Gói thầu: Mua hóa chất kiểm nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất kiểm nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp chi hoạt động thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:21:00 đến ngày 2020-08-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2,6-Xylenol C8H10O (2,6-Dimethyl phenol) | 1 | chai | Tinh khiết ≥99%, Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 ml metanol | ||
| 2 | 2-aminoethyl diphenylborinate (C14H16BNO) | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥ 97,0 % | ||
| 3 | Acetonitril for HPLC | 60 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99,9 %, khối lượng phân tử 222,36 g / mol | ||
| 4 | Acid hydrochlorid 37% for Analysis | 10 | chai | Tỉ trọng 1,19 g/cm3 (20°C) | ||
| 5 | Acid nitric 65% for Analysis Emsure | 5 | chai | Tỉ trọng:1,39 g/cm3 (20°C), độ nóng chảy: -32 °C | ||
| 6 | Acid orthophosphoric 85% for Analysis | 10 | chai | Độ tinh khiết ≥85.0% | ||
| 7 | Acid Formic | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥99,0%, tỉ trọng (d 20°C/ 4°C) 1.218 - 1.221 | ||
| 8 | Acid sulfuric 95-97% for Analysis | 10 | chai | Tỉ trọng: 1,84 g/cm³ (20 °C) | ||
| 9 | Acid Phosphomolypdic | 2 | chai | ≥51,00%, Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1ml nước | ||
| 10 | Ammoni solution 25% PA | 5 | chai | Tỉ trọng: 0,903 g/cm3 (20 °C) | ||
| 11 | Aceton | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8 %, tỉ trọng: 0,79 g/cm3 (20°C) | ||
| 12 | Acid Boric | 30 | chai | Độ tinh khiết 99,5 – 100,5 % | ||
| 13 | Anisaldehyd | 1 | chai | Tinh khiết ≥98.00%, tỉ trọng (tại 25°C): 1.119 - 1.123 g/ml | ||
| 14 | Acetyl tyrosin ethyl ester (C13H14NO4) | 1 | chai | Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 ml ethanol, Phạm vi nóng chảy: 78 - 81°C | ||
| 15 | Anthrone (C14H10O) | 1 | chai | Tinh khiết ≥98,00%, điểm nóng chảy 151 - 161°C | ||
| 16 | Ammonium Chloride | 1 | chai | Độ tinh khiết 99,8-100,5% | ||
| 17 | Acetyl acetone(C5H8O2) | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥99,0% | ||
| 18 | Acid Flourohydric (HF) | 1 | chai | Assay (acidimetric) 48,0 – 51,0% | ||
| 19 | Acid citric | 1 | chai | Assay (alkalimetric) ≥99% | ||
| 20 | Bạc nitrat (AgNO3) | 1 | chai | Độ tinh khiết 99,8 – 100,5% | ||
| 21 | Chloroform | 4 | chai | Độ tinh khiết ≥99,5% | ||
| 22 | Copper (II) Sulfate Anhydrous (CuSO4) | 1 | chai | Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1ml nước, Assay 99,00 – 101,00% | ||
| 23 | Cobalt (II) Chloride | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥98,0% | ||
| 24 | Diethyl ether | 13 | chai | Độ tinh khiết ≥99,7% | ||
| 25 | Di-sodium oxalate chuẩn C2Na2O4 | 1 | chai | Khối lượng phân tử 134 g/mol | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn Độ đục 4000NTU (Formazin) | 2 | chai | Hexamethylenetetramine (100-97-0) chất formaldehyde (50-00-0) | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn Barium 1000 mg/L | 1 | chai | Tỉ trọng 1.013 g/cm3 (20°C), pH = 0.5 (H₂O, 20°C) | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn Calcium 1000 mg/L | 1 | chai | Tỉ trọng 1.014 g/cm3 (20 C), pH = 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 29 | Ethanol for analysis | 10 | chai | 94,0-96,0% | ||
| 30 | Ethyl acetate | 3 | chai | Khối lượng phân tử 88,11 g/mol | ||
| 31 | Ether dầu hỏa (30 – 600C) | 2 | chai | Khoảng nhiệt độ sôi 30-60°C | ||
| 32 | Glycin | 2 | chai | Assay (perchloric acid titration) ≥ 99.7% | ||
| 33 | Hexane-1-sulfonic acid sodium salt | 1 | chai | ≥ 99% | ||
| 34 | Hydrogen peroxyde 30% | 10 | chai | Tỉ trọng 1.11 g/cm3 (20°C) | ||
| 35 | Isobutyl methyl keton | 1 | chai | Khối lượng phân tử 72.11 g/mol | ||
| 36 | Zinc acetate | 1 | chai | pH (5% trong nước tại 25°C): 6.00 - 7.00 | ||
| 37 | Lead (II) acetate | 2 | chai | Assay (EDTA titration): 99.00 - 103.00% | ||
| 38 | Magnesium nitrat (MgNO3) | 3 | chai | pH (5% trong nước tại 25°C): 5.00 - 8.20 | ||
| 39 | Methanol for HPLC | 60 | chai | Độ tinh khiết ≥99.8% | ||
| 40 | Mercury (II) bromide | 1 | chai | Assay (complexometric) ≥99.0% | ||
| 41 | Methyl da cam | 1 | chai | Khối lượng phân tử 327.34 g/mol | ||
| 42 | N-Butanol | 2 | chai | ≥99.5 %, nhiệt độ sôi 117 - 119 °C | ||
| 43 | Natri Nitrit | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 44 | Nhôm clorid (AlCl3) | 1 | chai | ≥ 98.0 % | ||
| 45 | Oxalic acid dihydrate | 1 | chai | Độ tinh khiết 99.5 - 102.0 % | ||
| 46 | Ống chuẩn H2SO4 0,1 N | 5 | chai | C(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) | ||
| 47 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 5 | chai | C(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) | ||
| 48 | Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N | 5 | chai | C(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) | ||
| 49 | Ống chuẩn ZnSO4 0,1 N | 2 | chai | Tỉ trọng 1.16 g/cm3 (20°C), pH = 2.2 (H₂O, 20°C) | ||
| 50 | Ống chuẩn Oxalic Acid 0,1 N | 5 | chai | C(C₂H₂O₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) | ||
| 51 | Pentan-1-sulfonic acid sodium salt | 1 | chai | Assay ≥ 99 % | ||
| 52 | Potassium Bromid for IR | 2 | chai | Khối lượng Mol: 119.00 g/mol | ||
| 53 | Potasium hydrogen carbonate | 1 | chai | pH (5% trong nước tại 20°C: 8.00 - 9.00 | ||
| 54 | Potassium Di-hydrogen Phosphate | 5 | chai | Khối lượng Mol: 136.08 g/mol Assay: 99.5 - 100.5 % | ||
| 55 | Potassium Hydroxyd for Analysis | 5 | chai | Assay (acidimetric, KOH) ≥ 85.0 % | ||
| 56 | Potassium sulfate | 1 | chai | Assay (alkalimetric) ≥99.0 % | ||
| 57 | Potassium Bromate (KBrO3) | 1 | chai | pH (5% trong nước tại 20°C): 8.00 - 9.00 | ||
| 58 | Potassium Chromate (K2CrO4) | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥99,5%, khối lượng phân tử 194,19 g/mol | ||
| 59 | Phenolphtalein | 1 | chai | Khối lượng phân tử 318.32 g/mol, ACS, Reag. Ph Eur | ||
| 60 | Sodium Acetate Trihydrate For Analysis | 1 | chai | Khối lượng phân tử 136,08 g/mol, ACS, ISO, Reag. Ph Eur | ||
| 61 | Sodium hydroxyd For Analysis | 10 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99,0 %, khối lượng phân tử 40.00 g/mol | ||
| 62 | Trisodium citrate dihydrat | 2 | chai | 99,0 – 101,0 % | ||
| 63 | Sodium sulfite (Na2SO3) PA | 1 | chai | Trọng lượng phân tử (g/mol) 126.037 | ||
| 64 | Sodium chloride | 2 | chai | 99,5-100,5% | ||
| 65 | Sodium Chloride, chuẩn NaCl | 1 | chai | Khối lượng phân tử :58,44 g/mol, Reag. Ph Eur, Reag. USP | ||
| 66 | Sodium molybdate dihydrate | 1 | chai | 98,00 – 103,00%, pH (5% trong nước tại 25°C): 7.00 - 10.50 | ||
| 67 | Sulfanilamide (C6H8N2O2S) | 1 | chai | 99.00 - 102.00%, Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 ml dung dịch HCl 0,5M | ||
| 68 | Sodium tungstate dihydrate (Na2WO4) | 1 | chai | ≥99,00 %, pH (2% trong nước tại 25°C): 7.00 - 10.00, độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 ml nước | ||
| 69 | Tri-sodium phosphate dodecahydrate | 5 | chai | 98.0 - 102.0% | ||
| 70 | Tetrahydrofuran For Analysis Emsure® | 5 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8 % | ||
| 71 | Blue Tetrazolium chloride | 1 | chai | 95,00 – 102,00%, Độ hòa tan: 10 mg hòa tan trong 10 ml metanol | ||
| 72 | Technical buffer solution pH 9.21 | 1 | chai | Độ chính xác: 9.21 ± 0.02 pH Nhiệt độ tham khảo: 25°C | ||
| 73 | Thioacetamide | 1 | chai | 99,00 – 103,00%, Phạm vi nóng chảy: 108 - 114 ° C | ||
| 74 | Trypsin | 1 | chai | Bột trắng, Loss on drying (at 105°C, 1 hr): ≤ 5.00% | ||
| 75 | Xanh Bromothymol | 1 | chai | Visual pH Transition: pH 5.80 (yellow) to pH 7.60 (blue) | ||
| 76 | Sabouraud Dextrose Agar + Chloramphenicol | 5 | chai | Tryptone 5.000, Peptone 5.000, Dextrose (Glucose) 40.000, Chloramphenicol 0.050, Agar 15.000, Final pH (at 25°C) 5.6±0.2 | ||
| 77 | Violet Red Bile Agar | 1 | chai | Peptone 7.000, Yeast extract 3.000, Sodium chloride 5.000, Bile salts mixture 1.500, Lactose 10.000, Neutral red 0.030, Crystal violet 0.002, Agar 15.000, Final pH (at 25°C) 7.4±0.2 | ||
| 78 | Lactose Broth (LB) | 1 | chai | Peptone 5.000, HM Peptone B# 3.000, Lactose 5.000, Final pH (at 25°C) 6.9±0.2 | ||
| 79 | Lauryl sulfat Broth (LSB) | 2 | chai | Tryptose 20.000, Lactose 5.000, Sodium chloride 5.000, Dipotassium hydrogen phosphate 2.750, Potassium dihydrogen phosphate 2.750, Sodium lauryl sulphate (SLS) 0.100, Final pH (at 25°C) 6.8±0.2 | ||
| 80 | Lactose TTC agar | 1 | chai | pH-value (25°C) 7.0 - 7.4 | ||
| 81 | Tryptic Soy Agar (TSA) | 5 | chai | Tryptone # 15.000, Soya peptone 5.000, Sodium chloride 5.000, Agar 15.000, Final pH (at 25°C) 7.3±0.2 | ||
| 82 | Nutrient agar (NA) | 5 | chai | Peptone 5.000, Sodium chloride 5.000, HM peptone B# 1.500, Yeast extract 1.500, Agar 15.000, Final pH (at 25°C) 7.4±0.2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi