Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất phân tích hóa học - phóng xạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200835212-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất phân tích hóa học - phóng xạ
Số hiệu KHLCNT 20200834506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 15:11:00 đến ngày 2020-08-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,470,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch chuẩn gốc Pb 1 Chai 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Pb2+; Thành phần/nền: Pb(NO3)2 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,02 g/cm3 (20 °C); Độ pH: 0.5 (trong nước ở 20°C)
2 Dung dịch chuẩn gốc Cd 1 Chai 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Cd2+; Thành phần/nền: Cd(NO3)2 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,013 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0.5 (trong nước ở 20°C)
3 Dung dịch chuẩn gốc As 1 Chai 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l As5+; Thành phần/nền: H3AsO4 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,013 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0.5 (trong nước ở 20°C)
4 Dung dịch chuẩn gốc Fe 1 Chai 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Fe3+; Thành phần/nền: Fe(NO3)3 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,015 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0.5 (trong nước ở 20°C)
5 Dung dịch chuẩn gốc Cu 1 Chai 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Cu2+; Thành phần/nền: Cu(NO3)2 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,014 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0.47 (trong nước ở 20°C)
6 Dung dịch chuẩn gốc Zn 1 Chai 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Zn2+; Thành phần/nền: Zn(NO3)2 / HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,02 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0.48 (trong nước ở 20°C)
7 Dung dịch chuẩn gốc Mn 1 Chai 500ml Nồng độ: 990-1010mg/l Mn2+; Thành phần/nền: Mn(NO3)2 /HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1,014 g/cm3 (20°C); Độ pH: 0.5 (trong nước ở 20°C)
8 Dung dịch chuẩn pH 4 1 Chai 500ml Khối lượng riêng: 1,01g/cm3 (ở 25°C); Độ pH: 3.99-4.01 +/- 0.02 pH (ở 25°C);Độ lệch pH (∆pH) ở nhiệt độ khác nhau: 5°C + 0.05; 10°C + 0.04; 15°C + 0.02; 20°C + 0.01; 25°C ± 0; 30°C - 0.01; 35°C - 0.02; 40°C - 0.02; 45°C - 0.02; 50°C - 0.02
9 Dung dịch chuẩn pH 10 1 Chai 500ml Khối lượng riêng: 1,0044g/cm3 (ở 25°C); Độ pH: 9.98-10.02 +/- 0.03 pH (ở 25°C);Độ lệch pH (∆pH) ở nhiệt độ khác nhau:5°C + 0,02; 10°C + 0,16; 15°C + 0,10; 20°C + 0,05; 25°C +/- 0; 30°C - 0,06; 35°C - 0,10; 40°C - 0,14; 45°C - 0,20; 50°C - 0,27
10 Khí Argon (Ar) 8 Bình 40L Độ tinh khiết 99,9%; khí nén, không cháy, không độc; Bình chứa 40 lít, áp suất: 150 bar
11 Khí Axetylen (C2H2) 8 Bình 40L Độ tinh khiết 98,5%; khí cháy không độc, Bình chứa 40 lít, áp suất: 20 bar
12 Palladium(II) chloride (PdCl2) 7 Lọ 1g Độ tinh khiết phân tích: 99,9%; Tỉ lệ Palladium (Pd): 59-60,0%; Khối lượng riêng: 4g/ml (ở 25⁰C); Độ pH: 2.15 (với nồng độ 30g/l trong nước ở 25⁰C);Tổng tạp chất các nguyên tố kim loại khác: ≤ 1000ppm
13 Sodium Hydroxide (NaOH) 8 Lọ 1 kg Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 2,13g/cm3; Độ pH: >14 (vơi hàm lượng 100 g/l trong nước ở 20°C); Tỉ lệ tạp chất: Cacbonate (theo Na2CO3) ≤ 1,0%; Chloride (Cl) ≤ 0,012%; Phosphate (PO4) ≤ 0,0005%; Silicate (SiO2) ≤ 0,001%; Sulfate (SO4) ≤ 0,010 %; tổng nitrogen (N) ≤ 0,0003 %; Các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%; Al ≤ 0,0005%; As ≤ 0,0001%; Ca ≤ 0,0005%; Cu ≤ 0,0002%; Fe ≤ 0,0005%; K ≤ 0,050%; Mg ≤ 0,0005 %; Ni ≤ 0,00025%; Pb ≤ 0,0005%; Zn ≤ 0,001%
14 Nitric acid (HNO3) 10 Chai 2,5 lít Độ tinh khiết phân tích: ≥65,0%; Khối lượng riêng: 1,39g/cm3 (ở 20⁰C); Độ pH:
15 Sulfuric acid (H2SO4) 10 Chai 1 lít Dung dịch đậm đặc tinh khiết ≥98,0%; Khối lượng riêng: 1,84g/cm3 (ở 20⁰C); Độ pH: 0.3 ( với nồng độ 49g/l trong nước ở 25°C); Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0,00001%; Phosphate (PO4) ≤ 0,00005%; Nitrate (NO3) ≤ 0,00002%; Ag ≤ 0,000002%; Al ≤ 0,000005%; As ≤ 0,000001%; Ba ≤ 0,000005%; Be ≤ 0,000001%; Bi ≤ 0,00001%; Ca ≤ 0,00002%; Cd ≤ 0,000002%; Co ≤ 0,000001%; Cr ≤ 0,000005%; Cu ≤ 0,000001%; Fe ≤ 0,00001%; Ge ≤ 0,000005%; K ≤ 0,00001%; Li ≤ 0,000001%; Mg ≤ 0,000005%; Mn ≤ 0,000001%; Mo ≤ 0,000005%; NH4 ≤ 0002%; Na ≤ 0,00005%; Ni ≤ 0,000002%; Pb ≤ 0,000002%; Se ≤ 0,0001%; Sr ≤ 0,000002%; Ti ≤ 0,00001%; Tl ≤ 0,000005%; V ≤ 0,000001%; Zn ≤ 0,000005%; Zr ≤ 0,00001%; Các chất làm giảm KMnO4 (như SO2) ≤ 0,0002%; cặn tro (như SO4) ≤ 0,0005%
16 Phosphoric acid (H3PO4) 10 Chai 1 lít Tinh khiết phân tích: ≥ 85,0%; Khối lượng riêng: 1,71g/cm3 (20⁰C); Độ pH:
17 Hydrochloric acid (HCl) 10 Chai 1 lít Độ tinh khiết phân tích: 37,0-38,0%; Khối lượng riêng: 1,19g/cm3 (ở 20⁰C); Độ pH:
18 Acetic acid (CH3COOH) 9 Chai 1 lít Tinh khiết phân tích: ≥99,8 % ; Khối lượng riêng: 1,05g/cm3 ( ở 20⁰C); Độ pH: 2.5 (với nồng độ 50g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: Acetaldehyde ≤ 2 ppm; Acetic anhydride ≤ 100 ppm; Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.4 ppm; Ag ≤ 0.005 ppm; Al ≤ 0.020 ppm; As ≤ 0.010 ppm; Au ≤ 0.010 ppm; B ≤ 0.100 ppm; Ba ≤ 0.010 ppm; Be ≤ 0.005 ppm; Bi ≤ 0.050 ppm; Ca ≤ 0.100 ppm; Cd ≤ 0.020 ppm; Co ≤ 0.010 ppm; Cr ≤ 0.020 ppm; Cu ≤ 0.010 ppm; Fe ≤ 0.050 ppm; Ga ≤ 0.050 ppm; Ge ≤ 0.020 ppm; Hg ≤ 0.005 ppm; In ≤ 0.050 ppm; K ≤ 0.100 ppm; Li ≤ 0.010 ppm; Mg ≤ 0.050 ppm; Mn ≤ 0.010 ppm; Mo ≤ 0.010 ppm; Na ≤ 0.200 ppm; Ni ≤ 0.020 ppm; Pb ≤ 0.010 ppm; Pt ≤ 0.100 ppm; Sn ≤ 0.050 ppm; Sr ≤ 0.010 ppm; Ti ≤ 0.050 ppm; Tl ≤ 0.020 ppm; V ≤ 0.010 ppm; Zn ≤ 0.030 ppm; Zr ≤ 0.050 ppm; các chất làm giảm KMnO4 ≤ 20 ppm; dư lượng bay hơi ≤ 5 ppmWater ≤ 0.2%
19 Sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H) 1 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: 99,0%; Khối lượng riêng: 1,485g/cm3 (ở 25⁰C); Độ pH: 2.5 (với nông độ 10g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: chất không hòa tan trong dung dịch sodium carbonate ≤ 0.01 %; Chloride (Cl) ≤ 0.002 %; Nitrite (NO₂) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.001 %; tro sulfate ≤ 0.01 %
20 Oxalic acid (C2H2O4.2H2O) 1 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%; Khối lượng riêng: 1,65g/cm3 (ở 20⁰C); Độ pH: 1.5 (với nồng độ 10g/l trong nước); Tạp chất: chất không hòa tan ≤ 50 ppm; Chloride (Cl) ≤ 5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 50 ppm; Tổng nitrogen (N) ≤ 10 ppm; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 5 ppm; các kim loại nặng (ACS) ≤ 5 ppm; Ca ≤ 10 ppm; Fe ≤ 2 ppm; tro cặn (như sulfate) ≤ 100 ppm
21 Ascorbic Acid (C6H8O6) 3 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0% ; Khối lượng riêng: 1,65g/cm3; Độ pH: 2.2 - 2.5 (với nồng độ 50g/l trong nước ở 20°C);Tập chất: Chloride (Cl) ≤ 50 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppm; Cu ≤ 5 ppm; Fe ≤ 2 ppm; các kim loại nặng (ACS) ≤ 10 ppm; Oxalic acid ≤ 0.2; các chất liên quan (HPLC) (tạp chất nhóm C) ≤ 0.15 %; các chất liên quan (HPLC) (tạp chất nhóm D) ≤ 0.15 % các chất liên quan (HPLC) (tạp chất không xác định riêng lẻ) ≤ 0.10 %; các chất liên quan (HPLC) (tổng tạp chất (trừ tạp chất nhóm A và D)) ≤ 0.2 % tro Sulfate (600 °C) ≤ 0.05 %; thất thoát khi sấy (105°C) ≤ 0.1 %
22 Barbituric acid (C4H4N2O3) 2 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 248-252°C; Độ pH: 2 - 3 (với nồng độ 50g/l trong nước ở 60°C)
23 Potassium chloride (KCl) 5 Lọ 1kg Tinh khiết phân tích: ≥99,5%; Khối lượng riêng: 1,98 g/cm3 ( ở 20°C); Độ pH: 5.5 - 8.0 (với nồng độ 50g/l trong nước ở 25°C) ; Tạp chất: chất không hào tan trong nước ≤ 0.01 %; Bromide (Br) ≤ 0.05 %; Iodide (I) ≤ 0.002 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.001 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %; Ba ≤ 0.001 %; Ca ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.0003 %; Mg ≤ 0.002 %; Na ≤ 0.02 %
24 Mercury(II) chloride (HgCl2) 1 Lọ 50g Độ tinh khiết phân tích 99,5%; Khối lượng riêng: 5,44 g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 3.2 (với nồng độ 15g/l trong nước); Tạp chất: Fe ≤ 0.002 %; dư lượng sau giảm ≤ 0.02 %; Thất thoát khi sấy (24h) ≤ 1.0 %
25 N-(1-Naphtyl)-etylendiamine dihydrochloride (C12H16Cl2N2) 2 Lọ 25g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 97,0%.; Tỉ trọng: 3,8 g/cm3; Độ hòa tan: 3g/100ml nước ở 250C; Độ pH: 1.0 (với hàm lượng 25 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: 1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.1%; 2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.01 %; nước ≤ 5.0 %
26 Niken (II) Nitrate hexahydrate (Ni(NO3)2.6H2O) 2 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích ≥99,0%; khối lượng riêng: 2,05g/ml ở 25oC;Tạp chất: chất không tan ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %; Ca ≤ 0.005 %; Co ≤ 0.005 %; Cu ≤ 0.0005 %; Fe ≤ 0.001 %; K ≤ 0.01 %; Mg ≤ 0.01 %; Mn ≤ 0.002 %; Na ≤ 0.005 %; NH₄ ≤ 0.05 %; Pb ≤ 0.001 %; Zn ≤ 0.001
27 Diatomaceous silica (Diatomite) 1 Lọ 1Kg Thành phần chính là SiO2; Độ tinh khiết : 97,5%;
28 Cellulose 2 Lọ 50g Độ pH: 5-7; Khối lượng riêng: 0,5g/ml ở 25oC; Kích cỡ hạt 18-22µm; thất thoát khi sấy ≤ 5.0%
29 Potassium dichromate(K2Cr2O7) 1 Lọ500g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,9%; Khối lượng riêng: 2,7g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 3.6 (với hàm lượng 100 g/l trong nước);Tạp chất: chất không tan ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.002 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.001 %; Na ≤ 0.02 %; Pb ≤ 0.005 %; thất thoát khi sấy (130°C) ≤ 0.05 %
30 Potassium chromate (KCrO4) 1 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích ≥99,5%; Độ hòa tan: 2,73 g/cm3 (ở 18°C); Độ pH: 9.0 - 9.8 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: chất không hòa tan trong nước ≤ 0.005; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %; Ca ≤ 0.005 %; Na ≤ 0.02 %; Pb ≤ 0.005 %
31 Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N 7 Ống Tinh khiết phân tích: C(K2Cr2O7) = 1/60 mol/l+/-0.2%; Khối lượng riêng: 1,06 g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 4.1 (trong nước ở 20 °C)
32 Ống chuẩn AgNO3 0.1N 6 Ống Tinh khiết phân tích: C(AgNO3) = 0.1 mol/l (0.1N); Khối lượng riêng: 1,27 g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 7-9 (trong nước ở 20 °C)
33 Ống chuẩn KMnO4 0.1N 1 Chai 1000ml Độ tinh khiết phân tích: C(KMnO4) = 0.02 mol/l+/-0.2%; Khối lượng riêng: 1,03 g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 7.9 (trong nước ở 20 °C)
34 Potassium hydrogen phthalate (HOOCC6H4COOK) 1 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5%; Khối lượng riêng: 1,636g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 4.0 (với nồng độ 50 g/l trong nước ở 20 °C); Tạp chất: chất không tan trong nước ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.002 %; các hợp chất của S (như SO₄) ≤ 0.005 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %; Cu ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0005 %; Na ≤ 0.01 %; Pb ≤ 0.0005 %; thất thoát khi sấy (105 °C) ≤ 0.2 %
35 Potassium antimony(III) tartrate (K2(SbO)2C8H4O10 .3H2O) 1 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 2,6 g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 4.0 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: As ≤ 0.015 %; Pb ≤ 0.002 %; Thất thoát khi sấy ≤ 2.7 %
36 Potassium tartrate (K2C4H4O6) 1 Lọ 500g Độ hòa tan: 25,9g/100ml nước ở 100 °C; Khối lượng riêng 1,984g/cm3
37 Potassium peroxodisulfate (K2S2O8) 2 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích ≥ 99.0 %; Khối lượng riêng: 2,48 g/cm3 (ở 20°C); Độ pH: 3.2 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20 °C);Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.003 %; Fe ≤ 0.001 %; Mn ≤ 0.0001 %
38 Ammonium heptamolybdate tetrahydrate ((NH4)6Mo7O24.4H2O) 1 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,3%; Khối lương riêng: 2,498 g/mL ở 20°C; Độ pH: 5.3 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: các chất không tan ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.002 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.001 %; K ≤ 0.005 %; Mg ≤ 0.005 %; Na ≤ 0.005 %; Mn and các muối alkali ≤ 0.02 %
39 Potassium pyrophosphate (K4P2O7) 5 Lọ 25g Độ tinh khiết phân tích ≥97,0%; Khối lượng riêng: 2,61 g/cm3 ở 21°C; độ tan trong nước: 10g/l; điểm nóng chảy 1090°C
40 Sodium molybdate dihydrate (Na2MoO4.2H2O) 5 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%; Khối lượng riêng: 2,71 g/cm3 ở 22°C; Độ pH: 9 - 10 ( với hàm lượng 840 g/l trong nước ở 20 °C);Tạp chất: chất không tan ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.005 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.005 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Phosphate, Arsenate, Silicate (như PO₄) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %; Fe ≤ 0.001 %; NH₄ ≤ 0.001 %; Pb ≤ 0.001 %
41 Sodium tungstate dihydrate (Na2WO4.2H2O) 5 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,0 %; Độ pH: 8-9 (với nồng độ 50g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: alkali tự do (như NaOH) ≤ 0.10 %; Chloride (Cl) ≤ 0.003 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.0005 %; Mo ≤ 0.005 %; Pb ≤ 0.001 %
42 Lithium sulfate monohydrate (Li2SO4.H2O) 3 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích ≥ 99,0%; Độ pH: 4.5-6.0 (với nồng độ 50g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: các chất không tan ≤ 0.01 %; Chloride (Cl) ≤ 0.002 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %; Ca ≤ 0.005 %; Fe ≤ 0.0005 %; K ≤ 0.05 %; Na ≤ 0.005 %; Thất thoát khi sấy (150°C) 13.0-15.0 %
43 Bromine (Br2) 6 Chai 250ml Độ tinh khiết: 99,5%; Khối lượng riêng: 3,119g/ml (ở 25°C); Độ bay hơi: ≤0.005%;Tạp chất: I2 ≤0.001%; hợp chất của S ≤0.001%; chloride (Cl-) ≤0.05%; Ni ≤5 ppm; các kim loại nặng ≤2 ppm
44 Chloroform (CHCl3) 5 Chai 1lít Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,0%; Khối lượng riêng: 1,48g/cm3 (ở 20°C); Nhiệt độ sôi: 61,2°C; TetraChloroethylene (GC) ≤0.01 %; Trichloroethylene ≤0.01 %; các hợp chất liên quan ≤0.7 %; các andehyde và keton (như C3H6O) ≤0.001 %; Al ≤0.00005 %; B ≤0.000002 %; Ba ≤0.00001 %; Ca ≤0.00005 %; Cd ≤0.000005 %; Co ≤0.000002 %; Cr ≤0.000002 %; Cu ≤0.000002 %; Fe ≤0.00001 %; Mg ≤0.00001 %; Mn ≤0.000002 %; Mo ≤0.000002 %; Ni ≤0.000002 %; Pb ≤0.000005 %; Sn ≤0.00001 %; Zn ≤0.00001 %; dư lượng bay hơi ≤0.001 %; nước ≤0.01 %
45 Sodium borohydride (NaBH4) 8 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,99%; Khối lượng riêng: 1,074 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: >300°C; tạp chất: Silica ≤ 100ppm; Fe ≤ 5ppm Tạp chất: Silica ≤100 ppm; Fe ≤5 ppm
46 Sulfanilamide (C6H8N2O2S) 3 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,0%;Tạp chất: các kim loại nặng (như Pb) ≤0.002%; tro cặn (như SO4) ≤0.1%; chloride (Cl-) ≤100 mg/kg; sulfate (SO42-) ≤200 mg/kg; thất thoát khi sấy (ở 105 °C) ≤0.5%
47 Potassium permanganate (KMnO4) 1 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 2,70 g/cm3 (20°C); Độ pH: 7 - 9 (với hàm lượng 20 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: chất không tan trong nước ≤ 0.2 %; Chloride (Cl) ≤ 0.02 %; Chloride, Chlorate (như Cl) ≤ 0.005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.003 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.002 %
48 Dung dịch NH4OH 5 Chai 1lít Độ tinh khiết phân tích: ≥ 25,0%; Khối lượng riêng: 0,903 g/cm3 (20 °C);Tạp chất: Carbonate (như CO₂): ≤ 10 ppm; Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppm; Phosphate (PO₄ ≤ 0.5 ppm; Silicon (as SiO₂) ≤ 10 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 2 ppm; Một số kim loại khác ( Na, Mg, Mn, Li, Pb, Fe, Cu...) ≤ 0.100 ppm; Chất không bay hơi ≤10 ppm
49 Dung dịch NH4+ chuẩn 1 Chai 500ml Độ tinh khiết phân tích: ≥99%; độ pH: 5.4 (trong nước ở 20°C); Khối lượng riêng: 0.99 g/cm3 (ở 20°C); Nồng độ 990-1010 mg/l NH4+ (trong nước)
50 Dung dịch chuẩn gốc SO42- 1 Chai 500ml Độ tinh khiết phân tích: ≥99%; Khối lượng riêng: 0.999 g/cm3 (ở 20°C); Nồng độ (SO₄²⁻): 990 - 1010 mg/l; Dung dịch chuẩn gốc 1000mg/L (Na2SO4/H₂O)
51 Glycerol (C3H5(OH)3) 1 Chai 500ml Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 1.26 g/cm3 (20°C); Độ pH: 5 (với hàm lượng 100 g/l trong nước ở 20°C);Hg ≤ 0.0001 %; Pb ≤ 0.0001 %; 1,2,4-Butantriol (GC) ≤ 0.2 %; 3-monochlopropan-1,2-diol (3MCPD) ≤ 0.1ppm; Aldehydes ≤ 10ppm; Diethylene glycol cà các hợp chất có liên quan (tạp chất nhóm A) ≤ 0.1 %; Diethylene glycol cà các hợp chất có liên quan (tạp chất khác) ≤ 0.1 %; Diethylene glycol cà các hợp chất có liên quan (tổng các tạp chất) ≤ 0.5 %; Diethylene glycol và ethylene glycol tạp chất ≤ 0.1 %; methanol ≤ 3000ppm
52 Barium chloride dihydrate (BaCl2.2H2O) 1 Lọ 100g Độ tinh kiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 3.86 g/cm3 (20°C); Độ pH: 5.2 - 8.0 (với nồng độ 5% trong nước ở 25 °C); Tạp chất: Tổng nitrogen (N) ≤ 0.002 %; các kim loại nặng (ACS) ≤ 0.0005 %; các chất oxy hóa (như NO₃) ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.005 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.0025 %; Na ≤ 0.005 %; Pb ≤ 0.001 %; Sr ≤ 0.05 %; thất thoát khi sấy (150°C) 14.0 - 16.0 %
53 Ethanol (C2H5OH) 1 Chai 1 lít Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,9%; Khối lượng riêng: 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C); Độ pH: 7.0 (với hàm lượng 10 g/l trong nước ở 20 °C); Tạp chất: Độ axit hoặc độ kiềm ≤ 30 ppm; Aldehydes (như Acetaldehyd) ≤ 0.001 %; các chất làm giảm KMnO4 (như O) ≤ 0.0002 %; các hợp chất Carbonyl (như CO) ≤ 0.003 %; Acetone (GC) ≤ 0.001 %; Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %; Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %; 2-Propanol (GC) ≤ 0.01 %; rượu bậc cao (GC) ≤ 0.01 %; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Acetaldehyde và Acetal) ≤ 10 ppm; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Benzene) ≤ 2 ppm; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Methanol) ≤ 100 ppm; các tạp chất dễ bay hơi(GC) (tổng các tạp chất khác) ≤ 300 ppm; các tạp chất dễ bay hơi (GC) (giới hạn bỏ qua) ≤ 9 ppm; Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm; Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.3 ppm; Ag ≤ 0.000002 %; Al ≤ 0.00005 %; As ≤ 0.000002 %; Au ≤ 0.000002 %; Ba ≤ 0.00001 %; Be ≤ 0.000002 %; Bi ≤ 0.000002 %; Ca ≤ 0.00005 %; Cd ≤ 0.000005 %; Co ≤ 0.000002 %; Cr ≤ 0.000002 %; Cu ≤ 0.000002 %; Fe ≤ 0.00001 %; Ga ≤ 0.000002 %; In ≤ 0.000002 %; Li ≤ 0.000002 %; Mg ≤ 0.00001 %; Mn ≤ 0.000002 %; Mo ≤ 0.000002 %; Ni ≤ 0.000002 %; Pb ≤ 0.00001 %; Pt ≤ 0.000002 %; Sb ≤ 0.000002 %; Sn ≤ 0.00001 %; Ti ≤ 0.000002 %; Tl ≤ 0.000002 %; V ≤ 0.000002 %; Zn ≤ 0.00001 %; Zr ≤ 0.000002 %; dư lượng bay hơi ≤ 0.0005 %; nước ≤ 0.1 %
54 Magie clorua (MgCl2) 1 Lọ 500g Tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 1,57 g/cm3 (20°C); Độ pH : 4.5 - 7.0 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: các chất không tan ≤ 0.005 %; Bromide (Br) ≤ 0.05 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %; Phosphate (PO₄) ≤ 5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.0002 %; các kim loại nặng (ACS) ≤ 5 ppm; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %; Al ≤ 0.0002 %; As ≤ 0.0002 %; Ba ≤ 0.002 %; Ca ≤ 0.003 %; Cu ≤ 0.0005 %; Fe ≤ 5 ppm; K ≤ 0.001 %; Mn ≤ 5 ppm; Na ≤ 0.001 %; NH₄ ≤ 0.002 %; Pb (Lead) ≤ 0.0005 %; Sr ≤ 0.005 %; nước từ 51.0-55.0 %
55 Sodium acetate trihydrate (CH3COONa.3H2O) 1 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Khối lượng riêng: 1.42 g/cm3 (20 °C); Độ pH: 7.5 - 9.2 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: các chất không tan ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0002 % tổng nitrogen (N) ≤ 0.001 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %; Al ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0002 %; Ca ≤ 0.001 %; Cu ≤ 0.0003 %; Fe ≤ 0.0005 %; K ≤ 0.005 %; Mg ≤ 0.0005 %; Pb ≤ 0.0005 %; Calcium và Magnesium (như Ca) ≤ 0.005 %; các chất khử ≤ 0.005 %; Thất thoát khi sấy (130°C) 39.0 - 40.5 %
56 Cloramin T (C7H7ClNO2SNa.3H2O) 1 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích, có dạng bột màu trắng hoặc trắng ngà và có hàm lượng: 98%
57 Sodium Cyanide (NaCN) 1 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích ≥ 98%, chất rắn màu trắng, không cháy, Độ pH: 11.7 (với nồng độ 100 g/l trong nước ở 20 °C); Khối lượng riêng: 1,595g/cm3
58 NaC7H5NaO3 1 Lọ 100g Tinh khiết phân tích: ≥ 99,8%
59 Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) 1 Lọ 500g Độ tinh kiết phân tích: ≥ 99,0%; Độ pH: 7.0 - 9.0, Khối lượng riêng: 1,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: 29,4g/l trong nước ở 200C;Tạp chất: Ammonia (NH3) ≤0.003%; các chất không tan ≤0.005%; chloride (Cl-) ≤0.003%; sulfate (SO42-) ≤0.005% ; Ca: ≤0.005%; Fe ≤5 ppm; các kim loại nặng (ICP-OES) ≤5 ppm
60 Sodium nitroferricyanide(III) dihydrate (Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O) 2 Lọ 25g Độ tinh khiết phân tích ≥ 99,0% Tạp chất: chloride (Cl-) ≤100 mg/kg; hexacyanoferrate(II) ([Fe(CN)6]4-) ≤200 mg/kg; hexacyanoferrate(III) ([Fe(CN)6]3-): ≤100 mg/kg; sulfate (SO42-) ≤100 mg/kg; Ca ≤10 mg/kg; Cd ≤5 mg/kg; Co ≤5 mg/kg; Cr ≤50 mg/kg; Cu ≤5 mg/kg; K ≤3000 mg/kg; Mg ≤5 mg/kg; Mn ≤5 mg/kg; Ni ≤5 mg/kg; Pb ≤5 mg/kg; Zn ≤50 mg/kg
61 Sodium dichloroisocyanurate dihydrate (C3N3O3Cl2Na.2H2O) 1 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 98,0%; Khối lượng riêng: 1,97 g/cm3 ở 25 °C; Độ pH: 6 với hàm lượng 10g/l trong nước ở 20 °C); Tạp chất: ~0.5% chloride tự do
62 Sodium salicylate (C7H5NaO3) 2 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5%; Khối lượng riêng: 0.32 g/cm3 ( ở 20°C); Độ pH: 6.5 ( với hàm lượng 100 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: các chất không tan trong nước ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.002 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.001 %; nước ≤ 0.2 %
63 Monosodium glutamate (C5H8NO4Na) 1 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,0%; Khối lượng riêng: 1,65 g/cm3 ở 20 °C; Độ pH: 6.8 (ở 25 °C)
64 Silver sulfate (Ag2SO4) 1 Lọ 25g Tinh khiết phân tích: ≥ 98,5%; Khối lượng riêng: 5.45 g/cm3 (ở 20 °C); Độ pH: 5 - 6 (với nồng độ 5 g/l trong nước ở 25 °C);Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 20 ppm; Cu ≤ 50 ppm; Fe ≤ 50 ppm; Pb ≤ 50 ppm; Các chất không kết tủa bởi axit HCl (như SO₄) ≤ 0.3 %
65 Silver nitrate (AgNO3) 1 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,8%; Khối lượng riêng: 4.35 g/cm3 (20 °C); Độ pH: 5.4 - 6.4 ( với hàm lượng 100 g/l trong nước ở 20 °C);Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.0001 %; Cu ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0002 %; Mn ≤ 0.0005 %; Ni ≤ 0.0005 %; Pb ≤ 0.001 %; Tl ≤ 0.001 %; Zn ≤ 0.0001 % các chất không kết tủa bởi axit HCl (như sulfate) ≤ 0.01 %; các chất không kết tủa bởi axit HCl ≤ 0.3 %
66 Chuẩn Nitrite 1 Lọ 500ml Tinh khiết phân tích, nồng độ 990-1010 mg/l NO3-;Thành phần/nền: NaNO2/ H₂O; Độ pH = 6 trong nước ở 20oC
67 Chuẩn Nitrate 1 Chai 500ml Tinh khiết phân tích, nồng độ 990-1010 mg/l NO3-;Thành phần/nền: NaNO3/ H₂O; Độ pH = 6 trong nước ở 20oC
68 Dung dịch chuẩn Ca 1 Chai 100ml Độ tinh khiết phân tích, nồng độ 990-1010 mg/l Ca2+; Thành phần/nền: Ca(NO3)2/HNO3 0,5 mol/l; Khối lượng riêng: 1.014 g/cm3 ở 20 °C; Độ pH: 0.5 (trong nước ở 20 °C)
69 Triethanolamine (N(CH2CH2OH)3) 6 Chai 1 lít Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99%;Khối lượng riêng: 1.12 g/cm3 (20 °C);Độ pH: 10.5 (với nồng độ 15 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0.0001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0001 %; Fe ≤ 0.0001 %; Ethanolamine (GC) ≤ 0.1 %; Diethanolamine (GC) ≤ 0.5 %; tro Sulfate (600°C) ≤ 0.005 %, nước ≤ 0.2 %
70 Dung dịch chuẩn PO43- 1 Chai 500ml Độ tinh khiết phân tích, nồng độ 990-1010 mg/l PO₄³⁻; Thành phần/nền: KH2PO4/H2O Khối lượng riêng: 0,998 g/cm3 (20°C)
71 ETOO (Eriochrome black T) 1 Lọ 100g Dạng chất chỉ thị , Mất khi sấy (110°C) ≤7%Độ pH: 3.7 (với hàm lượng 10 g/l trong nước ở 20 °C);Độ hấp thụ quang tối đa λmax. (đệm pH 10.0): 612 - 616 nm;Độ hấp thụ A 1% / 1cm (λmax; 0,02 g/l; đệm pH 10,0; tính trên chất khô): 400 - 510 nm; Thất thoát khi sấy: ≤ 7 %
72 Mercuric sulfate (HgSO4) 1 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0% Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0.003 %; Fe (Iron) ≤ 0.005 %; Hg (I) ≤ 0.1 %; các chất không bị suy giảm bởi formic acid (dư lượng khi đảnh lửa) ≤ 0.1 %
73 Sodium chloride (NaCl) 2 Lọ 1Kg Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 %; Khối lượng riêng: 2,17 g/cm3 (20°C); Độ pH: 4.5 - 7.0 (với nồng độ 100 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: chất không tan ≤ 0.005 %; Bromide (Br) ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (như NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; Iodide (I) ≤ 0.001 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % Tổng nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 %; các kim loại nặng (ACS) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ca ≤ 0.002 %; Cu ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg ≤ 0.001 %; Ca, Mg và R₂O₃-kết tủa ≤ 0.005 %; Mg và các kim loại kiềm thổ (như Ca) ≤ 0.0100 %; thất thoát khi sấy (105 °C, 2h) ≤ 0.5 %
74 dung dịch Sodium hypochlorite (NaClO) 3 Chai 2,5l Khối lượng riêng: 1,22-1,25 g/ml (20°C);Độ pH: 12.0 - 13.0 (trong nước ở 20°C); Clo hoạt động: 6-14%;Tạp chất: alkali tự do (acidimetric, như NaOH) ≤ 1.0 %
75 Calcium chloride (CaCl2) 6 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 98,0%; Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3 (20 °C); Độ pH: 8 - 10 (với hàm lượng 100 g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: alkali tự do (như Ca(OH)₂) ≤ 0.2 %; khả năng hấp thụ nước (trong 24h , độ ẩm tương đối 80%) ≥ 25.0 % thất thoát khi sấy (200 °C) ≤ 5.0 %
76 Iron(III) chloride hexahydrate (FeCl3.6H2O) 7 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%; Độ pH : 1.8 (với nồng độ 10 g/l trong nước ở 25°C);Tạp chất: chất không tan ≤ 0.01 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.01 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.001 % Tổng phosphorus (như PO₄) ≤ 0.01 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.01 %; Cu ≤ 0.003 %; Fe (II) ≤ 0.002 %; K ≤ 0.005 %; Mg ≤ 0.005 %; Na ≤ 0.05 %; Zn ≤ 0.003 %
77 Iron(II) sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O) 1 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%; Khối lượng riêng: 1,89 g/cm3 (20 °C); Độ pH : 3 - 4 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C);Tạp chất: chất không tan ≤ 0.01 %; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.001 %; các kim loại nặng như Pb ≤ 0.005 %; As ≤ 0.0002 %; Ca ≤ 0.005 %; Cr ≤ 0.005 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe (III) ≤ 0.02 %; K ≤ 0.002 %; Mg ≤ 0.002 %; Mn ≤ 0.05 %; Na ≤ 0.02 %; Ni ≤ 0.005 %; Pb ≤ 0.0005 %; Zn ≤ 0.005 %; Chất không bị kết tủa bởi amoni hydroxit ≤ 0.1 %
78 Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) 10 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,0%Tạp chất: chất không tan ≤0.01%; phosphate (PO43-): ≤0.003%; Ca: 0.005%; Cu: ≤0.003%; Fe3+: ≤0.01%; K: 0.002%; Mg: 0.002%; Mn: ≤0.01%; Na: 0.02%; Zn: ≤0.003%
79 1,10-Phenanthroline monohydrate (C12H8N2.H2O) 1 Lọ 10g Tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 % Điểm nóng chảy 93 - 94 ° C ; mật độ 300kg/m3; độ hòa tan 3,3g/l; thành phần nước chiếm 8,5-11%
80 Ammonium nitrate (NH4NO3) 4 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 95,0% Độ pH: 4.5 - 6.0 (với hàm lượng 5% trong nước tại 25°C); Tạp chất: chloride ≤0.0003%; Nitride≤0.0005%; phosphase≤0.0005%; sulfate≤0.002%; kim loại nặng ≤0.002%; Ca≤0.003%; Fe≤0.0002%;
81 Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4.7H2O) 1 Lọ 1 Kg Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5% Độ pH: 5.0 - 8.0 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 25°C); Khối lượng riêng: 1,68g/cm3 (20⁰C); Tạp chất: chất không tan ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.002 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 %; các kim loại nặng (ACS) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0002 %; Ca ≤ 0.005 %; Cu ≤ 0.0001 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.001 %; Mn ≤ 0.0005 %; Na ≤ 0.001 %; NH₄ ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0001 %; Sr ≤ 0.005 %; Thất thoát khi sấy (400 °C) 48.0 - 52.0 %
82 Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4) 1 Lọ 1 Kg Độ tinh khiết phân tích: 99,5% Độ pH: 4.2 - 4.5 ( với hàm lượng 5% trong nước H₂O) ; Tạp chất: Cl ≤ 0.009 %; F≤ 0.001 %; SO₄ ≤ 0.017 %; kim loại nặng ≤ 0.0010 %; Al ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0001 %; Cd ≤ 0.0001 %; Fe ≤ 0.0010 %; Hg ≤ 0.0001 %; Na ≤ 0.1 %; Pb ≤ 0.0001 %.
83 di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate (K2HPO4) 1 Lọ 1kg Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,0% Độ pH: 9.2 - 9.4 (với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0.001%; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005%; Tổng nitrogen (N) ≤ 0.001%; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.001%; As ≤ 0.00005%; Fe ≤ 0.0005%; Na ≤ 0.1%
84 di-Sodium hydrogen phosphate (Na2HPO4) 1 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,0% Độ pH: 8.9 - 9.2 (với hàm lượng 5% trong H₂O ở 20 °C). Tạp chất Chloride (Cl) ≤ 0.002 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %, nitrogen (N) ≤ 0.001 %, kim loại nặng ≤ 0.001 %, Fe ≤ 0.001 %, K ≤ 0.01 %; Kích thươc hạt (0,2-1mm) khoảng 90%; thất thoát khi sấy ≤ 0.2 %
85 1-Butanol (C4H9OH) 8 Chai 1Lít Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 % Độ pH: 7 (với hàm lượng70 g/l trong nước ở 20 °C) , nhiệt độ sôi 116 - 118 °C (1013 hPa); Tạp chất: 2-Butanol (GC) ≤ 0.05 % (v/v), Butyraldehyde (GC) ≤ 0.01 % (v/v), Dibutyl ether (GC) ≤ 0.1 % (v/v), Isobutanol (GC) ≤ 0.15 % (v/v), Al ≤ 0.00005 %, B ≤ 0.000002 %, Ba ≤ 0.00001 %, Ca ≤ 0.00005 %, Cd ≤ 0.000005 %, Co ≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn ≤ 0.00002 %, Pb ≤ 0.00001 %.
86 EDTA (C10H14N2O8Na2. 2H2O) 1 Lọ 1kg Độ tinh khiết phân tích: 99,0 % Độ pH: 4 - 5 (với hàm lượng 1% trong nước ở 20 °C) , pH: 4-6 (với hàm lượng 5% trong nước), chloride (Cl) ≤ 0.01%.
87 Formaldehyde (HCOH) 3 Chai 1 lít Độ tinh khiết phân tích: 36,5-38%, nhiệt độ sôi 93 - 96 °C (1013 hPa), Độ pH: 2.8 - 4.0 (trong nước ở 20 °C); Tạp chất: acid tự do ≤ 0.025 %, Chloride (Cl) ≤ 0.0001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %, kim loại nặng ≤ 0.0002 %, Fe ≤ 0.0001 %, methanol 9.0 - 11.0 %, tro Sulfate ≤ 0.002 %.
88 Pararosaniline (C₁₉H₁₈ClN₃) 2 Lọ 25g Độ tinh khiết phân tích (HPLC) > 85 % Độ hòa tan 10g/l trong nước ở 25 °C, mật độ khối 500 kg/m3, thất thoát khi sấy ≤ 10%
89 Potassium iodate (KIO3) 2 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: 99,7% Độ pH: 5-8 (với hàm lượng 5% trong nước ở 20°C), Thành phần tạp chất: Chloride, Chlorate, Bromide, Bromate (as Cl) ≤ 0.01 %, Iodide (I) ≤ 0.001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %, tổng nitrogen (N) ≤ 0.002 %, kim loại nặng ≤ 5 ppm, As ≤ 0.0003 %, Fe ≤ 0.001 %, Na ≤ 0.005 %, Pb ≤ 0.0004 %,
90 Sodium thiosulfate (Na2S2O3) 2 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích PA: ≥ 97,0%; Khối lượng riêng: 1,67 g/cm3 (20 °C) ; Độ pH: 6.0 - 8.5 (với hàm lượng 50/l trong nước ở 20°C); Tạp chất: Sulphide (S) ≤ 0.002 %; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.005 %; Fe (Iron) ≤ 0.005 %
91 Iodine (I2) 5 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: 99,8% , nhiệt độ sôi 185 °C (1013 hPa), mật độ 4.93 g/cm3 (20 °C)Độ pH: 5.4 (trong nước), Tạp chất: Bromide and Chloride (as Cl) ≤ 0.005 %.
92 Potassium iodide (KI) 3 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99,5 % ; Độ pH: ≥ 6.9 ( với hàm lượng 50 g/l trong nước ở 20°C), nhiệt độ sôi 1325 °C (1013 hPa), Thành phần tạp chất: Chloride and Bromide (as Cl) ≤ 0.01 %, Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %, tổng nitrogen (N) ≤ 0.001 %, kim loại nặng ≤ 0.0005 %, As ≤ 0.00001 %, Ba ≤ 0.002 %, Ca ≤ 0.001 %, Cu ≤ 0.0002 %, Fe ≤ 0.0002 %, Mg ≤ 0.001 %, Na ≤ 0.03 %, Pb ≤ 0.0002 %.
93 Sodium sulfite (Na2SO3) 3 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: 97,0% Độ pH: 8.8 - 10 ( với hàm lượng 50 g/l H₂O ở 20 °C) , Thành phần tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0.02 %, Thiosulfate (S₂O₃ ≤ 0.1 %, kim loại nặng ≤ 0.0005 %, As ≤ 0.0001 %, Cu ≤ 0.0005 %, Fe ≤ 0.001 %, Pb ≤ 0.0005 %, Se ≤ 0.0004 %, Zn ≤ 0.001 %.
94 dung dịch chuẩn Sodium thiosulfate (Na2S2O3 0.1N) 9 Ống Nồng độ 0,1 mol/l (0.1 N); Thành phần/nền: Na2S2O3 trong nước; Khối lượng riêng: 1,22g/cm3 (20oC); Độ pH: 9 - 10 (trong nước ở 20°C)
95 Glucose 6 Lọ 250g Độ tinh khiết phân tích: 97.5% Mật độ khối 630 kg /m3
96 Lactose monohyddrate 2 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥99,5%; Độ hòa tan 100mg trong 1ml nước; Độ trong: dung dịch 10% không màu, trong suốt; Nước: 4-6%; Tạp chất: Kim loại nặng (dưới dạng Pb): ≤ 0,0005%; Chất không hòa tan: ≤ 0,005%; Dư lượng sau đốt: ≤ 0,03%
97 Pepton 4 Lọ 500g Độ tan: tan hoàn toàn trong nước, không tan trong rượu; Độ pH: 6.1-7.1 (với nồng độ 2% trong nước ở 25°C; Tổng số vi sinh vật hiếu khí (CFU/gm) (Bằng phương pháp tấm khi ủ ở 30 - 35 °C không dưới 3 ngày): Số lượng vi khuẩn ≤ 2000 CFU/gram; Tổng số nấm men và số lượng nấm mốc (CFU/gm) (Bằng phương pháp tấm khi ủ ở 20 - 25 °C không dưới 5 ngày): Số lượng nấm men & nấm mốc ≤ 100 CFU/gram; Tạp chất: Tổng Nitơ ≥ 13,50%; Nitơ Amino ≥ 3,00%; Natri clorua ≤ 5,0%; thất thoát khi sấy ≤ 5,0% tro cặn sau đốt ≤ 15%
98 Polyseed 10 Hộp 50 Viên Chất mồi BOD Polyseed dùng trong quy trình phân tích nhu cầu oxy sinh học (BOD5).
99 Agar 4 Lọ 500g Giá trị pH 6.5-7.5; Độ hòa tan: 1,5% trong nước ở 25°C; Tổng số lượng vi sinh vật hiếu khí (cfu/gm) Bằng phương pháp tấm khi được ủ ở 30 - 35 °C không dưới 3 ngày. Số lượng vi khuẩn: ≤ 1000 CFU/gram; Nhiệt độ gelling 38-40 °C; Nhiệt độ nóng chảy ≥ 85ºC Nước ≤ 20%; Canxi ≤ 0,1%; Kim loại nặng (như Pb) ≤ 40 ppm; Chì ≤ 10 ppm; Asen (As) ≤ 3 ppm; Tro sunfat ≤ 6,5%; Chất không tan trong axit (khô) ≤ 0,5%; Chất hòa tan ngoại lai ≤ 15 mg trong 7,5 gm Agar
100 L-Aspartic acid 2 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥98,5% (HPLC)Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL axit clohydric loãng; Tạp chất: Sắt (Fe): ≤ 0,001%; Clorua (Cl): ≤ 0,02%; Sulfate (SO42-): ≤ 0,03%; Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0,001%;thất thoát khi sấy (ở 105°C trong 3 giờ): ≤ 0,50%; tro cặn sau đốt: ≤ 0,10%
101 L-Glutamic acid 4 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥99% (HPLC) Độ hòa tan: 100 mg/ml trong HCl 1M
102 Phenolphtalein (C20H14O4) 4 Lọ 100g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 98% Tạp chất ≤ 0,001% kim loại nặng (như Pb)
103 Bromothymol Blue (C₂₇H₂₈Br₂O₅S) 8 Lọ 25g Tinh khiết phân tích: 95% pH: 3.0-chuyển màu vàng; 4.6- chuyển màu xanh da trời
104 Calcium carbonate (CaCO3) 2 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99% Không hòa tan trong HCl loãng ≤0.01%; Cloride ≤0.001%; Flouride≤0.0015 %; sulfate ≤ 0.01%; amonium ≤ 0.003%; Kim loại nặng ≤ 0.001%; sắt ≤ 0.003%; barium ≤ 0.01%; magnesium ≤ 0.02%; potassium ≤ 0.01%; sodium ≤ 0.1%; strontium ≤ 0.1%
105 Palladium, powder (Pd) 10 Lọ 1g Tinh khiết phân tích: 99,995%; Tạp chất: Ag 1.9ppm; Ba 0.1ppm; Be ≤ 0.1ppm; Ca 2.3ppm; Co 0.3ppm; Fe 0.4ppm; Ir 0.4ppm; Mg 0.1ppm; Sn 5.7ppm; Sr ≤ 0.1ppm; Ti 0.2ppm; Zn 0.2ppm; Zr 0.1ppm.
106 Hydrogen peroxide 30% (H2O2) 9 Chai 1Lít Độ tinh khiết phân tích: 30%; nhiệt độ sôi 107⁰C(1013hPa); Độ pH : 2-4 (trong nước ở 20oC); Tạp chất: acid tự do ≤ 30ppm; tổng nitrogen ≤ 3ppm; cloride ≤ 300ppb; Nitrate≤ 500ppb; sulphate≤ 100ppb; Ag≤ 0.5ppb; Al≤ 1ppb; As≤ 1ppb; Au≤ 0.5ppb; B≤ 0.5ppb; Ba≤ 0.5ppb; Be≤ 0.5ppb; Bi≤ 0.5ppb; Ca≤ 5ppb; Cd≤ 0.5ppb; Co≤ 0.5ppb; Cr≤ 0.5ppb; Cu≤ 0.5ppb; Fe≤ 1ppb; Ga≤ 0.5ppb; Ge≤ 0.5ppb; Hg≤ 1ppb; In≤ 0.5ppb; K≤ 1ppb; Li≤ 0.5ppb; Mg≤ 1ppb; Mn≤ 0.5ppb; Mo≤ 0.5ppb; Na≤ 1ppb; Ni≤ 0.5ppb; Pb≤ 0.5ppb; Pd≤ 0.5ppb; Pt≤ 0.5ppb; Sb≤ 0.5ppb; TI≤ 0.5ppb; V ≤ 0.5ppb; Zn≤ 1ppb.
107 Canh thang lactose LT 5 Lọ 500g pH: 6.9±0.2 ở 25oC; thành phần: lactose 5g/l; chiết xuất thịt 3 g/l; peptone 5g/l
108 Canh thang BGBL (Brilliant Green Bile Broth Lactose) 5 Lọ 500g pH=7.2±0.2(25⁰C); Thành phần: brilliant green, 0.0133 g/L; lactose, 10 g/L; ox-bile (sấy khô), 20 g/L; peptone, 10 g/L
109 Chất chiết cao thịt bò (Beef extract powder) 3 Lọ 500g Được tinh chế từ cao thịt bò; Tổng Nitrogen ≥ 8%; Thất thoát khi sấy ≤ 7%; Tổng tro ≤ 15%; Độ pH: 6.5-7.5
110 Pantotenic 10 Lọ 5g Độ tinh khiết phân tích: 98%; kim loại nặng ≤ 0.002%
111 Thiamine hydrochloride 2 Lọ 500g Tinh khiết phân tích: ≥ 99% (HPLC); Độ pH: pH (với nồng độ 2.5 % trong nước ở 20°C): 2.70 - 3.30; Độ hòa tan: 100 mg trong 1 mL nước, trong suốt, không màu;Nước ≤ 5%
112 Ferric citrate (C6H5FeO7) 2 Lọ 250g Thành phần: Fe 16.5 - 18.5 %
113 Chất hút ẩm chỉ thị chuyên dụng 2 Lọ 1kg Dạng Silicagel dùng cho hút ẩm, chất liệu silicagel, pH=5-8 (với hàm lượng 100g/l trong nước ở 20⁰C), nhiệt độ nóng chảy 1710⁰; thất thoát khi sấy (180 °C) ≤ 2 %; Khả năng hút ẩm (trong 24h , độ ẩm 80%) ≥ 27 %
114 Nito lỏng 48 Bình 35l Độ tinh khiết: 99.99%; Dạng chất lỏng trong suốt không màu; Trọng lượng riêng 0,807g/ml.
115 Cồn tinh khiết phân tích 5 chai 2,5L Tinh khiết phân tích: 99.5%; khối lượng riêng: 0,8g/cm3 (20⁰C); giá trị pH 7 (với hàm lượng 25g/l trong nước ở 20⁰C);Ca≤0.00005%; Cd≤0.000005%; Co≤0.000005%; Cr ≤0.000002%; Cu≤0.000002%; Fe≤0.00001%; Fe≤0.00001%; Mg≤0.00001%; Mn ≤0.000005%; Ni≤0.000002%; Pb≤0.00001%; Sn≤ 0.00001%; Zn≤0.00001%; nước≤0.2%.
116 Potassium hydroxide solution 8M 24 Lọ 50ml Khối lượng mol: 56.11 g/mol; Độ hòa tan trong nước: 121g/100 ml (25 °C); hòa tan trong alcohol, glycerol không hòa tan trong ete, amoniac lỏng.
117 Potassium hydroxide solution 1M 24 Lọ 50ml Khối lượng mol: 56.11 g/mol; Độ hòa tan trong nước:121 g/100 mL (25 °C); hòa tan trong alcohol, glycerol, không hòa tan trong ete, amoniac lỏng.
118 Nickel(II) chloride (NiCl2) 8 Lọ 50g Độ tinh khiết: ≥ 98,0%; tỉ trọng 3.55g/ml (25⁰C)
119 Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate (K4Fe(CN)6.3H2O) 2 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,95%, tạp chất ≤0.005% chất không hòa tan; chloride ≤0.01%; sulfate ≤0.01%
120 Ammonium chloride (NH4Cl) 1 Lọ 500g Độ tinh khiết phân tích: ≥ 99.8 %Độ pH: 4.5-5.5 (5% H₂O, 25 °C); Thành phần tạp chất: nitrate ≤0.0005%; phosphate≤0.0002%; sulphate≤0.002%; kim loại nặng ≤0.0005%; Ca≤0.0005%; Cu≤0.0002%; Fe≤0.0002%; K≤0.005%; Mg≤0.0005%; Na≤0.005%; Ni≤0.0001%; Pb≤0.0001%; Zn≤ 0.0002%.
121 Ammonium phosphomolipdate hydrate ((NH4)3PMo12O40. xH2O) 16 Lọ 250g Tinh khiết phân tích: ≥99%; nhiệt độ lưu trữ 2-8⁰C
122 Paraffin oil 1 Chai 1 Lít Mật độ: 0.827-0.89g/ml tại 20⁰C; Điểm sôi: > 300oC (1013hPa); Điểm hóa rắn: 52- 54oC
123 Mẫu chuẩn IAEA-443 4 Chai 5 lít Mẫu chuẩn nước biển dạng lỏng, trong suốt, dùng để phân tích các đồng vị phóng xạ có hoạt độ (Bq/kg) lần lượt là: H-3 (37,2); K-40 (11,4); Sr-90 (0,11); Cs-137 (0,36); Th-232 (0,19); U-238 (0,039).
124 Mẫu chuẩn IAEA-312 8 Lọ 50g Mẫu chuẩn đất hữu cơ, dạng bột màu nâu, mịn với đường kính hạt
125 Mẫu chuẩn IAEA-SL2 2 Lọ 250g Mẫu trầm tích hồ vô cơ, dùng để phân tích các đồng vị phóng xạ có hoạt độ (Bq/kg) lần lượt là: Cs-137 (2,4); K-40 (240).
126 Mẫu chuẩn IAEA-446 4 Lọ 100g Mẫu thực vật, dùng để phân tích các đồng vị phóng xạ có hoạt độ (Bq/kg) lần lượt là: K-40 (660); Cs-137 (18,8); U-234 (10,5).
127 Mẫu chuẩn IAEA-372 4 Lọ 100g Mẫu thực vật dạng bột màu xanh, kích thước hạt
128 Mẫu chuẩn IAEA-447 4 Lọ 150g Mẫu rêu đất hữu cơ, dùng để phân tích các đồng vị phóng xạ có hoạt độ (Bq/kg) lần lượt là: Cs-137 (425); Pb-210 (423); Pb-212 (37); Ra-226 (25,1); Ac-228 (37); U-238 (22,2); K-40 (550); Sr-90 (5,0); Th-232 (37,3).
129 Mẫu chuẩn IAEA-414 4 Lọ 100g Mẫu sinh vật biển, dạng bột màu trắng kem, kích thước hạt
130 Mẫu chuẩn IAEA-385 4 Lọ 100g Mẫu trầm tích biển, dạng bột, màu nâu đen, dùng để phân tích các đồng vị phóng xạ có hoạt độ (Bq/kg) lần lượt là: K-40 (611); Cs-137 (19,8); Ra-226 (22,8); Ra-228 (33,6); Th-232 (33,8); U-238 (29,4).
131 Mẫu chuẩn IAEA-330 4 Lọ 100g Mẫu thực vật, dạng bột mịn màu xanh, mật độ hạt là 0,778±0,001 g/cm3, dùng để phân tích các đồng vị phóng xạ có hoạt độ (Bq/kg) lần lượt là: K-40 (1188); Sr-90 (20,1); Cs-137 (1235); U-234 (1,02); U-238 (0,95).
132 Mẫu chuẩn IAEA-448 4 Lọ 100g Mẫu đất hữu cơ, dùng để phân tích các đồng vị phóng xạ có hoạt độ (Bq/kg) lần lượt là: Ra-226 (19050); K-40 (234); Ac-228 (1166); Th-232 (13,4).
133 Mẫu chuẩn IAEA-434 2 Lọ 250g Mẫu khoáng sản vô cơ, được sấy khô dạng bột mịn có kích thước hạt
134 Mẫu chuẩn IAEA-437 3 Lọ 200g Mẫu sinh vật biển, được đông khô và nghiền mịn dạng bột kích thước hạt
135 Giấy đo pH 10 Hộp Thang đo 1-14
136 Cồn lau dụng cụ 10 Chai 1Lít Dễ bay hơi (sôi ở nhiệt độ 78,39 độ C), tan trong nước vô hạn, tan trong ete và clorofom, hút ẩm, dễ cháy, khi cháy không có khói và ngọn lửa có màu
137 Đá khô 15 Túi 100g Dạng túi, rắn của cacbon dioxit
138 Cốc nung (sứ, 30ml) 10 Cái Chất liệu bằng sứ, nhiệt độ hoạt động 1200⁰C.
139 Khay nung 10 Cái Chất liệu bằng inox 304, 7,1% Mn, 4,5% Ni
140 Phin lọc chuyên dụng FPP-15 36 m2 Làm bằng sợi vải 3 lớp, hiệu suất lọc 99%
141 Phin lọc Ф47 10 Hộp(50 cái) Hiệu suất lọc 99%, có hiệu suất lọc cao đối với các hạt có đường kính lớn hơn hoặc bằng 0.3 μm.
142 Tiêu bản mẫu nhôm 200 Cái Chất liệu hợp kim Al Mn
143 Bát sứ Ф20cm 40 Cái Chất liệu sứ chịu nhiệt 1200⁰C
144 Bát sứ Ф10cm có chuôi 40 Cái Chất liệu sứ chịu nhiệt 1200oC
145 Phễu sứ 2000ml 11 Cái Chất liệu sứ chịu nhiệt 1200oC
146 Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml 312 Cái Chất liệu nhựa PE, màu trắng, hình giếng, dung tích 1500ml không hấp thu các chất phóng xạ
147 Hộp đo mẫu hình trụ Ф67 312 Cái Chất liệu nhựa PE, hình trụ, đường kính 67mm, không hấp thu các chất phóng xạ
148 Nhíp 1 cái Nhíp 18cm dùng trong y tế
149 Thùng đựng mẫu 3 cái Chất liệu nhựa PVC dung tích 220 lít
150 Chai tam giác có nhánh hút chân không 1000ml 6 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 166x60x250;
151 Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc) 8 Hộp(96 cái) Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose; Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác. Độ bám dính thấp
152 Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc) 8 Hộp(100 cái) Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose; Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác. Độ bám dính thấp
153 Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc) 5 Túi(250 cái) Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose; Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác. Độ bám dính thấp
154 Bình tia nhựa 5 cái Chất liệu nhựa PP, dung tích 500ml
155 Cốc nhựa kẻ vạch 1000ml 5 cái Chất liệu nhựa PP, chịu nhiệt tối đa 125oC
156 Chai thủy tinh nâu 1000ml 5 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 101x45x225
157 Ống Impinger sục khí 16 ống Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; thể tích 25ml± 0,04, có đầu tản khí
158 Chai đựng hóa chất 10 cái Chất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệt, dung tích 250ml
159 Chai thủy tinh nâu 500ml 5 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 86x45x176
160 Ống nghiệm nắp vặn 18x180 1 Hộp(100 cái) Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime; Dung tích: khoảng 32ml; Đường kính: 18mm; Chiều cao: 180mm; Nắp DIN: 18; Độ dày: 1mm; Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE.
161 Ống nghiệm không nắp 18x180 1 Hộp(100 cái) Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime; Dung tích: khoảng 32ml; Đường kính: 18mm; Chiều cao: 180mm; Độ dày: 1mm;
162 Ống nghiệm nắp vặn 16x160 1 Hộp(100 cái) Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime; Dung tích: khoảng 22ml; Đường kính: 16mm; Chiều cao: 160mm; Nắp DIN: 18; Độ dày: 1mm; Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE.
163 Burette trắng khóa nhựa 25ml 2 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; dung tích 25ml±0,03ml; Vạch chia: 0,05ml; Khóa nhựa PTFE đầu mài
164 Pipet 5ml 12 Cái Chất liệu thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml ± 0,030 ml; Độ chia nhỏ nhất: 0,05ml; Chiều dài: 360mm; Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS..
165 Pipet 10ml 12 Cái Chất liệu thủy tinh soda-lime; Dung tích: 10ml ± 0,050 ml; Độ chia nhỏ nhất: 0,1ml; Chiều dài: 360mm; Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS..
166 Bình tam giác 25ml 10 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 43x31x70
167 Bình tam giác 50ml 15 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 51x34x85
168 Bình tam giác 100ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 64x34x105
169 Bình tam giác 250ml 15 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 85x50x140
170 Bình tam giác 1000ml 4 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy x đường kính cổ x chiều cao (mm): 131x50x220
171 Bình định mức trắng 25ml 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 25ml ± 0,04; Chiều cao: 110mm, đường kính: 40mm; Đường kính cổ trong: 10,00mm; Kích thước nắp: 10/19
172 Bình định mức nâu 25ml 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 25ml ± 0,04; Chiều cao: 110mm, đường kính: 40mm; Đường kính cổ trong: 10,00mm; Kích thước nắp: 10/19
173 Bình định mức trắng 50ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 50ml ± 0,06; Chiều cao: 140mm, đường kính: 50mm; Đường kính cổ trong: 12,50mm; Kích thước nắp: 12/21
174 Bình định mức nâu 50ml 5 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 50ml ± 0,06; Chiều cao: 140mm, đường kính: 50mm; Đường kính cổ trong: 12,50mm; Kích thước nắp: 12/21
175 Bình định mức trắng 100ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 100ml ± 0,1; Chiều cao: 170mm, đường kính: 60mm; Đường kính cổ trong: 14,50mm; Kích thước nắp: 14/23
176 Bình định mức nâu 100ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 100ml ± 0,1; Chiều cao: 170mm, đường kính: 60mm; Đường kính cổ trong: 14,50mm; Kích thước nắp: 14/23
177 Bình định mức trắng 250ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 250ml ± 0,15; Chiều cao: 220mm, đường kính: 80mm; Đường kính cổ trong: 14,50mm; Kích thước nắp: 14/23
178 Bình định mức nâu 250ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 250ml ± 0,15; Chiều cao: 220mm, đường kính: 80mm; Đường kính cổ trong: 14,50mm; Kích thước nắp: 14/23
179 Bình định mức trắng 500ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 500ml ± 0,25; Chiều cao: 260mm, đường kính: 100mm; Đường kính cổ trong: 19,00mm; Kích thước nắp: 19/26
180 Bình định mức nâu 500ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 500ml ± 0,25; Chiều cao: 260mm, đường kính: 100mm; Đường kính cổ trong: 19,00mm; Kích thước nắp: 19/26
181 Bình định mức trắng 1000ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 1000ml ± 0,4; Chiều cao: 300mm, đường kính: 125mm; Đường kính cổ trong: 24,00mm; Kích thước nắp: 24/29
182 Bình định mức nâu 1000ml 10 cái Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao; Dung tích 1000ml ± 0,4; Chiều cao: 300mm, đường kính: 125mm; Đường kính cổ trong: 24,00mm; Kích thước nắp: 24/29
183 Cốc thủy tinh 25ml 10 cái Chất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệt khoảng 200⁰C, cốc có mỏ, thấp thành thang chia vạch dễ đọc. Đường kính ngoài 34mm, dung tích 25ml.
184 Cốc thủy tinh 50ml 10 cái Chất liệu thủy tinhchịu nhiệt, dung tích 50ml, đường kính ngoài 42mm, cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, chiết dung dịch, độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
185 Cốc thủy tinh 100ml 12 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thang chia vạch rõ ràng, độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao. Chiều cao 70mm, chiều rộng 50mm.
186 Cốc thủy tinh 250ml 12 cái Chất liệu thủy tinh, dung tích 250ml, đường kính ngoài 70ml, thang chia vạch rõ ràng, chính xác, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
187 Cốc thủy tinh 600ml 12 cái Chất liệu thủy tinhchịu nhiệt, dung tích 600ml, đường kính ngoài 90mm. thang chia vạch rõ ràng, chính xác, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
188 Cốc thủy tinh 1000ml 8 cái Chất liệu thủychịu nhiệt, đường kính x chiều cao 105x145mm, thang chia vạch chính xác, dễ đọc.
189 Đũa thủy tinh 12 cái Được làm từ thanh thủy tinh rắn với chất liệu borosilicate hoặc thạch anh, có khả năng chịu được nhiệt độ cao lên tới 1200⁰C, có khả năng chóng ăn mòn, chóng axit và kiềm hiệu quả
190 Ống phá mẫu có nắp kín 15ml 1 Hộp(100 cái) Chất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệt cao; dung tích 15ml
191 Cuvet thạch anh tròn 10mm 6 cái Chất liệu thủy tinh dùng trong bước sóng từ 340- 2500nm, và nó truyền qua tới 80%, độ dung sai là 1% tại bước sóng 350nm., đáy tròn.
192 Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh) 1 cái Chất liệu thủy tinh, dùng cho hóa hơi lạnh, đáy tóp, dung tích 1,7cm
193 Cuvet Graphit 3 cái Dùng cho lò Graphit, chất liệu bằng Cacbon
194 Giấy lọc sợi thủy tinh 4 Hộp (100 cái) tốc độ dòng chảy cho lọc nhanh chóng của các hạt thô, chịu nhiệt độ lên đến 180oC
195 Giấy lau 10 Hộp Chất liệu cellulose
196 Giấy lọc Ф 110mm định lượng 10 Hộp (100 tờ) 100% cotton Linter Cenlulose. Tốc độ dòng chảy nhanh, lọc các hạt thô và các chất kết tủa dạng gel
197 Giấy lọc Ф 110mm định tính 10 Hộp (100 tờ) Có khả năng lọc cực nhanh và lọc được các chất lọc thô, và các chất kết tủa gelatinh như: Feric- hydroxide và alunium.
198 Giấy lọc định lượng 0,07% tro (số 40) 5 Hộp (100 tờ) Độ bền ướt cao và khả năng chống chịu hóa chất. Loại giấy này được làm cứng bằng acid, 0,07% tro
199 Giấy lọc định lượng không tro (số 41) 5 Hộp (100 tờ) Độ bền ướt cao và khả năng chống chịu hóa chất. Loại giấy này được làm cứng bằng acid, không tro
200 Khay hứng chuyên dụng 7 cái Chất liệu inox 304
201 Can nhựa 10l 20 cái Chất liệu nhựa PVC
202 Can nhựa 20l 10 cái Chất liệu nhựa PVC
203 Thùng nhựa 200l 5 cái Chất liệu nhựa PVC
204 Can nhựa 5l 30 cái Chất liệu nhựa PVC
205 Thùng nhựa 120l 5 cái Chất liệu nhựa PVC
206 Ống (corer) bằng thép không gỉ (Ф100mm) 2 cái Chất liệu thép không gỉ, đường kính Ф110mm
207 Lọ thủy tinh (Ф 150-300) 10 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt
208 Quả bóp cao su 12 cái Chất liệu cao su tổng hợp
209 Găng tay chịu axit 50 Đôi Chất liệu: cao su Nitrile nhân tạo;Chiều dài: 330 mm; Tiêu chuẩn: EN388-4102. EN374-AKL. FDA
210 Pin chuyên dụng 30 Đôi Dung lượng tối đa 1000mAh
211 Áo blue 6 Cái Áo y tế dài tay, chất liệu vải coton
212 Găng tay y tế 30 Hộp (100 cái) Được làm từ các loại polymer khác nhau; Sức căng cơ (Mpa) ≥ 18.0;Độ giãn (%) ≥ 650
213 Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp Meriday 20 Hộp (50 cái) Loại 4 lớp với lớp than hoạt tính;Nẹp mũi giúp điều chỉnh độ khít;Dây đeo tai bằng vật liệu thun đàn hồi
214 Quần áo BHLĐ 6 bộ Chất liệu vải coton
215 Kính bảo hộ lao động 6 Cái Chất liệu nhựa trong suốt, bảo vệ mắt không tiếp xúc với nước và tránh tiếp xúc với hóa chất, mắt kính, mắt lính lọc sáng đạt tiêu chuẩn EN 166 và ANSI Z87.1
216 Giầy BHLĐ 6 Đôi Thoáng khí và không bị hôi chân, chống dầu mỡ, chống thấm nước, chống tĩnh điện
217 Mũ cứng 6 Cái Làm bằng nhựa ABS nguyên sinh, cứng, bền với nhiệt độ và hóa chất; dễ gia công, hút nước thấp, không độc hại, không mùi
218 Ô che mưa/nắng 3 Cái Chất liệu được làm bằng vải dù: Poliester- 230g, trượt nước, phủ PU chống thấm
219 Túi Zip trong suốt 8 Kg Chất liệu làm bằng nhựa PE, kích thước: rộng 12cm x dài 17cm; có khả năng chống nước, loại 1kg
220 Dây điện dài 50m 4 Cuộn Dây nhiều lõi - Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện dẫn: 2,5mm2
221 ổ cắm điện 2 Cái Chất liệu nhựa để làm ổ cắm chịu nhiệt tốt, bền lâu, có chức năng chống cháy nổ khi quá tải,Chất liệu: Nhựa cao cấp, đồng nguyên chất. Công suất: 750W, Điện áp: 250V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->