Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường mầm non thực hành Linh Đàm năm học 2020 - 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837129-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH LINH ĐÀM
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm cho Trường mầm non thực hành Linh Đàm năm học 2020 - 2021
Số hiệu KHLCNT 20200835783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền ăn của học sinh (thu hộ - chi hộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 16:51:00 đến ngày 2020-08-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thịt bò mông - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 410 Kg Theo chương V, E-HSMT
2 Thịt nạc thăn - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 125 Kg Theo chương V, E-HSMT
3 Thịt nạc vai - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2.250 Kg Theo chương V, E-HSMT
4 Xương cục - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 900 Kg Theo chương V, E-HSMT
5 Gà ta bỏ đầu, chân, cánh - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1.400 Kg Theo chương V, E-HSMT
6 Ngan bỏ đầu chân cánh - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 35 Kg Theo chương V, E-HSMT
7 Chim bồ câu sơ chế - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 30 Kg Theo chương V, E-HSMT
8 Trứng cút bóc vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 14.000 Quả Theo chương V, E-HSMT
9 Trứng gà CN - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 8.730 Quả Theo chương V, E-HSMT
10 Trứng vịt - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 130 Quả Theo chương V, E-HSMT
11 Trứng gà ta - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 200 Quả Theo chương V, E-HSMT
12 Tôm Sú tươi to - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 Kg Theo chương V, E-HSMT
13 Lươn lọc xương - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 8 Kg Theo chương V, E-HSMT
14 Trai - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 80 Kg Theo chương V, E-HSMT
15 Ngao - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
16 Mực ống đỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
17 Cá hồi file - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 33 Kg Theo chương V, E-HSMT
18 Tôm tươi bóc vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 40 Kg Theo chương V, E-HSMT
19 Lươn file - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 22 Kg Theo chương V, E-HSMT
20 Mực ống làm sạch - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 27 Kg Theo chương V, E-HSMT
21 Tôm nõn khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
22 Cua nguyên con - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 190 Kg Theo chương V, E-HSMT
23 Chuối - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 10.210 Quả Theo chương V, E-HSMT
24 Chuối tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1.040 Quả Theo chương V, E-HSMT
25 Chanh leo - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 59 Kg Theo chương V, E-HSMT
26 Cam Sành - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 450 Kg Theo chương V, E-HSMT
27 Dưa hấu Sài Gòn - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1.600 Kg Theo chương V, E-HSMT
28 Thanh Long Ruột trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1.082 Kg Theo chương V, E-HSMT
29 Xoài chín - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 264 Kg Theo chương V, E-HSMT
30 Táo đỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 83 Kg Theo chương V, E-HSMT
31 Nước dừa - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 Lít Theo chương V, E-HSMT
32 Đỗ quả - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 51 Kg Theo chương V, E-HSMT
33 Đậu hà lan hạt - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 6 Kg Theo chương V, E-HSMT
34 Bắp cải - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 221 Quả Theo chương V, E-HSMT
35 Bầu - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 42 Quả Theo chương V, E-HSMT
36 Bí đỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 248 Kg Theo chương V, E-HSMT
37 Bí đỏ gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 12 Kg Theo chương V, E-HSMT
38 Bí xanh - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 778 Kg Theo chương V, E-HSMT
39 Cà chua - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 371 Kg Theo chương V, E-HSMT
40 Cà rốt - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 262 Kg Theo chương V, E-HSMT
41 Cà rốt gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 3 Kg Theo chương V, E-HSMT
42 Cải cúc cắt gốc - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 162 Kg Theo chương V, E-HSMT
43 Cải xanh cắt gốc - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 240 Kg Theo chương V, E-HSMT
44 Cải bó xôi - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 10 Kg Theo chương V, E-HSMT
45 Cải xoong - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 159 Kg Theo chương V, E-HSMT
46 Giá đỗ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 124 Kg Theo chương V, E-HSMT
47 Gừng củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 5 Kg Theo chương V, E-HSMT
48 Xả củ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 7 Kg Theo chương V, E-HSMT
49 Củ cải trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 114 Kg Theo chương V, E-HSMT
50 Rau cần tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 Kg Theo chương V, E-HSMT
51 Hành lá - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 142 Kg Theo chương V, E-HSMT
52 Hành khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 8 Kg Theo chương V, E-HSMT
53 Tỏi khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1 Kg Theo chương V, E-HSMT
54 Hành tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 5 Kg Theo chương V, E-HSMT
55 Khoai tây - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 8 Kg Theo chương V, E-HSMT
56 Khoai tây gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 290 Kg Theo chương V, E-HSMT
57 Mướp - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
58 Ngô ngọt tách hạt - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 6 Kg Theo chương V, E-HSMT
59 Nghệ tươi - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1 Kg Theo chương V, E-HSMT
60 Rau mồng tơi - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 307 Kg Theo chương V, E-HSMT
61 Rau mồng tơi nhặt - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 16 Kg Theo chương V, E-HSMT
62 Rau muống - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 228 Kg Theo chương V, E-HSMT
63 Rau ngót - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 90 Kg Theo chương V, E-HSMT
64 Su su gọt vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 334 Kg Theo chương V, E-HSMT
65 Su Hào - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 292 Kg Theo chương V, E-HSMT
66 Mùi ta - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
67 Rau thơm - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 10 Kg Theo chương V, E-HSMT
68 Rau răm - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 4 Kg Theo chương V, E-HSMT
69 Dưa chuột - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 7 Kg Theo chương V, E-HSMT
70 Thì là - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 12 Kg Theo chương V, E-HSMT
71 Xà lách ta - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 Kg Theo chương V, E-HSMT
72 Hoa lơ trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 40 Kg Theo chương V, E-HSMT
73 Hoa lơ xanh - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 50 Kg Theo chương V, E-HSMT
74 Hành bóc vỏ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 7 Kg Theo chương V, E-HSMT
75 Tỏi bóc - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 3 Kg Theo chương V, E-HSMT
76 Rau xà lách xoăn - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 Kg Theo chương V, E-HSMT
77 Bắp cải miền bắc - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 15 Kg Theo chương V, E-HSMT
78 Bánh gối Bảo ngọc - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 Gói Theo chương V, E-HSMT
79 Hạt nêm 2 kg - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 8 Gói Theo chương V, E-HSMT
80 Hạt nêm Knorr 1.8 kg - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 25 Gói Theo chương V, E-HSMT
81 Bột canh I ốt Hải Châu - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1.500 Gói Theo chương V, E-HSMT
82 Đậu phụ hộp - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1.250 HỘP Theo chương V, E-HSMT
83 Dầu ăn Simply 1 lít - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 220 Lít Theo chương V, E-HSMT
84 Nước mắm Phan Thiết - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 105 Chai Theo chương V, E-HSMT
85 Sữa đặc Ông Thọ trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 HỘP Theo chương V, E-HSMT
86 Sữa đặc Ngôi Sao Phương Nam - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 28 HỘP Theo chương V, E-HSMT
87 Giò lụa P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 40 KG Theo chương V, E-HSMT
88 Chả nạc - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
89 Bún trắng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 KG Theo chương V, E-HSMT
90 Bánh Phở - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 16 KG Theo chương V, E-HSMT
91 Ngô Hộp - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 32 HỘP Theo chương V, E-HSMT
92 Bơ pháp - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
93 Xì dầu Magi to - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 16 Chai Theo chương V, E-HSMT
94 Gạo Bắc Hương - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 300 KG Theo chương V, E-HSMT
95 Gạo nếp - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 10 KG Theo chương V, E-HSMT
96 Đỗ tương - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 30 KG Theo chương V, E-HSMT
97 Lạc nhân - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 10 KG Theo chương V, E-HSMT
98 Bột chiên giòn - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 3 Gói Theo chương V, E-HSMT
99 Đường biên hòa - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 219 KG Theo chương V, E-HSMT
100 Bột năng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
101 Nấm hương khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 14 KG Theo chương V, E-HSMT
102 Mộc nhĩ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 KG Theo chương V, E-HSMT
103 Miến dong - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 70 KG Theo chương V, E-HSMT
104 Mỳ chũ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 240 KG Theo chương V, E-HSMT
105 Muối tinh - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 5 kg Theo chương V, E-HSMT
106 Hạt sen khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 KG Theo chương V, E-HSMT
107 Vừng vàng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 5 KG Theo chương V, E-HSMT
108 Dấm - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 4 Chai Theo chương V, E-HSMT
109 Dấm Trung Thành - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 4 Chai Theo chương V, E-HSMT
110 Ngũ vị hương - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 65 Gói Theo chương V, E-HSMT
111 Cari bơ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 40 Gói Theo chương V, E-HSMT
112 Vị phở - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 300 Gói Theo chương V, E-HSMT
113 Dầu hào Magi to - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 30 Chai Theo chương V, E-HSMT
114 Ngô kem - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 49 HỘP Theo chương V, E-HSMT
115 Phô mai con bò cười - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 12 HỘP Theo chương V, E-HSMT
116 Mỳ Ý ( gói 500g) - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 52 Gói Theo chương V, E-HSMT
117 Bột bắp - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 49 kg Theo chương V, E-HSMT
118 Bột chiên xù - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 6 kg Theo chương V, E-HSMT
119 Nước sốt mỳ - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 46 Chai Theo chương V, E-HSMT
120 Tương cà chua lít - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 15 Lít Theo chương V, E-HSMT
121 Rong biển - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 22 Gói Theo chương V, E-HSMT
122 Màng bọc TP - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 HỘP Theo chương V, E-HSMT
123 Khoai lang kén - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 kg Theo chương V, E-HSMT
124 Phô mai bào - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 2 kg Theo chương V, E-HSMT
125 Phô mai tảng - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
126 Giò sống P1 - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 37 kg Theo chương V, E-HSMT
127 Me khô - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 27 kg Theo chương V, E-HSMT
128 Khoai Tây đông lạnh - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 20 kg Theo chương V, E-HSMT
129 Củ quả tổng hợp - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 10 kg Theo chương V, E-HSMT
130 Sữa Probi - Tháng học tập trung: 9 tháng (9/2019-5/2020) 427 Hộp Theo chương V, E-HSMT
131 Thịt bò mông - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 25 Kg Theo chương V, E-HSMT
132 Thịt nạc vai - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 250 Kg Theo chương V, E-HSMT
133 Xương cục - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 87 Kg Theo chương V, E-HSMT
134 Chim bồ câu sơ chế - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 3 Kg Theo chương V, E-HSMT
135 Ngan bỏ đầu chân cánh - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 27 Kg Theo chương V, E-HSMT
136 Gà ta bỏ đầu, chân, cánh - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 105 Kg Theo chương V, E-HSMT
137 Trứng gà CN - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 660 Quả Theo chương V, E-HSMT
138 Trứng cút - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 100 Quả Theo chương V, E-HSMT
139 Trứng cút bóc vỏ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1.000 Quả Theo chương V, E-HSMT
140 Cá quả lọc xương - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 4 Kg Theo chương V, E-HSMT
141 Cua nguyên con - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 13 Kg Theo chương V, E-HSMT
142 Trai - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
143 Cá quả lọc xương, lọc da - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 6 Kg Theo chương V, E-HSMT
144 Tôm tươi bóc vỏ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 12 Kg Theo chương V, E-HSMT
145 Lươn file - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 3 Kg Theo chương V, E-HSMT
146 Tôm nõn khô - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 3 Kg Theo chương V, E-HSMT
147 Chuối - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 2.500 Quả Theo chương V, E-HSMT
148 Dưa hấu Sài Gòn - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 350 KG Theo chương V, E-HSMT
149 Thanh Long Ruột trắng - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 115 KG Theo chương V, E-HSMT
150 Nước dừa - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 4 lít Theo chương V, E-HSMT
151 Đỗ quả - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 7 KG Theo chương V, E-HSMT
152 Bắp cải - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 10 KG Theo chương V, E-HSMT
153 Bầu - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 38 KG Theo chương V, E-HSMT
154 Bí đỏ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 31 KG Theo chương V, E-HSMT
155 Bí xanh - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 51 KG Theo chương V, E-HSMT
156 Cà chua - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 20 KG Theo chương V, E-HSMT
157 Cà rốt - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 5 KG Theo chương V, E-HSMT
158 Cải xanh cắt gốc - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 56 KG Theo chương V, E-HSMT
159 Giá đỗ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 15 KG Theo chương V, E-HSMT
160 Gừng củ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 2 KG Theo chương V, E-HSMT
161 Sấu - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
162 Hành lá - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 19 KG Theo chương V, E-HSMT
163 Hành khô - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 4 KG Theo chương V, E-HSMT
164 Mướp - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 35 KG Theo chương V, E-HSMT
165 Rau mồng tơi - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 60 KG Theo chương V, E-HSMT
166 Rau muống - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 70 KG Theo chương V, E-HSMT
167 Rau ngót - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 30 KG Theo chương V, E-HSMT
168 Mùi ta - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 5 KG Theo chương V, E-HSMT
169 Rau thơm - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 4 KG Theo chương V, E-HSMT
170 Rau răm - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
171 Thì là - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 2 KG Theo chương V, E-HSMT
172 Hành bóc vỏ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1 kg Theo chương V, E-HSMT
173 Tỏi bóc - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 2 kg Theo chương V, E-HSMT
174 Bột canh I ốt Hải Châu - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 100 Gói Theo chương V, E-HSMT
175 Đậu phụ hộp - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 100 HỘP Theo chương V, E-HSMT
176 Nước mắm Phan Thiết - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 5 Chai Theo chương V, E-HSMT
177 Giò lụa P1 - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 2 KG Theo chương V, E-HSMT
178 Bún trắng - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 5 KG Theo chương V, E-HSMT
179 Ngô Hộp - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 4 HỘP Theo chương V, E-HSMT
180 Xì dầu Magi to - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 2 Chai Theo chương V, E-HSMT
181 Đường xuất khẩu - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 10 KG Theo chương V, E-HSMT
182 Nấm hương khô - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
183 Mộc nhĩ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
184 Miến dong - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 9 KG Theo chương V, E-HSMT
185 Mỳ chũ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 18 KG Theo chương V, E-HSMT
186 Hạt sen khô - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1 KG Theo chương V, E-HSMT
187 Ngũ vị hương - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 10 Gói Theo chương V, E-HSMT
188 Cari bơ - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 20 Gói Theo chương V, E-HSMT
189 Vị phở - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 5 Gói Theo chương V, E-HSMT
190 Dầu hào Magi to - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 2 Chai Theo chương V, E-HSMT
191 Bột bắp - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 3 kg Theo chương V, E-HSMT
192 Sữa tươi VNM 110ml - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 4 Vỉ Theo chương V, E-HSMT
193 Giò sống P1 - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 8 kg Theo chương V, E-HSMT
194 Me khô - Tháng hè: 3 tháng (6-8/2020) 1 kg Theo chương V, E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->