Gói thầu: Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263686-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211258151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 09:16:00 đến ngày 2021-12-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,066,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4760008E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09520016E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.546.704 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 03 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 01 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 03. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải tẩy gỉ D10086CáiBàn chải sử dụng trong đánh gỉ vật tư, sản phẩm
2Bản lề hòm loại to2BộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm
3Bản lề loại nhỏ63BộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm
4Bao tải PP, kt: 1.000 x500680CáiDùng để đựng sản phẩm
5Bép hàn TIG33CáiLắp sử dụng cho máy hàn TIG
6Biển nhôm sơ đồ sắp xếp160x2858CáiBiển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu
7Bình ga 12kg1BìnhBình ga 12kg
8Bình ga mini 250g11BìnhDùng để gia nhiệt
9Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS2BộSử dụng để cấp khí cho máy hàn MIG
10Bộ dây hàn máy hàn biến thế2BộSử dụng cho máy hàn biến thế 500A
11Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT2BộDùng cho máy hàn TIG
12Bộ đèn led 50W2BộĐèn Led dùng chiếu sáng công nghiệp
13Bộ đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí máy hàn2BộĐồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí theo yêu cầu của bên mời thầu
14Bộ tô vít đóng2BộBộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết
15Bọt nước, D8x33 12-10-28CáiNi vô bọt nước sử dụng để kiểm tra độ cân bằng của thiết bị
16Bầu cặp mũi khoan máy khoan 0-20mm1CáiBầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng
17Bu lông M26x120104CáiDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
18Cán búa1CáiSử dụng để lắp ráp sản phẩm
19Cáp lụa D5,224mCáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
20Cáp thép D3,528mCáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
21Chìa vặn điều chỉnh 454Cái Chiều dài: 450mm
22Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch27BộChổi than lắp cho máy mài cầm tay
23Clê tuýp khẩu 8-322BộBộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy
24Đá mài D100 x664ViênLắp cho máy mài cầm tay
25Đá mài hơi D10265ViênLắp cho máy mài hơi cầm tay
26Đá mài từ D2501ViênLắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm
27Đá nỉ đỏ D100x1064ViênDùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm
28Đá ráp xếp D100 x3153ViênDùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
29Đai ốc kẹp M26104CáiĐai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
30Đai ốc M3 A51010-628CáiĐai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
31Dao bào 20x301CáiDao lắp cho máy bào thép theo yêu cầu của bên mời thầu
32Dao phay cao tốc 12x122CáiDao phay gia công vật liệu có độ cứng cao
33Dao tiện khỏa mặt 16 x 25P2CáiDao tiện mặt đầu, gia công thép có độ cứng cao
34Dao tiện phá 16x252CáiDao tiện, gia công thép có độ cứng cao
35Dây cước D0,5325mDây PP Ø0,5
36Dây đai B1728CáiDây đai thang trong truyền động của thiết bị
37Dây đai nhựa 206KgTheo yêu cầu của bên mời thầu
38Dây điện 2x2,511mCáp điện ngầm hạ thế
39Dây hàn bồi inox D1,567KgDây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG
40Dây hàn MIG HK D0,85KgDây hợp kim dùng cho máy hàn MIG
41Dây hàn TIG D0,898KgDây hàn sử dụng trong máy hàn TIG
42Dây nilon D114mDây bện sợi nilon Ø1
43Đệm dây giữ nắp100CáiĐệm dây sử dụng trong sản phẩm của bên mời thầu
44Đĩa chà nhám D1004CáiĐá chà nhám sử dụng trong gia công sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
45Điện cực hàn máy hàn lăn1BộĐiện cực hợp kim đồng Beryllium, lắp trên máy hàn lăn
46Đinh 3cm1KgĐinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
47Đinh 4cm13KgĐinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
48Đinh 5cm12KgĐinh thép sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
49Đồng hồ 7Kg/cm²4CáiĐồng hồ đo áp suất khí theo yêu cầu của bên mời thầu
50Dung môi PU1LítDung môi pha sơn theo yêu cầu của bên mời thầu
51Găng tay cao su chống dầu, chống axit32ĐôiDùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit
52Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 40720ĐôiGăng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
53Găng tay sợi tráng nhựa30ĐôiGăng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu
54Găng tay vải bạt166ĐôiChiều dài 230mm, dùng trong công tác bảo hộ lao động
55Ghim thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng7.000CáiĐinh gim gỗ dùng trong gia công sản phẩm
56Giầy bảo hộ24ĐôiGiày bảo hộ kiểu cao cổ
57Giầy bảo hộ chống cháy8ĐôiGiày bảo hộ chống cháy
58Giấy bảo quản tráng parafin7KgDùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
59Giẻ lau69KgGiẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu
60Hộp dầu 500ml8CáiHộp nhựa sử dụng trong chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
61Hộp mỡ 1kg4CáiHộp thép đựng mỡ công nghiệp theo yêu cầu của bên mời thầu
62Keo sữa Tecchem2KgKeo sử dụng để dán sản phẩm
63Kẹp đai thép, kt: 20x30x0,886CáiKẹp giữ dây đai
64Khẩu trang hoạt tính166CáiDùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại
65Khí CO2 40lit/chai19ChaiKhí CO2 sử dụng cho hàn MIG
66Khóa hòm loại nhỏ63BộChi tiết dùng cho hòm gỗ
67Khóa hòm loại to2BộChi tiết dùng cho hòm gỗ
68Khóa mã 3 số812CáiKhóa số thông minh sử dụng trong sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
69Khuy bấm đồng D154BộDùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm
70Kim hàn TIG L150, D256KgDùng cho hàn Tig
71Kìm nguội L=2004CáiKìm dùng trong gia công nguội, các thông số kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp
72Kính bảo hộ71CáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
73Lưỡi cưa gỗ D3501CáiLưỡi cưa đĩa ít ồn hợp kim cứng
74Lưỡi cuốc2CáiLưỡi cuốc chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
75Lưỡi rìu thép1CáiLưỡi rìu chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
76Lưỡi xẻng2CáiLưỡi xẻng chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
77Manh cuộn PP khổ 60mm90KgMàng PP theo yêu cầu của bên mời thầu
78Mặt nạ hàn7CáiMặt nạ phòng hộ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu
79Mặt nạ phòng độc8BộTheo yêu cầu của bên mời thầu
80Máy mài cầm tay 220V-250W1CáiKiểu máy mài cầm tay theo yêu cầu của bên mời thầu
81Mỏ hàn máy hàn bấm1BộMỏ hàn hợp kim đồng Beryllyum, Lắp trên máy hàn bấm có tại bên mời thầu
82Mỏ lết 4502BộChiều dài: 450mm
83Mực in lưới màu đen9KgSử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu
84Mũi khắc D62CáiSử dụng để khắc các sản phẩm của bên mời thầu
85Mũi khoan D10÷D203BộBộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
86Mũi khoan D3,582CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
87Mũi khoan D5÷D83BộBộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
88Ta rô M4; M5; M6; M81BộSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
89Bàn ren M4; M5; M6; M81BộDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
90Mũi khoan D1,2- D41BộBộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
91Dao phay trụ D18; D27; D321BộDao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao
92Ta rô M10, M12, M14, M16, M181BộSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
93Dũa dẹt L2002CáiDũa hợp kim dẹt có tay cầm
94Dũa lòng mo L2002CáiDũa hợp kim lòng mo
95Dao tiện gỗ 12x121CáiDao tiện ngoài, gia công gỗ
96Dao xọc 20x301CáiLắp trên máy xọc của bên mời thầu
97Dao phay đĩa D200x51CáiLắp trên máy phay ngang có tại nhà thầu
98Nhám chéo (T=1; T=0,5; T=1,5; T=5)1BộBộ cán lăn nhám chéo, con lăn đôi
99Ổ cắm điện 10m - 2000W5BộLoại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 10m
100Ôxy chai 40lít4ChaiBình chứa 40 lít, áp suất nạp 25 kg khí O2 , độ tinh khiết 99,999%
101Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện15BộLoại quàn áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu
102Quạt cây công nghiệp 220V-250W1CáiQuạt cây sử dụng quạt mát trong sản xuất công nghiệp
103Que hàn thép CT3 D2,582KgSử dụng cho máy hàn điện hồ quang
104Than đá40KgThan đá sử dụng trong rèn dập
105Thân dũa tam giác L=3004CáiDũa hợp kim tam giác có tay cầm
106Than hoạt tính6KgThan sử dụng để lọc khử mùi
107Thước cặp 1/201CáiKiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm
108Thước cặp 1/503CáiDùng trong đo lường
109Thước dây 5m2CáiThước cuộn đo chiều dài max 5m
110Thước lá 1m2CáiThước lá đo chiều dài 1m
111Thuốc ngâm tẩm gỗ LN545KgDùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc
112Tô vít 2 cạnh16CáiTô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ
113Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit7ĐôiỦng cao su bảo hộ lao động sử dụng trong môi trường có dầu và a xit
114Vặn vít B 200 x0,54CáiDụng cụ chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
115Vặn vít B 250 x14CáiDụng cụ chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
116Vít D4x5052CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
117Vít gỗ D3,5x1552CáiDùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao
118Vít đầu chìm M3x6 A5060-116CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
119Vít đầu chìm M3x8 A51060-244CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
120Vít đầu chìm M4x 151.624CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
121Vít đầu trụ M3x12 A51062-488CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
122Vít gỗ D3x1824CáiDùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao
123Vít gỗ D3x424CáiDùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao
124Vít gỗ D4x201.308CáiDùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao
125Vít gỗ D4x30404CáiDùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao
126Vít M3x632CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
127Xà phòng bột18KgDùng để tẩy rửa các sản phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4760008E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09520016E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.546.704 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.773.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.546.704 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->