Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỨ QUÝ AG |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 07:59:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,170,773,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. (Trong quá trình xét thầu, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) hoặc đại diện nhà thầu đặt tại tỉnh Sóc Trăng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính, Kế toán.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật Lý.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Chế biến lâm sản.* Các yêu cầu kèm theo:+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - 15 nhân sự có tay nghề các ngành: mộc, cơ khí, hàn, điện, sơn.+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ 5/7.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỨ QUÝ AG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Về nội dung cam kết: Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lên; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không đảm bảo yêu cầu Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp b) Về tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên Hàng hóa cung cấp phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: Các sản phẩm bàn ghế, thí nghiệm đáp ứng: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên; QCVN12-3.2011/BYT – inox; TCVN 7490:2005 – Bàn ghế học sinh; TCVN 8575:2010 – gỗ ghép Các cảm biến: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết bảo hành của nhà sản xuất); ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; Giấy xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; catalog có xác nhận của nhà sản xuất Đối với hàng hóa, thiết bị đồ gỗ: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ đúng kích thước, không nát mực |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên. * Hàng hóa cung cấp phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: - Các sản phẩm bàn ghế, thí nghiệm đáp ứng: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên; QCVN12-3.2011/BYT – inox; TCVN 7490:2005 – Bàn ghế học sinh; TCVN 8575:2010 – gỗ ghép. - Các cảm biến: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết bảo hành của nhà sản xuất); ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; Giấy xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; catalog có xác nhận của nhà sản xuất * Đối với hàng hóa, thiết bị đồ gỗ: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ đúng kích thước, không nát mực. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | > = 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Số Tổ 35, Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ngã Năm, Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thị xã Ngã Năm, Khóm 3, Phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thí nghiệm Hóa - sinh | 21 | Cái | - Kích thước: 1200x600x700mm.- Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp Compound dày 15mm. Có khả năng chịu được dung dịch axit, bazơ và các loại hóa chất khác, chống cháy, có hệ thống biến thế điều khiển điện AC và DC (3, 6, 9, 12 V), vị trí gắn biến thế điện an toàn và thẩm mỹ. Khung bàn bằng Inox hộp 30x30mm; 20x20mm dày 1mm. Kệ để hóa chất kích thước 1100x180x15mm bằng vật liệu tổng hợp Compound có lan can an toàn. Các mặt xung quanh bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU, liên kết bằng vít thẩm mỹ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa. | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm Công nghệ - Lý | 22 | Cái | - Kích thước: 1200x610x700 mm.- Mặt bàn bằng cao-su ghép dày 15mm, có vị trí gắn ổ cắm điện cao cấp, nắp che, đóng mở chìm an toàn, có 2 nguồn điện AC và DC. Khung bằng thép hộp 25x50 mm; 25x25 mm dày 1-1,2 mm. Mặt trước yếm cách đất 20cm, liên kết bằng vít thẩm mỹ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa. | ||
| 3 | Ghế ngồi HS (mặt tròn) | 120 | Cái | Ghế đôn Inox, đường kính 280mm, cao 500mm, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | ||
| 4 | Xe đẩy hóa chất, thiết bị | 2 | Cái | Khung bằng Inox Ф21mm, 2 tầng bằng inox tấm 380x600mm, thanh lan can inox Φ10mm, bốn bánh xe 50mm dễ dàng di chuyển trong phòng thí nghiệm. | ||
| 5 | Kệ để thiết bị thí nghiệm, thực hành | 15 | Cái | Kích thước: 800x300x1000mm. Bằng gỗ cao-su ghép dày 18mm, phủ PU. Lưng bằng tấm MDF dày 4-5mm. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 4-5mm, trượt trên ray nhôm. Liên kết bằng vít, có khóa. | ||
| 6 | Tủ hotte | 2 | Cái | Kích thước tổng thể: (600x400x700)mm. Tủ thí nghiệm bằng mica bao bọc 3 mặt tủ, với mặt trước và 2 bên trong suốt, dễ dàng quan sát. Cửa tác nghiệp nằm ở phía trước khoét 2 lỗ thuận tiện thao tác, có nắp đậy nệm an toàn. Hệ thống lọc khử mùi bằng than hoạt tính và màng lọc. Hệ thống nước rửa và xả được thiết kế gọn trong tủ. Khung tủ bằng gỗ công nghiệp, có ngăn chứa đồ chia 2 tầng. Toàn bộ thiết bị được gắn trên 4 bánh xe di động dễ dàng và an toàn khi thao tác. | ||
| 7 | Tủ sấy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Tủ sấy dụng cụ gồm 3 chế độ sấy: phía trên,dưới hay toàn phần; Chế độ hẹn giờ tối đa 90 phút. Nguồn điện 220V; công suất: 1200W. Nhiệt: 50 đến 250 độ C | ||
| 8 | Bàn chuẩn bị mẫu thực hành, thí nghiệm | 4 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp Compound dày 15mm. Chân inox vuông 30 x 30mm, 25 x 25mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 9 | Tủ đựng hóa chất | 4 | Cái | - Kích thước: 1000x500x1800mm.- Tủ sấy được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm được tẩm sấy chống mối mọt sơn phủ PU 03 lớp, màu sắc hài hòa với phòng thí nghiệm. Tủ có hai cánh cửa gắn kính. Bên trong tủ có các tấm kệ bằng gỗ dày 18mm được chia thành nhiều ngăn riêng biệt, phía trên có quạt hút khí có bộ lọc khử mùi bằng than hoạt tính và màng lọc, 03 tốc độ hút khí, lưu lượng gió 70-90 lít/phút, 230v/0.4A/50Hz. | ||
| 10 | Bộ thiết bị cảm biến thí nghiệm Lý - THCS | 1 | cái | Bộ nhận dữ liệu từ các cảm biến: sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quà từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối không dây để chia sẻ và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.Màn hình hiển thị: màn hình cảm ứng, 10.1 inch, Độ phân giải: 1920 x 1200 Full HD- Bộ xử lý: Main-Application : 1.3GHz Quad Core; Sub-Acquisition: 120MHz, 32 bit- Lưu trữ: Ram 3GB, bộ nhớ trong 32GB, mở rộng có khe cắm thẻ nhớ (factory built-in).- Hệ điều hành: Android 9.0- Video: Camera: 5M pixel (phía sau), 2M Pixel (phía trước). Cổng đầu ra: HDMI mini- Kết nối: Wifi 802.11 a/b/g/[email protected]+5GHz, Bluetooth 4.0.- Âm thanh: Internal Speaker x 2, Internal Microphone x 1, Audio output x 1.- Chức năng bổ sung: FM radio.- Đo đạc: Thời gian thực 1,000 mẫu/s, chế độ quét Max 500,000 mẫu/s, phân giải AD 12 bit.- Cổng cảm biến: Analog & Digital x 4 kênh, Digital I/O & Sensor x 1 kênh.- Cảm biến tích hợp: Gia tốc kế 3 trục, âm thanh, GPS. | ||
| 11 | Áp kế | 1 | cái | Áp kế. Thang đo 0hPa đến 2068hPa; độ phân giải : 0.6hPa. Dùng trong thí nghiệm khảo sát sự thay đổi của áp suất khí trong ngày.Cảm biến áp suất khí B. Thang đo: -650hPa đến 650hPa; độ phân giải: 0.335hPa; thời gian phản hồi: 0.2ms. Dùng trong các thí nghiệm định luật boyle | ||
| 12 | Máy theo dõi độ bức xạ | 1 | cái | Máy theo dõi độ bức xạ. Thang đo: 0 CPM đến 20000 CPM; độ phân giải: 1CPM; phạm vi nhiệt độ: 0˚C đến 50˚C. Dùng để đo bức xạ của tia alpha, beta và gamma. Dùng trong các thí nghiệm đo cường độ bức xạ của các loại ánh sáng khác nhau; thí nghiệm đo chu kì bán rã. | ||
| 13 | Gia tốc kế 25G | 1 | cái | Gia tốc kế 25G. Thang đo: -245m/s² đến 245m/s²; phạm vi khả dụng: -98m/s² đến 98m/s²; độ phân giải: 0.2m/s²; tần số đáp ứng: 0Hz- 100Hz. Dùng trong các thí nghiệm đo gia tốc chuyển động của vật, gia tốc quay của vật, gia tốc va chạm... | ||
| 14 | Cảm biến đo Nồng độ mặn | 1 | cái | Cảm biến đo Nồng độ mặn. Thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: 0.02 ppt. Dùng trong thí nghiệm đo nồng độ mặn ở các mẫu nước | ||
| 15 | Bộ điện tâm đồ EKG | 1 | cái | Bộ điện tâm đồ EKG: Thang đo: 0mV đến 5mV; độ phân giải: 5µV; Pulse: Thang đo: 47BPM đến 250BPM; độ phân giải: 1BPM. Dùng trong các thí nghiệm đo sự co bóp của cơ ở các trạng thái hoạt động khác nhau. | ||
| 16 | Cảm biến huyết áp | 1 | cái | Cảm biến huyết áp. Thang đo: mmHg; thang đo: 0 đến 250mmHg; độ phân giải: 0.0685mmHg. Dùng trong thí nghiệm đo nhịp tim của cơ thể ở các trạng thái hoạt động khác nhau | ||
| 17 | Máy theo dõi nhịp tim | 1 | cái | Máy theo dõi nhịp tim. Thang đo: 0 BPM đến 250 BPM; độ phân giải: 1 BPM. Dùng trong thí nghiệm theo dõi nhịp tim của cơ thể khi vừa hoạt động thể thao, đo nhịp tim trước và sau khi ăn, đo nhịp tim của mọi người để so sánh. | ||
| 18 | Phế dung kế | 1 | cái | Phế dung kế. Phạm vi điển hình: -5 đến 5 L/S. Phạm vi tối đa: -10 đến 10 L/S. Dùng để thực hiện nhiều loại xét nghiệm liên quan đến lưu lượng khí và thể tích phổi. Ống ngậm và cảm biến được thiết kế an toàn và đo chính xác cả luồng không khí đi ra và không khí đi vào. | ||
| 19 | Ống nghe | 1 | cái | Ống nghe. Dùng trong thí nghiệm so sánh nhip tim giữa người và động vật, giữa lúc trước và sau khi tập thể dục | ||
| 20 | Cảm biến khí oxy II (~27%) | 1 | cái | Cảm biến khí oxy II (~27%). Thang đo: 0% đến 27%; điện áp đầu vào: 0V đến 4V ở 25˚C; độ phân giải: 0.01%. Dùng để đo nồng độ oxi hóa của kim loại, đo nồng độ oxi trong quá trình Hydogen Peroxide, đo nồng độ oxi trong quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật; đo nồng độ oxi trong lớp học. | ||
| 21 | Máy theo dõi hô hấp | 1 | cái | Máy theo dõi hô hấp. Đơn vị đo: BPM; độ phân giải: 1 BPM. Dùng trong thí ngiệm theo dõi nhịp tim trước và sau khi vận động và của các người khác nhau. | ||
| 22 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | 4 | Bộ | Các bánh răng ăn khớp nhau, có độ nhám để đai chuyển động không bị trượt. | ||
| 23 | Động cơ điện 1 pha | 4 | Chiếc | Loại thông dụng có vòng chập, sử dụng tối thiểu 1 đôi cực từ. | ||
| 24 | Máy biến áp 1 pha | 4 | Cái | Loại cảm biến (có cuộn sơ cấp và thứ cấp). | ||
| 25 | Mô hình mạng điện trong nhà | 4 | Bộ | Sơ đồ đấu nối thiết bị dân dụng. | ||
| 26 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) | 4 | Bộ | Gồm 4 bảng có kích thước (200x250x15)mm bằng vật liệu cách điện, trong đó có 1 bảng lắp hoàn chỉnh (1 công tắc, 1 ổ cắm và 2 cầu chì). | ||
| 27 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 4 | Bộ | Mạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 1 bóng đèn, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Bảng có chân đế có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện. | ||
| 28 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn | 4 | Bộ | Mạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc, 2 cầu chì, 2 bóng đèn, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện. | ||
| 29 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang | 4 | Bộ | Mạch điện đèn huỳnh quang gồm: 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 bộ đèn huỳnh quang 600mm, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện. | ||
| 30 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn | 4 | Bộ | Mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn gồm: 1 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 2 bóng đèn (200V-40w), dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện. | ||
| 31 | Ống nhỏ giọt | 4 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ6.5mm, dài 150mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 32 | Thang màu pH | 4 | Tờ | in trên giấy thang pH từ 0-14 kích thước khoảng (150x50)mm | ||
| 33 | Giấy quỳ tím | 4 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 34 | Thìa xúc hoá chất | 4 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ4.5mm. | ||
| 35 | Đĩa Petri | 4 | Cái | Bằng nhựa trong Φ90mm. | ||
| 36 | Túi ủ giống | 4 | Cái | Vải côtông thông dụng | ||
| 37 | Chậu ngâm hạt | 4 | Cái | Kích thước tối thiểu Φ200mm bằng nhựa trong. | ||
| 38 | Rổ ngâm hạt | 4 | Cái | Kích thước tối thiểu Φ140mm, kích thước lỗ Φ0,2mm. | ||
| 39 | Dao cấy | 4 | Cái | Bằng thép, loại thông dụng | ||
| 40 | Túi bầu | 4 | Túi | Loại thông dụng | ||
| 41 | Chày, cối sứ | 4 | Bộ | Men nhẵn (đầu chày và lòng cối men nhám), đường kính khoảng 45mm, dài chày khoảng 100mm | ||
| 42 | Khay | 4 | Cái | Bằng kim loại có kích thước (200x120)mm. | ||
| 43 | Thước dây | 4 | Cái | Bằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm. | ||
| 44 | Đĩa đo độ trong của nước | 4 | Cái | Vật liệu cứng, sơn hai màu đen và trắng, kích thước khoảng Φ200mm, có gắn thước dây mềm dài 1.500mm | ||
| 45 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | gồm các chi tiết từ mục 46 đến mục 59 | ||
| 46 | Thước lá | 4 | Cái | Loại thông dụng, có độ dài 300 mm, độ chia 1mm. (1 cái) | ||
| 47 | Thước cặp | 4 | Cái | Loại thông dụng, có độ chính xác 0,1mm (1 cái) | ||
| 48 | Clê | 4 | Cái | Loại 12/14 bằng thép -xi mạ (1 cái) | ||
| 49 | Kìm | 4 | Cái | Bằng thép ,cán bọc nhựa (1 cái) | ||
| 50 | Etô tay | 4 | Cái | Bằng thép độ mở miệng khoảng 50mm (1 cái) | ||
| 51 | Thước đo góc | 4 | Cái | Bằng nhựa trắng, in độ đo góc 0-900 (1 cái) | ||
| 52 | Dũa | 4 | Cái | Bộ gồm 1 dũa tam giác, 5 dũa dẹt, 1 dũa lòng mo, 1 dũa tròn , 1 dũa vuông có chiều dài tối thiểu 300mm. (1 bộ) | ||
| 53 | Cưa sắt | 4 | Cái | Gồm tay cầm và lưỡi cưa dài khoảng 200mm (1 cái) | ||
| 54 | Mỏ lết | 4 | Cái | Bằng thép -xi mạ dài khoảng 150mm (1 cái) | ||
| 55 | Đục các loại | 4 | Cái | Gồm 5 đục dẹt và 1 đục nhọn dài khoảng 150mm (1 cái) | ||
| 56 | Búa nguội | 4 | Cái | Bằng thép, cán gỗ, trọng lượng khoảng 300g (1 cái) | ||
| 57 | Chấm dấu | 4 | Cái | Bằng thép dài khoảng 45mm (1 cái) | ||
| 58 | Mũi vạch | 4 | Cái | Bằng thép hình chữ L mài nhọn 2 đầu, kích thước khoảng (50x150)mm (1 cái) | ||
| 59 | Bộ mũi khoan | 4 | Cái | Loại thông dụng gồm Φ(6, 8, 10)mm (1 bộ) | ||
| 60 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện | 4 | bộ | gồm các chi tiết từ mục 61 đến mục 75 | ||
| 61 | Kìm điện | 4 | Cái/bộ | Bằng thép CT45, dài 190mm, cán bọc nhựa cách điện, độ mở cực đại của mũi kìm 20mm. (1cái) | ||
| 62 | Kìm tuốt dây | 4 | Cái/bộ | Bằng thép CT45 dài 175mm, thân sắt, cán bọc nhựa cách điện. (1 cái) | ||
| 63 | Cầu dao điện | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng 250V -10A. (1 cái) | ||
| 64 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 4 | Bộ/bộ | Gồm: 2 Bóng đèn tròn 60W + đui đèn ((loại đui gài và đui xoáy), 1 bóng đèn huỳnh quang 600mm, 2 bóng đèn compact (loại đui gài và đui xoáy), 1 máng đèn huỳnh quang, 1chấn lưu (1 bộ) | ||
| 65 | Máy biến áp | 4 | Cái/bộ | Loại cảm ứng thông dụng, điện áp thứ cấp: 6-12-15v (1 cái) | ||
| 66 | Cầu chì ống | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng tối thiểu 0,5A (1 cái) | ||
| 67 | Vôn kế xoay chiều | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng có điện áp U = 36 V (1 cái) | ||
| 68 | Am pe kế | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng có cường độ I = 5 A ( 1 cái) | ||
| 69 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Cái/bộ | Thông số chính: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo mA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 5A, có các thang đo mA, mA, A. Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V (1 cái) | ||
| 70 | Bút thử điện | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng | ||
| 71 | Dây dẫn điện | 4 | Sợi/bộ | Dây điện đôi 2x16, dài 2500mm (1 sợi) | ||
| 72 | Công tắc 3 cực | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng (250V - 5A) ( 1 cái) | ||
| 73 | Đồng hồ đo điện | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng, đo được điện áp một chiều tối đa 1000V, điện áp xoay chiều tối đa 750V, dòng điện 1 chiều 20A, dòng điện xoay chiều 20A, điện trở nhiều thang đo. (1 cái) | ||
| 74 | Vôn kế xoay chiều | 4 | Cái/bộ | Loại điện từ, chỉ thị kim, độ chính xác 2.5; thang đo từ 0V đến 300V (1 cái) | ||
| 75 | Công tơ điện | 4 | Cái/bộ | Loại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz. 1/cái | ||
| 76 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 4 | Bộ | gồm các chi tiết từ mục 77 đến mục 78 | ||
| 77 | Khoan tay | 4 | Cái/bộ | Loại thông dụng, đường kính bánh răng to Φ80mm, tổng chiều dài 290mm, cán gỗ. (1 cái) | ||
| 78 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 4 | Hộp/bộ | Loại thông dụng,có nắp, và quai xách. Bên trong có 2 khay. | ||
| 79 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 4 | Bộ | gồm các chi tiết từ mục 80 đến mục 94 | ||
| 80 | Kìm mỏ quạ | 4 | cái | Loại thông dụng, bằng thép CT45 dài 300mm, mũi dày 12mm, tay cầm có bọc nhựa. | ||
| 81 | Clê 8-10 | 4 | cái | Loại thông dụng | ||
| 82 | Clê 10-12 | 4 | cái | Loại thông dụng | ||
| 83 | Clê 12-14 | 4 | cái | Loại thông dụng | ||
| 84 | Clê 13-15 | 4 | cái | Loại thông dụng | ||
| 85 | Clê 14-17 | 4 | cái | Loại thông dụng | ||
| 86 | Clê miệng mỏng | 4 | cái | Loại 12/14 thông dụng, bằng thép CT45, miệng clê dày 2,5mm. | ||
| 87 | Bộ móc lốp xe đạp | 4 | cái | Kích thuớc (190x19x3)mm một đầu vát mỏng, mạ kẽm. | ||
| 88 | Đục đầu tròn (poăng tu) | 4 | cái | Bằng thép CT45, kích thước Φ10mm, dài 100mm. | ||
| 89 | Đoạn ống tròn | 4 | cái | Ống kim loại có kích thước Φ27mm, dài 250mm, độ dày của vật liệu là 2mm. | ||
| 90 | Dụng cụ đánh săm | 4 | cái | Bằng kim loại, có lỗ tạo độ ráp bề mặt. Kích thước (0,3x120x70)mm. | ||
| 91 | Kéo | 4 | cái | Bằng thép CT45 dài 190mm, lưỡi kéo dài 100mm | ||
| 92 | Vịt dầu | 4 | cái | Loại thông dụng | ||
| 93 | Bơm tay | 4 | cái | Loại thông dụng, có kích thước Φ38mm dài 460mm, bình nén hơi Φ38mm dài 90mm. | ||
| 94 | Hộp đựng dụng cụ sửa chữa xe đạp | 4 | cái | Kích thước (195x380x110)mm, bên trong có 2 hộp kích thước (97x380x60)mm, có nắp đậy, có quai xách, sơn tĩnh điện màu ghi sẫm. | ||
| 95 | Mô đun cắt may | 4 | bộ | gồm các chi tiết mục 96 | ||
| 96 | Máy may | 4 | cái | 6 cái, loại thông dụng, sử dụng đuợc các chức năng, bàn máy có hộp bụng để bảo quản máy khi không sử dụng, chân máy có bàn đạp. | ||
| 97 | Mô đun trồng cây ăn quả | 4 | bộ | Gồm: 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm, bản rộng nhất 28mm dày 1mm, lưỡi góc mũi 45°. 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm bản rộng nhất 30mm dày 1mm, góc mũi 60°. 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 175mm bản rộng nhất 20mm dày 1mm, góc mũi 45°. | ||
| 98 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | bộ | Gồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic | ||
| 99 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | bộ | Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại. | ||
| 100 | Mẫu các chất dẻo | 2 | bộ | Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | ||
| 101 | Ống nghiệm | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, F16x160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học | ||
| 102 | Ống nghiệm có nhánh | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. | ||
| 103 | Ống hút nhỏ giọt | 4 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ø8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 104 | Ống đong hình trụ 100ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, dung tích 100ml,có vạch chia. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 105 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø18mm, dài 250mm. | ||
| 106 | Ống hình trụ loe một đầu | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính Ø42mm, dài 120mm. Thủy tinh không bọt. | ||
| 107 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 4 | Cái | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt có đầu vuốt nhọn gồm:- 1 ống hình chữ L (60, 180)mm.- 1 ống hình chữ L (40, 50)mm.- 1 ống thẳng, dài 70mm.- 1 ống thẳng, dài 120mm- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. | ||
| 108 | Ống dẫn bằng cao su | 4 | Cái | Kích thước Ø6mm, dài 1000mm, cao su mềm chịu hoá chất. | ||
| 109 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml, đáy tròn chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 110 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml, đáy bằng chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 111 | Bình cầu có nhánh | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml, có nhánh chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 112 | Bình tam giác 250ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml,chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 113 | Bình tam giác 100ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 114 | Bình kíp tiêu chuẩn | 4 | Cái | Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. | ||
| 115 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 4 | Cái | Gồm 1 lọ màu nâu, 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính dung tích 100 ml, miệng rộng, có nút nhám đậy kín. | ||
| 116 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 4 | Cái | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml, miệng hẹp, có nút nhám đậy kín. | ||
| 117 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 4 | Cái | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Nút nhám kèm ống hút nhỏ giọt. | ||
| 118 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, dung tích 250ml, có vạch chia, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 119 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, dung tích 100ml, có vạch chia, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 120 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø80mm, dài 130mm. | ||
| 121 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø80mm, dài 85mm | ||
| 122 | Phễu chiết hình quả lê | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 60ml, có khóa kín và có ống dẫn. | ||
| 123 | Chậu thủy tinh | 4 | Cái | Bằng thuỷ tinh có kích thước miệng Ø200mm. | ||
| 124 | Đũa thủy tinh | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ø6mm dài 250mm. | ||
| 125 | Đèn cồn thí nghiệm | 4 | Cái | Thân đèn bằng thủy tinh có nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. Chiều cao 70mm | ||
| 126 | Bát sứ nung | 4 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thước Ø80mm. | ||
| 127 | Nhiệt kế rượu | 4 | Cái | Có độ chia từ 0 đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C. | ||
| 128 | Kiềng 3 chân | 4 | Cái | Bằng Inox Ø4,7mm uốn tròn Ø100mm có 3 chân Ø4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | ||
| 129 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 4 | Cái | Nguồn điện cung cấp: pin R6 , 1.5V(2 viên ); Kích thước :113x36x22mm (bao gồm chiều dài cặp điện cực fi 4, L50mm), đèn chỉ thị | ||
| 130 | Nút cao su không có lỗ các loại | 4 | bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:- Loại có đáy lớn Ø22mm, đáy nhỏ Ø15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø28mm, đáy nhỏ Ø23mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø19mm, đáy nhỏ Ø14mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø42mm, đáy nhỏ Ø37mm, cao 30mm. | ||
| 131 | Nút cao su có lỗ các loại | 4 | bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ Ø6 ở giữa gồm:- Loại có đáy lớn Ø22mm, đáy nhỏ Ø15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø28mm, đáy nhỏ Ø23mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø19mm, đáy nhỏ Ø14mm, cao 25mm- Loại có đáy lớn Ø42mm, đáy nhỏ Ø37mm, cao 30mm | ||
| 132 | Giá để ống nghiệm | 4 | Cái | Bằng nhựa đảm bảo độ cứng vững, 2 tầng, 5 cọc, 5 lỗ. | ||
| 133 | Lưới thép | 4 | Cái | Bằng Inox, kích thuớc 100x100mm có hàn ép các góc. | ||
| 134 | Miếng kính mỏng | 4 | Cái | Kích thước 3x100x100 mm. | ||
| 135 | Cân hiện số | 4 | Cái | Độ chính xác 0,01g. Khả năng cân tối đa 200g. | ||
| 136 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 4 | Cái | Bằng inox F14mm, cán F2x150mm | ||
| 137 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 4 | Cái | Inox, có chiều dài 250mm, Ø5,5mm. | ||
| 138 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 4 | Cái | Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm. | ||
| 139 | Giấy lọc | 4 | hộp | Kích thước tối thiểu Ø110mm độ thấm hút cao. | ||
| 140 | Găng tay cao su | 4 | Cái | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | ||
| 141 | Áo choàng | 2 | Cái | Bằng vải trắng, tay dài. | ||
| 142 | Kính bảo vệ mắt không màu | 4 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 143 | Kính bảo vệ mắt có màu | 4 | Cái | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | ||
| 144 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Cái | Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 145 | Thìa xúc hoá chất | 4 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm. | ||
| 146 | Panh gắp hóa chất | 4 | Cái | Loại sử dụng trong y tế. | ||
| 147 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | bộ | Gồm: Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt. | ||
| 148 | Lưu huỳnh bột (S) | 2 | chai | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | ||
| 149 | Phốt pho đỏ (P) | 2 | chai | Phospho đỏ (P)-500gr | ||
| 150 | Iốt (I2) | 2 | ống | DD Iod (1ml) | ||
| 151 | Dung dịch nước Brom (Br2) | 2 | ống | DD Brom (Br2)-1ml/ống | ||
| 152 | Đồng bột (Cu) | 2 | chai | Đồng bột (Cu)-500gr | ||
| 153 | Đồng phoi bào (Cu) | 2 | chai | Đồng dây (phoi bào)-100gr | ||
| 154 | Nhôm bột (Al) | 2 | chai | Nhôm bột (Al)-500gr | ||
| 155 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 2 | chai | Nhôm lá (Al)-100gr | ||
| 156 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 2 | chai | Magie bột (Mg)-50gr | ||
| 157 | Sắt bột (Fe) | 2 | chai | Sắt bột (Fe)-500gr | ||
| 158 | Kẽm viên (Zn) | 2 | chai | Kẽm viên (Zn)-500gr | ||
| 159 | Canxi oxit (CaO) | 2 | chai | Canxi oxit (CaO)-500gr | ||
| 160 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 2 | chai | Đồng (II) oxit (CuO)-500g | ||
| 161 | Mangan đioxit (MnO2) | 2 | chai | Mangan đioxit (MnO2)-250gr | ||
| 162 | Natri hidroxit (NaOH) | 2 | chai | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | ||
| 163 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 2 | chai | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ) | ||
| 164 | Axit clohidric 37% (HCl) | 2 | chai | Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ) | ||
| 165 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 2 | chai | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ) | ||
| 166 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 2 | chai | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | ||
| 167 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 2 | chai | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | ||
| 168 | Kali pemanganat (KMnO4) | 2 | chai | Kali permanganat (KMnO4)-500gr | ||
| 169 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 2 | chai | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | ||
| 170 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 2 | chai | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | ||
| 171 | Kali cacbonat (K2CO3) | 2 | chai | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | ||
| 172 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 2 | chai | Natri hidrocacbonat (NaHCO3)-500gr | ||
| 173 | Natri clorua (NaCl) | 2 | chai | Natri clorua (NaCl)-500gr | ||
| 174 | Bari clorua (BaCl2) | 2 | chai | Bari clorua (BaCl2)-500 gr | ||
| 175 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 2 | chai | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | ||
| 176 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 2 | chai | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | ||
| 177 | Kali clorat (KClO3) | 2 | chai | Kali clorat (KClO3)-500gr | ||
| 178 | Kali nitrat (KNO3) | 2 | chai | Kali nitrat (KNO3) | ||
| 179 | Bạc nitrat (AgNO3) | 2 | chai | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | ||
| 180 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | 2 | chai | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | ||
| 181 | Canxi cacbua (CaC2) | 2 | chai | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | ||
| 182 | Natri axetat (CH3COONa) | 2 | chai | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | ||
| 183 | Benzen (C6H6) | 2 | chai | Benzen (C6H6) | ||
| 184 | Parafin | 2 | chai | Parafin rắn- 250gr | ||
| 185 | Giấy phenolphtalein | 2 | chai | Giấy phenolphtalein | ||
| 186 | Giấy quỳ tím | 2 | chai | Giấy quỳ tím | ||
| 187 | Giấy pH | 2 | chai | Giấy pH | ||
| 188 | Nuớc cất | 2 | chai | Nước cất (1 lít) | ||
| 189 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 2 | chai | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | ||
| 190 | Axit axetic 65% (CH3COOH) | 2 | chai | Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ) | ||
| 191 | Chân đế | 4 | Cái | Đế 3 chân hình sao bằng kim loại, nặng khoảng 2,5kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ф10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối. | ||
| 192 | Kẹp đa năng | 4 | Cái | Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút. | ||
| 193 | Thanh trụ 1 | 4 | Bộ | Bằng inox đặc Ø10mm trụ inox được điện hóa sáng bóng- Loại dài 500mm; Ø10mm- Loại dài 360mm; Ø10mm, 2 đầu vê tròn | ||
| 194 | Thanh trụ 2 | 4 | Bộ | Bằng inox đặc Ø10mm trụ inox được điện hóa sáng bóng- Loại dài 250mm; Ø10mm- Loại dài 200mm; Ø10mm, 2 đầu vê tròn | ||
| 195 | Khớp nối chữ thập | 4 | Cái | Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép. | ||
| 196 | Bình tràn | 4 | Cái | Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml. | ||
| 197 | Bộ lực kế | 4 | Bộ | Bộ gồm:- Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N;- Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch- Loại 2N độ chính xác 0,05, loại 5N độ chính xác 0,1; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | ||
| 198 | Cốc đốt | 4 | Cái | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc | ||
| 199 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 4 | Cái | Hình chữ L, hở 2 đầu, đường kính trong 4mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm | ||
| 200 | Bộ thanh nam châm | 4 | Bộ | Kích thước 7x15x115mm; kích thước 10x20x170mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | ||
| 201 | Biến trở con chạy | 4 | Cái | Loại 20Ω-2A; Dây điện trở F0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước 162x56x13mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Ø4mm | ||
| 202 | Ampe kế một chiều | 4 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,05W/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ø4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 203 | Bảng lắp ráp mạch điện | 4 | Cái | Kích thước 240x360x20mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện | ||
| 204 | Vôn kế một chiều | 4 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ø4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 205 | Bộ dây dẫn | 4 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. | ||
| 206 | Đinh ghim | 4 | Vỉ/24 kim | Một vỉ (24 cái). Mạ inox, mũ nhựa tròn to. | ||
| 207 | Nguồn sáng dùng pin | 4 | Bộ | Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin. | ||
| 208 | Pin | 4 | Viên | Nguồn điện 1,5 V | ||
| 209 | Đèn pin | 4 | Cái | Có pha Parabol, có thể điều chỉnh khoảng các từ đèn đến pha | ||
| 210 | Bút thử điện thông mạch | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 211 | Nhiệt kế rượu | 4 | Cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | ||
| 212 | Mảnh phim nhựa | 4 | Mảnh | Gồm kích thước 130x180mm và kích thước 30x40mm. | ||
| 213 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 4 | Bộ | Bộ bao gồm:- 2 khối thép kích thước 20x40x80mm;- Khay nhựa kích thước 172x133x70mm chứa bột không ẩm. | ||
| 214 | Máng nghiêng 2 đoạn | 4 | Cái | Máng nghiêng 2 đoạn: Dài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng nhôm định hình, liên kết với nhau bằng các khớp nhựa vững chắc. | ||
| 215 | Bánh xe Mác-xoen | 4 | Cái | Đường kính (f) 100mm, trục cônic | ||
| 216 | Máy A-tút | 4 | Cái | Cao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc ... | ||
| 217 | Khối nhôm | 4 | Cái | Hình trụ F40mm, cao 40mm, có móc treo | ||
| 218 | Máy gõ nhịp | 4 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 219 | Khối ma sát | 4 | Cái | Khối ma sát bằng gỗ kích thước 40x60x120mm, có một mặt ráp, có khoen móc dây. | ||
| 220 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 4 | Cái | Nhựa trong Ftrong 38mm; Fngoài 45mm, cao 300mm. | ||
| 221 | Ống nhựa cứng | 4 | Cái | Thẳng, cứng, trong suốt, kích thước: Ø42mm, dài 250mm, hở hai đầu. | ||
| 222 | Ống nhựa mềm | 4 | Cái | Mềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau. | ||
| 223 | Giá nhựa | 4 | Cái | Giá đỡ bình thông nhau | ||
| 224 | Ống thủy tinh | 4 | Cái | Thẳng hở 2 đầu, dài 250mm, Ø18mm, | ||
| 225 | Tấm nhựa cứng | 4 | Cái | Ø60mm, dày 1mm, có móc ở tâm | ||
| 226 | Ròng rọc động | 4 | Cái | Ø40mm, có móc treo | ||
| 227 | Thước + Giá đỡ | 4 | Bộ | Dài 500mm, đánh số dọc thước. | ||
| 228 | Bi sắt | 4 | Viên | Bi sắt Ø15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn. | ||
| 229 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 4 | Cái | Bộ lò xo lá tròn cộng đế lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, Ø80mm, gắn chặt trên đế nhựa 155x100x25mm | ||
| 230 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 4 | bộ | Gồm: 01 đế tròn bằng nhôm đúc, Φ ngoài 50mm, Φ trong 30mm, cán dài (75x Φ 10)mm,trên thành của đế có 03 lỗ Φ 6mm, từng cặp lỗ tạo thành 01 góc 900 ở tâm đế tròn, các lỗ này dùng lắp các thanh dẫn nhiệt dài 100m, Φ 6mm, có 1 đầu nhọn, trên lỗ có ốc vặn để giữ các thanh dẫn nhiệt , các thanh này có vạch vị trí cách đều nhau và làm bằng thủy tinh, đồng thau và thép . | ||
| 231 | Ống nghiệm + Nút cao su | 4 | Bộ | Thuỷ tinh chịu nhiệt, Ø20mm, dài 200mm | ||
| 232 | Bình trụ | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø120mm, cao 180mm. | ||
| 233 | Bình cầu | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm | ||
| 234 | Bộ nút cao su | 4 | Bộ | - Loại nút để đậy ống nghiệm,- Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh | ||
| 235 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 4 | Cái | Bằng nhựa, đế Φ50mm, trên có rãnh gắn gương, dưới có trụ nhôm Φ10mm dùng định vị trên đế quang học. | ||
| 236 | Màn ảnh | 4 | Cái | Mặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học | ||
| 237 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 4 | Hộp | Có công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát | ||
| 238 | Ống nhựa cong | 4 | Cái | Øtrong 3mm; dài 200mm | ||
| 239 | Ống nhựa thẳng | 4 | Cái | Øtrong 3mm; dài 200mm | ||
| 240 | Gương phẳng | 4 | Cái | Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh | ||
| 241 | Thước chia độ đo góc | 4 | Cái | Trắng, mỏng | ||
| 242 | Tấm kính không màu | 4 | Tấm | Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh | ||
| 243 | Gương tròn phẳng | 4 | Cái | F80 – 100mm, khung bằng nhựa | ||
| 244 | Gương cầu lồi | 4 | Cái | F80 – 100mm, khung bằng nhựa | ||
| 245 | Gương cầu lõm | 4 | Cái | F80 – 100mm, khung bằng nhựa | ||
| 246 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 4 | Miếng | Kích thước (220 x 300 x 1)mm | ||
| 247 | Bình nhựa trong suốt | 4 | Cái | Kích thước (120x100x40)mm | ||
| 248 | Bảng | 4 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện màu trắng, có từ tính để gắn đèn, kích thước (275x160x1) mm, 01 đầu khoan lỗ Φ 10mm, một đầu xẻ rãnh hình chữ U. Đính kèm 01 trụ nhôm Φ 10mm, trên đầu trụ có gắn ốc, trụ dùng gài bảng lên giá quang học . | ||
| 249 | Đũa nhựa | 4 | Cái | Dài 200mm; Ø3mm | ||
| 250 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 4 | Bộ | Kích thước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng những vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. | ||
| 251 | Tấm nhựa chia độ | 4 | Cái | Tấm nhựa chia độ kích thước 135x115x2mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ø105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ø8mm. | ||
| 252 | Vòng tròn chia độ | 4 | Cái | Kích thước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dưới nhựa HI dày 2mm. | ||
| 253 | Tấm bán nguyệt | 4 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, đường kính 80mm, dày 15mm | ||
| 254 | Thấu kính hội tụ | 4 | Cái | Làm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ø6mm, dài 80mm. | ||
| 255 | Thấu kính phân kì | 4 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | ||
| 256 | Tấm kính phẳng | 4 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đường kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm | ||
| 257 | Giá quang học | 4 | Cái | Kích thước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thước (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trượt bằng nhôm đúc kích thước (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng. 01 đế nguồn sáng bằng tôn kích thước (70x80x1,5)mm được uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm. | ||
| 258 | Khe sáng chữ F | 4 | Cái | Nhôm dày 1mm, kích thước (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen) | ||
| 259 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 4 | Cái | Kích thước (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt. | ||
| 260 | Bộ kính lúp | 4 | Cái | G=1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | ||
| 261 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 4 | Bộ | Gồm: Một nguồn sáng kích thước 38x38x160mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu đen; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước 100x250x30mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thước 30x60mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước 80x120mm có giá quay (cán quay dài 150mm). | ||
| 262 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 4 | Bộ | Gồm: Một hộp kích thước 60x60x130mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ø6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước 34x54x3mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam). | ||
| 263 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 4 | Cái | Gồm: Một hộp nhôm hình hộp kích thước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt. | ||
| 264 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 4 | Bộ | Gồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thước (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp được sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả được lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thước (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm. | ||
| 265 | Trống, dùi | 4 | Cái | Trống có đường kính F180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống. | ||
| 266 | Quả cầu nhựa có dây treo | 4 | quả | Quả bóng bàn loại thông dụng. | ||
| 267 | Âm thoa, búa cao su | 4 | Bộ | Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm, búa gõ thích hợp bằng cao su. | ||
| 268 | Bi thép | 4 | quả | F20mm, có dây treo. | ||
| 269 | Thép lá | 4 | tấm | Kích thước (0,7 x 15 x 300)mm. | ||
| 270 | Đĩa phát âm | 4 | cái | F200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa. | ||
| 271 | Mô tơ 1 chiều | 4 | Cái | 3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm. | ||
| 272 | Ống nhựa | 4 | ống | Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm. | ||
| 273 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 4 | Cái | Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở. | ||
| 274 | Thước nhựa dẹt | 4 | Cái | Thước nhựa dẹt, dài 300mm, đơn vị đo 1mm | ||
| 275 | Mảnh nhôm mỏng | 4 | Mảnh | Mảnh nhôm mỏng kích thước 80x80mm. | ||
| 276 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 4 | Cái | Đũa nhựa, đường kính 10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa | ||
| 277 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 4 | Thanh | Thanh thủy tinh hữu cơ kích thước 5x10x200mm. | ||
| 278 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 4 | Cái | Bằng nhựa, lắp pin loại AA | ||
| 279 | Công tắc | 4 | Cái | Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. - Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm mạ Crôm-Niken. | ||
| 280 | Chốt | 4 | Cái | Chốt, bằng thép xin nikent bóng, có đường kính 4mm dài 40mm | ||
| 281 | Dây điện trở | 4 | Thanh | F0,3mm, dài 150-200mm | ||
| 282 | Điôt quang (LED) | 4 | Cái | Loại thông dụng, có giá đỡ. | ||
| 283 | Bóng đèn kèm đui | 4 | Cái | Loại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy | ||
| 284 | Bóng điện | 4 | Cái | Đèn điện loại 220V x 60W (1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy). | ||
| 285 | Bộ cầu chì ống | 4 | Bộ | Bộ cầu chì ống, Các loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh | ||
| 286 | Cầu chì dây | 4 | Cái | Cầu chì dây,cầu chì có dây chì loại 0,5 A | ||
| 287 | Nam châm điện | 4 | Cái | Nam châm điện dùng pin, hiệu điện thế 3¸ 6 V | ||
| 288 | Ampe kế chứng minh | 4 | Cái | Kích thước tối thiểu 300x280x110mm, có các thang đo sau:- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V. | ||
| 289 | Kim nam châm | 4 | Cái | Kim nam châm có màu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ | ||
| 290 | Chuông điện | 4 | Cái | Chuông điện 6 V, điện một chiều, | ||
| 291 | Bình điện phân | 4 | Bình | Bình điện phân, bình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than | ||
| 292 | Vôn kế 3 V – 15 V | 4 | Cái | Loại 3V-15V một chiều, nội trở 100 W/V | ||
| 293 | Bộ bảng có đục lỗ | 4 | Cái | 3 tấm, kích thước (15x10x1)mm, lỗ đục tại tâm Ф2mm. | ||
| 294 | Giá lắp pin | 4 | Cái | Giá lắp pin kích thước 137x104x33mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng F4mm để lấy điện ra (0-3V-6V); có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm). | ||
| 295 | Ống dây | 4 | Cái | Gồm 300 vòng dây đồng F0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đường kính trong 300mm dày 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thước (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc F4mm có thanh trụ nhựa F10mm dài 100mm). | ||
| 296 | Thanh sắt non | 4 | Cái | Thanh sắt non kích thước 10x20x170mm; gắn đứng trên đế tròn Ø35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng. | ||
| 297 | Bộ bóng đèn | 4 | Bộ | Gồm đui, dây, phích cắm; 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên 01 bảng điện. | ||
| 298 | Động cơ điện – Máy phát điện | 4 | Cái | Gồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thước (32x27x20) mm. Rôto bằng thép F70x42mm gắn trên trục quay F0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Fngoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích thước (300x200x15)mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng F4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế. | ||
| 299 | Điện trở mẫu | 4 | Cái | Điện trở mẫu, một bộ gồm 04 cái 6W; 10W; 15W; 16W quấn trên lõi Bakelit hình trụ phi 15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng phi 4mm. | ||
| 300 | Thanh đồng + Đế | 4 | bộ | Thanh đồng cộng Đế là thanh đồng Ø4mm dài 40mm. Đế kích thước 160x106x26mm trên có 2 thanh đồng Ø7mm dài 110mm có giá đỡ, hai đầu nối với ổ cắm Ø4mm. | ||
| 301 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 4 | bộ | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ loại L=900mm: Dây Ø0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Ø16mm, dài 34mm, có rãnh. Loại L=1800mm: Dây Ø0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Ø15,9x65mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Ø0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Ø15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS-HI màu đen kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng sắt xi Ø4mm | ||
| 302 | Dây cônstăngtan loại lớn | 4 | bộ | Dây F0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước F16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng F4mm. | ||
| 303 | Dây Nicrôm | 4 | Cái | Dây F0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước F16mm, dài 34mm,có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng F4mm | ||
| 304 | Dây thép | 4 | Cái | Dây thép, kích thước Ø1,6mm dài 80mm. | ||
| 305 | Biến trở than | 4 | Cái | Biến trở than loại biến trở có tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ; Lắp trên đế nhựa PS-HI màu đen kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | ||
| 306 | Điện trở ghi số | 4 | Bộ | Điện trở ghi số, điện trở mẫu 100Ω; 2KΩ; 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu đen kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | ||
| 307 | Điện trở có vòng màu | 4 | Bộ | Điện trở mẫu 47Ω; 560Ω; 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện | ||
| 308 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 4 | Bộ | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy. Vỏ Inox hình trụ Ø98mm, cao 102mm; Ruột trong Inox Ø69mm, cao 70mm; Nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 lỗ Ø4mm để cắm giắc nối; Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI, Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân. | ||
| 309 | Nam châm chữ U | 4 | Cái | Bằng thép hợp kim kích thước 8x20x80mm, khẩu độ 60mm; màu sơn 2 cực khác nhau. | ||
| 310 | La bàn loại to | 4 | Cái | Kim dài 45mm, vỏ nhựa trong. | ||
| 311 | La bàn loại nhỏ | 4 | Cái | Có đường kính 20mm. | ||
| 312 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 4 | Cái | Dây đồng Ф1,2mm uốn hình chữ U kích thước (10x140x10)mm cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7x25mm gắn trên đề nhựa PS-HI màu da cam kích thước (50x162x13)mm dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm. | ||
| 313 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 4 | Cái | Hộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu. | ||
| 314 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 4 | Cái | Gồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm. | ||
| 315 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 4 | Cái | - Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 74mm (cả 2 vai chắn dây) đường kính (trong 7mm, ngoài 15mm) gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm. | ||
| 316 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 4 | Cái | Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Φ 0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Þ 4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (60x45x10) mm, có chân trụ bằng inox Φ 4mm.- Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch in có hai jack cắm Þ 4mm.- 01 đế bằng nhôm hộp, kích thước (270x60x30) mm, 02 đầu bịt nhựa bảo vệ, trên mặt ở 02 đầu khoan lỗ Φ 4-5mm, có ốc hãm ở bên hông, giữa đế có ổ bi Þ 4-5mm để đặt cuộn dây lên.- Hai giá kẹp thanh nam châm kích thước (28x25x20) mm, coù trục quay bằng thép, chân trụ inox Þ 4mm.- Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (70x20x18) mm có díp đàn hồi. | ||
| 317 | Quạt điện | 4 | Cái | Loại động cơ điện một chiều nhỏ; Điện áp hoạt động từ 2,5V đến 6V; cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS-HI kích thưíc (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện; hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm. | ||
| 318 | Biến thế thực hành | 4 | Cái | Gồm: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng+200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400vòng+200vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm được ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I được ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp được rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm. | ||
| 319 | Ampe kế xoay chiều | 4 | Cái | Thang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V; thang 5A nội trở 0,08Ω/V. ĐCNN 0,1A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng | ||
| 320 | Vôn kế xoay chiều | 4 | Cái | Thang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm. | ||
| 321 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 4 | Cái | Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thước (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thước (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm. | ||
| 322 | Chuông điện xoay chiều | 4 | Cái | Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (150x200x10) mm, dày 2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300vòng. Một chuông đường kính 76mm cao 18mm có tay chuông bằng lá thép đàn hồi. | ||
| 323 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 4 | bộ | Gồm: Một giá đỡ bằng ván MDF sơn phủ PU kích thước (35x600x9)mm có vạch chia để đánh dấu độ cao. Một vòng cung R=800mm, sâu 80mm làm bằng nhôm định hình U17,5mm gắn chặt trên giá đỡ. Một viên bi sắt đường kính 30mm mạ Ni-crôm. | ||
| 324 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 4 | bộ | Gồm: Một tấm pin mặt trời kích thước (40x60)mm; điện áp không tải từ 0,6V đến 2,4V; độ nhạy lớn nhất với ánh sáng 0,48μm đến 1,2μm; Pin được gắn trên giá kích thước (8,5x8,5)mm có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm để lấy điện ra và có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng. Một động cơ loại DC 3V gắn trên trục Ф10mm cao 100mm, trên trục có lắp 1 hình tròn bằng nhựa đường kính 50mm, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần được sơn 1 màu riêng biệt (đỏ, lục, lam). | ||
| 325 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 4 | Cái | Gồm: Một mô tơ quạt gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một mô tơ hứng gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một đèn LED để hiển thị sự xuất hiện của dòng điện. | ||
| 326 | Kính hiển vi | 2 | Cái | Gồm 3 cặp thị kính: 10x, 6,3x và 16x.4 vật kính: 10x, 40x, 100x có nguồn sáng Halozen 12v-20W. Độ phóng đại 1.600 lần. | ||
| 327 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 4 | Bộ | Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác (tất cả được đựng trong hộp). | ||
| 328 | Kính lúp | 4 | Bộ | Gồm 2 loại kính lúp cầm tay & kính lúp có giá. | ||
| 329 | Khay nhựa đựng vật mổ | 4 | Cái | Bằng nhựa, để đựng vật mổ. | ||
| 330 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 4 | Bộ | Khay mổ bằng nhựa và đệm mổ. | ||
| 331 | Lam kính | 4 | Hộp | Bằng thủy tinh | ||
| 332 | La men | 4 | Hộp | Bằng thủy tinh | ||
| 333 | Cốc thuỷ tinh | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml: hình trụ, có vạch chia. | ||
| 334 | Đĩa kính đồng hồ | 4 | Cái | Bằng thủy tinh. | ||
| 335 | Đĩa lồng (Pêtri) | 4 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 336 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 4 | Cái | Bằng nhựa, kích thước miệng Ø140mm, cao 300mm. | ||
| 337 | Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø80mm, dài 130mm . | ||
| 338 | Ống nghiệm | 4 | ống | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ø16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 339 | Giá ống nghiệm | 4 | Cái | Bằng nhựa đảm bảo độ cứng vững, 2 tầng, 5 cọc, 5 lỗ. | ||
| 340 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Cái | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 341 | Ống hút | 4 | ống | Bằng thủy tinh. | ||
| 342 | Vợt bắt sâu bọ | 4 | Cái | Loại thông dụng, dùng để bắt sâu bọ. | ||
| 343 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 4 | Cái | Loại thông dụng, dùng để bắt các động vật thủy sinh. | ||
| 344 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 4 | Cái | Loại thông dụng, dùng để bắt các sinh vật ở đáy ao hồ. | ||
| 345 | Lọ nhựa có nút kín | 4 | Cái | Bằng nhựa, có nút đậy kín. | ||
| 346 | Hộp nuôi sâu bọ | 4 | Cái | Bằng nhựa, có nắp đậy nắp có lỗ thoát khí dùng để nuôi sâu bọ. | ||
| 347 | Bể nhựa trong | 4 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng. | ||
| 348 | Túi đinh ghim | 4 | vĩ | Kim để ghim vật mổ | ||
| 349 | Khẩu trang, gang tay | 4 | Hộp/đôi | Loại thông dụng chịu được hoá chất | ||
| 350 | Ống đong | 4 | ống | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, có vạch chia. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 351 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | ống | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 352 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Bằng thủy tinh, một đầu có móc nhỏ. | ||
| 353 | Đũa thủy tinh | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф4,5 mm, dài 300mm | ||
| 354 | Máy ghi hoạt động tim, cơ | 4 | Cái | Gồm: Bộ nguồn kích thích: Vỏ hộp bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 180x115x105mm, có công tắc bật - tắt, chiết áp vô cấp điều chỉnh trụ quay và điều chỉnh xung kích thích, kèm theo 1 bộ chuyển đổi điện và 1 dây nối nguồn pin. - Hệ thống đòn ghi, kẹp tim, bút & cuộn giấy để ghi đồ thị. | ||
| 355 | Máy ghi công cơ | 4 | Cái | Đế, thân, trụ bằng nhựa.Kích thước 345x95x75 mm. Vạch in ghi công tối đa là 30N | ||
| 356 | Ống chữ T | 4 | Cái | Loại thông dụng, dùng để nối. | ||
| 357 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Loại thông dụng, dùng để nối. | ||
| 358 | Ống cao su | 4 | Mét | Kích thước Ø6mm, dài 1000mm, cao su mềm chịu hoá chất. | ||
| 359 | Ống nhựa thẳng | 4 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 360 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Loại dùng trong y tế để đo thân nhiệt. | ||
| 361 | Máy đo huyết áp | 4 | Cái | Gồm dụng cụ đo và tai nghe. | ||
| 362 | Tananh (tanin) | 4 | chai | Tanin (1g) | ||
| 363 | Carmanh (carmin) | 4 | ống | Carmin (0,5ml) | ||
| 364 | Xanh metylen | 4 | chai | Xanh Methylen (25gr) | ||
| 365 | Phooc môn | 4 | chai | Formol (andehit formic) 500ml | ||
| 366 | Cồn 90 độ | 4 | chai | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | ||
| 367 | I ốt | 4 | chai | DD Iod (1ml) | ||
| 368 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 4 | chai | Parafin lỏng - 500ml | ||
| 369 | Bàn mầm non cho học sinh | 80 | cái | Bàn mặt nhựa chân sắt, KT: (480x900)mm.Chiều cao tối thiểu 450mm (có 2 màu: đỏ, xanh lá) | ||
| 370 | Ghế mầm non cho học sinh | 160 | cái | Ghế mặt nhựa chân nhựa cùng màu đúc liền khối KT: (260x260x280) mm (có 4 màu: vàng, đỏ, xanh lá, xanh dương) | ||
| 371 | Bàn học sinh tiểu học | 372 | cái | Kích thước (DxRxC)=1200x450x620-650 mm.Mặt bàn gỗ Cao-su KT 1200x450, dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài.Khung thân sườn đứng bằng gỗ thao lao 45x45, sơn PU toàn bộ.Khung thân sườn ngang bằng gỗ thao lao 25x45, sơn PU toàn bộ.Thanh ngang hộc bàn bằng gỗ thao lao 20x40 + 20x30.Gác chân 25x45, sơn PU toàn bộ.Ván thành, ván đáy, ván ngăn bằng gỗ Cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU 3 lớp.Tất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián. | ||
| 372 | Ghế học sinh tiểu học | 744 | cái | Kích thước: (DxRxC)=(360x360x320-380)mm, Mặt ghế gỗ cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt.Khung chân trước gỗ thao lao, KT 30x40mm.Khung chân sau gỗ thao lao KT 30x50mm (dựa lưng cao 320-370 mm, nghiêng 3cm).Khung thân sườn ngang 20x40 mmLưng tựa ghế bằng gỗ thao lao dày 30mm lọng cong + gỗ cao-su dày 15mmTất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián cho tất cả các mặt | ||
| 373 | Bàn học sinh THCS | 310 | cái | Kích thước (DxRxC)=1200x450x680-720 mm.Mặt bàn gỗ Cao-su KT 1200x450, dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài.Khung thân sườn đứng bằng gỗ thao lao 45x45, sơn PU toàn bộ.Khung thân sườn ngang bằng gỗ thao lao 25x45, sơn PU toàn bộ.Thanh ngang hộc bàn bằng gỗ thao lao 20x40 + 20x40.Gác chân 25x45, sơn PU toàn bộ.Ván thành, ván đáy, ván ngăn bằng gỗ Cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU 3 lớp.Tất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián. | ||
| 374 | Ghế học sinh THCS | 620 | cái | Kích thước (DxRxC)=(360x360x400-450)mm, Mặt ghế gỗ cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt.Khung chân trước gỗ thao lao, KT 35x45mm.Khung chân sau gỗ thao lao KT 35x50mm (dựa lưng cao 360-380 mm, nghiêng 3cm).Khung thân sườn ngang KT 20x40Lưng tựa ghế bằng gỗ thao dày 30mm lọng cong + gỗ cao-su dày 15mmTất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián cho tất cả các mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. (Trong quá trình xét thầu, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) hoặc đại diện nhà thầu đặt tại tỉnh Sóc Trăng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính, Kế toán.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 6 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật Lý.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Chế biến lâm sản.* Các yêu cầu kèm theo:+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - 15 nhân sự có tay nghề các ngành: mộc, cơ khí, hàn, điện, sơn.+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ 5/7.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi