m
113LĐ ống nhựa PVC d60x4.0mmTheo chương V71 m
114LĐ ống nhựa PVC d90x4.0mmTheo chương V71 m
115LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mmTheo chương V271 m
116LĐ cút PVC d42 (90-135 độ)Theo chương V3Cái
117LĐ cút PVC d60 (90-135 độ)Theo chương V3Cái
118LĐ cút PVC d90 (90-135 độ)Theo chương V22Cái
119LĐ côn thu PVC d90/42Theo chương V7Cái
120LĐ cút PVC d114 (90-135 độ)Theo chương V19Cái
121LĐ tê giảm PVC d114/90Theo chương V8Cái
122LĐ tê PVC d114 90độTheo chương V6Cái
123LĐ côn thu PVC d114/90Theo chương V1Cái
124Lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600, công suất 34WTheo chương V401 Bộ
125Lắp đặt đèn Led đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20W,L=1.2mTheo chương V41 Bộ
126Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi kt 300x40, CS 18WTheo chương V101 Bộ
127Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độTheo chương V30Cái
128Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V4Cái
129Lắp đặt công tắc 3 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V5Cái
130Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V3Cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế âmTheo chương V18Cái
132Lắp đặt MCB- 10A-1P-6kATheo chương V5Cái
133Lắp đặt MCB -20A-1P-6kATheo chương V2Cái
134Lắp đặt MCCB -30A-3P-6kATheo chương V2Cái
135Lắp đặt MCCB -40A-3P-6kATheo chương V4Cái
136Lắp đặt MCCB -63A-3P-18kATheo chương V2Cái
137Lắp đặt MCCB -100A-3P-18kATheo chương V1Cái
138Lđặt bảng điện 2-18 Modul+hộp âmTheo chương V2Cái
139Lđặt hộp nối dây kt 150x150Theo chương V3Hộp
140Lắp đặt tủ điện kt 700x500x200 có khóa (2 lớp)Theo chương V11 tủ
141Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V3Bộ
142Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3Bộ
143Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Theo chương V1Cái
144Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/STheo chương V1Cái
145Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5mm2)Theo chương V1.0251m
146Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5mm2)Theo chương V1501m
147Lắp đặt cáp điện CV(1x4mm2)Theo chương V4351m
148Lắp đặt cáp điện CV(1x6mm2)Theo chương V1301m
149Lắp đặt cáp điện CV(1x35mm2)Theo chương V351m
150Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x35mm2)Theo chương V351m
151LĐ ống nhựa cứng SP D20mm+PKTheo chương V5101 m
152LĐ ống nhựa cứng SP D25mm+PKTheo chương V1851 m
153LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65Theo chương V301 m
154Đào đường ống mương cápTheo chương V9,61 m3
155Đắp bột đá mương cápTheo chương V3,61 m3
156Lát gạch thẻ 6x9.5x20Theo chương V61 m2
157Đắp đất đường ốngTheo chương V61 m3
158GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép hộp 120x40x1.8mm: 4.521 kg/mTheo chương V0,3662Tấn
159Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=1.6mTheo chương V12bộ
160Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=2.6mTheo chương V6bộ
C Hạng mục: Xưởng thực hành điện
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V102,891 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V13,34851 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V29,5241 m3
4Ván khuôn móng cột M1Theo chương V55,521 m2
5Ván khuôn giằng móng DM1Theo chương V108,691 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo chương V1,064Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,231Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,3498Tấn
9Xây móng gạch KN (6x9.5x20)cm Dày Theo chương V15,5011 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V52,26751 m3
11Đắp đất công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất mua)Theo chương V129,3521 m3
12Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chương V35,9951 m3
13Bê tông cột có tiết diện Theo chương V6,2821 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V111,721 m2
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,2614Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,9551Tấn
17Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo chương V33,56081 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V233,11721 m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chương V139,51 m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,2955Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo chương V1,2887Tấn
22Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo chương V2,1836Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo chương V7,36661 m3
24Ván khuôn kim loại lanh tô LT1Theo chương V100,52021 m2
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,57Tấn
26Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V0,1531Tấn
27Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày Theo chương V55,411 m3
28Xây tường thẳng bằng gạch KN (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao Theo chương V6,5611 m3
29Xây cột, trụ gạch đặc KN (6.0x9.5x20) Cao Theo chương V4,2241 m3
30Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Vữa XM M75Theo chương V201,71 m2
31Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V450,081 m2
32Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có lớp bả dínhTheo chương V145,6961 m2
33Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V213,9571 m2
34Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo chương V139,51 m2
35Trát lanh tô, lam Vữa XM M75 Diện tích vkTheo chương V100,521 m2
36Quét dung dịch chống thấm mái Greenseal Flexi 201 sê nô, sànTheo chương V139,51 m2
37Láng sê nô tạo dốc 2% Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V139,51 m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V139,51 m2
39Trát gờ chỉ kt 10x40mm Vữa XM M75Theo chương V94,41 m
40Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm bóng kính XM cát mịn M75Theo chương V339,1851 m2
41Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 15x60cmTheo chương V15,451 m2
42Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm XM cát mịn M75Theo chương V19,1351 m2
43Ôp tường, trụ, cột phòng wc Gạch granit 30x60cmTheo chương V81,61 m2
44Ôp chân tường,đá chẻ thô tự nhiên Chân tườngTheo chương V39,751 m2
45Lát đá granit bậc tam cấp, có cắt rãnh chống trượtTheo chương V26,921 m2
46Lát đá granit tự nhiên nền,sàn Tiết diện đá Theo chương V3,5881 m2
47Thi công vách bằng tấm compact +PK P.wcTheo chương V15,80251m2
48Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm MáiTheo chương V363,931 m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo chương V2,6215Tấn
50Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo chương V2,621Tấn
51GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép C150x50x18x2mm: 4.490 kg/mTheo chương V2,0672Tấn
52Lắp dựng ty giằng thép Liên kết bằng bu lông Giằng xà gồ D12mmTheo chương V0,0834Tấn
53Bu lông D18x500mm VK1Theo chương V56bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V146,10311m2
55ốp tấm inox , xốp khe co giãn (2 vị trí)Theo chương V21m
56LD cửa đi 1-2-4 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mmTheo chương V36,54m2
57LD cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn trắng sữa dày 6.38mmTheo chương V6,6m2
58Phụ kiện KK: cửa đi 4 cánh D1Theo chương V4bộ
59Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh D2Theo chương V2bộ
60Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh D3Theo chương V4bộ
61LD cửa sổ 1-2 cánh mở quay, hất, lùa, nhôm Xingfa kính an toàn dày 8.38mmTheo chương V73,5m2
62Phụ kiện KK: cửa sổ 4 cánh mở quay S1Theo chương V14bộ
63Lắp dựng hoa sắt cửa th hộp 14x14x1.4mm S1Theo chương V73,5m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm (kh.gọn)Theo chương V292,951m2
65Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tường trongTheo chương V570,181m2
66Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần CộtTheo chương V599,6731m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V968,8731m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V201,71m2
69Căng lưới thép gia cố tường gạch lưới thép mắt cáo d1a20Theo chương V173,761 m2
70Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Theo chương V388,81 m2
71Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mTheo chương V368,551 m2
72Đào móng bằng máy đào Theo chương V23,2751 m3
73Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo chương V1,8061 m3
74Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V0,54181 m3
75Ván khuôn móng hố BTHTheo chương V3,3281 m2
76Gia công cốt thép bể Đường kính cốt thép dTheo chương V0,0437Tấn
77Xây bể tự hoại Gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75Theo chương V4,25041 m3
78Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V0,32481 m3
79Ván khuôn giằng bể G1Theo chương V4,641 m2
80Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,0272Tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Theo chương V0,61881 m3
82Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTheo chương V9,1081 m2
83Cốt thép tấm đanTheo chương V0,08441 tấn
84LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V81 c/kiện
85Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 1) Vữa XM M75Theo chương V29,3421 m2
86Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 2) Vữa XM M75Theo chương V29,3421 m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V29,3421 m2
88Láng vữa trên đan, dày 2 cm, Vữa M75Theo chương V7,311 m2
89Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V4,6551 m3
90Lắp đặt chậu xí bệt+PKTheo chương V41 Bộ
91Lắp vòi rửa vệ sinhTheo chương V4Cái
92Lắp hộp phụ kiện 6 mónTheo chương V4Cái
93Lắp đặt Lavabo+PKTheo chương V51 Bộ
94Lắp gương soi kt 450x600Theo chương V5Cái
95Lắp đặt chậu tiểu nam+PKTheo chương V21 Bộ
96Lắp phễu thu d200mm chống hôiTheo chương V2Cái
97Đấu nối ren trong D20Theo chương V4Cái
98Đấu nối ren ngoài D20Theo chương V7Cái
99Lắp đặt van khóa D32mmTheo chương V1Cái
100Nòng inox kt 200x200x120mmTheo chương V2Cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 2.3mmTheo chương V71 m
102Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2.8mmTheo chương V71 m
103Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mmTheo chương V111 m
104Lắp đặt cút PPR d20mmTheo chương V25Cái
105Lắp đặt tê PPR d20mmTheo chương V4Cái
106Lắp đặt cút PPR d25mmTheo chương V1Cái
107Lắp đặt tê PPR d25mmTheo chương V1Cái
108Lắp đặt tê PPR d25/20mmTheo chương V8Cái
109Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmTheo chương V4Cái
110Lắp đặt cút PPR d32mmTheo chương V2Cái
111Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmTheo chương V1Cái
112LĐ ống nhựa PVC d42x3.0mmTheo chương V81 m
113LĐ ống nhựa PVC d60x4.0mmTheo chương V71 m
114LĐ ống nhựa PVC d90x4.0mmTheo chương V71 m
115LĐ ống nhựa PVC d114x5.0mmTheo chương V271 m
116LĐ cút PVC d42 (90-135 độ)Theo chương V3Cái
117LĐ cút PVC d60 (90-135 độ)Theo chương V3Cái
118LĐ cút PVC d90 (90-135 độ)Theo chương V22Cái
119LĐ côn thu PVC d90/42Theo chương V7Cái
120LĐ cút PVC d114 (90-135 độ)Theo chương V19Cái
121LĐ tê giảm PVC d114/90Theo chương V8Cái
122LĐ tê PVC d114 90độTheo chương V6Cái
123LĐ côn thu PVC d114/90Theo chương V1Cái
124Lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600, công suất 34WTheo chương V401 Bộ
125Lắp đặt đèn Led đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20W,L=1.2mTheo chương V41 Bộ
126Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi kt 300x40, CS 18WTheo chương V101 Bộ
127Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độTheo chương V30Cái
128Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V4Cái
129Lắp đặt công tắc 3 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V5Cái
130Lắp đặt công tắc 4 nút bậc+mặt che+đế âmTheo chương V3Cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế âmTheo chương V18Cái
132Lắp đặt MCB- 10A-1P-6kATheo chương V5Cái
133Lắp đặt MCB -20A-1P-6kATheo chương V2Cái
134Lắp đặt MCCB -30A-3P-6kATheo chương V2Cái
135Lắp đặt MCCB -40A-3P-6kATheo chương V4Cái
136Lắp đặt MCCB -63A-3P-18kATheo chương V2Cái
137Lắp đặt MCCB -100A-3P-18kATheo chương V1Cái
138Lđặt bảng điện 2-18 Modul+hộp âmTheo chương V2Cái
139Lđặt hộp nối dây kt 150x150Theo chương V3Hộp
140Lắp đặt tủ điện kt 700x500x200 có khóa (2 lớp)Theo chương V11 tủ
141Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V3Bộ
142Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V3Bộ
143Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Theo chương V1Cái
144Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/STheo chương V1Cái
145Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5mm2)Theo chương V1.0251m
146Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5mm2)Theo chương V1501m
147Lắp đặt cáp điện CV(1x4mm2)Theo chương V4351m
148Lắp đặt cáp điện CV(1x6mm2)Theo chương V1301m
149Lắp đặt cáp điện CV(1x35mm2)Theo chương V451m
150Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(4x16mm2)Theo chương V451m
151LĐ ống nhựa cứng SP D20mm+PKTheo chương V5101 m
152LĐ ống nhựa cứng SP D25mm+PKTheo chương V1851 m
153LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65Theo chương V301 m
154Đào đường ống mương cápTheo chương V9,61 m3
155Đắp bột đá mương cápTheo chương V3,61 m3
156Lát gạch thẻ 6x9.5x20Theo chương V61 m2
157Đắp đất đường ốngTheo chương V61 m3
158GCLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Thép hộp 120x40x1.8mm: 4.521 kg/mTheo chương V0,3662Tấn
159Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=1.6mTheo chương V12bộ
160Thép tròn CT-3 D10 và tăng đơ, L=2.6mTheo chương V6bộ
D Hạng mục: Sân BT lát gạch S=1424m2
1Vệ sinh nền đất trước khi đổ bê tông Diện tích sânTheo chương V1.4241 m2
2Trải bạt ni lông Diện tích sânTheo chương V1.4241 m2
3Bê tông nền dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chương V142,41 m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo màu xám 30x30cm,VM75Theo chương V1.4241 m2
5Thi công khe co giãn kc 3m/khe Diện tích sânTheo chương V534,351m
6Đào khuôn đất bằng máy đào Theo chương V227,841 m3
E Hạng mục: Sân bê tông S=2075m2
1Vệ sinh nền đất trước khi đổ bê tông Diện tích sânTheo chương V2.0751 m2
2Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chương V207,51 m3
3Trải bạt ni lông Diện tích sânTheo chương V2.0751 m2
4Bê tông nền dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chương V310,81 m3
5Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V2.0721 m2
6Thi công khe co giãn kc 3m/khe Diện tích sânTheo chương V868,91m
7Đào khuôn đất bằng máy đào Theo chương V5181 m3
8Đào san gạt đất bằng máy đào Theo chương V772,81 m3
9San đầm đất bằng phẳng bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chương V772,81 m3
F Hạng mục: Bó vỉa sân vườn trồng cỏ L=316m
1Đào móng bó vỉa bằng máy đào Theo chương V25,281 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V12,641 m3
3Xây bó vỉa = gạch KN 6x9.5x20cm Dày Theo chương V18,961 m3
4Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V1581 m2
5Sơn tường bó vỉa 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V1581m2
6Trồng cỏ lá gừngTheo chương V421 m2
7Đất màu trồng câyTheo chương V12,6m3
G Hạng mục: Bể nước chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào Theo chương V145,01751 m3
2Trải bạt ni lông BểTheo chương V51,851 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V5,1851 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyTheo chương V29,66361 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Theo chương V146,6421 m2
6Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép dTheo chương V2,156Tấn
7Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,8157Tấn
8Làm băng cản nước Sika Water 0-20 BểTheo chương V28,41 m
9Láng bể nước, dày 2 cm, Vữa M75 có sika chống thấmTheo chương V140,661 m2
10Quét nước xi măng 2 nước Thành ngoài bểTheo chương V56,81 m2
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V41,8921 m3
12Làm tường chắn đất bằng thép tấm gia cố hố móngTheo chương V67,21 m2
13Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Theo chương V4,1311 m3
14Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo chương V55,081 m2
15Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm,Vữa M75 NềnTheo chương V6,631 m2
16Sơn tường nhà đặt máy bơm 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V55,081m2
17Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm MáiTheo chương V17,91 m2
18GCLD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm Thép hộp 40x80x1.4mm: 2.637 kg/mTheo chương V0,0659Tấn
19Gia công cửa lưới thép B40Theo chương V1,8m2
20Bê tông bệ máy Vữa BT đá 1x2 M200Theo chương V0,5625m3
21Ván khuôn bệ máyTheo chương V1,5m2
H Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà
1Đào mương bằng máy đào Theo chương V137,8081 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V15,661 m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Gạch đất KN(6x9.5x20), vữa XM M75Theo chương V29,2321 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V6,2641 m3
5Ván khuôn giằng mương GM1Theo chương V139,21 m2
6Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,4264Tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Theo chương V7,3081 m3
8Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTheo chương V143,3761 m2
9Cốt thép tấm đan ĐM1Theo chương V0,85611 tấn
10LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V1741 c/kiện
11Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 MTNTheo chương V215,761 m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V215,761 m2
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V22,9681 m3
14Đào móng bằng máy đào Theo chương V19,441 m3
15Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V1,1761 m3
16Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V3,841 m3
17Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V0,721 m3
18Ván khuôn giằng bể GHTheo chương V1,921 m2
19Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép dTheo chương V0,0724Tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Theo chương V0,721 m3
21Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanTheo chương V11,041 m2
22Cốt thép tấm đan ĐHTheo chương V0,20171 tấn
23LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chương V121 c/kiện
24Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 HG1Theo chương V50,881 m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V55,121 m2
26GCLD cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,75761 tấn
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V3,8881 m3
28Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm dày 2.9mmTheo chương V441 m
29Lắp đặt cút PPR d32mmTheo chương V1Cái
30Lắp đặt tê PPR d32mmTheo chương V1Cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm dày 4.6mmTheo chương V1311 m
32LĐặt cút nhựa PPR d50mmTheo chương V5Cái
33LĐặt tê nhựa PPR d50/32mmTheo chương V3Cái
34Lắp đặt van khóa D50mmTheo chương V1Cái
35Đào đường ống cấp nướcTheo chương V19,651 m3
36Đắp bột đá đường ống cấp nướcTheo chương V7,861 m3
37Đắp đất đường ốngTheo chương V11,791 m3
I Hạng mục HT phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy CO2 MT3Theo chương V10bình
2Bình chữa cháy khí MFZ4Theo chương V20bình
3Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V10Cái
4Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo chương V1bộ
5Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D100mmTheo chương V6Cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm 2 họng D65Theo chương V1Cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà kt 1x0.6x0.2m dày 1.2mmTheo chương V6Tủ
8Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo chương V24cuộn
9Lăng phun D16Theo chương V12cái
10Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo chương V3cuộn
11Lăng phun D13Theo chương V3cái
12Tủ chữa cháy trong nhà kt 0.5x0.6x0.18m dày 1.2mmTheo chương V15Tủ
13Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo chương V3Cái
14LĐ ống thép tráng kẽm D100mm dày 4.5mmTheo chương V4801 m
15LĐ ống thép tráng kẽm D50/60mm dày 3.6mmTheo chương V481 m
16LĐ cút thép tráng kẽm D100mmTheo chương V26Cái
17LĐ cút thép tráng kẽm D50Theo chương V15Cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmTheo chương V10Cái
19Lắp đặt côn thu tráng kẽm D100/50mmTheo chương V3Cái
20Lắp đặt côn tráng kẽm D100mmTheo chương V4Cái
21Lắp bích thép D100mmTheo chương V32Cặp bíc
22Lắp bích thép D80mmTheo chương V9Cặp bíc
23Lắp đặt van khóa mặt bích D100mmTheo chương V2Cái
24Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo chương V3Cái
25LĐ Y lọc D100mmTheo chương V2Cái
26Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo chương V4Cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25kg/cmTheo chương V1Cái
28Lắp đặt van khóa D25mmTheo chương V2Cái
29Lắp phễu thu d100mmTheo chương V2Cái
30Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V31 máy
31Lắp đặt cáp điện ngầm CXV/DSTA(4x25)mm2Theo chương V501m
32LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50Theo chương V501 m
33Thử áp lực đường ống gang và thép D100mmTheo chương V5521 m
34Đào đất đường ống,cáp Mương cáp điệnTheo chương V79,51 m3
35Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngTheo chương V23,851 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V55,651 m3
37Lát gạch thẻ 6x9.5x20 Mương cáp điệnTheo chương V101 m2
38Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo chương V11trungtâm
39Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo chương V27đầu
40Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo chương V31đầu
41Lắp tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút nhấn)Theo chương V10bộ
42Lắp đặt dây dẫn điện (2x1mm2)Theo chương V8501m
43Lắp đặt dây tín hiệu 2x4x0.5mm2Theo chương V1601m
44Lắp đặt dây tín hiệu 2x10x0.5mm2Theo chương V2501m
45LĐ ống nhựa cứng d34mm+PKTheo chương V2501 m
46LĐ ống nhựa cứng d27mm+PKTheo chương V1.0101 m
47Lắp đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V18đèn
48Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V18đèn
J Hạng mục thiết bị
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh+ắc quy theo tủTheo chương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=25l/s, h=60mTheo chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy bằng Diesel Q=25l/s, h=60mTheo chương V1cái
4Máy bơm bù áp (Q=4.8-9.6m3/h; cột áp :51-88m, CS :4kW)Theo chương V1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo chương V1tủ
6Bình duy trì áp lực 100lTheo chương V1bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 3 (ba) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nướ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu ≥ 10T Còn sử dụng tốt1
5 Máy phát điện ≥ 30kVA Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa >=80 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
15 Dàn giáo (bộ) Còn sử dụng tốt50
16 Ván khuôn (coppha - m2) Còn sử dụng tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->