Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260848-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211260722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 08:04:00 đến ngày 2021-12-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,653,083,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường Mẫu giáo Hòa Trung, xã Hòa Trung
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng , địa chỉ: 31/4 Lương Thế Vinh - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.765.948
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Phúc Đạt. Địa chỉ: Số 57A, Hai Bà Trưng, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Gia Long Di Linh. Địa chỉ: Số 538 đường Hùng Vương, Tổ 4, Thị trấn Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: đường Nguyễn Huệ, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng. Địa chỉ: 31/4 Lương Thế Vinh – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Huy Quang Phát. Địa chỉ: Số 1032 Hùng Vương - Thị trấn Di Linh – huyện Di Linh – tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng , địa chỉ: 31/4 Lương Thế Vinh - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.765.948


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.765.948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng – Đường Lương Thế Vinh, tổ dân phố 15, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,065100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,064100 m3 đất nguyên thổ
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,422100 m3 đất nguyên thổ
4San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh hơi 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,364100 m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,077100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,076100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,076100 m3 đất nguyên thổ/1km
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,601m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,517m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,202m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,409m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100 m3
6Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,726m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100 m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100 m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V202cái
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,727m2
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,293m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
7Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
16Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập congMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100 m2
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100 m3
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,384m2
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,623m3
20Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
D THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100 m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,579tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,579tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,699m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
18Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Van khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Mô tả kỹ thuật theo chương V60m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Tạm tính ống thép D140 miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Máy bơm 2HP (Đài loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tạm tính dây dù treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
7Tạm tính cáp Inox treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
8Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
10Tạm tính ren PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
11Tạm tính ốc xiết cáp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Tạm tính ổ khoá bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Tạm tính bộ khởi động máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 1 lõi 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V118,583m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,692m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch terrazzo ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V845,83m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,754m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
6Bê tông thành bồn cây vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,075m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100 m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3
9Ốp gạch thành bồn cây vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,584m2
G PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
10Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m3
15Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
H PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
16SXLD cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 8 ly (trọn bộ hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
I PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,432m2
8Đóng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
J PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,232m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,932m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,792m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,724m2
K PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,505m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100 m2
8Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,397m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100 m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,841m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,145m3
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,38m2
28Chỉ đá granit trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,07m2
30Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,138m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,716m2
33Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
36Gia công cấu kiện sắt thép, khung bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
37Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
38Bảng tên trường bằng AluMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
39Chữ tên trường bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,716m2
41Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,988m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,704m2
43Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
44Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,096m2
45Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V58,186m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,276m2
47Bánh xe trượt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,597m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m2
7Bê tông cổ móng + cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,419m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100 m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,557m3
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,113m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,452m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V263,928m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V131,964m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,575m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,539m2
25Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,734m2
26Lắp dựng chông thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,734m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phun máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,734m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V159,107m2
N HÀNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,795m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,346m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,969m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,932m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100 m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,897m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100 m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
14Lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V295,86Kg
O CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,288m3 đất nguyên thổ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần fi 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần fi 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100 m3
6Lắp bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng d20, L=2,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
8Lắp đặt kim thu sét, tia tiên đạo Stormaster ESE 15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
10Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt giá đỡ (puli sứ kẹp mái, tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10sứ
12Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khói 24VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Trung tâm báo cháy 4 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt chuông điện - loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bình ắc quy biến thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
9Lắp đặt linh kiện báo cháy - bình chức cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Lắp đặt linh kiện báo cháy - hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
Q NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,235m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,537m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100 m2
11Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
12Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100 m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,278m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,278m2
19Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V44,972m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
R BỂ NƯỚC NGẦM, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II (10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,312m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100 m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,257m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,115m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100 m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
16Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,584m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,24m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
20Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V337,824m2
22Lắp đặt máy bơm nước bằng dầu xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100 m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van khóa bướm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Lắp đặt van mặt bích, một chiều đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Bộ cuộn lăng vòi D65, L=20 m ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
2 Đầm cóc Đầm cóc1
3 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW2
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
7 Máy hàn 14 KW Máy hàn 14 KW1
8 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
9 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW1
10 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
11 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
12 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
13 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
14 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
15 Máy khoan giếng Máy khoan giếng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->