Gói thầu: Gói thầu số 45: Cung cấp hạt nhựa, vật tư ngành may phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45: Cung cấp hạt nhựa, vật tư ngành may phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 09:40:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,760,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35641071E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.632.500 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 45: Cung cấp hạt nhựa, vật tư ngành may phục vụ sản xuất Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 03 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 01 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 03. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt nhựa ABS | 246 | Kg | Hạt nhựa nguyên sinh để gia công sản phẩm | ||
| 2 | Hạt nhựa tạo màu đen | 3 | Kg | Hạt nhựa giống để tạo màu đen trong gia công sản phẩm | ||
| 3 | Hộp nhựa, kt: 620x360x370 | 16 | Cái | Sản phẩm phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 4 | In chữ mạ màu vàng | 50 | Bộ | In chữ trên sản phẩm | ||
| 5 | Màng PE dày 0,05mm, khổ 1,2m | 37 | Kg | Túi màng PE sử dụng trong sản xuất | ||
| 6 | Mực in lưới màu đen | 21 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu | ||
| 7 | Mực in lưới màu vàng | 1 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu | ||
| 8 | Thùng nhựa kt: 800x500x450 | 1 | Cái | Thùng nhựa để bao gói sản phẩm | ||
| 9 | Chỉ Nylon số 30 màu nâu 1100m/Cuộn | 2 | Cuộn | Chỉ may sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 10 | Dây dệt kim polyamid 20x0,5 | 216 | m | Dây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 11 | Dây dệt kim polyamid 20x1 | 403 | m | Dây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 12 | Dây dệt kim polyamid 20x1,5 | 417 | m | Dây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 13 | Dây dệt kim polyamid 25x1,5 | 788 | m | Dây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 14 | Dây dệt kim polyamid 30x2 | 150 | m | Dây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 15 | Dây dệt kim polyeste D4 | 55 | m | Dây dệt từ sợi polyester sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 16 | Dây dù D15 | 16 | m | Dây dệt từ sợi nilon sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 17 | Dây polyamid 20x1 | 38 | m | Dây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Dây nilon D10 | 30 | m | Dây dệt từ sợi nilon sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Dây Polyamid 2x20 | 53 | m | Dây dệt từ sợi polyamid sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Dây dệt kim polyester 35x3,5 | 86 | m | Dây dệt từ sợi polyester sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Khoá nhựa càng cua 20 | 949 | Bộ | Khóa nhựa dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 22 | Khoá nhựa càng cua 25 | 60 | Bộ | Khóa nhựa dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 23 | Đinh tán đồng D3 | 200 | Cái | Đinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 24 | Đinh tán đồng D4x10 | 515 | Bộ | Đinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 25 | Đinh tán đồng D4x11 | 50 | Bộ | Đinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 26 | Đinh tán đồng D4x12 | 50 | Bộ | Đinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 27 | Đinh tán đồng D4x14 | 50 | Bộ | Đinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 28 | Đinh tán đồng D4x7 | 50 | Bộ | Đinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 29 | Khuy bấm đồng D15 | 260 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm chuyên dụng | ||
| 30 | Khuy đồng L68 | 175 | Bộ | Sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Cốc nhựa PVC D46x190 | 3 | Cái | Sản phẩm chuyên dụng sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Mếch chống thấm nước | 6 | m2 | Sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Tem sản phẩm kt: 50 x16 | 250 | Cái | Dùng để gắn vào sản phẩm | ||
| 34 | Dây chun vải, kt: 20x2 | 50 | m | Dây dệt từ sợi polyester và sợi cao su | ||
| 35 | Da bò dày 2mm | 15 | m2 | Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 36 | Da bò trung tính dày 1,5 | 0,2 | m2 | Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Da bò trung tính dày 2 | 0,2 | m2 | Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Da bò trung tính dày 3 | 0,2 | m2 | Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Vải bạt chống thấm polyamid màu dã chiến | 484 | m² | Vật tư sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 40 | Vải nhung the màu xanh | 3 | m² | Sử dụng để lót đệm sản phẩm chuyên dụng | ||
| 41 | Chỉ NYBOND M30 2250m/cuộn | 31 | Cuộn | Chỉ may sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 42 | Vải bạt 9804 K0,88 màu rằn ri | 8 | m² | Vật tư sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 43 | Vải phin | 1 | m² | Vật tư sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 44 | Bản in lưới | 55 | Bộ | Dùng để in lưới ký hiệu sản phẩm | ||
| 45 | Băng dính trắng B50 | 72 | Cuộn | Băng dính màu trắng nền vải polyester | ||
| 46 | Hộp bìa cacton 3 lớp, kt: 620 x320 x390 | 585 | Cái | Hộp bìa carton 3 lớp bao gói sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Hộp bìa cactong 5 lớp kt: 610 x 400 x320 | 136 | Cái | Hộp bìa carton 5 lớp bao gói sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Kẹp đai nhựa 20 | 3.123 | Cái | Kẹp giữ dây đai nhựa | ||
| 49 | Khay đựng chi tiết sản phẩm, kt: 500x300x200 | 5 | Cái | Khay đựng sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Khung in lưới; kt: 250 x300 x30 | 24 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 51 | Khung in lưới; kt: 280 x300 x30 | 7 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 52 | Túi PE 620 x350 x0,15 | 4.676 | Cái | Túi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Túi PE miết miệng, kt: 620 x480 x0,15 | 13 | Cái | Túi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Túi PA kt: 450 x270 x0,15 | 200 | Cái | Túi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 55 | Túi PE miết miệng kt: 120 x180 x0,15 | 208 | Cái | Túi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Túi PE miết miệng, kt: 150x250x0,1 | 292 | Cái | Túi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Túi PE 120x170x0,05 | 82 | Cái | Túi PE bao gói sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35641071E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.632.500 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.316.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.632.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi