Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263152-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Việt Lập, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211263137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 17:47:00 đến ngày 2021-12-29 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,492,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bao gồm hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 3.145.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.145.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Việt Lập, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư thôn Cầu Cần, xã Việt Lập, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Việt Lập, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Hàng Cơm, xã Việt Lập, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Lập, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong (Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Việt Lập, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Hàng Cơm, xã Việt Lập, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Lập, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Việt Lập, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V48,0965100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V50,255100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V31,0315100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V14,2322100m3
5Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluyTheo mô tả kỹ thuật chương V5.528,05m3
6Mua đất C3 dùng đắp nền K95Theo mô tả kỹ thuật chương V3.479,9095m3
7Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98Theo mô tả kỹ thuật chương V1.647,7352m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V4,2697100m3
9Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V2.846,44m2
10Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7375100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V569,29m3
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V42,78510m
13Nhựa đường chèn khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V171,14kg
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V40,95510m
15Gỗ chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3106m3
16Nhựa đường chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V327,64kg
17Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0979100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V17,02m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V457m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V92m
B SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V75,0449100m3
2Mua đất C3 dùng cho san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.039,3035m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8408100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9583100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V6,13m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2934100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V12,25m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V25,3m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V95,03m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4749100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,95m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3391tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1746100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,421tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V3,62m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4886tấn
15Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V7,6m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V44cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V1m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0144100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,292m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,6m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0227100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0368tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,403m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V10cấu kiện
26Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1166100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0535tấn
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,16m3
29Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 25TTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V181 cấu kiện
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0645100m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0211100m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,83m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,62m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,4666100m3
36Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3471100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7406100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V7,67m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V80cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V214cái
41Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V40đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V4đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V103đoạn ống
44Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2đoạn cống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V32mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V85mối nối
47Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2mối nối
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V27,72m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5259100m2
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V41,58m3
51Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V137,7m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V481,38m2
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,67100m2
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V22,04m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,9351100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V6,6323tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V31,42m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V495cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0689100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0327100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,41m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0173100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,62m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0281100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0244tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0144100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0213tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0366tấn
15Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4269100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3433100m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0507100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,383100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9509100m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9084100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1415m3
24Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3995100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V21,22m3
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V22,92m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V130,36m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,048100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V8,91m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4244100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4991tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V8,122m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V131cấu kiện
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9784100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1051100m2
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V9,03m3
38Đổ bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V7,89m3
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,38m3
40Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7474100m2
41Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3578100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5562tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3552tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3041tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7744tấn
46Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,82m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,15m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
52T200x200Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
53Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2258100m3
E PHẦN ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5049100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3009100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,816100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V17m3
6Mua cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V4cột
7Mua cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V13cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V17cột
9Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc(4x70)mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V190,68m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1907km/dây
11Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc(4x95)mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V538,84m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5388km/dây
13Kẹp bổ trợ 4Theo mô tả kỹ thuật chương V34cái
14Móc treo cápTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
15Đai thép Inox+khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V17bộ
16Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo mô tả kỹ thuật chương V34cái
17Ghim bọc kép IPC 25-95Theo mô tả kỹ thuật chương V68cái
18Đánh số cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V17cột
19Mua dây thép nối đất CT3 D12Theo mô tả kỹ thuật chương V246,5kg
20Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V24,6510 m
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,410 cọc
22Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V34cọc
F CỌC PHÂN LÔ
1Đào xúc đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,26m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0207100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1196100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0188tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,34m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V471 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bao gồm hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 3.145.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.145.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy san Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->