Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223054-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211222611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 09:51:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,401,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị 1.7kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥23kwt. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng nhà làm việc UBND xã
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh Địa chỉ: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH XD Trường Phước Địa chỉ: TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh Địa chỉ: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị đến hết tháng 09 năm 2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh Địa chỉ: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đinh Duy Minh– Chủ tịch UBND xã, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số ĐT: 0949260557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Gia Ninh, Địa chỉ: xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Ông Phùng Trung Kiên- Giám đốc. SĐT: 0975139401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỞ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V60,652m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,516m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,357m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V47,516m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,033m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,853m3
10Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Phá dỡ nền xi măng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,832m2
13Vận chuyển bê tông, phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V66,402m3
14Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V66,402m3
15Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V66,402m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (Đào thủ công toàn bộ khối lượng đào móng và mở rộng mổi bên ra 0,3m và mở mái 1:1) Móng đá mở rộng mỗi bên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V432,03m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V202,879m3
3Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V202,879m3
4Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 80m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V202,879m3
5Đắp cát lấp đất hố móng 2/3 cát đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V144,01m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,147m3
7Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V286,9m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,428m3
9Lát gạch Granito KT 400x400cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,9m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,531m3
11Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,322m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V77,939m2
13Đắp cát lót móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,124m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,993m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V68,334m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,18kg
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.306,75kg
19Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,703m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,319m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
22Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,252m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,113m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V220,987m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V528,08kg
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.349,21kg
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,724m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V152,023m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V532,93kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3.859,68kg
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,002m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V519,116m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5.648,16kg
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V306,59kg
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,886m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V102,626m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V793,55kg
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,821m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,994m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V318,65kg
42Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V108,62kg
43Xây tường bao ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,718m3
44Xây tường trong nhà bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,357m3
45Xây tường trong nhà bằng gạch không nung chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8980.0
46Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,632m3
47Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,155m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462m3
49Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,169m3
50Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V72,659m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,659m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,65m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 40mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 30mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
56Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
57Lắp đặt nắp đậy tôn lên mái bằng tôn phẳng khung thép mạ kẽm KT 850x850mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Gia công, lắp đặt thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,184kg
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.517,449kg
60Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.517,449kg
61Lớp mái bằng ngói OndulineMô tả kỹ thuật theo chương V246,708m2
62Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V348,751m2
63Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,575m2
64Ốp tường trụ, cột gạch men Ceramic KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,092m2
65Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,145m2
66Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,197m2
67Khung thép đở chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V32,857m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch Inax màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V16,382m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,686m2
72Trần nhôm clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
73Trần nhôm caroMô tả kỹ thuật theo chương V15,50.0
74Trần thạch cao khung xương vĩnh tường Fineline 610x1210 tấm thạch cao Gymproc 9mm phủ PVCMô tả kỹ thuật theo chương V35,0170.0
75Mảng tường ốp tấm nhựa 4 sóng giả gỗ UPVC giả gỗ màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
76Chử Inox của phòng giao dịch một cửa liên thông UBND xã Gia NinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Gia công lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12ly kèm theo phụ kiện (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,676m2
78Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,011m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,118m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V769,168m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,205m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,023m2
83Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,2m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,83m
85Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
86Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
87Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
88Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
89Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
90Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
91Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
92Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
93Lắp dựng Vách kính nhôm Xingfa cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
94Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm đở vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V52,752kg
95Sản xuất lắp dựng Hoa Inox cửa sổ 14x14x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
96Lắp đặt lan can Inox 304 tay vịn fi 70mm dày 2ly, thanh chống hộp KT 10x20x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,050.0
97Bả bằng bột bả Jotun vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V713,573m2
98Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V418,809m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Juton 01 nước lót + 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.488,663m2
100Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Juton 01 nước lót + 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,118m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V524,176m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphon + dây đấuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Lắp đặt chậu tiểu nam + Xiphon + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 49x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van phao, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,083m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,111m3
36Lát gạch đặc tuynel, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,457m2
37Xây bể tự hoại bằng gạch đặc tuynel, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,307m2
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,307m2
40Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,67m2
41Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V122,527kg
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
47Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
48Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
49Đổ lớp than xỉ vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
50Đổ lớp than củi vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
51Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
52Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
53Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
54Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 2x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt quạt đảo trần D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt đèn Led panel KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 26000BTU - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
8Lắp đặt công tắc đôi 220V/16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V/16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 70AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
23Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
24Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V621m
25Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
26Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
28Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
29Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
30Lắp đặt tụ điện phòng loại 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
31Lắp đặt giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8m + thanh đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
35Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
36Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
39Giá đỡ dây thu sét U50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Rải hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
42Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
43Đắp đất hoàn trả đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 20 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
2 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
3 Máy thuỷ bình Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW 1.5kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đầm bàn 1kW 1kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy cắt gạch đá 1.7kW 1.7kW. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy khoan bê tông Máy hàn. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy phát điện ≥23kwt Máy phát điện ≥23kwt. Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Kèm theo hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->