Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263732-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211244444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 09:33:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,356,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc đô thị.- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu sơ bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu thép hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước (Xitec)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật khu đất X6, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ quốc phòng : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quang Đạt Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường Công ty cổ phần Sông Hồng Thăng Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng san nền
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V439,4925m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,3949100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,3949100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V4,3949100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V12,754100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,109100m3
7Đắp tận dụng đất hữu cơ, đắp ô cây xanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V8,3328100m3
8Đắp cát công trình, đắp ô cây xanh bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V20,3359100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V48,2477100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,5394100m3
11Đắp cát công trình, tận dụng đất đào cấp II bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V6,3196100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,2194100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,9749100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,4212100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,4212100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V4,4212100m3
B Cây xanh
1Cây sang (đường kính thân trung bình 15cm, chiều cao 4-7m)Mô tả kỹ thuật Chương V15cây
2Cây muồng vàng (cao 4-7m, đường kính thân trung bình 15cm)Mô tả kỹ thuật Chương V80cây
3Cây ngâu (h=0.7-1.0m, D tán =0.7-0.9m)Mô tả kỹ thuật Chương V48cây
4Cây huỳnh anhMô tả kỹ thuật Chương V191,91m2
5Cỏ lá treMô tả kỹ thuật Chương V2.839,71m2
6Bộ khung thép chống cây: Cọc thép D42x2,1mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V95bộ
7Đào hố trồng cây, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V34,572m3
8Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật Chương V95cây/lần
9Trồng, chăm sóc cây huỳnh anhMô tả kỹ thuật Chương V191,91m2/tháng
10Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật Chương V48cây/lần
11Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật Chương V2.839,71m2/tháng
12Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm)Mô tả kỹ thuật Chương V9,510 cây/tháng
13Duy trì cây đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật Chương V4,810 cây(khóm)/tháng
14Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật Chương V28,3971100m2/tháng
C Sân đường
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (đào khuôn)Mô tả kỹ thuật Chương V0,3971100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật Chương V4,2705100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật Chương V8,5409100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V1,7082100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V1,2811100m3
6Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V8,0948100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật Chương V8,0948100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V8,0948100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V8,0948100m2
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (đào khuôn)Mô tả kỹ thuật Chương V1,0525100m3
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật Chương V0,1462100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0731100m3
13Lát gạch block dày 6cm m300Mô tả kỹ thuật Chương V146,23m2
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật Chương V3,4211100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V307,8981m3
16Làm mặt BT áp khuôn mác 250 đá 1x2 (bao gồm lớp bê tông mặt dày 6cm)Mô tả kỹ thuật Chương V3.421,09m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,1181100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,24m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V11,37m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V47,21m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà mặt sân khấu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V18,48m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,6159100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,0054100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,18m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,72m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V3m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V3m2
28Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật Chương V0,1689100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V15,1992m3
30Làm mặt bê tông áp khuôn mác 250 đá 1x2 (bao gồm lớp bê tông mặt dày 6cm)Mô tả kỹ thuật Chương V168,88m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bê tông lót)Mô tả kỹ thuật Chương V0,064100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bê tông móng)Mô tả kỹ thuật Chương V0,2432100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0533tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1893tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,92m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,864m3
37Mua mái che KT: 5.9x3.1m (vải bạt màu trắng, khung thép đen sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
38Lắp đặt mái cheMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
39Vận chuyển mái cheMô tả kỹ thuật Chương V1gói
40Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật Chương V0,3044100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V7,31m3
42Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V14,85m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V32,97m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V153,04m2
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật Chương V5,156m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật Chương V0,0384100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,152m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,284100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V3,824m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1012tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,281tấn
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V16,528m2
53Sơn cộtMô tả kỹ thuật Chương V16,528m2
54Công tác ốp gạch men chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,5072m2
55Dầm nhựa giả gỗ D1 KT 0.12x0.2x8.55mMô tả kỹ thuật Chương V17,1md
56Dầm nhựa giả gỗ D2 KT 0.05x0.15x5.9mMô tả kỹ thuật Chương V112,1md
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,9593100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V9,5934m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V47,967m2
60Lắp đặt bó bồn cây KT 10x15x70, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V479,67m
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,0852100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,1507m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V2,8129m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V11,5074m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,342100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V9,2194m3
67Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V148,7m
68Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cmMô tả kỹ thuật Chương V44,61m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,1486100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,1734m3
71Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm mác 300Mô tả kỹ thuật Chương V57,17m
72Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cmMô tả kỹ thuật Chương V17,151m2
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật Chương V7,676m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,6909100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V38,38m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật Chương V0,4785100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V71,93m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,2482tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V6,388tấn
80Trát tường trong thành và đáy bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V745,97m2
81Quét dung dịch chống thấm tường, đáy bể bằng dung dịch chống thấm sikatop seal hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V531,76m2
82Lát đáy bể gạch ceramic chống trơn 30*30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V310,63m2
83Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật Chương V0,6216100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V13,95m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3922tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,9589tấn
87Ốp thành bể gạch ceramic 30*45cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V221,13m2
88Trát granitô thành bể, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V224,21m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V38,92m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật Chương V0,0876100m
91Bọc vải địa kỹ thuật ống nhựaMô tả kỹ thuật Chương V0,012100m2
92Trồng cây thủy sinh: Cây súng thái (H=25-30cm, hoa mọc xoắn vòng 5-6 đài hoa, hoa nhiều màu)Mô tả kỹ thuật Chương V310,63m2
D Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,9935100m3
2Bóc dỡ hè gạch block chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật Chương V41,23m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật Chương V0,0412100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0206100m3
5Lát vỉa hè bằng gạch block chiều dày 6cm (tận dụng gạch block)Mô tả kỹ thuật Chương V41,23m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D300Mô tả kỹ thuật Chương V4,088100m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Mô tả kỹ thuật Chương V65đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Mô tả kỹ thuật Chương V196cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật Chương V64mối nối
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V3,4m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,131100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,4m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14,28m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V45,71m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,128100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,4m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,4168tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật Chương V0,037tấn
19Lắp đặt tấm đan ga thămMô tả kỹ thuật Chương V10cấu kiện
20Mua nắp ga thăm khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850X850mm, tải trọng 125kNMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
21Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V10cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V4,64m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,1885100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,93m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V20,59m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V91,19m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,1972100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,32m3
29Lắp đặt tấm đan ga thămMô tả kỹ thuật Chương V291 cấu kiện
30Mua bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật Chương V29bộ
31Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V29cấu kiện
32Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật Chương V5,76100m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V0,92m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,0298100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,01m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V8,11m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V24,09m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,027100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,61m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,1999tấn
41Lắp đặt tấm đan ga thămMô tả kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
42Mua nắp ga thăm khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850X850mm, tải trọng 125kNMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
43Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V1cấu kiện
E Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật Chương V3,5281m3
2Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Chương V14bộ
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Chương V21bộ
4Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V21m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V21m
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,2352100m2
7Bê tông móng sản xuát bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V3,528m3
8Băng dính bọc đầu KMMô tả kỹ thuật Chương V7cuộn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật Chương V3,21m3
10Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
11Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
12Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V10m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V10m
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,16100m2
15Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V3,2m3
16Băng dính bọc đầu khung móngMô tả kỹ thuật Chương V2,5cuộn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật Chương V0,31m3
18Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
19Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,0252100m2
21Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,312m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V0,84m2
23Băng dính bọc đầu KMMô tả kỹ thuật Chương V0,5cuộn
24Cung cấp cọc tiếp địa cột L63x63x6 L=2500Mô tả kỹ thuật Chương V14cọc
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V141 Cọc
26Cung cấp cọc tiếp địa cột L63x63x6 L=2500Mô tả kỹ thuật Chương V5cọc
27Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V51 Cọc
28Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật Chương V1,5m
29Ghíp nối đồngMô tả kỹ thuật Chương V2cái
30Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
31Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mMô tả kỹ thuật Chương V3cọc
32Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V31 Cọc
33Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mMô tả kỹ thuật Chương V3cọc
34Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V31 Cọc
35Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật Chương V0,12100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V0,3m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Chương V0,0073100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V0,0029100m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V0,0294100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật Chương V0,03100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật Chương V0,03100m2
42Đào đất rãnh cáp, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật Chương V23,06571m3
43Đào đất rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật Chương V2,0759100m3
44Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V732,1m
45Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V732,1m
46Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật Chương V730,1m
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V1,4602100m2
48Gạch không nungMô tả kỹ thuật Chương V54viên
49Cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V226,6175m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V2,2662100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật Chương V2,3697100m3
52Vận chuyển đất tiếp theo bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật Chương V2,3697100m3/1km
53Vận chuyển đất tiếp theo bằng ôtô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật Chương V2,3697100m3/1km
54Cung cấp cột đèn cảnh quan loại 4 bóngMô tả kỹ thuật Chương V14cột
55Cung cấp chùm CH04-4 nhômMô tả kỹ thuật Chương V14chiếc
56Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyMô tả kỹ thuật Chương V14cột
57Cung cấp, lắp đèn bóng trang trí Φ30-Φ60 ngang đường trong công viên, vườn hoa.Mô tả kỹ thuật Chương V0,56100 bóng
58Cung cấp cột thép bát giác 10mMô tả kỹ thuật Chương V5cột
59Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V5cột
60Cung cấp đèn LED100WMô tả kỹ thuật Chương V5cái
61Lắp đèn cao áp ở độ cao 12m Mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
62Bảng điện phíp cho cộtMô tả kỹ thuật Chương V5cái
63Thanh giắt DIN RAIL 10 cmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
64Cầu đấu 4P/60AMô tả kỹ thuật Chương V5cái
65Aptomat 1 cực 6AMô tả kỹ thuật Chương V5cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật Chương V5cái
67Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V5cái
68Bảng điện phíp cho cộtMô tả kỹ thuật Chương V14cái
69Thanh giắt DIN RAIL 10 cmMô tả kỹ thuật Chương V14cái
70Cầu đấu 4P/60AMô tả kỹ thuật Chương V14cái
71Aptomat 1 cực 6AMô tả kỹ thuật Chương V56cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật Chương V56cái
73Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V14cái
74Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật Chương V14cái
75Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
76Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V63,66m
77Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V0,6366100m
78Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V599,357m
79Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V5,9936100m
80Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V154,92m
81Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V1,5492100m
82Cung cấp dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật Chương V754,3m
83Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V7,543100m
84Cung cấp dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V224m
85Cung cấp dây lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V62,5m
86Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V401 đầu cáp
87Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V40đầu cáp
88Đầu cốt đồng M10, M16Mô tả kỹ thuật Chương V278cái
89Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật Chương V1,910 cột
90Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật Chương V11 cái
91Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật Chương V61 cái
92Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật Chương V51sợi, 1ruột
93Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật Chương V211 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc đô thị.- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
5 Cán bộ an toàn: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ > 10T Còn hoạt động tốt3
2 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào, máy xúc Còn hoạt động tốt1
4 Máy rải Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
6 Lu sơ bộ Còn hoạt động tốt1
7 Lu thép hoàn thiện Còn hoạt động tốt1
8 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
9 Máy san Còn hoạt động tốt1
10 Xe tưới nước (Xitec) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->