Gói thầu: Gói thầu số 44: Cung cấp thép, khuôn mẫu, hàng hóa phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263768-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 44: Cung cấp thép, khuôn mẫu, hàng hóa phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211258151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 09:29:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 413,320,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1998054E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.324.252 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.662.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.324.252 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.662.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.324.252 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 44: Cung cấp thép, khuôn mẫu, hàng hóa phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 03 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 01 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 03. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép 08KΠ dày 0,8mm cắt quy cách2.340KgThép cacbon kết cấu loại tốt dày 0,8mm, cắt theo bản vẽ của bên mời thầu
2Thép 08KΠ dày 1,2mm cắt quy cách1.343KgThép cacbon kết cấu loại tốt dày 1,2mm, cắt theo bản vẽ của bên mời thầu
3Thép 08KΠ dày 1,5mm cắt quy cách996KgThép cacbon kết cấu loại tốt dày 1,5mm, cắt theo bản vẽ của bên mời thầu
4Thép 40X D30÷D65 cắt quy cách94KgThép ống hợp kim kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
5Thép 65Γ dày 14 cắt quy cách222KgThép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
6Thép C35 D4 cắt quy cách157KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
7Thép C40 D12÷D42 cắt quy cách1KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
8Thép C45 D32 cắt quy cách18KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
9Thép C45 D4÷D7062KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
10Thép C45 D48 cắt quy cách157KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
11Thép tròn C45 D50 cắt quy cách15KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
12Thép C45 D9016KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
13Thép C45 dày 2÷1032KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
14Thép tấm C45 dày 20mm cắt quy cách52KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
15Thép tấm C45 dày 25mm cắt quy cách19KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
16Thép C45 dày 9mm cắt quy cách4KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
17Thép C45 mạ kẽm nhúng nóng D2,8840KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
18Thép CT3 D316KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
19Thép CT3 D425KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
20Thép CT3 dày 11.462KgThép tấm CT3 dày 1mm. Cắt theo quy cách.
21Thép tấm CT3 dày 1,2mm cắt quy cách51KgThép tấm CT3 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách.
22Thép CT3 dày 1,53KgThép tấm CT3 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách.
23Thép C20 dày 1,51KgThép tấm C20 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách.
24Thép tấm CT3 dày 2mm cắt quy cách150KgThép tấm CT3 dày 2mm. Cắt theo quy cách.
25Thép CT3 dày 3mm cắt quy cách8KgThép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách.
26Thép CT3 mạ kẽm D11KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
27Thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng D22KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
28Thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng D2,5460KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
29Thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng D2,8560KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
30Thép đai hòm B18x0,58KgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
31Thép mạ kẽm nhúng nóng dày 0,5mm1.470KgThép tấm CT3 dày 0,5mm. Cắt theo quy cách.
32Thép ống D12÷D40197KgThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
33Thép ống D8; D16; D348KgThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
34Thép tròn CT3 D102KgThép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu
35Thép tròn CT3 D411KgThép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu
36Thép Y7 D10÷D145KgThép cacbon dụng cụ, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
37Đai thép CT3, kt: 15 x0.8mm79KgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
38Dây thép tráng kẽm D143KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
39Khoá cầu ngang 208CáiKhóa cầu ngang để khóa cửa sản phẩm chuyên dụng
40Thép CT3 D1,5÷D61KgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
41Thép 65 Г dày 52KgThép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
42Thép 65 Г D4÷D51KgThép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
43Đồng vàng D161KgHợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
44Lưới đồng 900 lỗ/cm2 x80 x801m2Lưới đồng sử dụng trong thiết bị chuyên dùng theo yêu cầu của bên mời thầu
45Thép tráng kẽm dày 0,41KgTôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
46Nhôm Д16 D3÷D401KgDùng trong sản phẩm chuyên ngành
47Dưỡng kiểm tra miệng chìa vặn1BộBộ dưỡng kiểm tra chi tiết chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
48Đồ gá uốn vòng kéo/dây kéo pháo 122 Đ30A1BộThiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
49Đồ gá uốn vòng nối/dây kéo pháo 122 Đ30A1BộThiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
50Ôxy hoá19,5Nhuộm đen các chi tiết thép tại bên mới thầu
51Khuôn cắt uốn liên hợp móc khóa hộp đựng CK1BộThiết kế, sản xuất khuôn cắt uốn liên hợp sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp
52Khuôn dập chữ, ký hiệu hộp sắt 7 lít4BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
53Khuôn dập uốn tai chặn cánh hộp đựng CK1BộChế tạo khuôn dập uốn sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp
54Khuôn đột góc cánh hộp đựng CK1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
55Khuôn đột góc thân hộp đựng CK1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn đột trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
56Khuôn đột lỗ khóa hộp đựng CK1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
57Khuôn cắt bao hình nắp hộp sắt 7 lít1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
58Khuôn dập hình nắp hộp sắt 7 lít1BộThiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp
59Ống sắt 1228CáiThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
60Ốp kẹp đai126CáiỐp thép kẹp giữ dây đai
61Quai khiêng8BộDùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
62Dây thép mạ kẽm D1,22KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
63Dây thép mạ kẽm D0,51KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
64Cắm lông đầu TN4BộLàm bán thành phẩm và lắp ghép hoàn thiện chi tiết đầu thông lòng theo yêu cầu của bên mời thầu
65Mạ crôm dày 0,042,4Mạ crôm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu
66Ôxy hoá2,8Nhuộm đen các chi tiết thép tại bên mới thầu
67Khắc ký hiệu bộ A Đ30A0,8Theo yêu cầu của bên mời thầu
68Ke dây 105226CáiDùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
69Ke góc 4 lỗ4CáiDùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
70Lò xo 28-834CáiDùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
71Lò xo 3И 36-54CáiDùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
72Lò xo xoắn 02-854CáiDùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
73Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm kt: 1.650 x800 x9201CáiXe dùng vận chuyển vật tư chuyên dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1998054E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.324.252 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.662.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.324.252 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.662.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 289.324.252 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->