Gói thầu: Gói thầu số 32-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới 01 lộ 22kV từ TBA 110kV Thượng Đình-E1.5 để giảm tải cho lộ 485 E1.5, 488 E1.26 và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Định Công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới 01 lộ 22kV từ TBA 110kV Thượng Đình-E1.5 để giảm tải cho lộ 485 E1.5, 488 E1.26 và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Định Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:22:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,799,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, đường dây không và đường cáp ngầm đến 35kV.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 năm- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới 01 lộ 22kV từ TBA 110kV Thượng Đình-E1.5 để giảm tải cho lộ 485 E1.5, 488 E1.26 và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Định Công 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU XUẤT TUYẾN 22KV | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2.552 | m |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 138 | cái |
| 3 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 120 | cái |
| 4 | Sơn chống cháy cho cáp trong TBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10,2 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp trên thành cầu (TL: 25,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46 | Bộ |
| 6 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Biển tên dao phản quang (10x15) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Hố |
| 11 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 12 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.363 | m |
| 13 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | m |
| 14 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.108 | m |
| 15 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| B | VẬT LIỆU LỘ 485E1.5 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46 | m |
| C | VẬT LIỆU TBA Y HỌC DÂN TỘC 1 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | m |
| 2 | Sứ MBA Elbow 22KV-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | Quả |
| 3 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Tiếp địa tủ RMU (TL: 15,51kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cô liê ôm cáp lên cột li tâm (TL: 9,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá ôm cáp trên giá đỡ máy biến áp (TL: 4,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Máng che cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Máng che cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Biển tên tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| D | VẬT LIỆU TBA ĐỊNH CÔNG 1 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| E | VẬT LIỆU TBA ĐỊNH CÔNG 21 | |||
| 1 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (inox 304 dày 2mm, KT: 1,9x1,75x1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| F | VẬT LIỆU TBA ĐỊNH CÔNG 49 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 3 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 4 | Cáp điều khiển Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐC-M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU (TL: 114,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | m |
| 12 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 18 | Gông néo cáp cột vuông đơn (TL: 3,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Gông néo cáp cột li tâm đúp (TL: 5,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Móc treo bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cái |
| 21 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cái |
| 22 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Biển tên cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40 | m |
| 25 | Ống nối Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 26 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 27 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 28 | Giá đỡ 5 cáp lên cột li tâm đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Hào 5 cáp đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 30 | Mốc báo hiệu - mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cái |
| G | THIẾT BỊ TBA ĐỊNH CÔNG 49 | |||
| 1 | Thiết bị đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| H | NHÂN CÔNG XUẤT TUYẾN 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp đơn 22kV đi trong hào tuynel trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp đôi 22kV đi trên giá đỡ qua cầu trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,92 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | 1 hộp nối |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trên thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46 | bộ |
| 8 | Sơn cáp động lực 22 - 35kV, tiết diện 240mm2 có băng thép quấn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0051 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | tấm |
| 12 | Hố ga nối cáp đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Hố |
| 13 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 14 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.363 | m |
| 15 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | m |
| 16 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.108 | m |
| 17 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 18 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | tấm |
| 19 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| I | NHÂN CÔNG LỘ 485E1.5 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,455 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 1 hộp nối |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | tấm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | tấm |
| 8 | Thu hồi Sứ đứng 22kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,4 | 10 quả |
| 9 | Thu hồi Chuỗi néo kép Polymer 22kV và phụ kiên chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV và phụ kiện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Thu hồi Xà phụ 3 pha TL 24kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Thang trèo loại TL 30kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao đầu cáp và chống sét van TL: 75kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van TL: 30kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải TL: 75kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà néo loại TL: 119kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà néo loại TL: 121kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Ghế cách điện loại TL: 70kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,165 | km |
| J | NHÂN CÔNG TBA Y HỌC DÂN TỘC 1 | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+MC) tận dụng lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Thu hồi Cầu dao Phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3267 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 14 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn tận dụng lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Sứ MBA Elbow 22KV-250A (Vệ sinh, tháo lắp, Rút ruột kiểm tra sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự trọng lượng 45kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trọng lượng 42kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng 70kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy 12kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,1 | 10 Quả |
| 27 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi Sứ cao áp máy biến áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10 Quả |
| 29 | Thu hồi Thanh cái đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0075 | km |
| 30 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 24kV -Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,015 | km |
| K | NHÂN CÔNG TBA ĐỊNH CÔNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | tấn |
| 6 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Hoàn trả vị trí móng tủ RMU hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | vị trí |
| 8 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| L | NHÂN CÔNG TBA ĐỊNH CÔNG 21 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thu hồi Tủ RMU 3 ngăn (2CD+MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | tấn |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Móng tủ RMU 4 ngăn cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| M | NHÂN CÔNG TBA ĐỊNH CÔNG 49 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (bao gồm tủ hạ thế 600V-1000A bên trong thân trụ, có khoang lắp đặt tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2673 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0706 | km |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt Gông néo cáp cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Gông néo cáp cột li tâm đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,703 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | đầu |
| 23 | Lắp đặt Giá đỡ 5 cáp lên cột li tâm đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Hào 5 cáp đi dưới nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 29 | Bệ đỡ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bệ |
| 30 | Bục thao tác tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | m3 |
| 31 | Móng trạm biến áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | móng |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Hào 5 cáp đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 34 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp trồng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | móng |
| N | VẬN CHUYỂN XUẤT TUYẾN 22KV | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,5 | ca |
| O | VẬN CHUYỂN LỘ 485E1.5 | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu thu hồi - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển thiết bị thu hồi - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| P | VẬN CHUYỂN TBA Y HỌC DÂN TỘC 1 | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| Q | VẬN CHUYỂN TBA TBA ĐỊNH CÔNG 1 | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| R | VẬN CHUYỂN TBA TBA ĐỊNH CÔNG 21 | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| S | VẬN CHUYỂN TBA TBA ĐỊNH CÔNG 49 | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | ca |
| 2 | Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| T | HOÀN TRẢ LỘ 485E1.5 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 448,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 545,2 | m2 |
| U | HOÀN TRẢ TBA Y HỌC DÂN TỘC 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,7 | m2 |
| V | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, đường dây không và đường cáp ngầm đến 35kV.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | Tối thiểu 1 năm- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
| 8 | Tời kéo | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi