Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836688-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20200683944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại các Quyết định của UBND huyện số 116/QĐ-UBND ngày 10/4/2020; số 193/QĐ-UBND ngày 31/5/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 16:49:00 đến ngày 2020-08-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 834,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 A. Dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn huyện Sơn Dương đối với sản phẩm chè tại làng nghề chè thôn Vĩnh Tân, xã Tân Trào 1 Trọn bộ cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
2 Mô hình thâm canh chè chuyển đổi theo hướng hữu cơ 1 Trọn bộ cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
3 Chế phẩm ủ phân 102 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phân hữu cơ vi sinh 5.100 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Chế phẩm cải tạo đất 102 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Chế phẩm trừ sâu 761 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Chế phẩm vi sinh trừ cỏ 238 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 B. Dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn huyện Sơn Dương đối với sản phẩm chè tại làng nghề chè thôn Đồng Hoan, xã Tú Thịnh 1 Trọn bộ cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
9 Mô hình thâm canh chè chuyển đổi theo hướng hữu cơ 1 Trọn bộ cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
10 Chế phẩm ủ phân 102 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phân hữu cơ vi sinh 5.100 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Chế phẩm cải tạo đất 102 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chế phẩm trừ sâu 761 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Chế phẩm vi sinh trừ cỏ 238 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 C. Dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn huyện Sơn Dương đối với sản phẩm chè tại làng nghề chè thôn Yên Thượng, xã Trung Yên 1 Trọn bộ cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
16 I. Mô hình trồng mới chè theo hướng hữu cơ 1 Trọn bộ cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
17 Bầu chè giống 124.740 Bầu Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Chế phẩm ủ phân 120 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Phân hữu cơ sinh học 3.900 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chế phẩm cải tạo đất 90 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Chế phẩm trừ sâu 144 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Chế phẩm vi sinh trừ cỏ 120 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 II. Mô hình thâm canh chè chuyển đổi theo hướng hữu cơ 1 Trọn bộ cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
24 Chế phẩm ủ phân 75 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Phân hữu cơ vi sinh 3.750 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Chế phẩm cải tạo đất 75 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Chế phẩm trừ sâu 560 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Chế phẩm vi sinh trừ cỏ 175 kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->