Gói thầu: Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 09:16:00 đến ngày 2021-12-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,066,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4760008E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09520016E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.546.704 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 03 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 01 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 03. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải tẩy gỉ D100 | 86 | Cái | Bàn chải sử dụng trong đánh gỉ vật tư, sản phẩm | ||
| 2 | Bản lề hòm loại to | 2 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 3 | Bản lề loại nhỏ | 63 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 4 | Bao tải PP, kt: 1.000 x500 | 680 | Cái | Dùng để đựng sản phẩm | ||
| 5 | Bép hàn TIG | 33 | Cái | Lắp sử dụng cho máy hàn TIG | ||
| 6 | Biển nhôm sơ đồ sắp xếp160x285 | 8 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Bình ga 12kg | 1 | Bình | Bình ga 12kg | ||
| 8 | Bình ga mini 250g | 11 | Bình | Dùng để gia nhiệt | ||
| 9 | Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS | 2 | Bộ | Sử dụng để cấp khí cho máy hàn MIG | ||
| 10 | Bộ dây hàn máy hàn biến thế | 2 | Bộ | Sử dụng cho máy hàn biến thế 500A | ||
| 11 | Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT | 2 | Bộ | Dùng cho máy hàn TIG | ||
| 12 | Bộ đèn led 50W | 2 | Bộ | Đèn Led dùng chiếu sáng công nghiệp | ||
| 13 | Bộ đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí máy hàn | 2 | Bộ | Đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 14 | Bộ tô vít đóng | 2 | Bộ | Bộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết | ||
| 15 | Bọt nước, D8x33 12-10-2 | 8 | Cái | Ni vô bọt nước sử dụng để kiểm tra độ cân bằng của thiết bị | ||
| 16 | Bầu cặp mũi khoan máy khoan 0-20mm | 1 | Cái | Bầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng | ||
| 17 | Bu lông M26x120 | 104 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Cán búa | 1 | Cái | Sử dụng để lắp ráp sản phẩm | ||
| 19 | Cáp lụa D5,2 | 24 | m | Cáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Cáp thép D3,5 | 28 | m | Cáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Chìa vặn điều chỉnh 45 | 4 | Cái | Chiều dài: 450mm | ||
| 22 | Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch | 27 | Bộ | Chổi than lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 23 | Clê tuýp khẩu 8-32 | 2 | Bộ | Bộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy | ||
| 24 | Đá mài D100 x6 | 64 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 25 | Đá mài hơi D10 | 265 | Viên | Lắp cho máy mài hơi cầm tay | ||
| 26 | Đá mài từ D250 | 1 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 27 | Đá nỉ đỏ D100x10 | 64 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 28 | Đá ráp xếp D100 x3 | 153 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 29 | Đai ốc kẹp M26 | 104 | Cái | Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Đai ốc M3 A51010-62 | 8 | Cái | Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Dao bào 20x30 | 1 | Cái | Dao lắp cho máy bào thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Dao phay cao tốc 12x12 | 2 | Cái | Dao phay gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 33 | Dao tiện khỏa mặt 16 x 25P | 2 | Cái | Dao tiện mặt đầu, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 34 | Dao tiện phá 16x25 | 2 | Cái | Dao tiện, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 35 | Dây cước D0,5 | 325 | m | Dây PP Ø0,5 | ||
| 36 | Dây đai B17 | 28 | Cái | Dây đai thang trong truyền động của thiết bị | ||
| 37 | Dây đai nhựa 20 | 6 | Kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Dây điện 2x2,5 | 11 | m | Cáp điện ngầm hạ thế | ||
| 39 | Dây hàn bồi inox D1,5 | 67 | Kg | Dây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG | ||
| 40 | Dây hàn MIG HK D0,8 | 5 | Kg | Dây hợp kim dùng cho máy hàn MIG | ||
| 41 | Dây hàn TIG D0,8 | 98 | Kg | Dây hàn sử dụng trong máy hàn TIG | ||
| 42 | Dây nilon D1 | 14 | m | Dây bện sợi nilon Ø1 | ||
| 43 | Đệm dây giữ nắp | 100 | Cái | Đệm dây sử dụng trong sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 44 | Đĩa chà nhám D100 | 4 | Cái | Đá chà nhám sử dụng trong gia công sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Điện cực hàn máy hàn lăn | 1 | Bộ | Điện cực hợp kim đồng Beryllium, lắp trên máy hàn lăn | ||
| 46 | Đinh 3cm | 1 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Đinh 4cm | 13 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Đinh 5cm | 12 | Kg | Đinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Đồng hồ 7Kg/cm² | 4 | Cái | Đồng hồ đo áp suất khí theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Dung môi PU | 1 | Lít | Dung môi pha sơn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Găng tay cao su chống dầu, chống axit | 32 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit | ||
| 52 | Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 407 | 20 | Đôi | Găng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Găng tay sợi tráng nhựa | 30 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Găng tay vải bạt | 166 | Đôi | Chiều dài 230mm, dùng trong công tác bảo hộ lao động | ||
| 55 | Ghim thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng | 7.000 | Cái | Đinh gim gỗ dùng trong gia công sản phẩm | ||
| 56 | Giầy bảo hộ | 24 | Đôi | Giày bảo hộ kiểu cao cổ | ||
| 57 | Giầy bảo hộ chống cháy | 8 | Đôi | Giày bảo hộ chống cháy | ||
| 58 | Giấy bảo quản tráng parafin | 7 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 59 | Giẻ lau | 69 | Kg | Giẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Hộp dầu 500ml | 8 | Cái | Hộp nhựa sử dụng trong chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Hộp mỡ 1kg | 4 | Cái | Hộp thép đựng mỡ công nghiệp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Keo sữa Tecchem | 2 | Kg | Keo sử dụng để dán sản phẩm | ||
| 63 | Kẹp đai thép, kt: 20x30x0,8 | 86 | Cái | Kẹp giữ dây đai | ||
| 64 | Khẩu trang hoạt tính | 166 | Cái | Dùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại | ||
| 65 | Khí CO2 40lit/chai | 19 | Chai | Khí CO2 sử dụng cho hàn MIG | ||
| 66 | Khóa hòm loại nhỏ | 63 | Bộ | Chi tiết dùng cho hòm gỗ | ||
| 67 | Khóa hòm loại to | 2 | Bộ | Chi tiết dùng cho hòm gỗ | ||
| 68 | Khóa mã 3 số | 812 | Cái | Khóa số thông minh sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Khuy bấm đồng D15 | 4 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm | ||
| 70 | Kim hàn TIG L150, D2 | 56 | Kg | Dùng cho hàn Tig | ||
| 71 | Kìm nguội L=200 | 4 | Cái | Kìm dùng trong gia công nguội, các thông số kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 72 | Kính bảo hộ | 71 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 73 | Lưỡi cưa gỗ D350 | 1 | Cái | Lưỡi cưa đĩa ít ồn hợp kim cứng | ||
| 74 | Lưỡi cuốc | 2 | Cái | Lưỡi cuốc chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 75 | Lưỡi rìu thép | 1 | Cái | Lưỡi rìu chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 76 | Lưỡi xẻng | 2 | Cái | Lưỡi xẻng chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 77 | Manh cuộn PP khổ 60mm | 90 | Kg | Màng PP theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Mặt nạ hàn | 7 | Cái | Mặt nạ phòng hộ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 79 | Mặt nạ phòng độc | 8 | Bộ | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 80 | Máy mài cầm tay 220V-250W | 1 | Cái | Kiểu máy mài cầm tay theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 81 | Mỏ hàn máy hàn bấm | 1 | Bộ | Mỏ hàn hợp kim đồng Beryllyum, Lắp trên máy hàn bấm có tại bên mời thầu | ||
| 82 | Mỏ lết 450 | 2 | Bộ | Chiều dài: 450mm | ||
| 83 | Mực in lưới màu đen | 9 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu | ||
| 84 | Mũi khắc D6 | 2 | Cái | Sử dụng để khắc các sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 85 | Mũi khoan D10÷D20 | 3 | Bộ | Bộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 86 | Mũi khoan D3,5 | 82 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 87 | Mũi khoan D5÷D8 | 3 | Bộ | Bộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 88 | Ta rô M4; M5; M6; M8 | 1 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 89 | Bàn ren M4; M5; M6; M8 | 1 | Bộ | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 90 | Mũi khoan D1,2- D4 | 1 | Bộ | Bộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 91 | Dao phay trụ D18; D27; D32 | 1 | Bộ | Dao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 92 | Ta rô M10, M12, M14, M16, M18 | 1 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 93 | Dũa dẹt L200 | 2 | Cái | Dũa hợp kim dẹt có tay cầm | ||
| 94 | Dũa lòng mo L200 | 2 | Cái | Dũa hợp kim lòng mo | ||
| 95 | Dao tiện gỗ 12x12 | 1 | Cái | Dao tiện ngoài, gia công gỗ | ||
| 96 | Dao xọc 20x30 | 1 | Cái | Lắp trên máy xọc của bên mời thầu | ||
| 97 | Dao phay đĩa D200x5 | 1 | Cái | Lắp trên máy phay ngang có tại nhà thầu | ||
| 98 | Nhám chéo (T=1; T=0,5; T=1,5; T=5) | 1 | Bộ | Bộ cán lăn nhám chéo, con lăn đôi | ||
| 99 | Ổ cắm điện 10m - 2000W | 5 | Bộ | Loại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 10m | ||
| 100 | Ôxy chai 40lít | 4 | Chai | Bình chứa 40 lít, áp suất nạp 25 kg khí O2 , độ tinh khiết 99,999% | ||
| 101 | Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện | 15 | Bộ | Loại quàn áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 102 | Quạt cây công nghiệp 220V-250W | 1 | Cái | Quạt cây sử dụng quạt mát trong sản xuất công nghiệp | ||
| 103 | Que hàn thép CT3 D2,5 | 82 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 104 | Than đá | 40 | Kg | Than đá sử dụng trong rèn dập | ||
| 105 | Thân dũa tam giác L=300 | 4 | Cái | Dũa hợp kim tam giác có tay cầm | ||
| 106 | Than hoạt tính | 6 | Kg | Than sử dụng để lọc khử mùi | ||
| 107 | Thước cặp 1/20 | 1 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm | ||
| 108 | Thước cặp 1/50 | 3 | Cái | Dùng trong đo lường | ||
| 109 | Thước dây 5m | 2 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 110 | Thước lá 1m | 2 | Cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 111 | Thuốc ngâm tẩm gỗ LN5 | 45 | Kg | Dùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc | ||
| 112 | Tô vít 2 cạnh | 16 | Cái | Tô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 113 | Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit | 7 | Đôi | Ủng cao su bảo hộ lao động sử dụng trong môi trường có dầu và a xit | ||
| 114 | Vặn vít B 200 x0,5 | 4 | Cái | Dụng cụ chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 115 | Vặn vít B 250 x1 | 4 | Cái | Dụng cụ chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 116 | Vít D4x50 | 52 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 117 | Vít gỗ D3,5x15 | 52 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 118 | Vít đầu chìm M3x6 A5060-1 | 16 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 119 | Vít đầu chìm M3x8 A51060-2 | 44 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 120 | Vít đầu chìm M4x 15 | 1.624 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 121 | Vít đầu trụ M3x12 A51062-48 | 8 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 122 | Vít gỗ D3x18 | 24 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 123 | Vít gỗ D3x4 | 24 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 124 | Vít gỗ D4x20 | 1.308 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 125 | Vít gỗ D4x30 | 404 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 126 | Vít M3x6 | 32 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 127 | Xà phòng bột | 18 | Kg | Dùng để tẩy rửa các sản phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4760008E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09520016E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.546.704 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi