Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263243-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỨ QUÝ AG
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20211263241
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 07:59:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,170,773,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. (Trong quá trình xét thầu, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý (hoặc chi nhánh) hoặc đại diện nhà thầu đặt tại tỉnh Sóc Trăng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính, Kế toán.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật Lý.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Chế biến lâm sản.* Các yêu cầu kèm theo:+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - 15 nhân sự có tay nghề các ngành: mộc, cơ khí, hàn, điện, sơn.+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ 5/7.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỨ QUÝ AG
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục trang bị cho các trường phục vụ công tác giảng dạy năm học (2021-2022) trên địa bàn thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Số Tổ 35, Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Doanh Hưng Phát, địa chỉ: số 108, tổ 3, ấp Mỹ Hòa, xã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định giá thiết bị - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Số Tổ 35, Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH MTV 67AGI, Địa chỉ: 17/3A đường Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Bình, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỨ QUÝ AG , địa chỉ: Tổ 35, ấp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Số Tổ 35, Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.


E-CDNT 10.1(g)
a) Về nội dung cam kết: Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lên; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không đảm bảo yêu cầu Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp b) Về tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên Hàng hóa cung cấp phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: Các sản phẩm bàn ghế, thí nghiệm đáp ứng: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên; QCVN12-3.2011/BYT – inox; TCVN 7490:2005 – Bàn ghế học sinh; TCVN 8575:2010 – gỗ ghép Các cảm biến: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết bảo hành của nhà sản xuất); ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; Giấy xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; catalog có xác nhận của nhà sản xuất Đối với hàng hóa, thiết bị đồ gỗ: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ đúng kích thước, không nát mực
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên. * Hàng hóa cung cấp phải có các tiêu chuẩn ISO đảm bảo chất lượng sau: - Các sản phẩm bàn ghế, thí nghiệm đáp ứng: ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 45001 có phiên bản từ 2018 trở lên; QCVN12-3.2011/BYT – inox; TCVN 7490:2005 – Bàn ghế học sinh; TCVN 8575:2010 – gỗ ghép. - Các cảm biến: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết bảo hành của nhà sản xuất); ISO 9001 có phiên bản từ 2015 trở lên; ISO 14001 có phiên bản từ 2015 trở lên; Giấy xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất; catalog có xác nhận của nhà sản xuất * Đối với hàng hóa, thiết bị đồ gỗ: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ đúng kích thước, không nát mực. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 > = 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Số Tổ 35, Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ngã Năm, Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thị xã Ngã Năm, Khóm 3, Phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn thí nghiệm Hóa - sinh21Cái- Kích thước: 1200x600x700mm.- Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp Compound dày 15mm. Có khả năng chịu được dung dịch axit, bazơ và các loại hóa chất khác, chống cháy, có hệ thống biến thế điều khiển điện AC và DC (3, 6, 9, 12 V), vị trí gắn biến thế điện an toàn và thẩm mỹ. Khung bàn bằng Inox hộp 30x30mm; 20x20mm dày 1mm. Kệ để hóa chất kích thước 1100x180x15mm bằng vật liệu tổng hợp Compound có lan can an toàn. Các mặt xung quanh bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU, liên kết bằng vít thẩm mỹ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa.
2Bàn thí nghiệm Công nghệ - Lý22Cái- Kích thước: 1200x610x700 mm.- Mặt bàn bằng cao-su ghép dày 15mm, có vị trí gắn ổ cắm điện cao cấp, nắp che, đóng mở chìm an toàn, có 2 nguồn điện AC và DC. Khung bằng thép hộp 25x50 mm; 25x25 mm dày 1-1,2 mm. Mặt trước yếm cách đất 20cm, liên kết bằng vít thẩm mỹ, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa.
3Ghế ngồi HS (mặt tròn)120CáiGhế đôn Inox, đường kính 280mm, cao 500mm, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa
4Xe đẩy hóa chất, thiết bị2CáiKhung bằng Inox Ф21mm, 2 tầng bằng inox tấm 380x600mm, thanh lan can inox Φ10mm, bốn bánh xe 50mm dễ dàng di chuyển trong phòng thí nghiệm.
5Kệ để thiết bị thí nghiệm, thực hành15CáiKích thước: 800x300x1000mm. Bằng gỗ cao-su ghép dày 18mm, phủ PU. Lưng bằng tấm MDF dày 4-5mm. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 4-5mm, trượt trên ray nhôm. Liên kết bằng vít, có khóa.
6Tủ hotte2CáiKích thước tổng thể: (600x400x700)mm. Tủ thí nghiệm bằng mica bao bọc 3 mặt tủ, với mặt trước và 2 bên trong suốt, dễ dàng quan sát. Cửa tác nghiệp nằm ở phía trước khoét 2 lỗ thuận tiện thao tác, có nắp đậy nệm an toàn. Hệ thống lọc khử mùi bằng than hoạt tính và màng lọc. Hệ thống nước rửa và xả được thiết kế gọn trong tủ. Khung tủ bằng gỗ công nghiệp, có ngăn chứa đồ chia 2 tầng. Toàn bộ thiết bị được gắn trên 4 bánh xe di động dễ dàng và an toàn khi thao tác.
7Tủ sấy phòng thí nghiệm2CáiTủ sấy dụng cụ gồm 3 chế độ sấy: phía trên,dưới hay toàn phần; Chế độ hẹn giờ tối đa 90 phút. Nguồn điện 220V; công suất: 1200W. Nhiệt: 50 đến 250 độ C
8Bàn chuẩn bị mẫu thực hành, thí nghiệm4CáiKích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m. Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp Compound dày 15mm. Chân inox vuông 30 x 30mm, 25 x 25mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
9Tủ đựng hóa chất4Cái- Kích thước: 1000x500x1800mm.- Tủ sấy được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm được tẩm sấy chống mối mọt sơn phủ PU 03 lớp, màu sắc hài hòa với phòng thí nghiệm. Tủ có hai cánh cửa gắn kính. Bên trong tủ có các tấm kệ bằng gỗ dày 18mm được chia thành nhiều ngăn riêng biệt, phía trên có quạt hút khí có bộ lọc khử mùi bằng than hoạt tính và màng lọc, 03 tốc độ hút khí, lưu lượng gió 70-90 lít/phút, 230v/0.4A/50Hz.
10Bộ thiết bị cảm biến thí nghiệm Lý - THCS1cáiBộ nhận dữ liệu từ các cảm biến: sử dụng để thu thập, hiến thị, xử lý và lưu trữ kết quả của các cảm biến tương thích trong danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm biến để xuất dữ liệu. Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quà từ các cảm biến. Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến. Có thể kết nối không dây để chia sẻ và trình chiếu dữ liệu. Được tích hợp các công cụ để phân tích dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, ở chế độ sử dụng pin, thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm.Màn hình hiển thị: màn hình cảm ứng, 10.1 inch, Độ phân giải: 1920 x 1200 Full HD- Bộ xử lý: Main-Application : 1.3GHz Quad Core; Sub-Acquisition: 120MHz, 32 bit- Lưu trữ: Ram 3GB, bộ nhớ trong 32GB, mở rộng có khe cắm thẻ nhớ (factory built-in).- Hệ điều hành: Android 9.0- Video: Camera: 5M pixel (phía sau), 2M Pixel (phía trước). Cổng đầu ra: HDMI mini- Kết nối: Wifi 802.11 a/b/g/[email protected]+5GHz, Bluetooth 4.0.- Âm thanh: Internal Speaker x 2, Internal Microphone x 1, Audio output x 1.- Chức năng bổ sung: FM radio.- Đo đạc: Thời gian thực 1,000 mẫu/s, chế độ quét Max 500,000 mẫu/s, phân giải AD 12 bit.- Cổng cảm biến: Analog & Digital x 4 kênh, Digital I/O & Sensor x 1 kênh.- Cảm biến tích hợp: Gia tốc kế 3 trục, âm thanh, GPS.
11Áp kế1 cáiÁp kế. Thang đo 0hPa đến 2068hPa; độ phân giải : 0.6hPa. Dùng trong thí nghiệm khảo sát sự thay đổi của áp suất khí trong ngày.Cảm biến áp suất khí B. Thang đo: -650hPa đến 650hPa; độ phân giải: 0.335hPa; thời gian phản hồi: 0.2ms. Dùng trong các thí nghiệm định luật boyle
12Máy theo dõi độ bức xạ1cáiMáy theo dõi độ bức xạ. Thang đo: 0 CPM đến 20000 CPM; độ phân giải: 1CPM; phạm vi nhiệt độ: 0˚C đến 50˚C. Dùng để đo bức xạ của tia alpha, beta và gamma. Dùng trong các thí nghiệm đo cường độ bức xạ của các loại ánh sáng khác nhau; thí nghiệm đo chu kì bán rã.
13Gia tốc kế 25G1cáiGia tốc kế 25G. Thang đo: -245m/s² đến 245m/s²; phạm vi khả dụng: -98m/s² đến 98m/s²; độ phân giải: 0.2m/s²; tần số đáp ứng: 0Hz- 100Hz. Dùng trong các thí nghiệm đo gia tốc chuyển động của vật, gia tốc quay của vật, gia tốc va chạm...
14Cảm biến đo Nồng độ mặn1cáiCảm biến đo Nồng độ mặn. Thang đo: 0ppt ~ 50ppt, độ phân giải: 0.02 ppt. Dùng trong thí nghiệm đo nồng độ mặn ở các mẫu nước
15Bộ điện tâm đồ EKG1cáiBộ điện tâm đồ EKG: Thang đo: 0mV đến 5mV; độ phân giải: 5µV; Pulse: Thang đo: 47BPM đến 250BPM; độ phân giải: 1BPM. Dùng trong các thí nghiệm đo sự co bóp của cơ ở các trạng thái hoạt động khác nhau.
16Cảm biến huyết áp1cáiCảm biến huyết áp. Thang đo: mmHg; thang đo: 0 đến 250mmHg; độ phân giải: 0.0685mmHg. Dùng trong thí nghiệm đo nhịp tim của cơ thể ở các trạng thái hoạt động khác nhau
17Máy theo dõi nhịp tim1cáiMáy theo dõi nhịp tim. Thang đo: 0 BPM đến 250 BPM; độ phân giải: 1 BPM. Dùng trong thí nghiệm theo dõi nhịp tim của cơ thể khi vừa hoạt động thể thao, đo nhịp tim trước và sau khi ăn, đo nhịp tim của mọi người để so sánh.
18Phế dung kế1cáiPhế dung kế. Phạm vi điển hình: -5 đến 5 L/S. Phạm vi tối đa: -10 đến 10 L/S. Dùng để thực hiện nhiều loại xét nghiệm liên quan đến lưu lượng khí và thể tích phổi. Ống ngậm và cảm biến được thiết kế an toàn và đo chính xác cả luồng không khí đi ra và không khí đi vào.
19Ống nghe1cáiỐng nghe. Dùng trong thí nghiệm so sánh nhip tim giữa người và động vật, giữa lúc trước và sau khi tập thể dục
20Cảm biến khí oxy II (~27%)1cáiCảm biến khí oxy II (~27%). Thang đo: 0% đến 27%; điện áp đầu vào: 0V đến 4V ở 25˚C; độ phân giải: 0.01%. Dùng để đo nồng độ oxi hóa của kim loại, đo nồng độ oxi trong quá trình Hydogen Peroxide, đo nồng độ oxi trong quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật; đo nồng độ oxi trong lớp học.
21Máy theo dõi hô hấp1cáiMáy theo dõi hô hấp. Đơn vị đo: BPM; độ phân giải: 1 BPM. Dùng trong thí ngiệm theo dõi nhịp tim trước và sau khi vận động và của các người khác nhau.
22Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động.4BộCác bánh răng ăn khớp nhau, có độ nhám để đai chuyển động không bị trượt.
23Động cơ điện 1 pha4ChiếcLoại thông dụng có vòng chập, sử dụng tối thiểu 1 đôi cực từ.
24Máy biến áp 1 pha4CáiLoại cảm biến (có cuộn sơ cấp và thứ cấp).
25Mô hình mạng điện trong nhà4BộSơ đồ đấu nối thiết bị dân dụng.
26Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp)4BộGồm 4 bảng có kích thước (200x250x15)mm bằng vật liệu cách điện, trong đó có 1 bảng lắp hoàn chỉnh (1 công tắc, 1 ổ cắm và 2 cầu chì).
27Bảng mạch điện chiếu sáng4BộMạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 1 bóng đèn, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Bảng có chân đế có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
28Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn4BộMạch điện đèn cầu thang gồm: 2 công tắc, 2 cầu chì, 2 bóng đèn, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1,5m. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
29Bảng mạch điện đèn huỳnh quang4BộMạch điện đèn huỳnh quang gồm: 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 bộ đèn huỳnh quang 600mm, dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
30Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn4BộMạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn gồm: 1 công tắc ba cực, 1 cầu chì, 2 bóng đèn (200V-40w), dây dẫn điện loại thông dụng, độ dài tối thiểu của dây là 1.500mm. Tất cả được lắp trên bảng (có chân đế) có kích thước (500x700x15)mm bằng vật liệu cách điện.
31Ống nhỏ giọt4CáiQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ6.5mm, dài 150mm, vuốt nhọn đầu.
32Thang màu pH4Tờin trên giấy thang pH từ 0-14 kích thước khoảng (150x50)mm
33Giấy quỳ tím4HộpLoại thông dụng
34Thìa xúc hoá chất4CáiThuỷ tinh dài 160mm, thân Φ4.5mm.
35Đĩa Petri4CáiBằng nhựa trong Φ90mm.
36Túi ủ giống4CáiVải côtông thông dụng
37Chậu ngâm hạt4CáiKích thước tối thiểu Φ200mm bằng nhựa trong.
38Rổ ngâm hạt4CáiKích thước tối thiểu Φ140mm, kích thước lỗ Φ0,2mm.
39Dao cấy4CáiBằng thép, loại thông dụng
40Túi bầu4TúiLoại thông dụng
41Chày, cối sứ4BộMen nhẵn (đầu chày và lòng cối men nhám), đường kính khoảng 45mm, dài chày khoảng 100mm
42Khay4CáiBằng kim loại có kích thước (200x120)mm.
43Thước dây4CáiBằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm.
44Đĩa đo độ trong của nước4CáiVật liệu cứng, sơn hai màu đen và trắng, kích thước khoảng Φ200mm, có gắn thước dây mềm dài 1.500mm
45Bộ dụng cụ cơ khí4Bộgồm các chi tiết từ mục 46 đến mục 59
46Thước lá4CáiLoại thông dụng, có độ dài 300 mm, độ chia 1mm. (1 cái)
47Thước cặp4CáiLoại thông dụng, có độ chính xác 0,1mm (1 cái)
48Clê4CáiLoại 12/14 bằng thép -xi mạ (1 cái)
49Kìm4CáiBằng thép ,cán bọc nhựa (1 cái)
50Etô tay4CáiBằng thép độ mở miệng khoảng 50mm (1 cái)
51Thước đo góc4CáiBằng nhựa trắng, in độ đo góc 0-900 (1 cái)
52Dũa4CáiBộ gồm 1 dũa tam giác, 5 dũa dẹt, 1 dũa lòng mo, 1 dũa tròn , 1 dũa vuông có chiều dài tối thiểu 300mm. (1 bộ)
53Cưa sắt4CáiGồm tay cầm và lưỡi cưa dài khoảng 200mm (1 cái)
54Mỏ lết4CáiBằng thép -xi mạ dài khoảng 150mm (1 cái)
55Đục các loại4CáiGồm 5 đục dẹt và 1 đục nhọn dài khoảng 150mm (1 cái)
56Búa nguội4CáiBằng thép, cán gỗ, trọng lượng khoảng 300g (1 cái)
57Chấm dấu4CáiBằng thép dài khoảng 45mm (1 cái)
58Mũi vạch4CáiBằng thép hình chữ L mài nhọn 2 đầu, kích thước khoảng (50x150)mm (1 cái)
59Bộ mũi khoan4CáiLoại thông dụng gồm Φ(6, 8, 10)mm (1 bộ)
60Bộ dụng cụ kĩ thuật điện4bộgồm các chi tiết từ mục 61 đến mục 75
61Kìm điện4Cái/bộBằng thép CT45, dài 190mm, cán bọc nhựa cách điện, độ mở cực đại của mũi kìm 20mm. (1cái)
62Kìm tuốt dây4Cái/bộBằng thép CT45 dài 175mm, thân sắt, cán bọc nhựa cách điện. (1 cái)
63Cầu dao điện4Cái/bộLoại thông dụng 250V -10A. (1 cái)
64Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang4Bộ/bộGồm: 2 Bóng đèn tròn 60W + đui đèn ((loại đui gài và đui xoáy), 1 bóng đèn huỳnh quang 600mm, 2 bóng đèn compact (loại đui gài và đui xoáy), 1 máng đèn huỳnh quang, 1chấn lưu (1 bộ)
65Máy biến áp4Cái/bộLoại cảm ứng thông dụng, điện áp thứ cấp: 6-12-15v (1 cái)
66Cầu chì ống4Cái/bộLoại thông dụng tối thiểu 0,5A (1 cái)
67Vôn kế xoay chiều4Cái/bộLoại thông dụng có điện áp U = 36 V (1 cái)
68Am pe kế4Cái/bộLoại thông dụng có cường độ I = 5 A ( 1 cái)
69Đồng hồ vạn năng4Cái/bộThông số chính: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo mA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 5A, có các thang đo mA, mA, A. Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V (1 cái)
70Bút thử điện4Cái/bộLoại thông dụng
71Dây dẫn điện4Sợi/bộDây điện đôi 2x16, dài 2500mm (1 sợi)
72Công tắc 3 cực4Cái/bộLoại thông dụng (250V - 5A) ( 1 cái)
73Đồng hồ đo điện4Cái/bộLoại thông dụng, đo được điện áp một chiều tối đa 1000V, điện áp xoay chiều tối đa 750V, dòng điện 1 chiều 20A, dòng điện xoay chiều 20A, điện trở nhiều thang đo. (1 cái)
74Vôn kế xoay chiều4Cái/bộLoại điện từ, chỉ thị kim, độ chính xác 2.5; thang đo từ 0V đến 300V (1 cái)
75Công tơ điện4Cái/bộLoại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz. 1/cái
76Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà4Bộgồm các chi tiết từ mục 77 đến mục 78
77Khoan tay4Cái/bộLoại thông dụng, đường kính bánh răng to Φ80mm, tổng chiều dài 290mm, cán gỗ. (1 cái)
78Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà4Hộp/bộLoại thông dụng,có nắp, và quai xách. Bên trong có 2 khay.
79Mô đun sửa chữa xe đạp4Bộgồm các chi tiết từ mục 80 đến mục 94
80Kìm mỏ quạ4cáiLoại thông dụng, bằng thép CT45 dài 300mm, mũi dày 12mm, tay cầm có bọc nhựa.
81Clê 8-104cáiLoại thông dụng
82Clê 10-124cáiLoại thông dụng
83Clê 12-144cáiLoại thông dụng
84Clê 13-154cáiLoại thông dụng
85Clê 14-174cáiLoại thông dụng
86Clê miệng mỏng4cáiLoại 12/14 thông dụng, bằng thép CT45, miệng clê dày 2,5mm.
87Bộ móc lốp xe đạp4cáiKích th­uớc (190x19x3)mm một đầu vát mỏng, mạ kẽm.
88Đục đầu tròn (poăng tu)4cáiBằng thép CT45, kích thước Φ10mm, dài 100mm.
89Đoạn ống tròn4cáiỐng kim loại có kích thước Φ27mm, dài 250mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
90Dụng cụ đánh săm4cáiBằng kim loại, có lỗ tạo độ ráp bề mặt. Kích thước (0,3x120x70)mm.
91Kéo4cáiBằng thép CT45 dài 190mm, l­ưỡi kéo dài 100mm
92Vịt dầu4cáiLoại thông dụng
93Bơm tay4cáiLoại thông dụng, có kích th­ước Φ38mm dài 460mm, bình nén hơi Φ38mm dài 90mm.
94Hộp đựng dụng cụ sửa chữa xe đạp4cáiKích th­ước (195x380x110)mm, bên trong có 2 hộp kích thước (97x380x60)mm, có nắp đậy, có quai xách, sơn tĩnh điện màu ghi sẫm.
95Mô đun cắt may4 bộgồm các chi tiết mục 96
96Máy may4cái6 cái, loại thông dụng, sử dụng đu­ợc các chức năng, bàn máy có hộp bụng để bảo quản máy khi không sử dụng, chân máy có bàn đạp.
97Mô đun trồng cây ăn quả4bộGồm: 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm, bản rộng nhất 28mm dày 1mm, lưỡi góc mũi 45°. 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm bản rộng nhất 30mm dày 1mm, góc mũi 60°. 01 dao ghép bằng thép CT45, dài 175mm bản rộng nhất 20mm dày 1mm, góc mũi 45°.
98Mẫu các loại sản phẩm cao su2bộGồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic
99Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ2bộGồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại.
100Mẫu các chất dẻo2bộGồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu.
101Ống nghiệm4CáiThủy tinh trung tính, chịu nhiệt, F16x160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học
102Ống nghiệm có nhánh4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm.
103Ống hút nhỏ giọt4CáiQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ø8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
104Ống đong hình trụ 100ml4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, dung tích 100ml,có vạch chia. Đảm bảo độ bền cơ học.
105Ống thuỷ tinh hình trụ4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø18mm, dài 250mm.
106Ống hình trụ loe một đầu4CáiThủy tinh trung tính Ø42mm, dài 120mm. Thủy tinh không bọt.
107Ống dẫn thuỷ tinh các loại4CáiỐng dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt có đầu vuốt nhọn gồm:- 1 ống hình chữ L (60, 180)mm.- 1 ống hình chữ L (40, 50)mm.- 1 ống thẳng, dài 70mm.- 1 ống thẳng, dài 120mm- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.
108Ống dẫn bằng cao su4CáiKích thước Ø6mm, dài 1000mm, cao su mềm chịu hoá chất.
109Bình cầu không nhánh đáy tròn4CáiThuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml, đáy tròn chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học.
110Bình cầu không nhánh đáy bằng4CáiThuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml, đáy bằng chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học.
111Bình cầu có nhánh4CáiThuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml, có nhánh chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học.
112Bình tam giác 250ml4CáiThuỷ tinh trung tính, dung tích 250ml,chịu nhiệt đảm bảo độ bền cơ học.
113Bình tam giác 100ml4CáiThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học.
114Bình kíp tiêu chuẩn4CáiDung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml.
115Lọ thuỷ tinh miệng rộng4CáiGồm 1 lọ màu nâu, 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính dung tích 100 ml, miệng rộng, có nút nhám đậy kín.
116Lọ thuỷ tinh miệng hẹp4CáiGồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml, miệng hẹp, có nút nhám đậy kín.
117Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt4CáiGồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Nút nhám kèm ống hút nhỏ giọt.
118Cốc thuỷ tinh 250ml4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, dung tích 250ml, có vạch chia, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.
119Cốc thuỷ tinh 100ml4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, dung tích 100ml, có vạch chia, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.
120Phễu lọc thủy tinh cuống dài4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø80mm, dài 130mm.
121Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø80mm, dài 85mm
122Phễu chiết hình quả lê4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 60ml, có khóa kín và có ống dẫn.
123Chậu thủy tinh4CáiBằng thuỷ tinh có kích thước miệng Ø200mm.
124Đũa thủy tinh4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ø6mm dài 250mm.
125Đèn cồn thí nghiệm4CáiThân đèn bằng thủy tinh có nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. Chiều cao 70mm
126Bát sứ nung4CáiMen trắng, nhẵn, kích thước Ø80mm.
127Nhiệt kế rượu4CáiCó độ chia từ 0 đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C.
128Kiềng 3 chân4CáiBằng Inox Ø4,7mm uốn tròn Ø100mm có 3 chân Ø4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa).
129Dụng cụ thử tính dẫn điện4CáiNguồn điện cung cấp: pin R6 , 1.5V(2 viên ); Kích thước :113x36x22mm (bao gồm chiều dài cặp điện cực fi 4, L50mm), đèn chỉ thị
130Nút cao su không có lỗ các loại4bộCao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:- Loại có đáy lớn Ø22mm, đáy nhỏ Ø15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø28mm, đáy nhỏ Ø23mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø19mm, đáy nhỏ Ø14mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø42mm, đáy nhỏ Ø37mm, cao 30mm.
131Nút cao su có lỗ các loại4bộCao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ Ø6 ở giữa gồm:- Loại có đáy lớn Ø22mm, đáy nhỏ Ø15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø28mm, đáy nhỏ Ø23mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Ø19mm, đáy nhỏ Ø14mm, cao 25mm- Loại có đáy lớn Ø42mm, đáy nhỏ Ø37mm, cao 30mm
132Giá để ống nghiệm4CáiBằng nhựa đảm bảo độ cứng vững, 2 tầng, 5 cọc, 5 lỗ.
133Lưới thép4CáiBằng Inox, kích thuớc 100x100mm có hàn ép các góc.
134Miếng kính mỏng4CáiKích thước 3x100x100 mm.
135Cân hiện số4CáiĐộ chính xác 0,01g. Khả năng cân tối đa 200g.
136Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ4CáiBằng inox F14mm, cán F2x150mm
137Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn4CáiInox, có chiều dài 250mm, Ø5,5mm.
138Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ4CáiInox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm.
139Giấy lọc4hộpKích thước tối thiểu Ø110mm độ thấm hút cao.
140Găng tay cao su4CáiCao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất.
141Áo choàng2CáiBằng vải trắng, tay dài.
142Kính bảo vệ mắt không màu4CáiNhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.
143Kính bảo vệ mắt có màu4CáiNhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất.
144Chổi rửa ống nghiệm4CáiCán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.
145Thìa xúc hoá chất4CáiThuỷ tinh dài 160mm.
146Panh gắp hóa chất4CáiLoại sử dụng trong y tế.
147Bộ giá thí nghiệm4bộGồm: Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt.
148L­ư­u huỳnh bột (S)2chaiLưu huỳnh bột (S)-500gr
149Phốt pho đỏ (P)2chaiPhospho đỏ (P)-500gr
150Iốt (I2)2ốngDD Iod (1ml)
151Dung dịch nước Brom (Br2)2ốngDD Brom (Br2)-1ml/ống
152Đồng bột (Cu)2chaiĐồng bột (Cu)-500gr
153Đồng phoi bào (Cu)2chaiĐồng dây (phoi bào)-100gr
154Nhôm bột (Al)2chaiNhôm bột (Al)-500gr
155Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)2chaiNhôm lá (Al)-100gr
156Magie (băng ,dây) (Mg)2chaiMagie bột (Mg)-50gr
157Sắt bột (Fe)2chaiSắt bột (Fe)-500gr
158Kẽm viên (Zn)2chaiKẽm viên (Zn)-500gr
159Canxi oxit (CaO)2chaiCanxi oxit (CaO)-500gr
160Đồng (II ) oxit (CuO)2chaiĐồng (II) oxit (CuO)-500g
161Mangan đioxit (MnO2)2chaiMangan đioxit (MnO2)-250gr
162Natri hidroxit (NaOH)2chaiNatri hydroxit (NaOH)-500gr
163Dung dịch amoniac (NH3) đặc2chaiDD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ)
164Axit clohidric 37% (HCl)2chaiAxit clohydric (HCl)-500ml (TQ)
165Axit sunfuric 98% (H2SO4)2chaiAxit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ)
166Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O)2chaiĐồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O)
167Đồng (II) clorua (CuCl2)2chaiĐồng (II) clorua (CuCl2)-500gr
168Kali pemanganat (KMnO4)2chaiKali permanganat (KMnO4)-500gr
169Canxi cacbonat (CaCO3)2chaiCanxi cacbonat (CaCO3)-500gr
170Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)2chaiNatri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)
171Kali cacbonat (K2CO3)2chaiKali cacbonat (K2CO3)-500gr
172Natri hidrocacbonat (NaHCO3)2chaiNatri hidrocacbonat (NaHCO3)-500gr
173Natri clorua (NaCl)2chaiNatri clorua (NaCl)-500gr
174Bari clorua (BaCl2)2chaiBari clorua (BaCl2)-500 gr
175Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)2chaiSắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)
176Canxi clorua (CaCl2.6H2O)2chaiCanxi clorua (CaCl2.6H2O)
177Kali clorat (KClO3)2chaiKali clorat (KClO3)-500gr
178Kali nitrat (KNO3)2chaiKali nitrat (KNO3)
179Bạc nitrat (AgNO3)2chaiBac nitrat (AgNO3)-20gr
180Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)2chaiNatri sunfat (Na2SO4.10H2O)
181Canxi cacbua (CaC2)2chaiCanxi cacbua (CaC2)-500gr
182Natri axetat (CH3COONa)2chaiNatri axetat (CH3COONa)-500gr
183Benzen (C6H6)2chaiBenzen (C6H6)
184Parafin2chaiParafin rắn- 250gr
185Giấy phenolphtalein2chaiGiấy phenolphtalein
186Giấy quỳ tím2chaiGiấy quỳ tím
187Giấy pH2chaiGiấy pH
188N­u­ớc cất2chaiNước cất (1 lít)
189Ancol etylic 96o (C2H5OH)2chaiAncol etylic 96o (C2H5OH)
190Axit axetic 65% (CH3COOH)2chaiAxit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ)
191Chân đế4CáiĐế 3 chân hình sao bằng kim loại, nặng khoảng 2,5kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ф10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối.
192Kẹp đa năng4CáiLàm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút.
193Thanh trụ 14BộBằng inox đặc Ø10mm trụ inox được điện hóa sáng bóng- Loại dài 500mm; Ø10mm- Loại dài 360mm; Ø10mm, 2 đầu vê tròn
194Thanh trụ 24BộBằng inox đặc Ø10mm trụ inox được điện hóa sáng bóng- Loại dài 250mm; Ø10mm- Loại dài 200mm; Ø10mm, 2 đầu vê tròn
195Khớp nối chữ thập4CáiKích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép.
196Bình tràn4CáiBằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml.
197Bộ lực kế4BộBộ gồm:- Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N;- Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch- Loại 2N độ chính xác 0,05, loại 5N độ chính xác 0,1; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo.
198Cốc đốt4CáiThuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc
199Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu4CáiHình chữ L, hở 2 đầu, đường kính trong 4mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm
200Bộ thanh nam châm4BộKích thước 7x15x115mm; kích thước 10x20x170mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau.
201Biến trở con chạy4CáiLoại 20Ω-2A; Dây điện trở F0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước 162x56x13mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Ø4mm
202Ampe kế một chiều4CáiThang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,05W/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ø4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định.
203Bảng lắp ráp mạch điện4CáiKích thước 240x360x20mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện
204Vôn kế một chiều4CáiThang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ø4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định.
205Bộ dây dẫn4BộBộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm.
206Đinh ghim4Vỉ/24 kimMột vỉ (24 cái). Mạ inox, mũ nhựa tròn to.
207Nguồn sáng dùng pin4BộTạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin.
208Pin4ViênNguồn điện 1,5 V
209Đèn pin4CáiCó pha Parabol, có thể điều chỉnh khoảng các từ đèn đến pha
210Bút thử điện thông mạch4CáiLoại thông dụng
211Nhiệt kế rượu4CáiCó độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.
212Mảnh phim nhựa4MảnhGồm kích thước 130x180mm và kích thước 30x40mm.
213Bộ thí nghiệm về áp lực4BộBộ bao gồm:- 2 khối thép kích thước 20x40x80mm;- Khay nhựa kích thước 172x133x70mm chứa bột không ẩm.
214Máng nghiêng 2 đoạn4CáiMáng nghiêng 2 đoạn: Dài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng nhôm định hình, liên kết với nhau bằng các khớp nhựa vững chắc.
215Bánh xe Mác-xoen4CáiĐường kính (f) 100mm, trục cônic
216Máy A-tút4CáiCao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc ...
217Khối nhôm4CáiHình trụ F40mm, cao 40mm, có móc treo
218Máy gõ nhịp4CáiLoại thông dụng.
219Khối ma sát4CáiKhối ma sát bằng gỗ kích thước 40x60x120mm, có một mặt ráp, có khoen móc dây.
220Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng4CáiNhựa trong Ftrong 38mm; Fngoài 45mm, cao 300mm.
221Ống nhựa cứng4CáiThẳng, cứng, trong suốt, kích thước: Ø42mm, dài 250mm, hở hai đầu.
222Ống nhựa mềm4CáiMềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau.
223Giá nhựa4CáiGiá đỡ bình thông nhau
224Ống thủy tinh4CáiThẳng hở 2 đầu, dài 250mm, Ø18mm,
225Tấm nhựa cứng4CáiØ60mm, dày 1mm, có móc ở tâm
226Ròng rọc động4CáiØ40mm, có móc treo
227Thước + Giá đỡ4BộDài 500mm, đánh số dọc thước.
228Bi sắt4ViênBi sắt Ø15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn.
229Bộ lò xo lá tròn + đế4CáiBộ lò xo lá tròn cộng đế lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, Ø80mm, gắn chặt trên đế nhựa 155x100x25mm
230Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt4bộGồm: 01 đế tròn bằng nhôm đúc, Φ ngoài 50mm, Φ trong 30mm, cán dài (75x Φ 10)mm,trên thành của đế có 03 lỗ Φ 6mm, từng cặp lỗ tạo thành 01 góc 900 ở tâm đế tròn, các lỗ này dùng lắp các thanh dẫn nhiệt dài 100m, Φ 6mm, có 1 đầu nhọn, trên lỗ có ốc vặn để giữ các thanh dẫn nhiệt , các thanh này có vạch vị trí cách đều nhau và làm bằng thủy tinh, đồng thau và thép .
231Ống nghiệm + Nút cao su4BộThuỷ tinh chịu nhiệt, Ø20mm, dài 200mm
232Bình trụ4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø120mm, cao 180mm.
233Bình cầu4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm
234Bộ nút cao su4Bộ- Loại nút để đậy ống nghiệm,- Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh
235Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn4CáiBằng nhựa, đế Φ50mm, trên có rãnh gắn gương, dưới có trụ nhôm Φ10mm dùng định vị trên đế quang học.
236Màn ảnh4CáiMặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học
237Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin4HộpCó công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát
238Ống nhựa cong4CáiØtrong 3mm; dài 200mm
239Ống nhựa thẳng4CáiØtrong 3mm; dài 200mm
240Gương phẳng4CáiKích thước (150x200x3)mm, mài cạnh
241Thước chia độ đo góc4CáiTrắng, mỏng
242Tấm kính không màu4TấmKích thước (150x200x3)mm, mài cạnh
243Gương tròn phẳng4CáiF80 – 100mm, khung bằng nhựa
244Gương cầu lồi4CáiF80 – 100mm, khung bằng nhựa
245Gương cầu lõm4CáiF80 – 100mm, khung bằng nhựa
246Tấm nhựa kẻ ô vuông4MiếngKích thước (220 x 300 x 1)mm
247Bình nhựa trong suốt4CáiKích thước (120x100x40)mm
248Bảng4CáiBằng thép sơn tĩnh điện màu trắng, có từ tính để gắn đèn, kích thước (275x160x1) mm, 01 đầu khoan lỗ Φ 10mm, một đầu xẻ rãnh hình chữ U. Đính kèm 01 trụ nhôm Φ 10mm, trên đầu trụ có gắn ốc, trụ dùng gài bảng lên giá quang học .
249Đũa nhựa4CáiDài 200mm; Ø3mm
250Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser4BộKích th­ước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng những vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thư­ớc điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành.
251Tấm nhựa chia độ4CáiTấm nhựa chia độ kích thước 135x115x2mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ø105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ø8mm.
252Vòng tròn chia độ4CáiKích thước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dưới nhựa HI dày 2mm.
253Tấm bán nguyệt4CáiBằng thuỷ tinh quang học, đường kính 80mm, dày 15mm
254Thấu kính hội tụ4CáiLàm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ø6mm, dài 80mm.
255Thấu kính phân kì4CáiBằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.
256Tấm kính phẳng4CáiBằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đường kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm
257Giá quang học4CáiKích thước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thước (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trượt bằng nhôm đúc kích thước (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng. 01 đế nguồn sáng bằng tôn kích thước (70x80x1,5)mm được uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm.
258Khe sáng chữ F4CáiNhôm dày 1mm, kích thước (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen)
259Mô hình máy ảnh loại nhỏ4CáiKích thước (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt.
260Bộ kính lúp4CáiG=1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân.
261Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính.4BộGồm: Một nguồn sáng kích thước 38x38x160mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu đen; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước 100x250x30mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thước 30x60mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước 80x120mm có giá quay (cán quay dài 150mm).
262Bộ đèn trộn màu của ánh sáng4BộGồm: Một hộp kích thước 60x60x130mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ø6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước 34x54x3mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam).
263Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật4CáiGồm: Một hộp nhôm hình hộp kích th­ước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt.
264Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng4BộGồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thư­ớc (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp đ­ược sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả đ­ược lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thư­ớc (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm.
265Trống, dùi4CáiTrống có đường kính F180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống.
266Quả cầu nhựa có dây treo4quảQuả bóng bàn loại thông dụng.
267Âm thoa, búa cao su4BộÂm thoa chuẩn dài cỡ 200mm, búa gõ thích hợp bằng cao su.
268Bi thép4quảF20mm, có dây treo.
269Thép lá4tấmKích thước (0,7 x 15 x 300)mm.
270Đĩa phát âm4cáiF200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa.
271Mô tơ 1 chiều4Cái3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm.
272Ống nhựa4ốngGồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm.
273Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin4CáiCả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở.
274Thước nhựa dẹt4CáiThước nhựa dẹt, dài 300mm, đơn vị đo 1mm
275Mảnh nhôm mỏng4MảnhMảnh nhôm mỏng kích thước 80x80mm.
276Đũa nhựa có lỗ giữa4CáiĐũa nhựa, đường kính 10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa
277Thanh thủy tinh hữu cơ4ThanhThanh thủy tinh hữu cơ kích thước 5x10x200mm.
278Giá lắp pin có đầu nối ở giữa4CáiBằng nhựa, lắp pin loại AA
279Công tắc4CáiKiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. - Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm mạ Crôm-Niken.
280Chốt4CáiChốt, bằng thép xin nikent bóng, có đường kính 4mm dài 40mm
281Dây điện trở4ThanhF0,3mm, dài 150-200mm
282Điôt quang (LED)4CáiLoại thông dụng, có giá đỡ.
283Bóng đèn kèm đui4CáiLoại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy
284Bóng điện4CáiĐèn điện loại 220V x 60W (1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy).
285Bộ cầu chì ống4BộBộ cầu chì ống, Các loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh
286Cầu chì dây4CáiCầu chì dây,cầu chì có dây chì loại 0,5 A
287Nam châm điện4CáiNam châm điện dùng pin, hiệu điện thế 3¸ 6 V
288Ampe kế chứng minh4CáiKích thước tối thiểu 300x280x110mm, có các thang đo sau:- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V.
289Kim nam châm4CáiKim nam châm có màu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ
290Chuông điện4CáiChuông điện 6 V, điện một chiều,
291Bình điện phân4BìnhBình điện phân, bình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than
292Vôn kế 3 V – 15 V4CáiLoại 3V-15V một chiều, nội trở 100 W/V
293Bộ bảng có đục lỗ4Cái3 tấm, kích th­ước (15x10x1)mm, lỗ đục tại tâm Ф2mm.
294Giá lắp pin4CáiGiá lắp pin kích thước 137x104x33mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng F4mm để lấy điện ra (0-3V-6V); có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm).
295Ống dây4CáiGồm 300 vòng dây đồng F0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đường kính trong 300mm dày 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thư­ớc (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc F4mm có thanh trụ nhựa F10mm dài 100mm).
296Thanh sắt non4CáiThanh sắt non kích thước 10x20x170mm; gắn đứng trên đế tròn Ø35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng.
297Bộ bóng đèn4BộGồm đui, dây, phích cắm; 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên 01 bảng điện.
298Động cơ điện – Máy phát điện4CáiGồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thư­ớc (32x27x20) mm. Rôto bằng thép F70x42mm gắn trên trục quay F0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Fngoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đ­ường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích th­ước (300x200x15)mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng F4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngư­ợc chiều trên tấm mạch in kích th­ước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế.
299Điện trở mẫu4CáiĐiện trở mẫu, một bộ gồm 04 cái 6W; 10W; 15W; 16W quấn trên lõi Bakelit hình trụ phi 15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng phi 4mm.
300Thanh đồng + Đế4bộThanh đồng cộng Đế là thanh đồng Ø4mm dài 40mm. Đế kích thước 160x106x26mm trên có 2 thanh đồng Ø7mm dài 110mm có giá đỡ, hai đầu nối với ổ cắm Ø4mm.
301Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ4bộBộ dây cônstăngtan loại nhỏ loại L=900mm: Dây Ø0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Ø16mm, dài 34mm, có rãnh. Loại L=1800mm: Dây Ø0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Ø15,9x65mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Ø0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Ø15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS-HI màu đen kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng sắt xi Ø4mm
302Dây cônstăngtan loại lớn4bộDây F0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước F16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng F4mm.
303Dây Nicrôm4CáiDây F0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước F16mm, dài 34mm,có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng F4mm
304Dây thép4CáiDây thép, kích thước Ø1,6mm dài 80mm.
305Biến trở than4CáiBiến trở than loại biến trở có tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ; Lắp trên đế nhựa PS-HI màu đen kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.
306Điện trở ghi số4BộĐiện trở ghi số, điện trở mẫu 100Ω; 2KΩ; 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu đen kích thước 90x45x13mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.
307Điện trở có vòng màu4BộĐiện trở mẫu 47Ω; 560Ω; 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện
308Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy4BộBình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy. Vỏ Inox hình trụ Ø98mm, cao 102mm; Ruột trong Inox Ø69mm, cao 70mm; Nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 lỗ Ø4mm để cắm giắc nối; Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI, Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân.
309Nam châm chữ U4CáiBằng thép hợp kim kích thước 8x20x80mm, khẩu độ 60mm; màu sơn 2 cực khác nhau.
310La bàn loại to4CáiKim dài 45mm, vỏ nhựa trong.
311La bàn loại nhỏ4CáiCó đường kính 20mm.
312Bộ thí nghiệm Ơ-xtet4CáiDây đồng Ф1,2mm uốn hình chữ U kích thước (10x140x10)mm cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7x25mm gắn trên đề nhựa PS-HI màu da cam kích th­ước (50x162x13)mm dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm.
313Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức4CáiHộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu.
314Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây4CáiGồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm.
315Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu4Cái- Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 74mm (cả 2 vai chắn dây) đ­ường kính (trong 7mm, ngoài 15mm) gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thư­ớc (90x45x13)mm.
316Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường.4CáiCuộn dây 8000 vòng bằng đồng Φ 0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Þ 4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (60x45x10) mm, có chân trụ bằng inox Φ 4mm.- Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch in có hai jack cắm Þ 4mm.- 01 đế bằng nhôm hộp, kích thước (270x60x30) mm, 02 đầu bịt nhựa bảo vệ, trên mặt ở 02 đầu khoan lỗ Φ 4-5mm, có ốc hãm ở bên hông, giữa đế có ổ bi Þ 4-5mm để đặt cuộn dây lên.- Hai giá kẹp thanh nam châm kích thước (28x25x20) mm, coù trục quay bằng thép, chân trụ inox Þ 4mm.- Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (70x20x18) mm có díp đàn hồi.
317Quạt điện4CáiLoại động cơ điện một chiều nhỏ; Điện áp hoạt động từ 2,5V đến 6V; cánh nhựa (3 cánh) đ­ược gắn trên đế nhựa PS-HI kích thư­íc (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện; hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm.
318Biến thế thực hành4CáiGồm: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng+200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400vòng+200vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm đ­ược ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I đ­ược ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp đ­ược rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm.
319Ampe kế xoay chiều4CáiThang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V; thang 5A nội trở 0,08Ω/V. ĐCNN 0,1A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng
320Vôn kế xoay chiều4CáiThang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm.
321Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều4CáiGồm: Một đế bằng nhựa HI kích thư­ớc (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thư­ớc (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thư­ớc (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm.
322Chuông điện xoay chiều4CáiGồm: Một đế bằng nhựa HI kích thư­ớc (150x200x10) mm, dày 2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300vòng. Một chuông đ­ường kính 76mm cao 18mm có tay chuông bằng lá thép đàn hồi.
323Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại.4bộGồm: Một giá đỡ bằng ván MDF sơn phủ PU kích thước (35x600x9)mm có vạch chia để đánh dấu độ cao. Một vòng cung R=800mm, sâu 80mm làm bằng nhôm định hình U17,5mm gắn chặt trên giá đỡ. Một viên bi sắt đường kính 30mm mạ Ni-crôm.
324Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời4bộGồm: Một tấm pin mặt trời kích thư­ớc (40x60)mm; điện áp không tải từ 0,6V đến 2,4V; độ nhạy lớn nhất với ánh sáng 0,48μm đến 1,2μm; Pin đ­ược gắn trên giá kích thước (8,5x8,5)mm có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm để lấy điện ra và có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng. Một động cơ loại DC 3V gắn trên trục Ф10mm cao 100mm, trên trục có lắp 1 hình tròn bằng nhựa đư­ờng kính 50mm, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần được sơn 1 màu riêng biệt (đỏ, lục, lam).
325Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED4CáiGồm: Một mô tơ quạt gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thư­ớc (55x55x40)mm; đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một mô tơ hứng gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đư­ờng kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một đèn LED để hiển thị sự xuất hiện của dòng điện.
326Kính hiển vi2CáiGồm 3 cặp thị kính: 10x, 6,3x và 16x.4 vật kính: 10x, 40x, 100x có nguồn sáng Halozen 12v-20W. Độ phóng đại 1.600 lần.
327Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác)4BộGồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác (tất cả được đựng trong hộp).
328Kính lúp4BộGồm 2 loại kính lúp cầm tay & kính lúp có giá.
329Khay nhựa đựng vật mổ4CáiBằng nhựa, để đựng vật mổ.
330Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ4BộKhay mổ bằng nhựa và đệm mổ.
331Lam kính4HộpBằng thủy tinh
332La men4HộpBằng thủy tinh
333Cốc thuỷ tinh4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml: hình trụ, có vạch chia.
334Đĩa kính đồng hồ4CáiBằng thủy tinh.
335Đĩa lồng (Pêtri)4CáiBằng nhựa
336Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan)4CáiBằng nhựa, kích thước miệng Ø140mm, cao 300mm.
337Phễu thuỷ tinh loại to4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ø80mm, dài 130mm .
338Ống nghiệm4ốngThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ø16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.
339Giá ống nghiệm4CáiBằng nhựa đảm bảo độ cứng vững, 2 tầng, 5 cọc, 5 lỗ.
340Chổi rửa ống nghiệm4CáiCán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.
341Ống hút4ốngBằng thủy tinh.
342Vợt bắt sâu bọ4CáiLoại thông dụng, dùng để bắt sâu bọ.
343Vợt bắt động vật thuỷ sinh4CáiLoại thông dụng, dùng để bắt các động vật thủy sinh.
344Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ4CáiLoại thông dụng, dùng để bắt các sinh vật ở đáy ao hồ.
345Lọ nhựa có nút kín4CáiBằng nhựa, có nút đậy kín.
346Hộp nuôi sâu bọ4CáiBằng nhựa, có nắp đậy nắp có lỗ thoát khí dùng để nuôi sâu bọ.
347Bể nhựa trong4Cái Bằng nhựa, loại thông dụng.
348Túi đinh ghim4Kim để ghim vật mổ
349Khẩu trang, gang tay4Hộp/đôiLoại thông dụng chịu được hoá chất
350Ống đong4ốngThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, có vạch chia. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học.
351Ống hút có quả bóp cao su4ốngQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
352Móc thủy tinh4CáiBằng thủy tinh, một đầu có móc nhỏ.
353Đũa thủy tinh4CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф4,5 mm, dài 300mm
354Máy ghi hoạt động tim, cơ4CáiGồm: Bộ nguồn kích thích: Vỏ hộp bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 180x115x105mm, có công tắc bật - tắt, chiết áp vô cấp điều chỉnh trụ quay và điều chỉnh xung kích thích, kèm theo 1 bộ chuyển đổi điện và 1 dây nối nguồn pin. - Hệ thống đòn ghi, kẹp tim, bút & cuộn giấy để ghi đồ thị.
355Máy ghi công cơ4CáiĐế, thân, trụ bằng nhựa.Kích thước 345x95x75 mm. Vạch in ghi công tối đa là 30N
356Ống chữ T4CáiLoại thông dụng, dùng để nối.
357Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ)4BộLoại thông dụng, dùng để nối.
358Ống cao su4MétKích thước Ø6mm, dài 1000mm, cao su mềm chịu hoá chất.
359Ống nhựa thẳng4CáiBằng nhựa.
360Nhiệt kế4CáiLoại dùng trong y tế để đo thân nhiệt.
361Máy đo huyết áp4CáiGồm dụng cụ đo và tai nghe.
362Tananh (tanin)4chaiTanin (1g)
363Carmanh (carmin)4ốngCarmin (0,5ml)
364Xanh metylen4chaiXanh Methylen (25gr)
365Phooc môn4chaiFormol (andehit formic) 500ml
366Cồn 90 độ4chaiCồn đốt 90 độ (1 lít)
367I ốt4chaiDD Iod (1ml)
368Dầu Paraphin hoặc Vazelin4chaiParafin lỏng - 500ml
369Bàn mầm non cho học sinh80cáiBàn mặt nhựa chân sắt, KT: (480x900)mm.Chiều cao tối thiểu 450mm (có 2 màu: đỏ, xanh lá)
370Ghế mầm non cho học sinh160cáiGhế mặt nhựa chân nhựa cùng màu đúc liền khối KT: (260x260x280) mm (có 4 màu: vàng, đỏ, xanh lá, xanh dương)
371Bàn học sinh tiểu học372cáiKích thước (DxRxC)=1200x450x620-650 mm.Mặt bàn gỗ Cao-su KT 1200x450, dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài.Khung thân sườn đứng bằng gỗ thao lao 45x45, sơn PU toàn bộ.Khung thân sườn ngang bằng gỗ thao lao 25x45, sơn PU toàn bộ.Thanh ngang hộc bàn bằng gỗ thao lao 20x40 + 20x30.Gác chân 25x45, sơn PU toàn bộ.Ván thành, ván đáy, ván ngăn bằng gỗ Cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU 3 lớp.Tất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián.
372Ghế học sinh tiểu học744cáiKích thước: (DxRxC)=(360x360x320-380)mm, Mặt ghế gỗ cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt.Khung chân trước gỗ thao lao, KT 30x40mm.Khung chân sau gỗ thao lao KT 30x50mm (dựa lưng cao 320-370 mm, nghiêng 3cm).Khung thân sườn ngang 20x40 mmLưng tựa ghế bằng gỗ thao lao dày 30mm lọng cong + gỗ cao-su dày 15mmTất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián cho tất cả các mặt
373Bàn học sinh THCS310cáiKích thước (DxRxC)=1200x450x680-720 mm.Mặt bàn gỗ Cao-su KT 1200x450, dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài.Khung thân sườn đứng bằng gỗ thao lao 45x45, sơn PU toàn bộ.Khung thân sườn ngang bằng gỗ thao lao 25x45, sơn PU toàn bộ.Thanh ngang hộc bàn bằng gỗ thao lao 20x40 + 20x40.Gác chân 25x45, sơn PU toàn bộ.Ván thành, ván đáy, ván ngăn bằng gỗ Cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU 3 lớp.Tất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián.
374Ghế học sinh THCS620cáiKích thước (DxRxC)=(360x360x400-450)mm, Mặt ghế gỗ cao-su dày ≥ 18 mm, sơn PU cho tất cả các mặt.Khung chân trước gỗ thao lao, KT 35x45mm.Khung chân sau gỗ thao lao KT 35x50mm (dựa lưng cao 360-380 mm, nghiêng 3cm).Khung thân sườn ngang KT 20x40Lưng tựa ghế bằng gỗ thao dày 30mm lọng cong + gỗ cao-su dày 15mmTất cả phần gỗ thao lao đã qua xử lý độ ẩm ≤ 20°CTất cả các cấu kiện của bàn liên kết bằng mộng và đinh vítQuy cách thành phẩm, đủ mực.Hoàn thiện: sơn PU 03 lớp màu cánh gián cho tất cả các mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. (Trong quá trình xét thầu, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý (hoặc chi nhánh) hoặc đại diện nhà thầu đặt tại tỉnh Sóc Trăng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính, Kế toán.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 6 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật Lý.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sinh học.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Chế biến lâm sản.* Các yêu cầu kèm theo:+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
4 Công nhân kỹ thuật 15 - 15 nhân sự có tay nghề các ngành: mộc, cơ khí, hàn, điện, sơn.+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ 5/7.+ Có chứng nhận tập huấn An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy.- CMND hoặc CCCD của nhân sự.- Nhân sự sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->