Gói thầu: GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU CHẾ TẠO ROBOT THUỘC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO ROBOT TỰ HÀNH DIỆT KHUẨN BẰNG TIA UV-C PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẠI CƠ SỞ Y TẾ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU CHẾ TẠO ROBOT THUỘC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO ROBOT TỰ HÀNH DIỆT KHUẨN BẰNG TIA UV-C PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẠI CƠ SỞ Y TẾ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:12:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,650 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU CHẾ TẠO ROBOT THUỘC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO ROBOT TỰ HÀNH DIỆT KHUẨN BẰNG TIA UV-C PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẠI CƠ SỞ Y TẾ GÓI THẦU: MUA SẮM NGUYÊN VẬT LIỆU CHẾ TẠO ROBOT THUỘC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO ROBOT TỰ HÀNH DIỆT KHUẨN BẰNG TIA UV-C PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẠI CƠ SỞ Y TẾ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh xe đa hướng mecanum | 4 | bộ (4 cái) | (Đường kính ngoài: 150mm; Bề rộng: 54mm; Con lăn vệ tinh trên mỗi bánh: 15 con; Thân bánh: hợp kim nhôm; Con lăn vệ tinh làm bằng cao su; Khối lượng: 625g x 4; Tải trọng mỗi bánh: 45Kg) | ||
| 2 | EZI SERVO MOTOR DRIVER+ MOTOR( EZS-NDR-56M-A-D + EZM-56M-A-D) | 6 | cái | Điện áp vào: 24VDC; Dòng tiêu thụ: tối đa 500mA; Tốc độ tối đa 3000 vòng/phút. | ||
| 3 | Đèn cực tím UV-C FORT DI cao cấp | 7 | cái | Công suất 100W; Nguồn 220V- 50HZ/60HZ; Chiều dài: 75cm | ||
| 4 | Bộ Pin Lithium | 1 | bộ | Điện áp: 12V; Công suất 200AH; Kích thước: LxWxH 20.55 x 9.45 x 8.58 inches | ||
| 5 | Máy kích điện sine wave inverter- Yueqing reliable electric | 1 | bộ | 4000W 12V/24V/48V DC to 240V 50HZ Off Grid Pure Sine Wave Solar Power Inverter: Điện áp DC: 12V/24V/48V; Điện áp AC:220/230/240V, Công suất: 4000W | ||
| 6 | Board mạch chủ Advanced Robot Controller Type D - Up to 40 MIPS operation | 2 | cái | Power supply : 9-12VDC; 2 Hardware Quadrature Encoder 16 bit, 1x/2x/4x mode; Support up to 9 MOTOR drive PWM channel | ||
| 7 | Cảm biến siêu âm IFM UGT500 40…300mm | 5 | cái | Sensing range [mm] 40…300; (Target: 200 x 200 mm); Operating voltage [V] 10…30 DC. | ||
| 8 | Module La Bàn Điện Tử | 5 | cái | La bàn V2- Độ phân giải chính xác tới 0.1°; Tín hiệu trả về là một số nguyên 16bit thông qua giao thức UART với tốc độ Baud là 115200bps. | ||
| 9 | Gá động cơ vào khung | 4 | Cái | Phụ kiện cơ khí | ||
| 10 | Vật liệu chế tạo khung: inox hộp 304, 25x50, dày 1mm, dài 6m | 2 | Thanh | Phụ kiện cơ khí | ||
| 11 | Vỏ robot (inox tấm 304 0,3mm, khổ rộng 1200mm) | 4 | m | Phụ kiện cơ khí | ||
| 12 | Nhôm tấm A6061 dày 50mm, cỡ 1mx1m | 1 | tấm | Phụ kiện cơ khí | ||
| 13 | Thanh inox 304 tròn đường kính 8mm | 4 | m | Phụ kiện cơ khí | ||
| 14 | Tấm PVC FOAM SBP kích thước 1220mm x 2440mm, dày 10mm | 3 | tấm | Phụ kiện cơ khí | ||
| 15 | E308-16 A102 Que Hàn Inox 304, Hàn Điện Cực Đường Kính Dây Hàn 304 Ss 1.0Mm-5.0Mm, gói 10 que | 10 | gói | Phụ kiện cơ khí | ||
| 16 | Gói 50 cái Bulong lục giác chìm M8, dài 50mm, Inox 304 | 2 | gói | Phụ kiện cơ khí | ||
| 17 | Gói đai ốc M8 (50 cái) | 2 | gói | Phụ kiện cơ khí | ||
| 18 | Khớp nối động cơ với bánh xe đa hướng | 4 | cái | Phụ kiện cơ khí | ||
| 19 | Màn hình cảm ứng HMI Siemens 6AV6642-0AA11-0AX1 | 1 | cái | Simatic touch panel tp 177a 5,7"; blue mode stn-display; mpi/profibus-dp interface; configurable wincc flexible 2004 compact hsp upwards | ||
| 20 | Driver PID- Điện áp | 4 | cái | 24 VDC; Dòng cực đại: 200 mA; Max power: 1 W; CPU: 8 bits | ||
| 21 | Module BOOST DC-DC XL6009 5-35V | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 22 | Module Buck DC-DC LCD Hiển Thị Điện Áp - Dòng Điện Vin 5V-23VDC MP2307 | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 23 | Module công suất MOSFET HA210N06 | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 24 | Module bảo vệ quá áp 220V AC | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 25 | Transistor hiệu ứng trường Mosfet IRF 540 NPBF | 10 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 26 | Boad Đồng làm mạch in | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 27 | Chì hàn | 5 | cuộn | Phụ kiện điện tử | ||
| 28 | Chíp Attiny85 | 5 | con | Phụ kiện điện tử | ||
| 29 | Đế bus 8 Chân và dây | 10 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 30 | Domino 2 chân | 10 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 31 | Domino 3 chân | 10 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 32 | Transistor IRF 3205 (DIP) | 10 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 33 | IC IR2184 | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 34 | Ổn áp AMS117 3.3V | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 35 | Diode 1N4007 | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 36 | Ổn áp AMS117 5V | 5 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 37 | IC L9110 (SMD) | 10 | cái | Phụ kiện điện tử | ||
| 38 | Vi trở tròn 1M 105 | 10 | cái | Phụ kiện điện tử |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi