Gói thầu: Gói thầu số: 01.TCXL.22 Thi công xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình: “Sửa chữa lớn TSCĐ xử lý khuyến khuyết lưới điện trên các tuyến dây trung thế thuộc các tuyến dây Gò Nổi, Kinh Lý, Phú Thuận, Củ Chi, Trung Viết, Ấp Tây, Thầy Cai, An Hạ, Bàu Tròn, Vân Hàn, Bến Đò, Tân Thông, Bàu Hưng Lợi, Bàu Đá, Phước Vĩnh An, Cầu Bông, Hòa Phú 2, Anh Hòa, Đông Nam 2, Tam Tân, Tân Thạnh Tây, Bình Mỹ, Trung An, An Hòa năm 2022; MCT:CCHD2205001”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 01.TCXL.22 Thi công xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình: “Sửa chữa lớn TSCĐ xử lý khuyến khuyết lưới điện trên các tuyến dây trung thế thuộc các tuyến dây Gò Nổi, Kinh Lý, Phú Thuận, Củ Chi, Trung Viết, Ấp Tây, Thầy Cai, An Hạ, Bàu Tròn, Vân Hàn, Bến Đò, Tân Thông, Bàu Hưng Lợi, Bàu Đá, Phước Vĩnh An, Cầu Bông, Hòa Phú 2, Anh Hòa, Đông Nam 2, Tam Tân, Tân Thạnh Tây, Bình Mỹ, Trung An, An Hòa năm 2022; MCT:CCHD2205001” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 08:35:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,801,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245702174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249140434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.661.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.829.322.028 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | . Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình điện, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:`- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | . Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 03 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công xây lắp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 40 công nhân có bằng nghề thi công xây lắp điện, viễn thông).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe cẩu hoặc xe gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 01.TCXL.22 Thi công xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình: “Sửa chữa lớn TSCĐ xử lý khuyến khuyết lưới điện trên các tuyến dây trung thế thuộc các tuyến dây Gò Nổi, Kinh Lý, Phú Thuận, Củ Chi, Trung Viết, Ấp Tây, Thầy Cai, An Hạ, Bàu Tròn, Vân Hàn, Bến Đò, Tân Thông, Bàu Hưng Lợi, Bàu Đá, Phước Vĩnh An, Cầu Bông, Hòa Phú 2, Anh Hòa, Đông Nam 2, Tam Tân, Tân Thạnh Tây, Bình Mỹ, Trung An, An Hòa năm 2022; MCT:CCHD2205001” “Sửa chữa lớn TSCĐ xử lý khuyến khuyết lưới điện trên các tuyến dây trung thế thuộc các tuyến dây Gò Nổi, Kinh Lý, Phú Thuận, Củ Chi, Trung Viết, Ấp Tây, Thầy Cai, An Hạ, Bàu Tròn, Vân Hàn, Bến Đò, Tân Thông, Bàu Hưng Lợi, Bàu Đá, Phước Vĩnh An, Cầu Bông, Hòa Phú 2, Anh Hòa, Đông Nam 2, Tam Tân, Tân Thạnh Tây, Bình Mỹ, Trung An, An Hòa năm 2022; MCT:CCHD2205001” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi;
- Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Củ Chi; Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.22.255.244. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi. - Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.184.777, Fax: 028.22.255.221. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp): Lắp vật liệu | |||
| 1 | Sứ treo 24kv polymer | Chi tiết theo PAKT | 793 | Cái |
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp): Lắp vật liệu | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết theo PAKT | 54.175 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết theo PAKT | 112 | Lọ |
| 3 | trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (K=2), loại 2 đoạn | Chi tiết theo PAKT | 10 | Cái |
| 4 | xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo PAKT | 54 | Cái |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo PAKT | 199 | Cái |
| 6 | thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo PAKT | 48 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo PAKT | 218 | Cái |
| 8 | sứ ống chỉ | Chi tiết theo PAKT | 70 | Cái |
| 9 | sứ đỡ 24kv | Chi tiết theo PAKT | 307 | Cái |
| 10 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo PAKT | 793 | Cái |
| 11 | ty sứ đỡ 22kv | Chi tiết theo PAKT | 307 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo PAKT | 28 | Kg |
| 13 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết theo PAKT | 214 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết theo PAKT | 161 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết theo PAKT | 270 | Mét |
| 16 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết theo PAKT | 224 | Cái |
| 17 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết theo PAKT | 252 | Cái |
| 18 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/50-70mm2 | Chi tiết theo PAKT | 44 | Cái |
| 19 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết theo PAKT | 224 | Cái |
| 20 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết theo PAKT | 110 | Cái |
| 21 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết theo PAKT | 56 | Cái |
| 22 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo PAKT | 36 | Cái |
| 23 | ống nối chịu sức căng cho cáp ACV 95mm2 | Chi tiết theo PAKT | 6 | Cái |
| 24 | ống nối cáp nhôm ac 240mm2 | Chi tiết theo PAKT | 36 | Cái |
| 25 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo PAKT | 64 | Cái |
| 26 | kẹp quai cu-al 95-120 | Chi tiết theo PAKT | 25 | Cái |
| 27 | kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết theo PAKT | 99 | Cái |
| 28 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết theo PAKT | 273 | Cái |
| 29 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết theo PAKT | 12 | Cái |
| 30 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết theo PAKT | 53 | Cái |
| 31 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 70m | Chi tiết theo PAKT | 5 | Cái |
| 32 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết theo PAKT | 21 | Cái |
| 33 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết theo PAKT | 22 | Cái |
| 34 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 70m | Chi tiết theo PAKT | 3 | Cái |
| 35 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết theo PAKT | 25 | Cái |
| 36 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 150 | Chi tiết theo PAKT | 12 | Cái |
| 37 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết theo PAKT | 85 | Cái |
| 38 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 70/11mm2 | Chi tiết theo PAKT | 15 | Bộ |
| 39 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết theo PAKT | 60 | Bộ |
| 40 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 150mm2 | Chi tiết theo PAKT | 24 | Bộ |
| 41 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết theo PAKT | 327 | Bộ |
| 42 | Khóa đai | Chi tiết theo PAKT | 352 | Bộ |
| 43 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo PAKT | 112 | Cái |
| 44 | uclevis | Chi tiết theo PAKT | 70 | Cái |
| 45 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo PAKT | 464 | Mét |
| 46 | băng keo hạ thế | Chi tiết theo PAKT | 42 | Cuộn |
| 47 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết theo PAKT | 161 | Cuộn |
| 48 | đá dăm 1*2 | Chi tiết theo PAKT | 235,5 | M3 |
| 49 | cát xây dựng | Chi tiết theo PAKT | 130,32 | M3 |
| 50 | Ciment PC40 | Chi tiết theo PAKT | 81.496 | Kg |
| 51 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo PAKT | 266 | Cái |
| 52 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo PAKT | 226 | Cái |
| 53 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo PAKT | 132 | Cái |
| 54 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết theo PAKT | 108 | Cái |
| 55 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Chi tiết theo PAKT | 246 | Cái |
| 56 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo PAKT | 136 | Cái |
| 57 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo PAKT | 68 | Cái |
| 58 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo PAKT | 467 | Cái |
| 59 | boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết theo PAKT | 64 | Cái |
| 60 | ống nhựa phẳng PVC 25 (đường kính trong min 30mm) | Chi tiết theo PAKT | 336 | Mét |
| 61 | ống gen co nhiệt 40/20-240mm2 | Chi tiết theo PAKT | 36 | Mét |
| 62 | ống gen co nhiệt cách điện TT đk 50 | Chi tiết theo PAKT | 6 | Mét |
| 63 | Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết theo PAKT | 8 | Tấm |
| 64 | trụ bê tông ly tâm 12m 7,2kN (K=2), loại 2 đoạn | Chi tiết theo PAKT | 145 | Cái |
| 65 | Thép tròn đk 8mm | Chi tiết theo PAKT | 862 | Kg |
| C | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC: Lắp thiết bị (Hạng mục dây nổi trung thế) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV SDL: Thay cầu chì, cầu chì tự rơi (tháo và lắp lại) | Chi tiết theo PAKT | 59 | bộ 1 pha |
| 2 | Lắp MBT 50kVA SDL: Thay máy biến áp 1P ≤50kVA (tháo và lắp lại) | Chi tiết theo PAKT | 11 | máy |
| 3 | Lắp LBS 630A SDL: Thay máy cắt dùng khí điện áp | Chi tiết theo PAKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp LA (SDL): Thay chống sét Van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế (Tháo và lắp lại) | Chi tiết theo PAKT | 23 | bộ 1 pha |
| 5 | Lắp DS 630A (SDL): Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp ≤35kV (Tháo và lắp lại DS) | Chi tiết theo PAKT | 1 | Bộ |
| D | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC: Lắp vật liệu (Hạng mục dây nổi trung thế) | |||
| 1 | Thay trụ đơn BTLT 12m trụ 2 đoạn - Thi công đoan dưới ( hotline thi công đoạn trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo PAKT | 19 | cột |
| 2 | Đổ beton móng trụ 12m đơn đá 1x2 M200 (1,0mx1,2mx0,6m) : Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chi tiết theo PAKT | 13,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo PAKT | 12,58 | m3 |
| 4 | Thay trụ ghép BTLT 12m trụ 2 đoạn - Thi công đọan dưới ( hotline thi công đoạn trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo PAKT | 126 | cột |
| 5 | Đổ beton móng trụ 12m đôi đá 1x2 M200 (1,4mx1,2mx0,6m): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chi tiết theo PAKT | 63,5 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo PAKT | 56,26 | m3 |
| 7 | Thay trụ ghép BTLT 14m trụ 2 đoạn - Thi công đoan dưới ( hotline thi công đoạn trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo PAKT | 10 | cột |
| 8 | Đổ beton móng trụ 14m đôi đá 1x2 M200 (1,4mx1,2mx0,6m) : Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chi tiết theo PAKT | 5,04 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo PAKT | 4,37 | m3 |
| 10 | Gia cố beton móng trụ 12m đơn đá 1x2 M200 (1,0mx1,2mx0,6m) : Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chi tiết theo PAKT | 218,88 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo PAKT | 201,25 | m3 |
| 12 | Gia cố beton móng trụ 12m ghép đá 1x2 M200 (1,4mx1,2mx0,6m): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chi tiết theo PAKT | 4,032 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo PAKT | 3,57 | m3 |
| 14 | Thay cáp nhôm bọc acv 24kv 240mm2 :Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết theo PAKT | 0,27 | km |
| 15 | Thay Uclevis + sứ ống chỉ: Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công | Chi tiết theo PAKT | 70 | sứ |
| 16 | Lắp tiếp địa lặp lại: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo PAKT | 73 | Cọc |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo PAKT | 146 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống PVC | Chi tiết theo PAKT | 210 | m |
| 19 | Lắp tiếp địa lặp lại dây chống sét: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo PAKT | 39 | Cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo PAKT | 2 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống PVC | 117 | m | |
| 22 | Vật tư khác: Thay cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết theo PAKT | 0,161 | Km |
| 23 | Thay cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (thay cáp duplex) | Chi tiết theo PAKT | 0,214 | Km/1 dây (4 sợi) |
| 24 | Lắp biển trên cột có chiều cao lắp đặt ≤20m (lắp tấm chống động vật) | Chi tiết theo PAKT | 8 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi, lắp lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết theo PAKT | 0,27 | Km/1 dây |
| 26 | Thay cách điện polymer néo đơn dây dẫn, điện áp ≤35KV (Tháo thu hồi sứ treo) | Chi tiết theo PAKT | 696 | 1 bộ |
| 27 | Thay cách điện đứng trung thế điện áp 15-22KV trên cột tròn (Tháo thu hồi sứ đứng 24kV) | Chi tiết theo PAKT | 39 | 1 Cái |
| 28 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công (Tháo thu hồi khung U + sứ ống chỉ) | Chi tiết theo PAKT | 71 | bộ |
| 29 | Thay xà, chụp đầu cột - Trọng lượng xà 15kg (Tháo thu hồi xà 0,8m) | Chi tiết theo PAKT | 6 | bộ |
| 30 | Thay xà, chụp đầu cột - Trọng lượng xà 25kg (Tháo thu hồi xà 1,7m, 2m và 2,4m) | Chi tiết theo PAKT | 273 | bộ |
| 31 | Thay xà, chụp đầu cột - Trọng lượng xà 50kg (Tháo thu hồi xà 3,2m) | Chi tiết theo PAKT | 2 | bộ |
| 32 | Thay cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 (Tháo thu hồi cáp duplex 2x10mm2), bao gồm công tác tháo phụ kiện | Chi tiết theo PAKT | 0,214 | Km/1 dây (4 sợi) |
| 33 | Thay cáp đồng bọc 24kV 25mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc 24kV-25mm2) | Chi tiết theo PAKT | 0,161 | Km |
| 34 | VC/BD trong công trường: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo PAKT | 25,886 | Tấn |
| 35 | Bốc phụ kiện | Chi tiết theo PAKT | 25,886 | Tấn |
| 36 | Xếp phụ kiện | Chi tiết theo PAKT | 25,886 | Tấn |
| E | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây hạ thế): | |||
| 1 | Vật liệu: Cước phí vận tải bằng ô-tô 30km, hàng bậc 3 | Chi tiết theo PAKT | 364,69 | tấn |
| F | Chi phí thử nghiệm: Vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện sứ đứng | Chi tiết theo PAKT | 307 | Cái |
| G | Chi phí chung, Thu nhập chịu thuế tính trước, Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (không vượt quá 258.668.953 đồng) | Chi tiết theo PAKT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 177.875.785 đồng) | Chi tiết theo PAKT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết theo dự toán được duyệt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245702174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249140434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.661.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.829.322.028 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | . Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình điện, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:`- Đã là chỉ huy trưởng thi công của công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã là chỉ huy trưởng thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình tương tự (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | . Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 03 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân thi công xây lắp | 40 | a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 40 công nhân có bằng nghề thi công xây lắp điện, viễn thông).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe cẩu hoặc xe gàu | Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công. Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn).- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi