Gói thầu: Gói thầu số 32-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới 01 lộ 22kV từ TBA 110kV Thượng Đình-E1.5 để giảm tải cho lộ 485 E1.5, 488 E1.26 và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Định Công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252887-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 32-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới 01 lộ 22kV từ TBA 110kV Thượng Đình-E1.5 để giảm tải cho lộ 485 E1.5, 488 E1.26 và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Định Công
Số hiệu KHLCNT 20211249014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:22:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,886,799,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, đường dây không và đường cáp ngầm đến 35kV.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 năm- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới 01 lộ 22kV từ TBA 110kV Thượng Đình-E1.5 để giảm tải cho lộ 485 E1.5, 488 E1.26 và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Định Công

90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần Năng lượng Nam Việt. Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU XUẤT TUYẾN 22KV
1Ống nhựa HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2.552m
2Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT138cái
3Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT120cái
4Sơn chống cháy cho cáp trong TBA 110kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10,2kg
5Giá đỡ cáp trên thành cầu (TL: 25,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46Bộ
6Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4Cái
8Biển tên đầu cáp (7x15)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Cái
9Biển tên dao phản quang (10x15)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
10Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Hố
11Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5m
12Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.363m
13Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16m
14Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.108m
15Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
B VẬT LIỆU LỘ 485E1.5
1Ống nhựa HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46m
C VẬT LIỆU TBA Y HỌC DÂN TỘC 1
1Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8m
2Sứ MBA Elbow 22KV-250AMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3Quả
3Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12m
4Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Cái
5Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8Cái
6Tiếp địa tủ RMU (TL: 15,51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
7Cô liê ôm cáp lên cột li tâm (TL: 9,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
8Giá ôm cáp trên giá đỡ máy biến áp (TL: 4,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
9Hộp che cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
10Máng che cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
11Máng che cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
12Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
13Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4Cái
14Biển tên tên daoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4Cái
D VẬT LIỆU TBA ĐỊNH CÔNG 1
1Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Cái
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
3Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
E VẬT LIỆU TBA ĐỊNH CÔNG 21
1Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
2Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Cái
3Vỏ tủ RMU 4 ngăn (inox 304 dày 2mm, KT: 1,9x1,75x1m)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
4Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
F VẬT LIỆU TBA ĐỊNH CÔNG 49
1Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
3Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
4Cáp điều khiển Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
5Đầu cốt đồng ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16Cái
6Đầu cốt đồng ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Cái
7Đầu cốt đồng ĐC-M70Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8Cái
8Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Cái
9Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU (TL: 114,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
10Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
11Ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2m
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
13Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
14Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
15Biển tên tên daoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
16Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
17Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cột
18Gông néo cáp cột vuông đơn (TL: 3,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
19Gông néo cáp cột li tâm đúp (TL: 5,74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
20Móc treo bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cái
21Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cái
22Biển tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10Cái
23Biển tên cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Cái
24Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT40m
25Ống nối Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20cái
26Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5m
27Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
28Giá đỡ 5 cáp lên cột li tâm đúpMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
29Hào 5 cáp đi dưới đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
30Mốc báo hiệu - mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cái
G THIẾT BỊ TBA ĐỊNH CÔNG 49
1Thiết bị đo xaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
H NHÂN CÔNG XUẤT TUYẾN 22KV
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24,79100m
2Lắp đặt Cáp đơn 22kV đi trong hào tuynel trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,31100m
3Lắp đặt Cáp đôi 22kV đi trên giá đỡ qua cầu trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,92100m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT81 hộp nối
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1đầu
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trên thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46bộ
8Sơn cáp động lực 22 - 35kV, tiết diện 240mm2 có băng thép quấn ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0051100m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410 cái
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8tấm
12Hố ga nối cáp đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Hố
13Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5m
14Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.363m
15Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16m
16Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.108m
17Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
18Tấm đan bảo vệ hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8tấm
19Cọc mốc bê tông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
I NHÂN CÔNG LỘ 485E1.5
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
2Thu hồi Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,455100m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21 hộp nối
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2tấm
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,46100m
7Tấm đan bảo vệ hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2tấm
8Thu hồi Sứ đứng 22kV (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,410 quả
9Thu hồi Chuỗi néo kép Polymer 22kV và phụ kiên chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3chuỗi
10Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV và phụ kiện chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6chuỗi
11Thu hồi Xà phụ 3 pha TL 24kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
12Thu hồi Thang trèo loại TL 30kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
13Thu hồi Xà đỡ cầu dao đầu cáp và chống sét van TL: 75kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
14Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van TL: 30kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
15Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải TL: 75kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
16Thu hồi Xà néo loại TL: 119kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
17Thu hồi Xà néo loại TL: 121kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
18Thu hồi Ghế cách điện loại TL: 70kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
19Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-150Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,165km
J NHÂN CÔNG TBA Y HỌC DÂN TỘC 1
1Tủ RMU 3 ngăn (2CD+MC) tận dụng lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
2Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Máy
4Thu hồi Cầu dao Phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
5Thu hồi Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,3267100m
7Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1đầu
8Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1đầu
9Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2đầu
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810 cái
14Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
15Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,005tấn
16Tiếp địa tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,08100m
18Móng tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
19Vỏ tủ RMU 3 ngăn tận dụng lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
20Sứ MBA Elbow 22KV-250A (Vệ sinh, tháo lắp, Rút ruột kiểm tra sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3Bộ
21Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,12100m
22Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự trọng lượng 45kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
23Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trọng lượng 42kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
24Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng 70kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2Bộ
25Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy 12kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
26Thu hồi Sứ đỡ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,110 Quả
27Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
28Thu hồi Sứ cao áp máy biến áp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,310 Quả
29Thu hồi Thanh cái đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0075km
30Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 24kV -Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,015km
K NHÂN CÔNG TBA ĐỊNH CÔNG 1
1Lắp đặt tủ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1tủ
2Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,210 cái
5Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,35tấn
6Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
7Hoàn trả vị trí móng tủ RMU hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1vị trí
8Móng tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
L NHÂN CÔNG TBA ĐỊNH CÔNG 21
1Lắp đặt tủ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1tủ
2Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
3Thu hồi Tủ RMU 3 ngăn (2CD+MC)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Máy
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,210 cái
7Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,35tấn
8Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
9Móng tủ RMU 4 ngăn cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Cái
10Vỏ tủ RMU 3 ngăn thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
M NHÂN CÔNG TBA ĐỊNH CÔNG 49
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Máy
2Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (bao gồm tủ hạ thế 600V-1000A bên trong thân trụ, có khoang lắp đặt tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,5tấn
3Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1tủ
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,2673100m
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610 cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,210 cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810 cái
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,210 cái
15Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
16Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0706km
18Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cột
19Lắp đặt Gông néo cáp cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
20Lắp đặt Gông néo cáp cột li tâm đúpMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
21Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,703100m
22Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10đầu
23Lắp đặt Giá đỡ 5 cáp lên cột li tâm đúpMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
24Hào 5 cáp đi dưới nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,03100m
27Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1Bộ
28Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
29Bệ đỡ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bệ
30Bục thao tác tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1m3
31Móng trạm biến áp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1móng
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,4100m
33Hào 5 cáp đi dưới đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
34Móng cột ly tâm 8,5m đúp trồng máyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1móng
N VẬN CHUYỂN XUẤT TUYẾN 22KV
1Vận chuyển vật liệu lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,5ca
O VẬN CHUYỂN LỘ 485E1.5
1Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
2Vận chuyển vật liệu thu hồi - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
3Vận chuyển thiết bị thu hồi - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
P VẬN CHUYỂN TBA Y HỌC DÂN TỘC 1
1Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
2Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
Q VẬN CHUYỂN TBA TBA ĐỊNH CÔNG 1
1Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
2Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
R VẬN CHUYỂN TBA TBA ĐỊNH CÔNG 21
1Vận chuyển vật liệu lắp mới- xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
2Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
S VẬN CHUYỂN TBA TBA ĐỊNH CÔNG 49
1Vận chuyển vật liệu - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,5ca
2Vận chuyển thiết bị lắp mới - xe 5 tấn có gắn cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5ca
T HOÀN TRẢ LỘ 485E1.5
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT448,7m2
3Hoàn trả vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT545,2m2
U HOÀN TRẢ TBA Y HỌC DÂN TỘC 1
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,7m2
V BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, đường dây không và đường cáp ngầm đến 35kV.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Tối thiểu 2 năm- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 Tối thiểu 1 năm- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
4 Máy bơm nư¬ớc tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
8 Tời kéo tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) tình trạng thiết bị tốt và còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->