Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263317-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211263267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 23:17:00 đến ngày 2021-12-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3379645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0675929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.050.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.982.100.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc giao thông - Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực) - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≥ 09 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ trường mầm non đi hồ Sinh thái xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu UBND xã Đông Hòa, Địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương Phan Gia + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu UBND xã Đông Hòa, Địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu UBND xã Đông Hòa, Địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Hòa. Địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Văn phòng UBND Xã Đông Hòa Địa chỉ: Xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn, vét hữu cơTheo HSTK phê duyệt1,0027100m3
2Đào nền, đào khuôn, đào rãnh - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt15,8206100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt83,26651m3
4Đắp nền+đắp trả rãnh dọc đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL 95%)Theo HSTK phê duyệt4,472100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,2354100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt8,0604100m3
7Mua đất đắp K95 tại mỏTheo HSTK phê duyệt638,3234m3
8Mua đất đắp K98 tại mỏTheo HSTK phê duyệt1.122,0077m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt176,033110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt176,033110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt176,033110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt1,0027100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt16,6533100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt4,0302100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1.137m3
C RÃNH GẠCH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt90,94m3
2Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt111,14m3
3Ván khuôn bê tông đáy mươngTheo HSTK phê duyệt2,526100m2
4Xây tường thẳng gạch vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt185,24m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt1.684m2
6Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt55,57m3
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt5,052100m2
8Bê tông tấm đan M300Theo HSTK phê duyệt99,36m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt9,3457tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt5,9828tấn
11Ván khuôn kim loạiTheo HSTK phê duyệt4,5131100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt8421cấu kiện
D VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt31,9m3
E NÂNG CAO RÃNH DỌC HIỆN TRẠNG, BÃI ĐÚC
1Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt14,59m3
2Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt1,326100m2
3Bê tông tấm đan M300Theo HSTK phê duyệt22,54m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt2,3758tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt1,4962tấn
6Ván khuôn kim loạiTheo HSTK phê duyệt1,105100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt2211cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo HSTK phê duyệt17,24m3
9Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,6100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt20m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3379645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0675929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.050.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.982.100.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc giao thông - Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực) - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy nén khí Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23 kw Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu ≥ 09 Tấn Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->