Gói thầu: Gói thầu số 45: Cung cấp hạt nhựa, vật tư ngành may phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263833-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 45: Cung cấp hạt nhựa, vật tư ngành may phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211258151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 09:40:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 223,760,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35641071E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.632.500 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 45: Cung cấp hạt nhựa, vật tư ngành may phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 03 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 01 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 03. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hạt nhựa ABS246KgHạt nhựa nguyên sinh để gia công sản phẩm
2Hạt nhựa tạo màu đen3KgHạt nhựa giống để tạo màu đen trong gia công sản phẩm
3Hộp nhựa, kt: 620x360x37016CáiSản phẩm phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
4In chữ mạ màu vàng50BộIn chữ trên sản phẩm
5Màng PE dày 0,05mm, khổ 1,2m37KgTúi màng PE sử dụng trong sản xuất
6Mực in lưới màu đen21KgSử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu
7Mực in lưới màu vàng1KgSử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu
8Thùng nhựa kt: 800x500x4501CáiThùng nhựa để bao gói sản phẩm
9Chỉ Nylon số 30 màu nâu 1100m/Cuộn2CuộnChỉ may sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
10Dây dệt kim polyamid 20x0,5216mDây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
11Dây dệt kim polyamid 20x1403mDây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
12Dây dệt kim polyamid 20x1,5417mDây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
13Dây dệt kim polyamid 25x1,5788mDây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
14Dây dệt kim polyamid 30x2150mDây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
15Dây dệt kim polyeste D455mDây dệt từ sợi polyester sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
16Dây dù D1516mDây dệt từ sợi nilon sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
17Dây polyamid 20x138mDây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
18Dây nilon D1030mDây dệt từ sợi nilon sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
19Dây Polyamid 2x2053mDây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
20Dây dệt kim polyester 35x3,586mDây dệt từ sợi polyester sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
21Khoá nhựa càng cua 20949BộKhóa nhựa dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên dụng
22Khoá nhựa càng cua 2560BộKhóa nhựa dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên dụng
23Đinh tán đồng D3200CáiĐinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng
24Đinh tán đồng D4x10515BộĐinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng
25Đinh tán đồng D4x1150BộĐinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng
26Đinh tán đồng D4x1250BộĐinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng
27Đinh tán đồng D4x1450BộĐinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng
28Đinh tán đồng D4x750BộĐinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng
29Khuy bấm đồng D15260BộDùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm chuyên dụng
30Khuy đồng L68175BộSử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
31Cốc nhựa PVC D46x1903CáiSản phẩm chuyên dụng sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
32Mếch chống thấm nước6m2Sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
33Tem sản phẩm kt: 50 x16250CáiDùng để gắn vào sản phẩm
34Dây chun vải, kt: 20x250mDây dệt từ sợi polyester và sợi cao su
35Da bò dày 2mm15m2Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
36Da bò trung tính dày 1,50,2m2Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
37Da bò trung tính dày 20,2m2Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
38Da bò trung tính dày 30,2m2Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
39Vải bạt chống thấm polyamid màu dã chiến484Vật tư sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
40Vải nhung the màu xanh3Sử dụng để lót đệm sản phẩm chuyên dụng
41Chỉ NYBOND M30 2250m/cuộn31CuộnChỉ may sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
42Vải bạt 9804 K0,88 màu rằn ri8Vật tư sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
43Vải phin1Vật tư sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
44Bản in lưới55BộDùng để in lưới ký hiệu sản phẩm
45Băng dính trắng B5072CuộnBăng dính màu trắng nền vải polyester
46Hộp bìa cacton 3 lớp, kt: 620 x320 x390585CáiHộp bìa carton 3 lớp bao gói sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
47Hộp bìa cactong 5 lớp kt: 610 x 400 x320136CáiHộp bìa carton 5 lớp bao gói sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
48Kẹp đai nhựa 203.123CáiKẹp giữ dây đai nhựa
49Khay đựng chi tiết sản phẩm, kt: 500x300x2005CáiKhay đựng sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
50Khung in lưới; kt: 250 x300 x3024CáiKhung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu
51Khung in lưới; kt: 280 x300 x307CáiKhung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu
52Túi PE 620 x350 x0,154.676CáiTúi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
53Túi PE miết miệng, kt: 620 x480 x0,1513CáiTúi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
54Túi PA kt: 450 x270 x0,15200CáiTúi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
55Túi PE miết miệng kt: 120 x180 x0,15208CáiTúi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
56Túi PE miết miệng, kt: 150x250x0,1292CáiTúi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
57Túi PE 120x170x0,0582CáiTúi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35641071E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.632.500 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->