Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 09:33:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,356,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc đô thị.- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu sơ bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu thép hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước (Xitec) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật khu đất X6, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng san nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 439,4925 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3949 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,754 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 7 | Đắp tận dụng đất hữu cơ, đắp ô cây xanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,3328 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp ô cây xanh bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,3359 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,2477 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5394 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, tận dụng đất đào cấp II bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3196 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9749 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4212 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4212 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4212 | 100m3 |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Cây sang (đường kính thân trung bình 15cm, chiều cao 4-7m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cây |
| 2 | Cây muồng vàng (cao 4-7m, đường kính thân trung bình 15cm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | cây |
| 3 | Cây ngâu (h=0.7-1.0m, D tán =0.7-0.9m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cây |
| 4 | Cây huỳnh anh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 191,91 | m2 |
| 5 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.839,71 | m2 |
| 6 | Bộ khung thép chống cây: Cọc thép D42x2,1mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | bộ |
| 7 | Đào hố trồng cây, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,572 | m3 |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | cây/lần |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây huỳnh anh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 191,91 | m2/tháng |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cây/lần |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.839,71 | m2/tháng |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5 | 10 cây/tháng |
| 13 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 14 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,3971 | 100m2/tháng |
| C | Sân đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2705 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,5409 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7082 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2811 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,0948 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,0948 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,0948 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,0948 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0525 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch block dày 6cm m300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 146,23 | m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4211 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 307,8981 | m3 |
| 16 | Làm mặt BT áp khuôn mác 250 đá 1x2 (bao gồm lớp bê tông mặt dày 6cm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.421,09 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,24 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,37 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,21 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà mặt sân khấu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,48 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6159 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 28 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,1992 | m3 |
| 30 | Làm mặt bê tông áp khuôn mác 250 đá 1x2 (bao gồm lớp bê tông mặt dày 6cm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 168,88 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bê tông móng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0533 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1893 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,92 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,864 | m3 |
| 37 | Mua mái che KT: 5.9x3.1m (vải bạt màu trắng, khung thép đen sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt mái che | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Vận chuyển mái che | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3044 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,31 | m3 |
| 42 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,85 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,97 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153,04 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,156 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,824 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1012 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,281 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,528 | m2 |
| 53 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,528 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch men chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5072 | m2 |
| 55 | Dầm nhựa giả gỗ D1 KT 0.12x0.2x8.55m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,1 | md |
| 56 | Dầm nhựa giả gỗ D2 KT 0.05x0.15x5.9m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 112,1 | md |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9593 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5934 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,967 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bó bồn cây KT 10x15x70, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 479,67 | m |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1507 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8129 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,5074 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2194 | m3 |
| 67 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 148,7 | m |
| 68 | Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,61 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,1734 | m3 |
| 71 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,17 | m |
| 72 | Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,151 | m2 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,676 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6909 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,38 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4785 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71,93 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2482 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,388 | tấn |
| 80 | Trát tường trong thành và đáy bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 745,97 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm tường, đáy bể bằng dung dịch chống thấm sikatop seal hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 531,76 | m2 |
| 82 | Lát đáy bể gạch ceramic chống trơn 30*30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 310,63 | m2 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,95 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3922 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9589 | tấn |
| 87 | Ốp thành bể gạch ceramic 30*45cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 221,13 | m2 |
| 88 | Trát granitô thành bể, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 224,21 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,92 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0876 | 100m |
| 91 | Bọc vải địa kỹ thuật ống nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 92 | Trồng cây thủy sinh: Cây súng thái (H=25-30cm, hoa mọc xoắn vòng 5-6 đài hoa, hoa nhiều màu) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 310,63 | m2 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9935 | 100m3 |
| 2 | Bóc dỡ hè gạch block chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,23 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch block chiều dày 6cm (tận dụng gạch block) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,23 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,088 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 196 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | mối nối |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,28 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,71 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4168 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ga thăm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cấu kiện |
| 20 | Mua nắp ga thăm khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850X850mm, tải trọng 125kN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cấu kiện |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,93 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,59 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91,19 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan ga thăm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 30 | Mua bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cấu kiện |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,01 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,11 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,09 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,61 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1999 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan ga thăm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua nắp ga thăm khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850X850mm, tải trọng 125kN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,528 | 1m3 |
| 2 | Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng sản xuát bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,528 | m3 |
| 8 | Băng dính bọc đầu KM | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cuộn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 10 | Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | m3 |
| 16 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | cuộn |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 1m3 |
| 18 | Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,312 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 23 | Băng dính bọc đầu KM | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | cuộn |
| 24 | Cung cấp cọc tiếp địa cột L63x63x6 L=2500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cọc |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | 1 Cọc |
| 26 | Cung cấp cọc tiếp địa cột L63x63x6 L=2500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1 Cọc |
| 28 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 29 | Ghíp nối đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 Cọc |
| 33 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 Cọc |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Đào đất rãnh cáp, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,0657 | 1m3 |
| 43 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0759 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 732,1 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 732,1 | m |
| 46 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 730,1 | m |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4602 | 100m2 |
| 48 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | viên |
| 49 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 226,6175 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2662 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3697 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3697 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ôtô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3697 | 100m3/1km |
| 54 | Cung cấp cột đèn cảnh quan loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cột |
| 55 | Cung cấp chùm CH04-4 nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cột |
| 57 | Cung cấp, lắp đèn bóng trang trí Φ30-Φ60 ngang đường trong công viên, vườn hoa. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100 bóng |
| 58 | Cung cấp cột thép bát giác 10m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cột |
| 59 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cột |
| 60 | Cung cấp đèn LED100W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đèn cao áp ở độ cao 12m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Bảng điện phíp cho cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 63 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 64 | Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 65 | Aptomat 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 68 | Bảng điện phíp cho cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 69 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 70 | Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 71 | Aptomat 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,66 | m |
| 77 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6366 | 100m |
| 78 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 599,357 | m |
| 79 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9936 | 100m |
| 80 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 154,92 | m |
| 81 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5492 | 100m |
| 82 | Cung cấp dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 754,3 | m |
| 83 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,543 | 100m |
| 84 | Cung cấp dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 224 | m |
| 85 | Cung cấp dây lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 62,5 | m |
| 86 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 87 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | đầu cáp |
| 88 | Đầu cốt đồng M10, M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 278 | cái |
| 89 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9 | 10 cột |
| 90 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 91 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 cái |
| 92 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1sợi, 1ruột |
| 93 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND.+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5.200.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc đô thị.- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ trình độ từ đại học trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ > 10T | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, máy xúc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu sơ bộ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu thép hoàn thiện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Xe tưới nước (Xitec) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi