Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263809-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211263646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 09:53:00 đến ngày 2021-12-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,908,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng. Nhà thầu có thể đề xuất một hoặc nhiều hợp đồng để đáp ứng đầy đủ các hạng mục tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên hoặc đã đã làm trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 35ML
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu >2.5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo tuyến đường mương Cát Bi (Đoạn từ ngã 4 đường Tràng Cát đến cầu ông Hỷ - TDP số 2), phường Tràng Cát, quận Hải An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Tiên Sa; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, khả năng huy động nhân sự phù hợp với yêu cầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động…) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hải An. Khu 5, Đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hải An. Khu 5, Đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT11,52m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT11,14m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT7,46m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳngChương 5 E-HSMT30cây
5Đào gốc câyChương 5 E-HSMT30gốc cây
6Đào đào bụi treChương 5 E-HSMT2bụi
7Đào bụi dừa nướcChương 5 E-HSMT6bụi
8Lắp dựng điện, cột bê tông chiều cao cột Chương 5 E-HSMT4cột
9Nhân công tháo dỡ lắp đặt tủ hòm công tơ, dâyChương 5 E-HSMT32công
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT4m3
11Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,76m3
12Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT0,16100m2
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT0,58m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4m3
15Nhân công hỗ trợ di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạtChương 5 E-HSMT61công
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT60,65m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,43100m3
B Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằngChương 5 E-HSMT54,03100m2
2Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1.526,85m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT161,26m3
4Đắp đất nền đườngChương 5 E-HSMT1.893,75m3
5Đất núi đắp lềChương 5 E-HSMT1.725,5m3
6Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT4,48100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT4,48100m3
8Đắp đất nền đườngChương 5 E-HSMT484,33m3
9Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT1.113,95m3
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT1,61100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT15,27100m3
C Mặt đường – kết cấu mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT2,91100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT2,22100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT12,72100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương 5 E-HSMT12,72100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT2,33100tấn
D Mặt đường - Kết cấu tôn tạo
1Cày xới mặt đường cũChương 5 E-HSMT23,33100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT1,95100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT3,89100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT25,92100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương 5 E-HSMT25,2100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT3,64100tấn
E Kết cấu cao su
1Đào nền đường, đất cấp IVChương 5 E-HSMT0,65100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT168,23m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,68100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,78100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,78100m3
6Đất núiChương 5 E-HSMT87,74m3
7Thi công móng cấp phối đá dămChương 5 E-HSMT0,78100m3
F Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT78,21m3
2Ván khuôn thép bó vỉaChương 5 E-HSMT14,32100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT54,03m3
4Ván khuôn móng bó vỉaChương 5 E-HSMT2,7100m2
5Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT472,78m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT1.351cái
G Đan rãnh
1Đổ bê tông đan rãnh đúc sẵn M250Chương 5 E-HSMT20,26m3
2Ván khuôn thép cho đan rãnhChương 5 E-HSMT2,43100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT40,52m3
4Ván khuôn móng đan rãnhChương 5 E-HSMT2,7100m2
5Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT337,7m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT2.622cái
H Lát hè + bó hè + ATGT + Biển báo
1Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,31100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT3,88m3
3Xây bó hè bằng gạch không nungChương 5 E-HSMT5,63m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,15m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT41,85m3
6Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT697,44m2
7Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT697,44m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT33,7m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 9,0mmChương 5 E-HSMT77m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT7cái
11Biển báo tam giácChương 5 E-HSMT7cái
12Cột biển báoChương 5 E-HSMT7cái
13Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2m3
14Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT2m3
I Cống D400 thoát nước ngang đường
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT222,6m3
2Đóng cọc tre vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT85,65100m
3Đào xúc đất đầu cọc, đất cấp IIChương 5 E-HSMT22,26m3
4Đắp cát đường ốngChương 5 E-HSMT12,24m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT12,24m3
6Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT0,27100m2
7Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT11,37m3
8Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,45tấn
9Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,68100m2
10Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT200cái
11Lắp đặt ống bê tông, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT65,5đoạn ống
12Nối ống bê tông, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT65,5mối nối
13Đắp cấp phối đá dăm lưng cống D400Chương 5 E-HSMT1,76100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,45100m3
J Cống D600 nối cống cửa xả
1Đào móng đường ống buy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,32m3
2Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,7m3
3Cốt thép bê tông đúc sẵn đế cốngChương 5 E-HSMT0,04tấn
4Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,08100m2
5Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT10cái
6Lắp đặt ống bê tông, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT4đoạn ống
7Nối ống bê tông, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT6mối nối
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,25100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,06100m3
10Đóng cọc tre vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT8,19100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT2,32m3
12Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT4,31m3
K Hố ga thu GT và GP ( 33 cái )
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT159,925m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT8,205m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT12,308m3
4Ván khuôn móng hố gaChương 5 E-HSMT0,521100m2
5Xây móng gạch, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT50,087m3
6Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT210,672m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,367m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,625100m2
9Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,4m2
10Gia công thép viền cổ gaChương 5 E-HSMT0,54tấn
11Lắp đặt khung sắt miệng gaChương 5 E-HSMT0,54tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,533100m3
13Đất núi đắp hố ga K=0.95Chương 5 E-HSMT120,477m3
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,32m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,812tấn
16Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,079100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT33cấu kiện
L Tấm đan M và lưới chắn rác composite
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,168m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,329tấn
3Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,134100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT33cấu kiện
5Bộ lưới chắn rác compositeChương 5 E-HSMT33cái
6Lắp dựng ghi chắn rácChương 5 E-HSMT33cái
M Hố ga thu GTA (7cái )
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT28,3m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,45m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,9m3
4Ván khuôn móng hố gaChương 5 E-HSMT0,12100m2
5Xây móng gạch, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,5m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT21,7m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,48m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,09100m3
9Đất núi đắp hố ga K=0.95Chương 5 E-HSMT10,66m3
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,28100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,21m3
12Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương 5 E-HSMT0,23tấn
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,01100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT7cấu kiện
N Cửa thu nước + Lưới chắn rác composite
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,33m3
2Ván khuôn gỗ móngChương 5 E-HSMT0,01100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,02m3
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,13100m2
5Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,17tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT7cấu kiện
7Bộ lưới chắn rác compositeChương 5 E-HSMT7cái
8Lắp dựng ghi chắn rácChương 5 E-HSMT7cái
9Nắp hố ga bằng composite KT850x850-250KNChương 5 E-HSMT7cái
10Lắp các loại cấu kiện nắp hố gaChương 5 E-HSMT71 cấu kiện
O Cống D800 ngang đường (03 cái)
1Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,32100m3
2Đắp đất đường ống, dung trọng Chương 5 E-HSMT0,3100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,55100m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT16,2m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT11,61m3
6Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT28,831100m
7Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT3,454m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT4,406m3
9Ván khuôn móng đường ốngChương 5 E-HSMT0,138100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,749m3
11Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,23100m2
12Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,23tấn
13Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT5,57m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT24cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT12đoạn ống
16Xây tường gạch, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,64m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,16m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT0,51100m3
19Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,29100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT0,66m3
22Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT6,6m3
23Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT1,32m3
P KÈ MƯƠNG
1Đào móng kè , đất cấp IIChương 5 E-HSMT1.169,042m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT585,2100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT83,6m3
4Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT491,533m3
5Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống 60mmChương 5 E-HSMT1,528100m
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT681,24m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT54,337m2
8Đắp hoàn trả móng kè đất tận dụngChương 5 E-HSMT65,383m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT11,037100m3
Q BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc tre vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT91,147100m
2Phê nứaChương 5 E-HSMT292,8m2
3Dây thépChương 5 E-HSMT188,25kg
4Đào đất để đắp quai xanh kênh mương, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,44100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT2,44100m3
6Đào phá quai xanh kênh mương, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,44100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,44100m3
8Thực hiện rút nước để thi công bằng máy bơmChương 5 E-HSMT62ca
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 300mmChương 5 E-HSMT1,656100m
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT10,893m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,426100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,931m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT6,517m3
5Khung bulông móng 4M16x340x340x500Chương 5 E-HSMT19Cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT3,631m3
7Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng thủ côngChương 5 E-HSMT22,768m3
8Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máyChương 5 E-HSMT1,821100m3
9Đào phá kết cấu mặt đường cũ chio hào cáp qua đườngChương 5 E-HSMT0,022100m3
10Đắp cát hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,775100m3
11Rải gạch chỉ báo cápChương 5 E-HSMT3.625viên
12Rải nilon báo cápChương 5 E-HSMT725m
13Đắp đất hoàn trả móng hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng đào để đắpChương 5 E-HSMT1,428100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,083100m3
15Kéo dải ống HDPE gân xoắn d65/50 bảo vệ cáp ngầmChương 5 E-HSMT740m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương 5 E-HSMT783,1m
17Sứ báo cáp ngầmChương 5 E-HSMT32,5cái
18Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT160m
19Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8mChương 5 E-HSMT191 cột
20Lắp đặt cột đèn, cột thép 8mChương 5 E-HSMT191 cột
21Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT19cái
22Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT19cái
23Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT19cái
24Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT19cái
25Ghíp nhôm 3 bulông A95Chương 5 E-HSMT19cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT19cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT1,910 đầu cốt
28Nắp bịt đầu cápChương 5 E-HSMT19cái
29Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT19cái
30Lắp cần đèn CĐ1Chương 5 E-HSMT191 cần đèn
31Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT191 bảng
32Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT191 cửa
33Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT1,910 cột
34Lắp bóng đèn LED 100WChương 5 E-HSMT191 lèo đèn
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 E-HSMT19cái
36Sắt mạ các loạiChương 5 E-HSMT323,82kg
37Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT7,56m3
38Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (tủ 2 cọc + 19 cọc cho cột)Chương 5 E-HSMT21bộ
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT7,56m3
40Tủ điện tổng điều khiển đèn chiếu sángChương 5 E-HSMT1bộ
41Sắt mạ các loạiChương 5 E-HSMT99,36kg
42Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,08m3
43Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT7,5m
44Đầu cốt đồng M10Chương 5 E-HSMT6cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,610 đầu cốt
46Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25Chương 5 E-HSMT3cái
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT1,08m3
48Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,343m3
49Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,017100m2
50Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,044m3
51Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,152m3
52Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,194m3
53Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,001100m3
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT0,15100m
55Dây cáp điện 3*10+1*6Chương 5 E-HSMT30,6m
56Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT0,153100m
57Tủ công tơ (loại 1)Chương 5 E-HSMT1cái
58Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương 5 E-HSMT11 tủ
59Đầu cốt đồng M70Chương 5 E-HSMT2Cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,210 đầu cốt
61Đầu cốt đồng M50Chương 5 E-HSMT2cái
62Đầu cốt đồng M35Chương 5 E-HSMT2cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,410 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng. Nhà thầu có thể đề xuất một hoặc nhiều hợp đồng để đáp ứng đầy đủ các hạng mục tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên hoặc đã đã làm trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép ≥ 8T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 35ML Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa >80L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm dùi Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Cần cẩu >2.5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy cắt uốn sắt thép Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->