Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263435-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211263364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 07:48:00 đến ngày 2021-12-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,913,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben (tải)
- Đặc điểm thiết bị Xe ben (tải)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe ủi (hoặc san)
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi (hoặc san)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường giao thông nông thôn thôn Suối Nghệ, thôn Hữu Phước và thôn Trung Sơn, xã Suối Nghệ
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số 5A5, khu định cư Lan Anh 4, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Thịnh Vũng Tàu, địa chỉ: Số 991, tổ 5, khu phố Phước Sơn, TT. Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số 5A5, khu định cư Lan Anh 4, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,579100m2
2Đào đất hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,402100m3
3Đào đất nền đường, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,037100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V17,579100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,579100m3
6Lu lèn nguyên thổ nền đường K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,163100m3
7Cày xới mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,083100m2
8Lu lèn mặt đường sau khi cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,083100m2
9Đắp đất nền đường, tận dụng 60% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,766100m3
10Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,766100m3
11Đắp đất nền đường đất từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,573100m3
12Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,208100m2
13Cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,886100m3
14Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,883100m3
15Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,489100m2
16Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,489100m2
17Lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,189100m2
18Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V451,022m3
19Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,037100m2
20Làm khe co ngang mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,610m
21Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6510m
22Sản xuất, lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Sản xuất, lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Bê tông đá 1x2 M.150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,756m3
25Đào móng, sản xuất lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,12x0,12x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V179cái
26Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tam giác 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
27Đào móng, lắp trụ đỡ, biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng mương, rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,242100m3
2Đào đất móng mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,365m3
3Đá dăm đệm móng mương dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V126,553m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,907100m2
5Bê tông đá 1x2 M.200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V395,232m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,523m2
7Ván khuôn tấm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,942100m2
8SXLĐ thép góc tấm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,135tấn
9Cốt thép D ≤ 10mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V18,315tấn
10Bê tông đá 1x2 M.250 mũ mố, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V104,588m3
11Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V566cái
12Đào đất móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,847100m3
13Đào đất móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,518m3
14Đá dăm đệm cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,15m3
15Cốt thép D ≤ 10mm đan và gờ gác đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,528tấn
16Cốt thép D ≤ 18mm đan và gờ gác đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
17Ván khuôn tấm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m2
18Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V25,51m3
19Lắp đặt tấm đan cống bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
20Đá hộc vữa M.100 xây thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V78,155m3
21Đắp đất hoàn thiện thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben (tải) Xe ben (tải)4
2 Xe cuốc Xe cuốc2
3 Xe lu Xe lu4
4 Xe ủi (hoặc san) Xe ủi (hoặc san)1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->