Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260927-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy
Số hiệu KHLCNT 20211260923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 08:29:00 đến ngày 2021-12-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,700,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Dân dụng – Hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Điện – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Cấp - Thoát nước, Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước, Hạ tầng đô thị) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Cấp – Thoát nước – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,35 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 50
13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy
Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trường Giang VN; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần KDG Việt Nam; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định – Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ VỆ SINH (THÁO DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,16m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75,875m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V75,875m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V254,33m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,755m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V26,2316m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V26,2316m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,2316m3
B PHẦN NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO)
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,755m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,195m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V110,135m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,875m2
8Lát nền gạch kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,875m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m2
10Ốp tuờng nền gạch kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V286,64m2
11Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m2
12Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
13Thi công vách ngăn compact hpl dày 18mm ( phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,35m2
14CCLD vách kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
15CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m2
16CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
17CCLD cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
18CCLD cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
19CCLD cửa đi khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V48,12m2
20CCLD cửa sổ khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
C PHẦN NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN)
1Đèn áp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Đèn âm trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Dây CV 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
8Ống luồn dây PCV D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Phụ kiện lắp đặt điện wcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
D PHẦN NHÀ VỆ SINH (THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt van khóa chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt lavabo tủ treo trường + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt lavabo treo trường + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt vòi sen tắm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
E PHẦN NHÀ VỆ SINH (CẤP THOÁT NƯỚC)
1Ống uPVC D60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Ống uPVC D42x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Ống uPVC D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Ống uPVC D27x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
5Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Co uPVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Co ren trong uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9T uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10T uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11T uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12T uPVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13T uPVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Nối uPVC 60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Nối uPVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Ống uPVC D114x3.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
19Ống uPVC D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Ống uPVC D42x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
22Lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Y uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Y uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Nối giảm 60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Con thỏ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Phụ kiện lắp đặt nước wcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
F PHẦN LAN CAN KÍNH
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,042m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,042m3
3CCLD lan can kính cường lực phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
G PHẦN NHÀ XỬ LÝ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
4Rải tấm PVC chống thấm bãi san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1666tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
16Xây gạch 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
17CCLD bulon neo D16 L500Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,0228m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986100m2
27CCLD Máng xối toleMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m
H PHẦN NHÀ RỬA XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,021m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,108m3
4Tủ điều khiển dàn nâng và bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
I PHẦN HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP NHÀ KHÁCH MỚI
1Lắp đặt bơm tăng áp Q=45-60L/Phút, H10MMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm tăng áp chạy luân phiên IP54Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4MCB 3P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây CV 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Dây CV 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ống bảo hộ PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
J PHẦN HỆ THỐNG ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ
1Nẹp nhựa 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Dây CV 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Quạt đảo trần ( điều khiển từ xa )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Công tắc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26máy
6Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
7Ống mềm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
8Dây Cv 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
9Dây Cv 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
10Ống đồng 6.4/9.5+ cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
11Phụ kiện lắp đặt DHKKMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
K PHẦN HỆ THỐNG XỬU LÝ NƯỚC SẠCH
1Bồn nhựa 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
3Tủ điều khiên bơm lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6ống uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Van khóa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van khóa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây Cvv 3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Dây Cvv 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
L PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Dây CXV 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
2Dây CXV 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Dây CV 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Dây CV 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Vỏ tủ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8MCCB 3P - 150A-22kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 3P - 63A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB 3P - 50A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 3P - 40A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12MCB 3P - 25A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Vỏ tủ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18MCB 3P - 50A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCB 2P - 25A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCB 2P - 16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 1P-32A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22MCB 1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Contactor 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bộ điều khiển timerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Dây CXV 3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
26Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
27Đèn chiếu sáng cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Phụ kiện lắp đặt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP)
1Bơm tăng áp Q= 45-60L/Phút, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG ĐHKK)
1Quạt hơi nước 80hpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Máy lạnh 1hpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy lạnh 1,5hpMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
4Máy lạnh 2hpMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
O PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG LỌC NƯỚC)
1Bơm lọc cao áp 5-10m3/h, áp H=20-30mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Hệ thống xử lý nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG RỬA XE)
1Dàn nâng 1 trụ 4 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy nén khí 10HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy rửa xe 2.5 KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bình phun bọt tuyết 40 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Máy hút bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Dân dụng – Hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.54
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Điện – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.43
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Cấp - Thoát nước, Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước, Hạ tầng đô thị) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Cấp – Thoát nước – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình của gói thầu đang mời thầu này.43
5 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.43
6 Công nhân có tay nghề 1 - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,35 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Xe ô tô tải ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy đầm cóc/Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy hàn điện ≥ 23 KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)50
13 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
14 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->