Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263118-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211263100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 20:30:00 đến ngày 2022-01-08 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,071,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5011E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.050.060.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.150.181.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên Ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Trung tâm hành chính công huyện Tân Yên
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty CP khảo sát địa chất và xử lý nền móng công trình; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: LD công ty cổ phần ACI Việt Nam - Hải Bắc - 279 Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty CP thẩm định giá Thăng Long; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Tân Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kết cấu
1Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.139,2m
2Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt438,193
3Bê tông thương phẩm, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt379,169
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,189100m³
5Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,325tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,345tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,813tấn
8Con kê bê tông D110 dày 30mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.780cái
9Ống để kiểm tra lắng đáy - ống thép D113,5x2,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,048100m
10Ống siêu âm - ống thép D59,9x1,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,478100m
11Thép bản bịt đáy ống, nối ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209,093kg
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,508100m³
13Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,09610m3
14Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,09610m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,83100m³
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,771
17Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,87710m3
18Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,87710m3
19Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,296
20Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,62
21Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng ≤250cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122,804
22Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng >250cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt368,915
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,866100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,761100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,333tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,476tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,444tấn
28Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,692
29Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,709
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,287tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,476tấn
33Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,832
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,923tấn
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,175100m³
36Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,8610m3
37Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,8610m3
38Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt242,324
39Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,65
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,418100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,142tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,563tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,771tấn
44Bê tông thương phẩm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt157,604
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,455100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,877tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,041tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,392tấn
49Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.819,8
50Bê tông thương phẩm tĩnh, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt145,532
51Bê tông thương phẩm tĩnh, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400-W10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,992
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,329100m²
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,366100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,679tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,208tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,504tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,75tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt270,339tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,428
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt558,438
61Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,657
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,332100m²
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,515tấn
64Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,893
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,846100m²
66Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,544tấn
67Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8tấn
68Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,236
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,588100m²
70Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,112tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,382tấn
72Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,141
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,665100m²
74Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11
75Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,854tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤100mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,098tấn
77Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,648100m³
78Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,38
79Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,547
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,109
81Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,549
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,537100m²
83Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,466tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,878tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,241
86Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,859
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,774100m²
88Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,095tấn
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,415100m³
90Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,79610m3
91Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,79610m3
92Gia công dầm máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,024tấn
93Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,024tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,5751m²
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,387tấn
96Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,387tấn
97Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,214tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,214tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt349,6911m²
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,65
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,427
102Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,758
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,296100m²
104Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,468tấn
105Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,17510m3/km
106Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km 4km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,17510m3/km
107Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,62710m3/km
108Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,62710m3/km
109Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,62710m3/km
110Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,62710m3/km
111Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,62710m3/km
112Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,62710m3/km
B Hạng mục: Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,4486m3
2Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8843m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.417,7315m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.866,8443m2
5Trát dầm ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,76m2
6Trát trần ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192,958m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8.337,7477m2
8Trát dầm trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,455m2
9Trát trần trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt394,9967m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt684,3188m2
11Bả bằng bột bả vào tường ( bả 2 nước )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8.795,1994m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8.795,1994m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.095,5623m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt126,7385m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209,456m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209,456m2
17Trải thảm sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209,456m2
18Sơn epoxy màu ghi tăng cứng bề mặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,0916m2
19Sơn epoxy màu ghi tăng cứng bề mặt chống trơn trượt mài phảngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt652,818m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.970,1195m2
21Lát đá granit màu nâu dầy 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,936m2
22Lát đá granit màu nâu dầy 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt246,8052m2
23Lát đá marble màu sáng dày 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,8348m2
24Trần thạch cao khung xương nổi 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.816,0085m2
25Trần thạch cao khung xương chìmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.564,7922m2
26Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt238,2904m2
27Nẹp Z quanh trần thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt319,36m
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( bả 2 nước )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.803,0826m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.803,0826m2
30Chống thấm sikaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt290,9624m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt238,2904m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn bậu cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,752m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt782,816m2
34Tấm composite dày 12mm màu ghi sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt152,196m2
35Tay vịn khuyệt tậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
36Gia công Inox L50x50x5 đỡ bàn đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6179tấn
37Lắp dựng Inox L50x50x5 đỡ bàn đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6179tấn
38Lát đá mặt lavabo kim sa đen hạt trung T10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,1632m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,529m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt369,3858m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt369,3858m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt369,3858m2
43Lát đá granit màu vàng Saphia T10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt433,7942m2
44Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2183tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150,2198m2
46Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt123,2316m2
47Tay vịn gỗ lim lào tròn D60 sơn PU màu đậmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136,924m
48Xẻ rãnh chống trượtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.484,28m
49Nẹp UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.484,28m
50Ốp đá thang máy đỏ đậmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137,4154m2
51Nẹp góc Inox 304 chữ T trang trí thang máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt153,9m
52Dán màng chống thấm đã bao gồm thi công hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,1036m2
53Láng nền bảo vệ lớp màng chống thấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,1036m2
54Cửa thép chống cháy 1 cánh khung thép dày 1.2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy phụ kiện bản lề chốt và lắp đặt hoàn thiện, giới hạn chịu lửa 70 phútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107,65m2
55Khóa tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53bộ
56Tay co thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53bộ
57Cửa thép chống cháy 2 cánh khung thép dày 1.2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0.8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy phụ kiện bản lề chốt và lắp đặt hoàn thiện, giới hạn chịu lửa 70 phútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,2m2
58Khóa tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
59Tay co thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
60Khóa tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
61Tay co thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
62Cửa cuốn khe thoángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,756m2
63Bộ tời 700kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
64Bộ lưu điện 800kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
65Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,36m
66Hộp che động cơ cửa cuốn bằng AluminumTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,36m
67Cửa mở 2 chiều đẩy thủy lực, kính cường lực dầy 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,2m2
68Tay nắm cửa InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
69Bàn lề sàn cửa thuỷ lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
70Khóa cửa thủy lực sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
71Kẹp trên cửa thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
72Kẹp dưới cửa thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
73Kẹp L cửa thủy lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
74Cửa đi pano gỗ tự nhiên dày 4cm gỗ Lim làoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,725m2
75Khuôn cửa kép gỗ lim lào 60x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6m
76Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm kính an toàn 8.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt440,3969m2
77Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố, hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2.5mm bao gồm cả cửa và phụ kiện, kính dán an toàn 10.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt178,89m2
78Cửa đi hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt348,7m2
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31bộ
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt109bộ
81Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt493,9491m2
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh đa điểm, thanh càiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt466bộ
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,5059m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,32m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,32m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá granit tự nhiên kim sa đen hạt trung T10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130,5108m2
87Xẻ rãnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt152m
88Nẹp UTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt152m
89Lát đá bazanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,02m2
90Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0746tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,176m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3478m2
93Ốp đá granit tự nhiên màu nâu T10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt264,191m2
94Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt T10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt761,4794m2
95Lợp tôn dày 0.47mm chống nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4369100m2
96Lợp tôn thường dày 0.47mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4369100m2
97Tôn úp nócTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,08m
98Tôn úp sườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,16m
99Chống thấm bằng sikaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98,76m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98,76m2
101Lát gạch cotto màu đỏ 400x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt178,134m2
102Kính cường lực 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,04m2
103Lan can kính, tay vịn inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,58m2
104Lan can kính dán cường lực 13.52mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,58m2
105Trụ lan can InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
106Tay vịn inox D50x25x1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,2724kg
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,6378100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3288100m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4352tấn
110Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt162,0048tấn
111Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt544,8m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,77100m2
113Lưới thép chuyên dụng rộng 200 tại vị trí tiếp giáp giữa tường xây gạch không nung và bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt754,66m2
114Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90,741510m3/1km
115Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90,741510m3/1km
C Hạng mục: Hệ thống điện
1Aptomat ACB-3P-400A-50kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Aptomat MCCB-3P-63A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
3Aptomat MCCB-3P-32A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Đồng hồ đo đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
5Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
6Biến dòng 400/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
7Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
8Thanh cái đồng 400ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
10Aptomat MCCB-3P-800A-50kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
11Aptomat MCCB-3P-630A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Aptomat MCCB-3P-80A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
13Aptomat MCCB-3P-50A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
14Aptomat MCCB-3P-32A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
15Aptomat MCCB-3P-25A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Đồng hồ đo đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
18Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
19Biến dòng 800/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
20Thanh cái đồng 800ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
21Đồng hồ đo đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
22Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
23Aptomat MCCB-3P-300A-50kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Aptomat MCCB-3P-250A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
25Aptomat MCCB-3P-125A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
26Aptomat MCCB-3P-32A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Aptomat MCCB-3P-25A-36kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Đồng hồ đo đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
29Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
30Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
31Biến dòng 320/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
32Thanh cái đồng 300ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
33Đồng hồ đo đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
34Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
35Aptomat ACB-3P-1250A-50kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
36Đồng hồ đo đa chức năngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
37Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,25 đèn
38Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
39Biến dòng 1250/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
40Thanh cái đồng 1250ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
41Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H2200xW600xD1000Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
42Aptomat MCCB-3P-50A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
43Aptomat MCCB-3P-50A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
44Aptomat MCCB-3P-10A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
45Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
46Khởi động sao-tam giácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Cái
47Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
48Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
49VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
50Chuyển mạch voltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
51Mạch điều khiển bơmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
52Rơle bảo vệ mất pha lệch phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
54Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
55Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
56Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
57Khởi động trực tiếpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Cái
58Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
59Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
60Mạch điều khiển bơmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
61Rơle bảo vệ mất pha lệch phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
62Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H800xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
63Aptomat MCCB-3P-32A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
64Aptomat MCB-1P-32A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
65Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
66Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
67Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
68Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
69VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
70Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
71Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H600xW500xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
72Tủ điện bơm chữa cháy (TĐ-BCC)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
73Aptomat MCCB-3P-25A-18kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
74Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
75Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
76Contactor 2 pha 9ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
77Rơ le thời gianTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
78Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
79VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
80Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
81Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
82Thanh cái đồng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
83Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H700xW500xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
84Aptomat MCCB-3P-25A-18kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
85Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
86Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
87Contactor 2 pha 9ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
88Rơ le thời gianTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
89Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
90VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
91Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
92Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
93Thanh cái đồng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
94Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H700xW500xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
95Aptomat MCCB-3P-80A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
96Aptomat MCCB-3P-40A-18kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
97Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
98Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,25 đèn
99Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
100VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
101Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 bộ
102Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H800xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2tủ
103Aptomat MCCB-3P-32A-18kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
104Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
105Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
106Contactor 1 pha 9ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
107Rơ le thời gianTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
108Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
109VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
110Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
111Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
112Thanh cái đồng 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
113Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
114Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
115Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
116Aptomat MCB-1P-40A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
117Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
118Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
119Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
120Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
121Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
122VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
123Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
124Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
125Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
126Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
127Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
128Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
129Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
130Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
131Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
132Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
133Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
134VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
135Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
136Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
137Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
138Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
139Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
140Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
141Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
142Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
143Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
144Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
145Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
146VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
147Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
148Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
149Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
150Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
151Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
152Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
153Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
154Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
155Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
156Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
157Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
158VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
159Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
160Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
161Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
162Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
163Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
164Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
165Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
166Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
167Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
168Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
169Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
170VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
171Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
172Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
173Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
174Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
175Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
176Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
177Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
178Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
179Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
180Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
181Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
182VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
183Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
184Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
185Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
186Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
187Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
188Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
189Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
190Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
191Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
192Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
193Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
194VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
195Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
196Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
197Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
198Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
199Aptomat MCCB-3P-63A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
200Aptomat MCCB-3P-50A-18kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
201Aptomat MCB-3P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
202Aptomat MCB-1P-32A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
203Aptomat MCB-1P-25A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
204Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
205Công tơ điện 3 pha 3 giá đo trực tiếp 10(100)ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
206Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
207VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
208Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
209Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
210Thanh cái đồng 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
211Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H1000xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
212Aptomat MCCB-3P-32A-25kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
213Aptomat MCB-3P-25A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
214Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
215Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
216Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
217Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
218VolkếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
219Chuyển mạch VoltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
220Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H600xW400xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
221Aptomat MCB-2P-25A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52cái
222Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52cái
223Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52cái
224Khung vỏ tủ điện âm tường 4modules bằng tôn, lắp 1 hàng aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52tủ
225Aptomat MCB-2P-32A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
226Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62cái
227Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
228Khung vỏ tủ điện âm tường 5modules bằng tôn, lắp 1 hàng aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31tủ
229Aptomat MCB-2P-40A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
230Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
231Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
232Khung vỏ tủ điện âm tường 6modules bằng tôn, lắp 1 hàng aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
233Aptomat MCCB-3P-50A-18kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
234Aptomat MCB-3P-40A-10kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
235Aptomat MCB-1P-20A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
236Aptomat MCB-1P-10A-6kA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
237Thanh cái đồng 50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
238Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
239Cầu chì hạ thế 3x2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
240Khung vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kích thước H800xW600xD250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
241Ổ cắm điện đôi 3 cực loại lắp âm tường 250V-16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt607cái
242Ổ cắm điện đôi 3 cực loại chống nước lắp âm tường 250V-16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
243Công tắc điện đơn 1 chiều loại lắp chìm 220V/10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107cái
244Công tắc điện đôi 1 chiều loại lắp chìm 220V/10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
245Công tắc điện ba 1 chiều loại lắp chìm 220V/10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
246Công tắc điện bốn 1 chiều loại lắp chìm 220V/10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
247Công tắc điện đơn 2 chiều loại lắp chìm 220V/10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
248Công tắc điện đôi 2 chiều loại lắp chìm 220V/10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
249Công tắc bình nước nóng loại lắp chìm 220V/20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
250Đèn LED ốp trần 15WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48bộ
251Đèn máng đơn dài 600mm, bóng LED 12WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
252Đèn máng đôi dài 1200mm, bóng LED 2x18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
253Đèn máng đơn dài 600mm, bóng LED 12W, chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
254Đèn máng đơn dài 1200mm, bóng LED 18W, chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
255Đèn máng đôi dài 1200mm, bóng LED 2x18W, chống ẩmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32bộ
256Đèn downlight bóng LED 220V/7W, lắp âm trần chống thấm nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122bộ
257Đèn downlight bóng LED 220V/9W, lắp âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt364bộ
258Đèn downlight bóng LED 220V/15W, lắp âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76bộ
259Đèn LED panel 600x600 âm trần 40WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt520bộ
260Đèn downlight bóng LED 220V/2x12W, lắp âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
261Cu/XLPE/PVC - FR (1x120)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt176m
262Cu/XLPE/PVC - FR (4x50)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
263Cu/XLPE/PVC - FR (4x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
264Cu/XLPE/PVC - FR (4x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
265Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
266Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt198m
267Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99m
268Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt220m
269Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,6m
270Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
271Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
272Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55m
273Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.488m
274Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.544m
275Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt220m
276Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8.940m
277Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10.590m
278Cu/PVC (1x150)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt220m
279Cu/PVC (1x70)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt176m
280Cu/PVC (1x25)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
281Cu/PVC (1x16)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt308m
282Cu/PVC (1x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt154m
283Cu/PVC (1x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.758m
284Cu/PVC (1x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.677,6m
285Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4.470m
286Thang cáp W300xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
287Máng cáp W200xH50, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt420m
288Máng cáp W100xH50, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
289Ống nhựa chống cháy PVC D20 đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7.314m
290Ống nhựa chống cháy PVC D20 đi ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.953m
291Ống nhựa chống cháy PVC D25 đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt604,8m
292Ống nhựa chống cháy PVC D25 đi ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt381,6m
293Ống nhựa chống cháy PVC D32 đi nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
294Ống nhựa chống cháy PVC D32 đi ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
295Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
296Dây nối đất, thanh đồng dẹt 25x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45m
297Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
298Hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
299Mối hàn hòa nhiệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Cái
300Vật tư phụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
301Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
302Dây nối đất, thanh đồng dẹt 25x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45m
303Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
304Hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
305Mối hàn hòa nhiệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Cái
306Vật tư phụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
307Dây nối đất, thanh đồng dẹt 25x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
308Bulông, êcu INOX D8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
309Cọc nối đất thép D16 mạ đồng, dài 2,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
310Cáp thoát sét, đồng bện 70mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
311Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
312Chân trụ đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
313Nở nhựa D8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50bộ
314Kẹp định vị dây thoát sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25bộ
315Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
316Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
317Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
318Hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
319ống luồn dây PVC D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
320Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
321Hoá chất làm giảm điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
322Mối hàn nhiệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
D Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ
1Hộp đấu dây PVC 2000x200x80 tại trung gian các tầng (Kèm cầu đấu dây 10A và phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17hộp
2Cáp tín hiệu AWG17 ((2x1,5mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17510 m
3Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt500m
4Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.750m
5Cáp UTP CAT6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17510 m
6Dây nhảy CAT6 1mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37chiếc
7Cáp HDMITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2chiếc
8Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200m
9Ống nhựa cứng PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.750m
10Bộ phát wifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18Bộ
11Dây nhảy UTP CAT6 dài 1mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt462Cái
12Cáp UTP CAT6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.84810 m
13Ổ cắm thoại RJ45 (Mặt, hạt, đế âm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt231cái
14Ổ cắm thoại RJ45 (Mặt, hạt, đế âm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt231cái
15Ống nhựa cứng PVC D20 đi chìm, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6.496m
16Ống nhựa cứng PVC D20 đi nổi, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.784m
17Ống nhựa mềm PVC D20, kèm phụ kiện (Kẹp ống, măng sông….)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt450m
18Thang cáp W300xH100x1.5, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
19Máng cáp kèm nắp W200xH50x1.5, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt420m
20Máng cáp kèm nắp W300xH50x1.5, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
E Hạng mục: Hệ thống điều hòa thông gió
1Cửa gió Louver KT: 200x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cửa
2Cửa gió Louver KT: 400x300, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cửa
3Hộp cửa gió KT: 150x150/L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Hộp cửa gió KT: 350x250/L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
5Cửa gió Louver KT: 200x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cửa
6Cửa gió Louver KT: 400x300, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cửa
7Hộp cửa gió KT: 150x150/L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
8Hộp cửa gió KT: 350x250/L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
9Ống UPVC D190, Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,104100m
10Ống UPVC D140, Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0966100m
11Cút 90 độ UPVC D90, Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
12Cút 90 độ UPVC D140, Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
13Vent cap D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Cái
14Vent cap D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Cái
15Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
16Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31m
17Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
18Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
19Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,28m
20Ống gió 200x200 tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,72m
21Ống gió 300x200 tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,88m
22Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,44m
23Cút 90 độ KT: 150x150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
24Cút 90 độ KT: 300x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
25Cút 30 độ KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
26Côn vuông tròn KT: 150x150/D150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
27Côn thu KT: 200x200/150x150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
28Côn thu KT: 300x200/200x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
29Côn thu KT: 400x200/300x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
30Z KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
31Chân rẽ vuông tròn KT: 250x150/D150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
32Chân rẽ KT: 250x150/150x150, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
33Chân rẽ KT: 300x200/200x200, tôn dày 0.58mm/Ghép mí CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
34Cửa gió KT: 200x200+van điều chỉnh OBD kiểu nan thẳng ,1 lớp nanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cửa
35Hộp cửa gió KT: 150x150/L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
36Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240m
37Cửa gió Louver KT: 800x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cửa
38Hộp cửa gió KT: 750x150/L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
39Côn đầu quạt KT: 400x200/D400/L200 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
40Canvas bằng simili 2 lớp D400 (Tạm tính)+Bích thép V30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
41Lò xo chống rung quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32Bộ
42Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
43Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
44Ống gió kèm bảo ôn dạng tấm dày 16mm D250 tôn dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,58m
45Ống gió kèm bảo ôn dạng tấm dày 16mm D300 tôn dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
46Ống gió kèm bảo ôn dạng tấm dày 16mm 350x250 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,92m
47Cút 30 độ KT: 350x250, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
48Cút 90 độ KT: D250, tôn dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
49Côn thu vuông tròn KT: 350x250/D250, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
50Chân rẽ KT: 350x250/D250, tôn dày 0.58mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
51Cửa gió KT: 600x600 kiểu khuếch tánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39cửa
52Cửa gió KT: 600x600+van điều chỉnh OBD kiểu khuếch tánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cửa
53Cửa gió KT: 600x600 kiểu nan thẳng kèm lưới lọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cửa
54Cửa gió KT: 1200x150 kiểu slotTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cửa
55Cửa gió KT: 1200x150 kiểu slot kèm lưới lọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cửa
56Hộp cửa gió KT: 550x550/L300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
57Hộp cửa gió KT: 1150x100/L200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
58Ống gió mềm kèm bảo ôn D250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138m
59Ống gió mềm kèm bảo ôn D300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27m
60Canvas kèm bảo ôn KT : 1110X220X200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
61Canvas kèm bảo ôn KT : 1220X220X200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
62Canvas kèm bảo ôn KT : 1300X250X200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
63Hộp gió đầu máy KT: 1110x200/L500, tôn dày 0.95mm (7.1-9.0)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34cái
64Hộp gió đầu máy KT: 1220x200/L500 kèm tiêu âm, tôn dày 0.95mm (11.2-16.0)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
65Hộp gió đầu máy KT: 1300x250/L500 kèm tiêu âm, tôn dày 0.95mm (11.2-16.0)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
66Côn đầu máy KT: 1110x200/400x250/L500(7.1-9.0)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
67Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,6cái
68Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
69Ống gió 150x150 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250,48m
70Ống gió 200x150 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt188,82m
71Ống gió 250x200 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1m
72Ống gió 300x150 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122,54m
73Ống gió 300x200 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,26m
74Ống gió 300x300 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,58m
75Ống gió 400x200 tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt113,71m
76Ống gió 500x200 tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,62m
77Ống gió 500x300 tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,79m
78Ống gió 700x300 tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,19m
79Cút 45 độ KT: 300x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
80Cút 45 độ KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
81Cút 90 độ KT: 150x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58cái
82Cút 90 độ KT: 200x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
83Cút 90 độ KT: 300x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
84Cút 90 độ KT: 500x200, tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
85Côn thu vuông tròn KT: 150x150/D150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105cái
86Côn thu vuông tròn KT: 250x200/D250, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
87Côn thu vuông tròn KT: 300x300/D300, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
88Côn thu KT: 200x150/150x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
89Côn thu KT: 300x150/200x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
90Côn thu KT: 300x150/150x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
91Côn thu KT: 300x300/150x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
92Côn thu KT: 400x200/150x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
93Côn thu KT: 400x200/200x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
94Côn thu KT: 500x200/400x200, tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
95Côn thu KT: 500x200/500x150, tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
96Côn thu KT: 500x300/400x200, L=200, tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
97Côn thu KT: 600x300/500x200,L=200 tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
98Côn thu KT: 700x300/500x300,L=350 tôn dày 0.75mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
99Côn thu KT: 800x400/700x300,L=200 tôn dày 0.95mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
100Chân rẽ KT: 250x150/150x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82cái
101Chân rẽ KT: 300x150/200x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
102Chân rẽ KT: 350x200/250x200, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
103Chân rẽ KT: 400x150/300x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
104Chân rẽ KT: 400x300/300x300, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
105Z KT: 150x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
106Z KT: 200x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
107Z KT: 300x150, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
108Z KT: 400x200, tôn dày 0.58mm/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
109Hộp cửa gió KT: 1450x150/L300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
110Hộp cửa gió KT: 1450x350/L300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
111Hộp cửa gió KT: 550x550/L300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
112Van điều chỉnh lưu lượng KT : 150x150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105cái
113Van điều chỉnh lưu lượng KT : 250x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
114Van điều chỉnh lưu lượng KT : 300x300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
115Tiêu âm KT: 500x300, tôn dày 0.75mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8m
116Tiêu âm KT: 600x300, tôn dày 0.75mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,12m
117Tiêu âm KT: 800x400, tôn dày 0.95mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,12m
118Cửa gió KT: 600x600 kiểu khuếch tánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cửa
119Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt354m
120Ống gió mềm không bảo ôn D250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
121Ống gió mềm không bảo ôn D300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9m
122Côn đầu quạt KT: 200x150/D400/L200 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
123Côn đầu quạt KT: 300x150/D400/L200 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
124Côn đầu quạt KT: 300x200/D400/L200 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
125Côn đầu quạt KT: 1250x150/D400/L200 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
126Côn đầu quạt KT: 500x300/D500/L200 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
127Côn đầu quạt KT: 1250x150/D500/L200 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
128Côn đầu quạt KT: 600x300/D560/L300 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
129Côn đầu quạt KT: 500x200/D560/L250 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
130Côn đầu quạt KT: 800x400/D560/L400 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
131Côn đầu quạt KT: 1450x350/D560/L500 (Tạm tính)/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
132Canvas bằng simili 2 lớp D400 (Tạm tính)+Bích thép V30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
133Canvas bằng simili 2 lớp D500 (Tạm tính)+Bích thép V30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
134Canvas bằng simili 2 lớp D560 (Tạm tính)+Bích thép V30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
135Cửa gió Louver KT: 1500x200, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm), kèm lưới lọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cửa
136Cửa gió Louver KT: 1500x400, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm), kèm lưới lọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cửa
137Hộp tiêu âm quạt KT: 800x800x800 (tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
138Lò xo chống rung quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84Bộ
139Giá treo quạt trục( ti M12+tai treo U100)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84cái
140Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt600cái
141Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
142Ống gas Ø 6.4 dày 0.81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9174100m
143Ống gas Ø 9.5 dày 0.81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,2394100m
144Ống gas Ø 12.7 dày 0.81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6217100m
145Ống gas Ø 15.9 dày 0.81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,7308100m
146Ống gas Ø 19.1 dày 0.81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2038100m
147Ống gas Ø 22.2 dày 0.81mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,638100m
148Ống gas Ø 28.6 dày 0.99mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6447100m
149Ống gas Ø 34.9 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7132100m
150Ống gas Ø 41.3 dày 1.43mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6796100m
151Thử áp lực đường ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,3886100m
152Bảo ôn ống gas Ø 6.4 dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9174100m
153Bảo ôn ống gas Ø 9.5 dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,2394100m
154Bảo ôn ống gas Ø 12.7 dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6217100m
155Bảo ôn ống gas Ø 15.9 dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,7308100m
156Bảo ôn ống gas Ø 19.1 dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2038100m
157Bảo ôn ống gas Ø 22.2 dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,638100m
158Bảo ôn ống gas Ø 28.6 dày 19mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6447100m
159Bảo ôn ống gas Ø 34.93 dày 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7132100m
160Bảo ôn ống gas Ø 41.28 dày 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6796100m
161Ống nước ngưng DN27,Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9963100m
162Ống nước ngưng DN34,Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6844100m
163Ống nước ngưng DN42,Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7869100m
164Ống nước ngưng DN48,Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9903100m
165Ống nước ngưng DN90,Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
166Ống nước ngưng DN110,Class 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1917100m
167Thử áp lực đường ống nước ngưng D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9963100m
168Thử áp lực đường ống nước ngưng D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6844100m
169Thử áp lực đường ống nước ngưng D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7869100m
170Thử áp lực đường ống nước ngưng D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9903100m
171Thử áp lực đường ống nước ngưng D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
172Thử áp lực đường ống nước ngưng D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1917100m
173Bảo ôn ống nước ngưng D28 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9963100m
174Bảo ôn ống nước ngưng D35 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6844100m
175Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7869100m
176Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9903100m
177Bảo ôn ống nước ngưng D89 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
178Bảo ôn ống nước ngưng D114 dày 13mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1917100m
179Giá đỡ ống gas, nước ngưngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.630cái
180CU/PVC 1x1.5 mm2 (dây chống nhiễu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.516,26m
181CU/PVC 2x0.75 mm2 (dây chống nhiễu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.101,61m
182CU/PVC 1x1.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,44m
183CU/PVC 1x2.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11.305,08m
184CU/PVC 1x2.5 mm2 ( E )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.652,54m
185CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,11m
186CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,07m
187CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt171,8m
188CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 ( E )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt273,98m
189Ống ruột gà D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.402,86m
190Ống PVC D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.101,61m
191Ống PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.527,25m
192Trunking KT : 200x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,1m
193Trunking KT : 300x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,47m
194Trunking KT : 500x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,12m
195Trunking KT : 800x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,08m
196Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
197Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
198Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
199Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
200Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
201Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
202Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
203Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
204Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
205Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
206Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
207Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
208Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
209Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
210Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
211Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
212Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
213Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
214Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
215Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
216Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
217Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
218Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
219Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
220Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
221Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
222Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
223Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
224Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
225Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
226Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
227Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cái
228Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
229Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
230Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
231Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
232Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
233Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
234Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
235Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
236Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
237Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
238Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
239Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
240Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
241Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cái
242Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
243Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
244Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
245Vỏ tủ KT: 800x600x200( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
246Thanh cái đồng cho dòng 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
247Aptomat MCCB 3P 25A-10KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
248Aptomat MCB 1P 10A-6KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
249Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
250Cầu chì 2ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
251Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
252Vỏ tủ KT: 1000x600x450( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
253Thanh cái đồng cho dòng 630ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
254Aptomat MCCB 4P 630A-50KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
255Aptomat MCCB 3P 50A-18KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
256Aptomat MCCB 3P 63A-18KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
257Aptomat MCCB 3P 80A-18KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
258Aptomat MCB 3P 100A-18KA LSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
259Đèn báo pha( Xanh, đỏ ,vàng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35 đèn
260Ampe kế 0-630ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
261Vôn kế 0-600VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
262Cầu chì 6ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
263Biến dòng 630/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
264Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
265ThermostatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
266Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
267Ống gió EI45 600x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,82m
268Ống gió EI45 800x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,73m
269Ống gió EI45 1000x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,56m
270Ống gió EI451200x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,53m
271Ống gió EI45 1600x250, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7m
272Ống gió EI45 1600x300, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,12m
273Côn thu KT: 800x250/600x250/L=400, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
274Côn thu KT: 1000x250/800x250/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
275Côn thu KT: 1200x250/1000x250/L=600, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
276Côn thu KT: 1600x300/1600x250/L=800, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
277Côn thu KT: 1700x400/1600x300/L=200, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
278Cút 45 độ KT: 1600x300, tôn dày tối thiểu 0.75, bích V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
279Chân rẽ KT: 950x200/1050x200, tôn dày tối thiểu 0.75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
280Chạc ba KT: 1600x250/1200x250/800x250, tôn dày tối thiểu 0.75/bích V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
281Cửa gió KT: 1000x250+van điều chỉnh OBD dạng nan thằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cửa
282Van VCD: 1200x250/LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
283Tiêu âm KT: 1700x400, tôn dày tối thiểu 0.75mm (Rockwool dày 50mm,tỷ trọng 60kg/m3,vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0.58mm)/Bích V3x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,24m
284Côn đầu quạt KT: 1700x400/D900/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75 (tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
285Canvas bằng simili 2 lớp D920 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
286Lò xo chống rung quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
287Hộp thạch cao chống cháy chịu được 250 độ C trong 2H KT: 1200X1200X1200 (Tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Hộp
288Cửa gió Louver KT: 2000x900, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cửa
289Hộp cửa gió tôn dày tối thiểu 0.75 KT: 1950x850/L300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
290Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
291Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
292Ống gió EI30 500x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110,43m
293Ống gió EI30 1000x250, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,46m
294Ống gió EI30 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,24m
295Ống gió 1200x350, tôn dày 0.95/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,46m
296Cút 90 độ KT: 500x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
297Cút 90 độ KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
298Cút 30 độ KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
299Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
300Chân rẽ KT: 1000x250/1000x350, L=200, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
301Chạc ba KT: 1000x250/500x300/500x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
302Cửa gió KT: 800x600+van điều chỉnh OBD dạng nan thằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cửa
303Hộp gió KT: 750x550/L=250, tôn dày tối thiểu 0.75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
304Van MFD: 1000x250/L=250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
305Côn đầu quạt KT: 1200x350/D900/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75 (tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
306Côn đầu quạt KT: 1200x1200/500x500/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
307Canvas bằng simili 2 lớp 510x510 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
308Canvas bằng simili 2 lớp D920 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
309Lò xo chống rung quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
310Bệ bê tông KT: 2500X2000X200 (Tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bệ
311Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100cái
312Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
313Ống gió EI45 1000x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,78m
314Ống gió EI45 1200x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
315Ống gió EI45 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,35m
316Cút 90 độ KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
317Côn thu KT: 1200x350/1200x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
318Côn thu KT: 1200x350/1200x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
319Z KT: 1200x350, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
320Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
321Chân rẽ KT: 750x550/850x550, L=200, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
322Cửa gió KT: 800x600+van điều chỉnh OBD dạng nan thằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cửa
323Hộp gió KT: 750x550/L=250, tôn dày tối thiểu 0.75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
324Van FD: 1200x350/L=350Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
325Côn đầu quạt KT: 1200x350/D900/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75 (tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
326Côn đầu quạt KT: 1200x1200/500x500/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
327Canvas bằng simili 2 lớp 510x510 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
328Canvas bằng simili 2 lớp D920 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
329Lò xo chống rung quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
330Bệ bê tông KT: 2500X2000X200 (Tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bệ
331Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
332Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
333Ống gió 550x350, tôn dày 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5m
334Ống gió 800x600, tôn dày 0.95/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,89m
335Ống gió 800x600 EI30, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,58m
336Cút 90 độ EI30, tôn dày tối thiểu 0.75mm KT: 800x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
337Cút 45 độ EI30, tôn dày tối thiểu 0.75mm KT: 800x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
338Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
339Chân rẽ KT: 550x350/550x450, tôn dày 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
340Cửa gió KT: 600x400+van điều chỉnh OBD dạng nan thằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cửa
341Van xả áp cơ KT: 1000x600/L=200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
342Côn đầu quạt KT: 800x600/D800/L=500, tôn dày 0.95(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
343Côn đầu quạt KT: 1200x1200/D800/L=500, tôn dày 0.95(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
344Canvas bằng simili 2 lớp D800 (Tạm tính)+Bích thép V30x30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
345Lò xo chống rung quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
346Bệ bê tông KT: 1200X1200X200 (Tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bệ
347Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
348Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10
349Ống gió EI30 900x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,15m
350Ống gió EI30 800x500, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,79m
351Ống gió EI30 1800x400, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,76m
352Cút 90 độ KT: 800x500, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
353Cút 45 độ KT:1200x1200 + lưới chắn côn trùng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
354Chân rẽ KT: 900x300/1100x300, tôn dày tối thiểu 0.75/TDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
355Van điều chỉnh lưu lượng KT: 900x300/L=300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
356Van xả áp cơ KT: 1000x300/L=200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
357Côn đầu quạt KT: 1800x400/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
358Côn đầu quạt KT: 2250x750/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
359Côn đầu quạt KT: 800x500/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
360Côn đầu quạt KT: 1200x1200/D800/L=500, tôn dày tối thiểu 0.75(tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
361Cửa gió Louver KT: 2500x800, dạng nan chớp+Lưới chắn côn trùng inox 304( mắt lưới 4-6mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cửa
362Hộp cửa gió tôn dày tối thiểu 0.75 KT: 2450x750/L300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
363Lò xo chống rung quạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8Bộ
364Hộp thạch cao chống cháy chịu được 250 độ C trong 2H KT: 1000X1000X1000 (Tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Hộp
365Bệ bê tông KT: 1200X1200X200 (Tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bệ
366Giá đỡ ống gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
367Vật tư phụ (ty ren, bu lông…)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
368Dây điện CU/PVC/FR/1X1.0mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt830,9m
369Dây điện CU/XLPE/FR/2X1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt261,93m
370Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/3X4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt129,4m
371Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/3X6mm3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,8m
372Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/1X4mm2 ( E )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,2m
373Dây điện CU/MICA/XLPE-FR/1X6mm2 ( E )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
374Ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt214,3m
375Ống luồn dây PVC D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,7m
376Trunking KT: 50x50 = 2500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,52m
377Trunking KT: 100x50 = 5000Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9m
378Cảm biến khói kèm bộ điều khiểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
379Tủ van MFD KT:300X200x200 (Tạm tính) trọn bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8tủ
380Vỏ tủ KT: 800x600x400( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
381Thanh cái đồng cho dòng 50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
382Aptomat MCCB 3P 32A-25KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
383Aptomat MCCB 3P 32A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
384Aptomat MCB 1P 10A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
385Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
386Ampe kế 0-50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
387Vôn kế 0-450VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
388Cầu chì 6ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
389Biến dòng 50/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
390Bộ chuyển đổi nguồn 220V sang 24V 100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
391Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
392Vỏ tủ KT: 1200x800x400( tạm tính)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
393Thanh cái đồng cho dòng 150ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
394Aptomat MCCB 3P 25A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
395Aptomat MCCB 3P 32A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
396Aptomat MCCB 3P 40A-18KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
397Aptomat MCCB 3P 125A-25KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
398Aptomat MCB 1P 10A-6KATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
399Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65 đèn
400Ampe kế 0-50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
401Vôn kế 0-450VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
402Cầu chì 6ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
403Biến dòng 150/5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
404Bộ chuyển đổi nguồn 220V sang 24V 100ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
405Vật tư phụ(đầu cốt,dây đấu…..)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1
F Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1LavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49bộ
2ống thải chữ PTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49cái
3Dây cấp + van khóa Dây cấp + Van khóaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49cái
4Vòi lavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49bộ
5Chậu xí bệt + nắp rửa cơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bộ
6Vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cái
7Tiểu treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
8Van xả tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
9Bình nóng lạnh 30lTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
10Bình nóng lạnh 20lTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
11Vòi tắm hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
12Vòi cấp nước D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
13Van phao cơ DN80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
14Van phao thủy lực DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Bồn nước inox 4m3 T10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bể
16Ống thép tráng kẽm DN80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
17Ống thép tráng kẽm DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3100m
18Ống thép tráng kẽm DN40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
19ống ppr D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
20ống ppr D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
21ống ppr D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
22ống ppr D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
23ống ppr D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7100m
24ống ppr D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,86100m
25ống ppr D20 PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,16100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
32Van 2 chiều D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
33Van cổng DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
34Van 2 chiều DN40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
35Van 1 chiều D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
36Tê D80x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
37Tê D50x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
38Tê D40x40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
39Tê D25x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
40Tê thu D63x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
41Tê thu D50x32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
42Tê thu D40x32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
43Tê thu D32x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
44Tê thu D25x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85cái
45Tê D20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42cái
46Côn thu D32x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
47Côn thu D25x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
48Cút 90 DN80x80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
49Cút 90 DN50x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
50Cút 90 D63x63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
51Cút 90 D40x32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
52Cút 90 D32x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
53Cút 90 D32x32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
54Cút 90 D25x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50cái
55Cút 90 D20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt340cái
56Tê 1 đầu ren trong D20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cái
57Cút 90 1 đầu ren trong D20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt209cái
58Măng xông ống D63Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
59Măng xông ống D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
60Măng xông ống D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
61Măng xông ống D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
62Măng xông ống D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43cái
63Măng xông ống D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt154cái
64Kép thép D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt212cái
65ống u.pvc D140 C2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
66ống u.pvc D125 C2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8100m
67ống u.pvc D110 C2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8100m
68ống u.pvc D90 C2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1100m
69ống u.pvc D75 C2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,32100m
70ống u.pvc D60 C2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,45100m
71ống u.pvc D42 C2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,37100m
72Tê chếch D140x140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
73Tê chếch D125x125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
74Tê chếch D110x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54cái
75Tê chếch D90x90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
76Tê chếch D75x75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
77Tê chếch D60x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
78Cút 45 D140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
79Cút 45 D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
80Cút 45 D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54cái
81Cút 45 D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68cái
82Cút 45 D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
83Cút 45 D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
84Cút 45 D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt146cái
85Côn thu D140x125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
86Côn thu D110x90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
87Côn thu D90x75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
88Côn thu D90x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
89Côn thu D75x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
90Côn thu D60x42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt146cái
91Tê thông tắc trục đứng D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
92Tê thông tắc trục đứng D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
93Bít xả D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
94Bít xả D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
95Bít xả D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
96Bít xả D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
97Bít xả D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
98Phễu thu sàn D90 PBFV-110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
99Măng xông nối ống D140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
100Măng xông nối ống D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
101Măng xông nối ống D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
102Măng xông nối ống D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
103Măng xông nối ống D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
104Măng xông nối ống D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61cái
105Đai đỡ ống các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250cái
106Ty thép treo ống phi 10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250cái
107ống u.pvc D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9100m
108ống u.pvc D140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,28100m
109ống u.pvc D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
110Cút 45 D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
111Cút 45 D140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
112Côn thu D140x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
113Côn thu D140x110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
114Cầu chắn rác D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
115Cầu chắn rác D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
116Măng xông nối ống D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98cái
117Măng xông nối ống D140Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
118Đai vít neo giữ ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt220cái
G Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,65 đèn
2Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,45 đèn
3Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 2 hướngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25 đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,85 đèn
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.200m
6Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt950m
7Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt329cái
8Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.055cái
9Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130hộp
10Lắp đặt Automat loại 1 pha 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loop loại 127 adds/1 loopTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 trung tâm
12Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ cho tủ trung tâmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
13Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,310 đầu
15Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói loại thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,710 đầu
16Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,85 nút
17Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,85 chuông
18Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,85 đèn
19Lắp đặt Module cách ly sự cố ngắn mạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
20Lắp đặt Module cho đầu báo cháy loại thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
21Lắp đặt Module giám sát địa chỉ đầu vàoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45bộ
22Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ đầu vào/raTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
23Lắp đặt Module cho chuông báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
24Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,25 đèn
25Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu loạỉ 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt290m
26Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy loạỉ 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.810m
27Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy loại 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt730m
28Lắp đặt ống ghen nhựa mềm HDPE luồn dây tín hiệu D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt255m
29Lắp đặt ống ghen nhựa mềm luồn dây tín hiệu D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt230m
30Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.170m
31Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.093cái
32Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.522cái
33Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt259hộp
34Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11hộp
35Lắp đặt hộp đựng module kích thước 160mmx160mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103hộp
36Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =62,6l/s, H = 56 m.c.nTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2máy
37Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có Q = 1,5 l/s, H>= 60 m.c.nTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
38Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
39Lắp đặt Rọ hút nước DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
40Lắp đặt Rọ hút nước DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
42Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
43Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
44Lắp đặt Y lọc rác DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
45Lắp đặt Y lọc rác DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
46Lắp đặt Alarm valve D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
47Lắp đặt Van an toàn DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
48Lắp đặt Van xả khí DN25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
50Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt van chặn ren DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
52Lắp đặt van chặn ren DN40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt van chặn ren DN25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
54Lắp đặt van chặn ren DN15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
55Lắp đặt van chặn ren D25 kiểu biTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
56Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
57Lắp đặt van chặn tín hiệu điện kiểu bướm DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
58Lắp đặt van chặn tín hiệu kiểu bướm D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
59Lắp đặt van chặn tín hiệu kiểu bướm D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
60Lắp đặt van xả tràn D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
61Lắp đặt van một chiều mặt bích DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
62Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
63Lắp đặt van một chiều DN40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
64Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
65Lắp đặt bình tích áp loại 300litsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
66Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
67Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1m3
68Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x35+1x25mm2 (tính trong phòng bơm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
69Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong cho bơm bù)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
70Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90m
71Lắp đặt ống ghen nhựa mềm HDPE D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
72Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D20 bảo hộ cáp nguồnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
73Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
74Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
75Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 800x700x220mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56hộp
76Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 1050x600x180mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19hộp
77Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38bộ
78Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38bộ
79Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38cái
80Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38cái
81Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76cái
82Lắp đặt đầu phun drencher phun xuống 68 độ CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
83Lắp đặt đầu phun sprinkler phun xuống 68 độ C (K= 5.6)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt469bộ
84Lắp đặt đầu phun sprinkler phun lên 68 độ C K=8,0Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99bộ
85Lắp đặt ống thép đen D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,24100m
86Lắp đặt ống thép đen D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,69100m
87Lắp đặt ống thép đen D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,29100m
88Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,88100m
89Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,63100m
90Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
91Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,74100m
92Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,44100m
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,24100m
94Thử áp lực đường ống thép DN=100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,69100m
95Thử áp lực đường ống thép DTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,04100m
96Lắp đặt bích thép DN125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cặp bích
97Lắp bích thép DN100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cặp bích
98Lắp đặt măng sông thép DN65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
99Lắp đặt măng sông thép DN50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
100Lắp đặt măng sông thép DN40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
101Lắp đặt măng sông thép DN32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
102Lắp đặt măng sông thép DN25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt272cái
103Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt688bộ
104Lắp đặt zoăng cao su D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38cái
105Lắp đặt zoăng cao su D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42cái
106Lắp đặt ubol ôm ống D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
107Lắp đặt ubol ôm ống D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt309cái
108Lắp đặt ubol ôm ống D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
109Lắp đặt ubol ôm ống D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
110Lắp đặt ubol ôm ống D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
111Lắp đặt quang treo ống D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98cái
112Lắp đặt quang treo ống D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt568cái
113Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt366m
114Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt400m
115Lắp đặt tê thép D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
116Lắp đặt tê thép D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
117Lắp đặt tê thép D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
118Lắp đặt tê thép D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
119Lắp đặt tê thép D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt179cái
120Lắp đặt tê thép thu D125/100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
121Lắp đặt tê thép thu D125/80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
122Lắp đặt tê thép thu D100/65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
123Lắp đặt tê thép thu D50/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
124Lắp đặt tê thép thu D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170cái
125Lắp đặt cút thép d=125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
126Lắp đặt cút thép d=100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt149cái
127Lắp đặt cút tráng kẽm D80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
128Lắp đặt cút tráng kẽm D65Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38cái
129Lắp đặt cút tráng kẽm D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
130Lắp đặt cút tráng kẽm D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
131Lắp đặt cút tráng kẽm D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.208cái
132Lắp đặt côn tráng kẽm D65/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
133Lắp đặt côn tráng kẽm D32/25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107cái
134Lắp đặt côn tráng kẽm D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99cái
135Lắp đặt côn tráng kẽm D25/15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt479cái
136Lắp đặt kép đúc D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107cái
137Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
138Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
139Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101cái
140Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt479cái
141Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19bộ
142Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225bình
143Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ kích thước 1200x600x180Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
144Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (búa phá kính, xà beng, cưa tay, kìm cộng lực)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
145Sơn sắt thép 3 lớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt522m2
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,5174100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt522,208810m3/1km
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt522,208810m3/1km
I HẠNG MỤC: BỂ
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5242100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,016m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,672m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0352100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0185tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6305tấn
7Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,712m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4712100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1642tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4102tấn
11Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400-W10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,292m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0182100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0268tấn
15Băng cản nước V25 CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16m
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,694m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,52m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,92m2
19Chống thấm sika topseal 107Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,44m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,52m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,92m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,68m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,68m2
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,25m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,111100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0066tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2438tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2123100m3
30Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,742810m3/1km
31Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,742810m3/1km
32Đào xúc đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3893100m3
33Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,426m3
34Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400, W10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,552m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0292100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,013tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4338tấn
38Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4286m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4026100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0693tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3438tấn
42Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400, W10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4523m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0766100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2188tấn
45Băng cản nước V25 CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13m
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7623m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,564m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,14m2
49Chống thấm sika topseal 107Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,704m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,564m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,14m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,13m2
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,13m2
54Nắp bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1695100m3
56Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,637610m3/1km
57Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,637610m3/1km
58Đào xúc đất, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5125100m3
59Bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,744m3
60Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400, W10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,5653m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1332100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,195tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5102tấn
64Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,2615m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6972100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2484tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9364tấn
68Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400, W10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,6453m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7778100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0953tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8207tấn
72Băng cản nước V25 CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,8m
73Trát vách chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt214,34m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,06m2
75Chống thấm sika topseal 107Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt289,4m2
76Trát vách chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt214,34m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,06m2
78Trát vách chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt177,48m2
79Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt177,48m2
80Nắp bể nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6762100m3
82Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,035610m3/1km
83Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,035610m3/1km
84Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,213410m3/1km
85Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,213410m3/1km
86Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,500310m3/1km
87Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,500310m3/1km
88Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,500310m3/1km
89Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,500310m3/1km
90Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,500310m3/1km
91Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,500310m3/1km
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,117100m³
2Bê tông đá dăm, lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, bê tông M100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,322
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông M250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,744
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,063100m²
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,086100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,078tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,167tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,076100m³
9Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,49210m3
10Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,49210m3
11Bê tông đá dăm, cột tiết diện ≤0,1m2, cao ≤6m đá 1x2, bê tông M250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,629
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,114100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mm, cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,057tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mm, cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,097tấn
15Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà cao ≤6m, đá 1x2, bê tông M250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,664
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,077100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,022tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm, cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12tấn
19Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, bê tông M250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,713
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,247100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mm, cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,256tấn
22Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,238
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng (lanh tô)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,005100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng (lanh tô), D ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,023tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,84
26Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,883
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,764
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,18
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55,1m
31Trát gờ chỉ cắt nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,96m
32Bả bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,883
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,364
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,247
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,18
36Quét dung dịch chống thấm mái, 03 lớp Sika top seal 107Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,352
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,364
38Bê tông đá dăm, nền, đá 4x6, bê tông M100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,944
39Lát nền, sàn gạch 600x600, VXM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,364
40Lát nền, sàn gạch 400x400 (Cotto màu đỏ), VXM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,988
41Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,225
42Đá granít mầu trắng vân mây- ốp tường ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,285
43Đá granít mầu xanh đen- ốp tường ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,03
44Gia công, lắp đặt hoàn thiện cửa hoa sắt 12x12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,32m2
45Cửa đi CD (900x2250) hệ nhôm 4400, kính 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,025m2
46Cửa sổ CS1 (1800x2000) hệ nhôm 4400, kính 8,38mm, mở trượtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2m2
47Vách CS2 (2060x2000) hệ nhôm 4400, kính 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,12m2
48Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
49Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,853100m²
51Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,02610m3/km
52Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,02610m3/km
53Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8910m3/km
54Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8910m3/km
55Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8910m3/km
56Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8910m3/km
57Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8910m3/km
58Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8910m3/km
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,165100m³
2Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,696
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,291
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,221100m²
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng băng, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,207100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,238tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,222tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,37tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,37tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,554tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,554tấn
12Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,955tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,955tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt176,1051m²
15Lợp mái, che tường bằng tôn màu xanh dày 1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,544100m²
16Tôn thu nước dày 0.4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33m
17Cầu chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
18Ống thoát nước PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,2m
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,065100m³
20Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,210m3
21Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,210m3
22Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54910m3/km
23Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54910m3/km
24Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,90110m3/km
25Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,90110m3/km
26Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,90110m3/km
27Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,90110m3/km
28Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,90110m3/km
29Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,90110m3/km
L HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới- cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,658100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên- cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,549100m³
3Tưới nhựa tiêu chuẩn 1kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,99100m²
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày đã lèn ép 6cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,99100m²
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,376
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn móng băngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,168100m²
7Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,992
8Trát tường xây gạch không nung, dày trát 1,5cm, VXM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42
9Ốp đá granít tự nhiên vào bồn cây, sử dụng keo dánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,88m2
10Đổ đất màu bồn câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138,515
11Trồng cây long não- cao 4->5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cây
12Trồng cây bằng lăng- cao 3->4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cây
13Trồng cây- chuyển vị trí: TT 2cg/câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cây
14Thảm cỏ trong bồn cây (TT cỏ nhật)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt259,5m2
15Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,11810m3/km
16Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,11810m3/km
17Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,06410m3/km
18Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,06410m3/km
19Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,06410m3/km
20Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,06410m3/km
21Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,06410m3/km
22Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,06410m3/km
M HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07100m³
2Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,59
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,02
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,09100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,22
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11tấn
11Gia công cổng sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,33tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,38
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,451m²
14Bộ bánh xe sắt liên kết hàn vào khung cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03tấn
17Mô tơ điện cho cổng trượtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m³
19Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,67
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,15
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,82
22Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,99
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,68
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,21
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,3
28Gia công hàng rào song sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,58
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,58
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,46tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,46tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,661m²
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01100m²
35Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cấu kiện
36Đắp mũ cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3công
37Ốp đá granite trụ cổng màu xanh đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,46m2
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m³
39Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,610m3
40Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤10km, vận chuyển 2km tiếp theoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,610m3
41Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4710m3/km
42Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km (5,5km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4710m3/km
43Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤1km (1km đầu tiên đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110m3/km
44Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (4km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110m3/km
45Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤10km (5km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110m3/km
46Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (3km tiếp theo đường cấp 5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110m3/km
47Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (12km tiếp theo đường cấp 4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110m3/km
48Vận chuyển đá dăm các loại, trong phạm vi ≤60km (2km tiếp theo đường cấp 2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110m3/km
N HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0858100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,726m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,84m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,192100m2
5Thép 40x4mm L 300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
6Ecu + long đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
7Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,27100m
8Ống nhựa PVC lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48m
9Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
10Tai bắt tiếp địa thép 40x4 mm L:=200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
11Thép tròn D10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,4m
12Cầu đấu dây 60A-500VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
13Áp to mat 6A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
14Bu lông + ecu M6 bắt bảng điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
15Bu lông + ecu M8 bắt tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
16Khung móng cột M24x300x300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Cột
17Lắp dựng khung móng cho cột thép, cột đèn cao áp M24 300x300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3tấn
18Cột đèn lắp cần rời bát giác 6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cột
19Cần đèn đơn 2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cần đèn
20Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 100wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Cái
22Lắp đặt áp tô mát 1P 6ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
23Tiếp địa cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Bộ
24Aptomat 3P-32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
25Contactor 3P-20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
26Ổn áp 350W-lioaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Aptomat 3P -20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Cầu đấu dây 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
29Rơ le thời gian 24hTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Công tắc chuyển mạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
31Cầu đấu dây 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32Cầu chì 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
33Công tắc 5ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
34Đèn sợi đốt 40WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
35Cu/pvc 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5m
36Cu/pvc 1x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
37Đầu cốt dây điều khiểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
38Bu lông + Ecu các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
39Tấm đề bắt thiết bị 500x1100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
40Các phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41Công tơ 3 pha điện tửTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
42Vỏ tủ điện 600x350x1200 dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
43Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA (4x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5100m
44Cáp 0.4kV Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,43100m
45Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5100m
46Tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10 (trọng lượng 90kg/km)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,94100m3
48Băng báo cáp CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250m
49Gạch chỉ CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.016,64viên
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3783100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,297100m3
52Đồng hồ đo lưu lượng DN80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Van phao cơ DN80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
54Đấu nối cấp nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
55Ống HDPE D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,56100m
56Ống PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
58Cút HDPE D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,186100m3
60Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0656100m2
61Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0758m3
62Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6138m3
63Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4355m3
65Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,384m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1088tấn
67Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,04m2
70Thép V100x100x5mm CBG 17740/kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1116tấn
71Lắp dựng kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1116tấn
72Thép U100x50x3mm CBG 24500/kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1086tấn
73Lắp dựng kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1086tấn
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0465100m3
75Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,39510m3/1km
76Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,39510m3/1km
77Ống upvc D200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,73100m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7799100m3
79Sản xuất đế cống, D600 CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
80Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt721 cấu kiện
81Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36đoạn ống
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,945100m3
83Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,349310m3/1km
84Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,349310m3/1km
85Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,332m3
86Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,492100m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,06m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt246m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,6m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3393tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,38m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt246cấu kiện
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7596100m2
94Song chắn rác Composite KT 860x430, tải trọng 12,5T CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
95Song chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12,5T CBGTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3854100m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,026m3
98Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2452100m2
99Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,359m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,657m3
101Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7218m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0689tấn
103Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101 cấu kiện
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,2984m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,8878m2
106Thép V100x100x5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,64m
107Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0964100m3
108Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,289110m3/1km
109Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,289110m3/1km
110Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,398510m3/1km
111Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,398510m3/1km
112Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,398510m3/1km
113Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,771410m3/1km
114Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,771410m3/1km
115Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,771410m3/1km
116Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,771410m3/1km
117Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,771410m3/1km
118Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,771410m3/1km
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3661100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4075100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8529100m3
4Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt205m
5Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,05100m
6Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,5m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,235100m
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4104100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2888tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,56m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3801 cấu kiện
12Mua mốc báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19Cái
13Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,076m3
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv.
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt329,8kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
5Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt142,08kg
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1421tấn
7Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13Quả
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,310 sứ
9Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
10Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (24kV 1x95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0241km/1 dây
12Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 m
14Mua đầu cos đồng M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
15Mua đầu cos đồng nhôm AM95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,410 đầu cốt
17Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
18Biển báo an toàn, biển tênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt190md
20Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95100m2
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1100m
23Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 đầu cáp (3 pha)
25Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
26Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
Q HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1sợi
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 750KVA-22/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0474100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0638100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0402tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0954tấn
5Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,58m3
6Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,55m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,03m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,84m2
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,432100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,432100m3
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 750KVA-22/0,4KV.
1Ống nhựa HDPE D130/100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,052100m
3Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt282,5kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0416100kg
6Biền báo tên trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
T HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TBA KIOS 750KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
U HẠNG MỤC: MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1292100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1203100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1034tấn
4Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,84m3
5Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,27m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,564m2
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1296100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1296100m3
V HẠNG MỤC: MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG.
1Ống nhựa HDPE D160/125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
3Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T12C-1,5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt156,97kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4984100kg
6Ống nhựa HDPE D130/100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt188m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,88100m
8Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC (0,6/1kV) 1x240mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132m
9Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (0,6/1kV) 1x240mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt385m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,17100m
11Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt241 đầu cáp (3 pha)
13Mua đầu cốt đồng M240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,610 đầu cốt
15Biền báo tên trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
W HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
X HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, tải trọng nén 100÷≤500 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt880tấn/lần TN
Y Hạng mục: Thiết bị hệ thống điện
1Kim thu sét loại phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp II R=35m (kim thu và phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
Z Hạng mục: Thiết bị hệ thống điện nhẹ
1Tủ Rack 19'' 42U Kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
2Micro chọn 10 vùng từ xaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
3Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
4CD/MP3/FM PlayerTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
5Bộ thu sóng AM/FMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
6Bộ lưu tin nhắn khẩn cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Bộ Mixer tiền khuếch đạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
8Bộ giao tiếp micro chọn vùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Bộ đấu nối 10 vùng loaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Ampli công suất 480WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
11Bộ lưu điện online công suất 5kVATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
12Loa gắn trần 3W/100VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt921 loa
13Loa gắn trần 6W/100VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt411 loa
14Loa gắn tường 6W/100VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101 loa
15Loa nén 15W/100VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 loa
16Tủ Rack 19'' 42U Kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
17Camera IP bán cầu cố địnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32Bộ
18Camera IP thân dài cố địnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5Bộ
19Đầu ghi hình 32 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
20Ổ cứng lưu dữ liệu HDD 8TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
21Màn hình theo dõi, quan sát LCD 32 inch kèm giá đỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
22Máy tính chạy hệ điều hành WindowsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
23Switch 24 Ports PoE có cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
24Patch panel 24 PortsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
25ODF 8 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
26ODF 4 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
27Switch quang 4 Ports quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
28Nguồn dự phòng UPS 5 kVATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
29Tủ Rack 19'' 42U Kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
30Modem quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
31ODF 32 FOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
32Switch quang 12 Ports quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
33Switch mạng 48 Ports có cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14Bộ
34Switch mạng 24 Ports có cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
35Switch mạng 12 Ports có cổng quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
36Patch panel 24 PortsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30Bộ
37Tổng đài điện thoại 16 trung kế 150 máy nhánhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
AA Hạng mục: Thiết bị Hệ thống điều hòa thông gió
1Quạt thông gió gara, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 16000 m3/h / 24000 m3/h -Cột áp 350PA / 788PA -Nguồn điện 3P/380V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Quạt tăng áp, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 35000 m3/h -Cột áp 350PA -Nguồn điện 3P/380V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Quạt tăng áp, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 19000 m3/h -Cột áp 350PA -Nguồn điện 3P/380V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Quạt tăng áp, kiểu hướng trục, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 25500 m3/h -Cột áp 600PA -Nguồn điện 3P/380V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
5Quạt hút khói, kiểu ly tâm, chống cháy 300 độ c trong 2h -Lưu lượng 24000 m3/h -Cột áp 800PA -Nguồn điện 3P/380V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
6Quạt hút khói, kiểu ly tâm, chống cháy 300 độ c trong 2h - Lưu lượng 25000 m3/h - Cột áp 500PA - Nguồn điện 3P/380V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
7Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 900 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
8Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 700 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
9Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 500 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
10Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 300 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
11Quạt hút khí thải, kiểu treo tường -Lưu lượng 250 m3/h -Cột áp 30PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
12Quạt hút khí thải, kiểu treo tường - Lưu lượng 100 m3/h - Cột áp 30PA - Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
13Quạt hút khí thải, kiểu gắn trần -Lưu lượng 100 m3/h -Cột áp 50PA - Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
14Quạt hút khí thải, kiểu gắn trần -Lưu lượng 500 m3/h -Cột áp 50PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
15Quạt hút WC, kiểu hướng trục -Lưu lượng 1200 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
16Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 4000 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 3P/380V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 1700 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
18Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 1100 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
19Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 900 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
20Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục - Lưu lượng 800 m3/h - Cột áp 200PA - Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
21Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 600 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
22Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 400 m3/h -Cột áp 200PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
23Quạt cấp khí tươi, kiểu hướng trục -Lưu lượng 300 m3/h -Cột áp 150PA -Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:5.6KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39Bộ
25Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:7.1KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42Bộ
26Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:9.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29Bộ
27Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:11.2KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Bộ
28Dàn lạnh 2 chiều kiểu Cassette âm trần gas 410A -CSL:14.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Bộ
29Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A - CSL:7.1KW- Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14Bộ
30Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A -CSL:9.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12Bộ
31Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A -CSL:11.2KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
32Dàn lạnh 2 chiều kiểu âm trần nối ống gió gas 410A -CSL:14.0KW -Nguồn điện 1P/220V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
33Bộ điều khiển dàn lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt146Bộ
34Bộ điều khiển trung tâmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
35Bộ mở rộngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Bộ
36Mặt nạ giàn lạnh cattsselTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt118Bộ
37Bộ chia gas dàn lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54Bộ
38Bộ chia gas dàn lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31Bộ
39Bộ chia gas dàn lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37Bộ
40Bộ chia gas dàn lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25Bộ
41Bộ chia gas dàn nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Bộ
42Bộ chia gas dàn nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12Bộ
43Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:28HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Tổ
44Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:38HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Tổ
45Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:40HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Tổ
46Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:44HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Tổ
47Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A- CSL:46HP - Nguồn điện 3P/380V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Tổ
48Dàn nóng VRV 2 chiều gas 410A -CSL:48HP -Nguồn điện 3P/380V/50HZTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Tổ
49Lắp đặt hệ thống điều hòa thông gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Gói
AB Hạng mục: Thiết bị hệ thống cấp thoát nước
1Máy bơm cấp nước sinh hoạt: Q=15m3/h; H=50mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
2Máy bơm tăng áp: Q=5m3/h; H=14mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
3Bình tích áp 500LTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
AC Hạng mục: Thiết bị hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loop loại 127 adds/1 loopTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1trung tâm
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =62,6l/s, H = 56 m.c.nTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có Q = 1,5 l/s, H>= 60 m.c.nTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
AD Hạng mục: Thiết bị trạm biến áp và máy phát điện
1Cầu dao 1 pha 24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
2Chống sét van 24KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
3Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
4Máy phát điện công suất 750 kVA liên tụcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
5Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1250ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
AE Hạng mục: Thiết bị thang máy
1Thang máy 900kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
2Thang máy 1000kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5011E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.050.060.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.150.181.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.32
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước hoặc thủy lợi.32
5 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.32
6 Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện nhẹ 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử viễn thông.32
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên Ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy bơm bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
7 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
8 Máy ép cọc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
10 Máy khoan bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy mài Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
13 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
14 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt6
17 Máy toàn đạc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
18 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
19 Máy bơm nước Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
20 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
21 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->