Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, chăm sóc cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263411-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Quản lý, chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20211253142
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp năm 2022 theo Công văn số 43 62/UBND-KT ngày 21/11/2021 của UBND huyện Ninh Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 07:36:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 708,493,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là708.493.848(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.697.113VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung ứng dịch vụ công ích hoặc hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong đó có hạng mục chăm sóc cây, vườn hoa công viên, …) tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 530.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Quản lý chung):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh (cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, lâm sinh)- Có giấy chứng nhận quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị và cây cảnh- Có Chứng chỉ nghề (bậc thợ 4/7) Kỹ thuật chăm sóc cây xanh- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự ( về giá trị, về bản chất là công trình chăm sóc ở vùng cực nam trung bộ)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ sơ cấp Trồng và chăm sóc cây xanh- Có Chứng chỉ huấn luyện vệ sinh ATLĐ, VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị >=3cv
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt tỉa hàng rào
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt tỉa hàng rào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Quản lý, chăm sóc cây xanh
Công trình: Quản lý, chăm sóc và duy trì hệ thống cây xanh các tuyến đường và hoa viên trên địa bàn huyện Ninh Phước năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp năm 2022 theo Công văn số 43 62/UBND-KT ngày 21/11/2021 của UBND huyện Ninh Phước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Khu phố 5 thị trấn Phước Dân huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 10.7
“không yêu cầu”.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Bảo đảm dự thầu - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu đánh giá của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,56
2 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 14,56
3 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 29,12
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,56
5 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 14,56
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 582,4
7 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,5
8 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 240
9 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 77
10 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 123,2
11 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 77
12 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,15
13 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 24
14 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 57
15 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 91,2
16 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 57
17 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 71
18 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 113,6
19 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 71
20 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 8
21 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 12,8
22 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 8
23 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,245
24 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 24,52
25 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 49,04
26 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 24,52
27 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 24,52
28 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 980,8
29 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 1,6
30 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 256
31 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 35
32 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 35
33 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 73,76
34 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,844
35 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 9
36 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 14,4
37 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 9
38 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 52,044
39 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 52,044
40 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 104,088
41 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 52,044
42 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 52,044
43 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2.081,76
44 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 7,019
45 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.123,072
46 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 81
47 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 81
48 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 13,576
49 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 13,576
50 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27,152
51 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 13,576
52 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 13,576
53 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 543,04
54 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 3,296
55 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 527,424
56 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 46
57 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 46
58 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 76
59 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,9
60 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 3,8
61 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8,444
62 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 2
63 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 16,888
64 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8,444
65 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 8,444
66 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 337,76
67 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,445
68 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 71,2
69 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 292,96
70 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 7,324
71 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 57
72 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 91,2
73 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 57
74 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,04
75 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 6,4
76 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,76
77 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,244
78 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,676
79 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 3,372
80 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 9,352
81 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,676
82 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 4,676
83 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 187,04
84 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,404
85 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 64,64
86 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 75,84
87 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,896
88 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 21
89 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 33,6
90 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 21
91 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,243
92 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 38,88
93 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 50,72
94 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1,268
95 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 8
96 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 12,8
97 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 8
98 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,92
99 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 2,088
100 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 5,84
101 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,92
102 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,92
103 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 116,8
104 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,221
105 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 35,36
106 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 26,56
107 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,664
108 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 7
109 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 11,2
110 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 7
111 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 29,936
112 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 13,92
113 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 59,872
114 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 29,936
115 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 29,936
116 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.197,44
117 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 0,954
118 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 0,954
119 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27,92
120 Xén lề cỏ lá tre Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 md/lầ n 27,92
121 Làm cỏ tạp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 55,84
122 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27,92
123 Bón phân thảm cỏ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 27,92
124 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 1.116,8
125 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/năm 2,068
126 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m2/lần 2,068
127 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây /năm 39
128 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cây 39
129 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/lần 131,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.08493848E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.697.113VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là708.493.848(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.697.113VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung ứng dịch vụ công ích hoặc hợp đồng thi công công trình xây dựng (trong đó có hạng mục chăm sóc cây, vườn hoa công viên, …) tương tự, giá trị hợp đồng ≥ 530.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Quản lý chung): 1 - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh (cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, lâm sinh)- Có giấy chứng nhận quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị và cây cảnh- Có Chứng chỉ nghề (bậc thợ 4/7) Kỹ thuật chăm sóc cây xanh- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự ( về giá trị, về bản chất là công trình chăm sóc ở vùng cực nam trung bộ)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu.51
2 Công nhân kỹ thuật: 4 - Có Chứng chỉ sơ cấp Trồng và chăm sóc cây xanh- Có Chứng chỉ huấn luyện vệ sinh ATLĐ, VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ >=3cv3
2 Máy cưa gỗ cầm tay công suất: >=1,3 kW2
3 Máy cắt tỉa hàng rào Máy cắt tỉa hàng rào2
4 Máy bơm nước công suất: 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->