Gói thầu: Gói thầu số 07: Quản lý, vận hành khai thác phà Khau Giường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Quản lý, vận hành khai thác phà Khau Giường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247048 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:28:00 đến ngày 2021-12-26 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088.321.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng quản lý, vận hành khai thác bến phà, có giá trị các hợp đồng ≥ 653 triệu VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bến trưởng (kiêm thuyền trưởng, kiêm lái phà) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp (thuyền trưởng), chứng trỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuỷ thủ (kiêm soát vé) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp (thuyền trưởng, thủy thủ), chứng chỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp (thủy thủ), chứng chỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bán vé, điều hành; Bảo vệ, vệ sinh phà… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Quản lý, vận hành khai thác phà Khau Giường Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ địa phương; công tác quản lý, vận hành khai thác phà Khau Giường trên Đường tỉnh 134 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Kèm theo toàn bộ dữ liệu về Biện pháp tổ chức quản lý, vận hành phà phà. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6,7 nhà F khuTrung tâm hành chính-chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong-TP Lai Châu-tỉnh Lai Châu. - Điện thoại : 02133.3876 597 Fax: 02133.876.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 6, 7 nhà F khu trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong-thành phố Lai Châu-tỉnh Lai Châu. - Điện thoại : 02133.3876 597 Fax: 02133.876.717 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Mai Khắc Phượng - Chức vụ : Phó Giám đốc Sở; Điện thoại : 02133.3876 597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ thuộc Sở Giao thông vận tải Lai Châu. ĐT: 02133 791 222 Fax: 02133.876.717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu; nhà B khu trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong-thành phố Lai Châu-tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN THU | Là giá trị dự kiến thu cước qua phà năm 2021 có xét đến yếu tố tăng lưu lượng khai thác so với năm 2020. | Khoản | 1 | |
| 2 | GIÁ TRỊ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG | Thuyết minh, số liệu chi tiết được nêu tại Mục 2- Yêu cầu kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 3 | Công tác điều hành hoạt động ở 2 đầu bến phà | Là khoản chi tiền lương cho 06 biên chế lao động cho bến phà bao gồm: Bến trưởng (kiêm thuyền trưởng, kiêm lái phà): 01 người; Thuỷ thủ (kiêm soát vé): 02 người; Thợ máy: 01 người; Bán vé, điều hành; Bảo vệ, vệ sinh phà…: 02 người; | Ngày | 365 | |
| 4 | Công tác vận hành phà (nước lớn) | Là công tác vận hành phà tính cho 9 tháng mùa nước lớn | Chuyến | 546 | |
| 5 | Công tác vận hành phà (nước cạn) | Là công tác vận hành phà tính cho 3 tháng mùa nước cạn | Chuyến | 184 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088321E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088.321.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng quản lý, vận hành khai thác bến phà, có giá trị các hợp đồng ≥ 653 triệu VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 653.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bến trưởng (kiêm thuyền trưởng, kiêm lái phà) | 1 | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp (thuyền trưởng), chứng trỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn. | 1 | 1 |
| 2 | Thuỷ thủ (kiêm soát vé) | 2 | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp (thuyền trưởng, thủy thủ), chứng chỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn. | 1 | 1 |
| 3 | Thợ máy | 1 | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp (thủy thủ), chứng chỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn | 1 | 1 |
| 4 | Bán vé, điều hành; Bảo vệ, vệ sinh phà… | 2 | Có chứng chỉ Phòng chống cháy nổ và cứu hộ cứu nạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi