Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 08:29:00 đến ngày 2021-12-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,700,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Dân dụng – Hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Điện – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Cấp - Thoát nước, Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước, Hạ tầng đô thị) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Cấp – Thoát nước – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,35 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải ≥ 5,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc/Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện ủy 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ
- Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ VỆ SINH (THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,875 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,875 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,33 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,755 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2316 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2316 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2316 | m3 |
| B | PHẦN NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,755 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,195 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,135 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,875 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,875 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m2 |
| 10 | Ốp tuờng nền gạch kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,64 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m2 |
| 12 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 13 | Thi công vách ngăn compact hpl dày 18mm ( phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m2 |
| 14 | CCLD vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 15 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m2 |
| 16 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 17 | CCLD cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 18 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 19 | CCLD cửa đi khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,12 | m2 |
| 20 | CCLD cửa sổ khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| C | PHẦN NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn áp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn âm trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Dây CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 8 | Ống luồn dây PCV D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Ống ruột gà D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt điện wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| D | PHẦN NHÀ VỆ SINH (THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo tủ treo trường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo treo trường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi sen tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| E | PHẦN NHÀ VỆ SINH (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống uPVC D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 5 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Co uPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Co ren trong uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | T uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | T uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | T uPVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | T uPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Nối uPVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối uPVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Ống uPVC D114x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 22 | Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Y uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Nối giảm 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt nước wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | PHẦN LAN CAN KÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | m3 |
| 3 | CCLD lan can kính cường lực phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| G | PHẦN NHÀ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Rải tấm PVC chống thấm bãi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | CCLD bulon neo D16 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0228 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 27 | CCLD Máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| H | PHẦN NHÀ RỬA XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,021 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 4 | Tủ điều khiển dàn nâng và bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| I | PHẦN HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP NHÀ KHÁCH MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=45-60L/Phút, H10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm tăng áp chạy luân phiên IP54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Dây CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Ống bảo hộ PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| J | PHẦN HỆ THỐNG ĐIÈU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Nẹp nhựa 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Dây CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Quạt đảo trần ( điều khiển từ xa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Công tắc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | máy |
| 6 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | Ống mềm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 8 | Dây Cv 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 9 | Dây Cv 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 10 | Ống đồng 6.4/9.5+ cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt DHKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| K | PHẦN HỆ THỐNG XỬU LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bồn nhựa 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiên bơm lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | ống uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Van khóa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây Cvv 3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Dây Cvv 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| L | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Dây CXV 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Dây CXV 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Dây CV 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Dây CV 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Vỏ tủ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | MCCB 3P - 150A-22ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P - 63A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 3P - 50A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P - 40A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 3P - 25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Vỏ tủ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | MCB 3P - 50A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P - 25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P - 16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P-32A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB 1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Contactor 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bộ điều khiển timer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây CXV 3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Đèn chiếu sáng cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP) | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q= 45-60L/Phút, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG ĐHKK) | |||
| 1 | Quạt hơi nước 80hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy lạnh 1hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 1,5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh 2hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| O | PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) | |||
| 1 | Bơm lọc cao áp 5-10m3/h, áp H=20-30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ thống xử lý nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ (HỆ THỐNG RỬA XE) | |||
| 1 | Dàn nâng 1 trụ 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy nén khí 10HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy rửa xe 2.5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bình phun bọt tuyết 40 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy hút bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Dân dụng – Hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Điện – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Cấp - Thoát nước, Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước, Hạ tầng đô thị) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành Cấp – Thoát nước – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành kinh tế xây dựng) có ít nhất 04 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân có tay nghề | 1 | - Số lượng: ≥ 15 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân ngành Điện: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Bả, sơn vôi, sơn nước: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 06 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,35 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải ≥ 5,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc/Đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 11 | Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 12 | Cây chống thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 50 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi