Gói thầu: Vệ sinh công nghiệp trong tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Vệ sinh công nghiệp trong tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216326 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 08:50:00 đến ngày 2021-12-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,588,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp cho các công trình có tính chất tương tự Trung tâm Hội nghị Quốc gia hoặc công trình là tòa nhà hoặc trung tâm thương mại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư môi trường, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng/phụ trách chung hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu/hợp đồng vệ sinh công nghiệp có tính chất tương tự và có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Có CCCD hoặc CMTNDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư môi trường hoặc hóa học: ≥ 03 người;- Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực: ≥ 01 người;- Cán bộ chuyên môn kinh tế (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp) ≥ 01 người;+ Tất cả các các bộ đã tham gia thực hiện ít nhất 02 gói thầu/hợp đồng vệ sinh công nghiệp có tính chất tương tự và có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Tất cả các cán bộ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Có CCCD hoặc CMTNDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có ≥ 5 nhân viên có thẻ huấn luyện kỹ thuật an toàn làm việc trên caoCó ≥ 5 nhân viện có thẻ huấn luyện An toàn hóa chấtCó tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)- Có CCCD hoặc CMTNDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 32m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xịt nước áp lực cao 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đánh sàn liên hợp 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đánh sàn cầm tay 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hút, thổi bụi công nghiệp 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy giặt thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe nâng 11m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Vệ sinh công nghiệp trong tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia Vệ sinh công nghiệp trong tòa nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình (hoặc giám sát), Nhà thầu phải nộp bản chụp công chứng Hợp đồng và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình đã thực hiện để chứng minh đã là chỉ huy trưởng (hoặc giám sát) ít nhất 02 công trình tương tự (ký với chức danh chỉ huy trưởng hoặc giám sát); - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp còn hiệu lực; - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm công cộng do Tổ chức/doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - Tài liệu chứng minh thiết bị thực hiện gói thầu thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hội nghị Quốc gia – Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội
SĐT 08041107, fax 08041132, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị Quốc gia – Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 161 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 161 - Trung tâm Hội nghị Quốc gia, địa chỉ Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì vệ sinh sàn đá tầng 1, 2, 3, 4, 5 trong tòa nhà | Chương V | 100m2 | 1.793,88 | |
| 2 | Duy trì vệ sinh sàn đá đen quanh bên ngoài tòa nhà | Chương V | 100m2 | 1.627,68 | |
| 3 | Duy trì vệ sinh kính sảnh trước tầng 1 dưới 4m | Chương V | 100m2 | 82,86 | |
| 4 | Duy trì vệ sinh kính sảnh trước 4m-10m | Chương V | 100m2 | 51,12 | |
| 5 | Duy trì vệ sinh kính sảnh trước trên 10m | Chương V | 100m2 | 51,12 | |
| 6 | Duy trì vệ sinh khung nhôm, kính cao dưới 4m | Chương V | 100m2 | 219,24 | |
| 7 | Duy trì vệ sinh khung nhôm, kính cao 4m -10m | Chương V | 100m2 | 54 | |
| 8 | Duy trì vệ sinh khung nhôm, kính cao trên 10m | Chương V | 100m2 | 141,24 | |
| 9 | Duy trì vệ sinh hệ thống cửa lam chắn nắng | Chương V | 100m2 | 219,24 | |
| 10 | Duy trì vệ sinh diện tích ốp đá | Chương V | 100m2 | 370,56 | |
| 11 | Duy trì vệ sinh tường ốp gỗ dưới 4m | Chương V | 100m2 | 1.634,76 | |
| 12 | Duy trì vệ sinh tường ốp gỗ trên 4m | Chương V | 100m2 | 548,4 | |
| 13 | Duy trì vệ sinh sàn gỗ | Chương V | 100m2 | 305,76 | |
| 14 | Duy trì vệ sinh khu vực cầu thang bộ:(Mặt bậc, tay vịn cầu thang, đèn cầu thang) | Chương V | 100m2 | 143,52 | |
| 15 | Khu vực thang máy (17+4) | Chương V | Buồng | 252 | |
| 16 | Khu vực thang cuốn | Chương V | Thang | 144 | |
| 17 | Duy trì vệ sinh khu vực Toilet | Chương V | 1 khu vệ sinh | 768 | |
| 18 | Bảo trì Ghế hội trường MMH | Chương V | 100 ghế | 427,2 | |
| 19 | Duy trì vệ sinh các khu vực được trải thảm (có vị trí sơ đồ các phòng); | Chương V | 100m2 | 1.625,4 | |
| 20 | Duy trì vệ sinh khu vực gara ngầm, tầng hầm | Chương V | 100m2 | 1.503,96 | |
| 21 | Duy trì vệ sinh trần mái vòm sảnh chính | Chương V | 100m2 | 120 | |
| 22 | Duy trì vệ sinh trần mái vòm sảnh chính sử dụng xe nâng 32m | Chương V | ca | 60 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 100m2 | 100,8 | |
| 24 | Duy trì vệ sinh tiểu cảnh khu vực patio tầng 1, 2 , 3 | Chương V | 100m2 | 25,68 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp cho các công trình có tính chất tương tự Trung tâm Hội nghị Quốc gia hoặc công trình là tòa nhà hoặc trung tâm thương mại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/phụ trách chung: | 1 | - Là Kỹ sư môi trường, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng/phụ trách chung hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu/hợp đồng vệ sinh công nghiệp có tính chất tương tự và có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Có CCCD hoặc CMTNDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu: | 5 | - Kỹ sư môi trường hoặc hóa học: ≥ 03 người;- Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực: ≥ 01 người;- Cán bộ chuyên môn kinh tế (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp) ≥ 01 người;+ Tất cả các các bộ đã tham gia thực hiện ít nhất 02 gói thầu/hợp đồng vệ sinh công nghiệp có tính chất tương tự và có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng (Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh)+ Tất cả các cán bộ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Có CCCD hoặc CMTNDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. | 25 | Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có ≥ 5 nhân viên có thẻ huấn luyện kỹ thuật an toàn làm việc trên caoCó ≥ 5 nhân viện có thẻ huấn luyện An toàn hóa chấtCó tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)- Có CCCD hoặc CMTNDCác tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 32m | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
| 2 | Máy xịt nước áp lực cao 1kW | Phục vụ công tác vệ sinh | 2 |
| 3 | Máy đánh sàn liên hợp 1,5kW | Phục vụ công tác vệ sinh | 3 |
| 4 | Máy đánh sàn cầm tay 1kW | Phục vụ công tác vệ sinh | 3 |
| 5 | Máy hút, thổi bụi công nghiệp 1,5kW | Phục vụ công tác vệ sinh | 3 |
| 6 | Máy giặt thảm | Phục vụ công tác vệ sinh | 2 |
| 7 | Xe nâng 11m | Phục vụ công tác vệ sinh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi