Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật tư, vật liệu + Bồi thường phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244130-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật tư, vật liệu + Bồi thường phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211244112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 11:56:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,258,367,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277510166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV trở lên trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ, cung cấp cách điện - phụ kiện, lắp đặt cách điện - phụ kiện. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp I trở lên hoặc 04 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây trên không có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật về điện:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật về xây dựng:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao độngĐã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 150L - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kích căng dây (tăng-đơ)
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 1,5 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
10-Puly (ròng rọc) rãi cáp
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 20
11-Kiềm ép thủy lực dùng ép đầu cose, ép dây
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo điện trở cách điện – 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo A, V,  (Ampe Kìm)
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bộ đàm - UHF
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật tư, vật liệu + Bồi thường phục vụ thi công
Di dời đường dây 220kV nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đi qua địa bàn huyện Hàm Thuận Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam. Địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 2. + Tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 5 (PECC5) + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật - dự toán : Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam. Địa chỉ : thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận . Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Nam và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam. Địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Diện/ Hạng I trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam. Địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng móng
1Đào móng ≤ 10 m, máy đào ≤ 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu về xây lắp tại Chương V991,819m3
2Đắp đất bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V843,919m3
3Đắp cát bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V147,9m3
4Phá dỡ bằng bê tông có cốt thép, búa căn khí nénYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,56m3
5Bê tông móng > 250 cm, M100, đá 4x7Yêu cầu về xây lắp tại Chương V23,32m3
6Bê tông móng > 250 cm, M250, đá 2x4Yêu cầu về xây lắp tại Chương V124,58m3
7Cốt thép móng Ф ≤ 10Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,068Tấn
8Cốt thép móng Ф ≤ 18Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,191Tấn
9Cốt thép móng Ф > 18Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,639Tấn
10Lắp đặt Bu long neo ≤ 200kg trong bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,74Tấn
11Ván khuôn thép đúc móngYêu cầu về xây lắp tại Chương V144m2
12V/c BT M150 bằng thủ công, cự ly 117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V23,32m3
13V/c BT M250 bằng thủ công, cự ly 117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V124,58m3
14V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V19,853Tấn
B Chi phí lắp đặt tiếp địa cột
1Cung cấp dây tiếp địa và phụ kiệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V396kg
2Đào kênh mương bằng máy đào 0.8 m3, đất câp IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V22m3
3Đắp đất bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V22m3
4Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m, đất cấp IYêu cầu về xây lắp tại Chương V16cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép ϕ 12-14mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V168kg
C Biển báo vượt đường giao thông
1Cột thép ống Ф 100x6Yêu cầu về xây lắp tại Chương V63,94kg
2Biển 239Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,015kg
3Biển 509aYêu cầu về xây lắp tại Chương V15,896kg
4Bu lông M12x50Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4Bộ
5Gia công cấu kiện thép dạng ông hình trụYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,089Tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loạiYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,356m2
7Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Cái
8Đào móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V1m3
9Bê tông móng ≤ 250 cm, M150, đá 2x4Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1m3
D PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 50m, TC + MYêu cầu về xây lắp tại Chương V55,685Tấn
2Lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Biển số & tên)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
3Lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Biển báo hiệu)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
4V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,124Tấn
5Rải căng dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,963km
6Rải căng dây chống sét, tiết diện ≤ 95mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,247km
7Lắp chống rung, cao ≤ 50mYêu cầu về xây lắp tại Chương V24Quả
8Lắp chống rung, cao ≤ 60mYêu cầu về xây lắp tại Chương V4Quả
9Lắp cách điện polymer đỡ lèo 220kV, cao ≤ 40mYêu cầu về xây lắp tại Chương V12bộ
10Lắp cách điện polymer néo kép 220kV, cao ≤ 40mYêu cầu về xây lắp tại Chương V24bộ
11Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, cao sứ ≤ 60mYêu cầu về xây lắp tại Chương V8chuỗi
12V/c Dây, cáp điện bằng thủ công, cự ly 117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,124Tấn
13V/c Sứ cách điện bằng thủ công, cự ly 117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,124Tấn
14V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,124Tấn
15Căng lại dây nhôm ACSR≤ 400mm2, TC + MYêu cầu về xây lắp tại Chương V13,536km
16Căng lại dây chống sét ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,128km
17Căng lại dây cáp quang ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,589km
18Tháo cột thép, trọng lượng cột > 30 tấnYêu cầu về xây lắp tại Chương V12,787Tấn
19Tháo chuỗi Polymer đỡ đơn 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu về xây lắp tại Chương V6Chuỗi
20Tháo khung định vị, chiều cao ≤ 60mYêu cầu về xây lắp tại Chương V30Bộ
21Tháo chống rung, chiều cao ≤ 60mYêu cầu về xây lắp tại Chương V16Quả
22V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 117mYêu cầu về xây lắp tại Chương V14,097Tấn
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1mẫu
2Thử nghiệm biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quangYêu cầu về xây lắp tại Chương V1H.Thống
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện bằng thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V2V.trí
F CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Cột đỡ thép hình Yêu cầu về xây lắp tại Chương V50,76Tấn
G DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN
1Dây dẫn điện ACSR/Mz 330/43Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,02km
2Ống nối chịu lực dây dẫn điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,51Bộ
3Ống nối sữa chữa dây dẫn điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,75Bộ
4Khung định vị dây dẫnYêu cầu về xây lắp tại Chương V30Bộ
5Khung định vị dây lèoYêu cầu về xây lắp tại Chương V24Bộ
6Tạ chống rung dây dẫnYêu cầu về xây lắp tại Chương V24Bộ
H DÂY CHỐNG SÉT
1Dây chống sét Phlox 116.2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,25km
2Tạ chống rung dây chống sétYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Bộ
3Chuỗi néo dây chống sétYêu cầu về xây lắp tại Chương V4Bộ
I Dây cáp quang OPGW 70
1Tạ chống rung dây cáp quangYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Bộ
2Chuỗi néo dây cáp quangYêu cầu về xây lắp tại Chương V4Bộ
J CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN
1Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (có tạ bù 100kg)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12Bộ
2Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫnYêu cầu về xây lắp tại Chương V24Bộ
3Cách điện Composite 220kV - 70kNYêu cầu về xây lắp tại Chương V12Chuỗi
4Cách điện Composite 220kV - 160kNYêu cầu về xây lắp tại Chương V48Chuỗi
5Tiếp địa chân trụYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Bộ
6Biển số TT; Biên tên và phân mạch ĐDYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Bộ
7Biển báo an toàn điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Bộ
8Biển báo vượt đường giao thôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Bộ
K Nhân công xử lý hoàn thiện Đường dây 220kV hiện hữu
1Kéo căng lấy lại độ võng dây dẫn điện trong khoảng néo hiện hữuYêu cầu về xây lắp tại Chương V13,54km
2Kéo căng lấy lại độ võng dây chống sét trong khoảng néo hiện hữuYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,13km
3Kéo căng lấy lại độ võng dây cáp quang trong khoảng néo hiện hữuYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,59km
4Tháo dỡ thu hồi về kho trụ thép (1 trụ)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,79tấn
5Tháo dỡ thu hồi về kho các loại chuỗi cách điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V6chuỗi
6Tháo dỡ thu hồi về kho các loại khung định vịYêu cầu về xây lắp tại Chương V30Bộ
7Tháo lắp lại tạ chống rungYêu cầu về xây lắp tại Chương V16Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277510166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV trở lên trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ, cung cấp cách điện - phụ kiện, lắp đặt cách điện - phụ kiện. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp I trở lên hoặc 04 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây trên không có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Phụ trách kỹ thuật về điện:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật về xây dựng:Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầuSố năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngĐã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng bằng cấp; tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyển sử dụng của nhà thầu.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Máy hàn 23kw - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
4 Máy trộn vữa Lớn hơn hoặc bằng 150L - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
5 Tời điện có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
6 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
7 Máy đào lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Tó dựng trụ BTLT - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
9 Kích căng dây (tăng-đơ) Lớn hơn hoặc bằng 1,5 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
10 Puly (ròng rọc) rãi cáp - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D20
11 Kiềm ép thủy lực dùng ép đầu cose, ép dây - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
12 Máy đo điện trở cách điện – 2500VDC - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
13 Máy đo điện trở tiếp địa - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
14 Thiết bị đo A, V,  (Ampe Kìm) - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
15 Máy bộ đàm - UHF - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->