Gói thầu: Gói thầu mua sắm hoá chất, sinh phẩm Y tế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259736-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hoá chất, sinh phẩm Y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211105489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm Y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Hướng Hoá
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 18:57:00 đến ngày 2021-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,446,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463669126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10611521E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.712.258 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm hoá chất, sinh phẩm Y tế năm 2022
Mua sắm vật tư, hoá chất, sinh phẩm Y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Hướng Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm Y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Hướng Hoá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa, 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Hướng Hóa , địa chỉ: 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa, 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 10.1(g)
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải cóGiấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhómtheo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020. Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. f. Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). g. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, …
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Kho chính, khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa.
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa, 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa - Địa chỉ: 269 Đường Lê Duẩn – Thị trấn Khe Sanh – huyện Hướng Hóa – tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3880009/0914.178.334;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa. - Địa chỉ: 269 Đường Lê Duẩn – Thị trấn Khe Sanh – huyện Hướng Hóa – tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại: 0233.3880009; 0948.229.329; 0912.406.706.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế Quảng Trị - Địa chỉ: 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3852 583
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid uric2.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
2ALAT (GPT)4.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
3Albumin600mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
4Anti A30mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
5Anti AB30mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
6Anti B30mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
7Anti D30mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
8ASAT (GOT)4.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
9ASO Latex100TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
10Bilirubin direct1.200mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
11Bilirubin Total1.200mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
12Bộ nhuộm Ziehl Neelsen8BộTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
13Calcium1.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
14Calibrate (chuẩn)120mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
15Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy4HộpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
16CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4%, (fatty acid diethanolamide)30LítTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
17Chlorine150KgTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
18Cholesterol4.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
19Cloramin B140KgTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
20Cồn 96 độ135LítTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
21Creatinin4.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
22Dầu soi kính hiển vi2.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
23Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme8LítTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
24Dung dịch rửa máy dùng cho máy sinh hóa50.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
25Dung dịch sát khuẩn tay150.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
26Gen siêu âm màu xanh150LítTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
27Giemsa5.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
28Glucose5.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
29Hồng cầu mẫu3HộpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
30ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%40LítTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
31ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%40LítTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
32Protein1.200mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
33QC máy sinh hóa20mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
34Test nhanh chẩn đoán HIV ( dạng khay)500TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
35Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim300TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
36Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue -Ag (NS1) ( dạng khay)3.300TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
37Test nhanh chẩn đoán thai sớm300TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
38Test nhanh chẩn đoán viêm gan A420TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
39Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)60TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
40Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HbsAg) (dạng khay)600TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
41Test nhanh chẩn đoán viêm gan C150TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
42Test nhanh chẩn đoán viêm gan E420TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
43Test nhanh phát hiện H.pylori bằng phương pháp C.L.O.test300TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
44Test nhanh phát hiện kháng nguyên Covid-191.500TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
45Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori270TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
46Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số800TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
47Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số330TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
48Test thử đường huyết (kèm thêm kim)600TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
49Test thử nước tiểu 10 thông số7.500TestTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
50Triglycerid3.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
51Urea4.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
52Dung dịch pha loảng hồng cầu100.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
53Dung dịch ly giải hồng cầu10.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
54Dung dịch rửa máy10.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
55Dung dịch ngâm, rửa kim - ống hút500mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
56Dung dịch pha loãng360.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
57Dung dịch phá hồng cầu đo bạch cầu 3 thành phần2.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
58Dung dịch phá hồng cầu đo bạch cầu 5 thành phần2.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
59Dung dịch rửa16.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
60Dung dịch rửa mạnh225mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
61Máu chuẩn dùng để chuẩn máy ( 3 mức: cao, thấp, trung bình)45mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
62Dung dịch pha loảng hồng cầu900.000mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 4
63Dung dịch ly giải hồng cầu25.500mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 4
64Dung dịch rửa máy600mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
65Máu chuẩn huyết học 3 mức12mlTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463669126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10611521E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.149.712.258 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->