Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật tư, vật liệu + Bồi thường phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật tư, vật liệu + Bồi thường phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:56:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,367,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277510166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV trở lên trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ, cung cấp cách điện - phụ kiện, lắp đặt cách điện - phụ kiện. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp I trở lên hoặc 04 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây trên không có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật về điện:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật về xây dựng:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngĐã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 150L - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tó dựng trụ BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kích căng dây (tăng-đơ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 1,5 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Puly (ròng rọc) rãi cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Kiềm ép thủy lực dùng ép đầu cose, ép dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện – 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo A, V, (Ampe Kìm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bộ đàm - UHF | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật tư, vật liệu + Bồi thường phục vụ thi công Di dời đường dây 220kV nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đi qua địa bàn huyện Hàm Thuận Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Diện/ Hạng I trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam. Địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng móng | |||
| 1 | Đào móng ≤ 10 m, máy đào ≤ 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 991,819 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 843,919 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 147,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bằng bê tông có cốt thép, búa căn khí nén | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, M100, đá 4x7 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng > 250 cm, M250, đá 2x4 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 124,58 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,068 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,191 | Tấn |
| 9 | Cốt thép móng Ф > 18 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,639 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt Bu long neo ≤ 200kg trong bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,74 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đúc móng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 144 | m2 |
| 12 | V/c BT M150 bằng thủ công, cự ly 117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23,32 | m3 |
| 13 | V/c BT M250 bằng thủ công, cự ly 117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 124,58 | m3 |
| 14 | V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,853 | Tấn |
| B | Chi phí lắp đặt tiếp địa cột | |||
| 1 | Cung cấp dây tiếp địa và phụ kiện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 396 | kg |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0.8 m3, đất câp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m, đất cấp I | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép ϕ 12-14mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 168 | kg |
| C | Biển báo vượt đường giao thông | |||
| 1 | Cột thép ống Ф 100x6 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 63,94 | kg |
| 2 | Biển 239 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,015 | kg |
| 3 | Biển 509a | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,896 | kg |
| 4 | Bu lông M12x50 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Gia công cấu kiện thép dạng ông hình trụ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,089 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,356 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng ≤ 250 cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 50m, TC + M | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 55,685 | Tấn |
| 2 | Lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Biển số & tên) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Biển báo hiệu) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,124 | Tấn |
| 5 | Rải căng dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + M | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,963 | km |
| 6 | Rải căng dây chống sét, tiết diện ≤ 95mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,247 | km |
| 7 | Lắp chống rung, cao ≤ 50m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | Quả |
| 8 | Lắp chống rung, cao ≤ 60m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | Quả |
| 9 | Lắp cách điện polymer đỡ lèo 220kV, cao ≤ 40m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp cách điện polymer néo kép 220kV, cao ≤ 40m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, cao sứ ≤ 60m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | chuỗi |
| 12 | V/c Dây, cáp điện bằng thủ công, cự ly 117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,124 | Tấn |
| 13 | V/c Sứ cách điện bằng thủ công, cự ly 117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,124 | Tấn |
| 14 | V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,124 | Tấn |
| 15 | Căng lại dây nhôm ACSR≤ 400mm2, TC + M | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,536 | km |
| 16 | Căng lại dây chống sét ≤ 70mm2 bằng TC + M | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,128 | km |
| 17 | Căng lại dây cáp quang ≤ 70mm2 bằng TC + M | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,589 | km |
| 18 | Tháo cột thép, trọng lượng cột > 30 tấn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,787 | Tấn |
| 19 | Tháo chuỗi Polymer đỡ đơn 500kV, cao ≤ 60m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | Chuỗi |
| 20 | Tháo khung định vị, chiều cao ≤ 60m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30 | Bộ |
| 21 | Tháo chống rung, chiều cao ≤ 60m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | Quả |
| 22 | V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 117m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,097 | Tấn |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thử nghiệm biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quang | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | H.Thống |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện bằng thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | V.trí |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 50,76 | Tấn |
| G | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR/Mz 330/43 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,02 | km |
| 2 | Ống nối chịu lực dây dẫn điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,51 | Bộ |
| 3 | Ống nối sữa chữa dây dẫn điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,75 | Bộ |
| 4 | Khung định vị dây dẫn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30 | Bộ |
| 5 | Khung định vị dây lèo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Tạ chống rung dây dẫn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | Bộ |
| H | DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox 116.2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,25 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | Bộ |
| I | Dây cáp quang OPGW 70 | |||
| 1 | Tạ chống rung dây cáp quang | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | Bộ |
| J | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (có tạ bù 100kg) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Cách điện Composite 220kV - 70kN | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện Composite 220kV - 160kN | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 48 | Chuỗi |
| 5 | Tiếp địa chân trụ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Biển số TT; Biên tên và phân mạch ĐD | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Biển báo an toàn điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Biển báo vượt đường giao thông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| K | Nhân công xử lý hoàn thiện Đường dây 220kV hiện hữu | |||
| 1 | Kéo căng lấy lại độ võng dây dẫn điện trong khoảng néo hiện hữu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,54 | km |
| 2 | Kéo căng lấy lại độ võng dây chống sét trong khoảng néo hiện hữu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,13 | km |
| 3 | Kéo căng lấy lại độ võng dây cáp quang trong khoảng néo hiện hữu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,59 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi về kho trụ thép (1 trụ) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,79 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi về kho các loại chuỗi cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi về kho các loại khung định vị | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại tạ chống rung | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277510166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV trở lên trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ, cung cấp cách điện - phụ kiện, lắp đặt cách điện - phụ kiện. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp I trở lên hoặc 04 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây trên không có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Phụ trách kỹ thuật về điện:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật về xây dựng:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngĐã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | 5kW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5 KW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23kw - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Lớn hơn hoặc bằng 150L - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Tời điện | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy đào | lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Tó dựng trụ BTLT | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 9 | Kích căng dây (tăng-đơ) | Lớn hơn hoặc bằng 1,5 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 10 | Puly (ròng rọc) rãi cáp | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 20 |
| 11 | Kiềm ép thủy lực dùng ép đầu cose, ép dây | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện – 2500VDC | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp địa | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 14 | Thiết bị đo A, V, (Ampe Kìm) | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 15 | Máy bộ đàm - UHF | - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi