Gói thầu: Mua dụng cụ kiểm nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ kiểm nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp chi hoạt động thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:09:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000 VNĐ ((Tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bản mỏng TLC Silica Gel (25 Aluminium sheets 20x20cm) | 8 | Hộp | Bản nhôm mỏng được phủ silicagel để nhận biết huỳnh quang ở bước sóng 254µm, có cỡ 25 (20x20cm) ứng dụng trong đo sắc ký. | ||
| 2 | Bình định mức 1000mL class A, nút nhựa | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 1000mL | ||
| 3 | Bình định mức 500mL class A, nút nhựa | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 500mL | ||
| 4 | Bình định mức 250mL class A, nút nhựa | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 250mL | ||
| 5 | Bình định mức 200mL class A, nút nhựa | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 200mL | ||
| 6 | Bình định mức 100ml class A, nút nhựa | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 100ml | ||
| 7 | Bình định mức 50mL class A, nút nhựa | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 50mL | ||
| 8 | Bình định mức 25mL class A, nút nhựa | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 25mL | ||
| 9 | Bình định mức 20mL class A, nút nhựa | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, nút nhựa, thể tích 20mL | ||
| 10 | Bình tam giác cổ mài 29/32 250ml, có nút | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, có nút, cổ mài 29/32 250ml | ||
| 11 | Bình tam giác 250mL cổ rộng | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Class A, cổ rộng, thể tích 250mL | ||
| 12 | Băng keo chỉ thị nhiệt (dùng cho hấp ướt) | 2 | Cuộn | Quy cách: 12mmx55m, dùng cho hấp ướt | ||
| 13 | Ca nhựa 3000mL | 3 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 3000 mL | ||
| 14 | Ca nhựa 2000ml | 3 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 2000 mL | ||
| 15 | Ca nhựa 1000mL | 3 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 1000 mL | ||
| 16 | Chai OD 1000ml nắp vặn | 5 | Chai | Có nắp vặn, thể tích 1000 mL | ||
| 17 | Chai thủy tinh OD 250ml nắp vặn | 5 | Chai | Chất liệu thủy tinh, có nắp vặn, thể tích 250 mL | ||
| 18 | Chai thủy tinh OD 100ml nắp vặn | 5 | Chai | Chất liệu thủy tinh, có nắp vặn, thể tích 1000 mL | ||
| 19 | Cốc thủy tinh 2000ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 2000 mL | ||
| 20 | Chén nung (sứ), có nắp, đường kính miệng 5cm | 10 | Cái | Chất liệu sứ, có nắp, đường kính miệng 5cm | ||
| 21 | Đĩa petri thuỷ tinh (90-15mm) | 200 | Cái | Chất liệu thủy tinh, đường kính 90 mm, chiều cao 15 mmm | ||
| 22 | Đèn cồn | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 23 | Màng lọc HPLC- RC d=47mm/0.45µm | 2 | Hộp | Chất liệu Regenerated Cellulose, đường kính 47mm, lỗ lọc 0.45µm | ||
| 24 | Màng lọc HPLC cellulose acetate d=47mm/0.45µm | 2 | Hộp | Chất liệu cellulose acetate, đường kính 47mm, lỗ lọc 0.45µm | ||
| 25 | Giá Buret inox + kẹp | 2 | Bộ | Chất liệu inox, có kẹp | ||
| 26 | Giấy chỉ thị pH | 2 | Cuộn | pH 1 - 14 | ||
| 27 | Hôp nhựa chịu nhiệt đựng đầu tip 1ml | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa, phù hợp với đầu tip 1ml | ||
| 28 | Micropipet 10ml | 1 | Cái | Micropipet điều chỉnh từ 1-10ml | ||
| 29 | Đầu côn trắng 1 - 10ml (micro tip 1 - 10ml) | 1 | Gói | Chất liệu nhựa, màu trắng, có thể bơm thể tích từ 1- 10 ml. | ||
| 30 | Ống mao quản 20µl | 1 | Lọ | Chất liệu: nhựa, thể tích: 20 µl | ||
| 31 | Pipet chính xác 15 ml (2 vạch) | 5 | Cái | Có thể bơm chính xác 15ml (2 vạch, có kèm chứng nhận độ chính xác) | ||
| 32 | Pipete chính xác 5 ml (2 vạch) | 5 | Cái | Có thể bơm chính xác 5ml (2 vạch, có kèm chứng nhận độ chính xác) | ||
| 33 | Quả bóp cao su dùng cho pipet pasteur | 20 | Cái | Chất liệu: Cao su, màu trắng | ||
| 34 | Vial màu nâu có nắp vặn | 2 | Hộp | Màu nâu, có nắp vặn, 2ml. | ||
| 35 | Thuyền cân | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 36 | Spatule (nhỏ) | 5 | Cái | Chất liệu: inox, kích thước dài 15-25cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi