Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263261-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20211263254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:12:00 đến ngày 2021-12-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,275,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 tấn (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥150kVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥350L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,3kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép các loại
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
Cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng Cửa Việt
25 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 0694210678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu chương V757,2549m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu chương V1.766,9281m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu chương V3.508,386m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu chương V1.503,594m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu chương V1.608,994m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu chương V13,2661m3
7Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngYêu cầu chương V3,139100m2
8Tháo dỡ tấm lợp - TônYêu cầu chương V0,5355100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chương V657,4285m2
10Tháo dỡ lan can tay vịn thangYêu cầu chương V39,3m
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngYêu cầu chương V32cái
12Tháo dỡ bệ xíYêu cầu chương V32bộ
13Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu chương V32bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu chương V14bộ
15Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngYêu cầu chương V22cái
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácYêu cầu chương V96bộ
17Nhân công tháo dở đèn, dây điện, ông nước củ và các loại thiết bị phụ trợ khácYêu cầu chương V15công
18Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu chương V594,8m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu chương V2.865,2091m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu chương V464,45m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu chương V348,81m2
22Xữ lý các vị trí cột, dầm, trần bị gỉ thép bung bê tôngYêu cầu chương V5m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu chương V55,3648m2
24Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu chương V69,8352m3
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiYêu cầu chương V69,835m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIYêu cầu chương V0,6984100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chương V0,698100m3/1km
28Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu chương V1,216m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V4,2308m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chương V0,0406100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0053tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,024tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,2704m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V42,4236m2
35Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chương V2,4m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu chương V18,241m3
37Nhân công xịt nước, vệ sinh sạch bề mặt đế móng củ để tiến hành khoan cấy thépYêu cầu chương V5công
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmYêu cầu chương V3121 lỗ khoan
39Phụ da liên kết cấy thép vào bê tông Bestmix BestBond EP751 (1 bộ = 1kg)Yêu cầu chương V10Bộ
40Phụ da liên kết cấy thép vào bê tông Bestmix BestBond EP752 liên kết BT củ mới (1 bộ = 1kg)Yêu cầu chương V10Bộ
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,1355tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,6216tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V1,1638100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V8,864m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chương V1,216m3
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu chương V9,78m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0959tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,1021tấn
49Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmYêu cầu chương V4721 lỗ khoan
50Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmYêu cầu chương V401 lỗ khoan
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,1533100m2
52Rót vữa Grout tự chèn vào vị trí cần gia cố (Vữa Grout trộn bằng máy trộn cưởng bức)Yêu cầu chương V0,9548m3
53Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmYêu cầu chương V261 lỗ khoan
54Nhân công và máy trộn để bơm Grout vào dầm gia cốYêu cầu chương V0,955m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,1824100m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V116,4m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V15,3m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chương V3,2175m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,0804100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu chương V0,603m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chương V0,0776tấn
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu chương V630,395m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V630,395m2
64Gia công xà gồ thépYêu cầu chương V1,4792tấn
65Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chương V1,479tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V104,6881m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu chương V5,2225100m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V1.766,9281m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V1.503,594m2
70Gia công lắp dựng trần thạch cao (Trần nổi Vĩnh Tường tấm chống ẩm dày 9mm)Yêu cầu chương V754,0662m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V166,365m2
72Lát đá bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V202,5981m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Yêu cầu chương V193,845m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V909,66m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V2.553,855m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Yêu cầu chương V112,404m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V146,145m2
78Trần thạch cao tấm thả 600*600 khung xương nổiYêu cầu chương V146,145m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V2.524,183m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V6.802,03m2
81Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chương V381,410m2
82Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chương V3,7333tấn
83Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chương V6,1887100m2
84Cửa đi kính cường lực 12mm (Đại Dương kính)Yêu cầu chương V9,60.0
85Bộ phụ kiện kính cường lực Adler (Bao gồm khóa, tay nắm, bản lề sàn, kẹp kính..)Yêu cầu chương V1bộ
86Hộp Inox 20*20-1,0 ly 304 cố định cửaYêu cầu chương V18,4m
87Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0 ly, kính an toàn 6,38mm (Nhôm Việt Pháp, Kính Đại Dương, phụ kiện Kinlong)Yêu cầu chương V287,45m2
88Cửa sổ các loại nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính an toàn 6,38mm (Nhôm Việt Pháp, Kính Đại Dương, phụ kiện Kinlong)Yêu cầu chương V139,68m2
89Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính an toàn 6,38 ly (Nhôm Xingfa Việt Pháp, kính Đại Dương, phụ kiện Kinlong)Yêu cầu chương V11,52m2
90Vách kính loại nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0 ly, kính an toàn 6,38mm (Nhôm Việt Pháp, Kính Đại Dương, phụ kiện Kinlong)Yêu cầu chương V164,3293m2
91Tấm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite HPL dày 12mmYêu cầu chương V4,14m2
92Lan can cầu thang bằng Kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ 60*60Yêu cầu chương V43,23m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chương V21,9816100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu chương V8,29100m2
95Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgYêu cầu chương V290cấu kiện
96Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu chương V8,7m3
97Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngYêu cầu chương V8,7m3
98Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiYêu cầu chương V8,7m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIYêu cầu chương V0,087100m3
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,8007tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chương V0,4872100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chương V6,496m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu chương V2901 cấu kiện
104Nhân công cạo vét bùn cặn đáy bểYêu cầu chương V1công
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,2061tấn
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V2,7m3
107Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V3,99m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V0,038100m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,76m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V23,75m2
111Đánh màu tường bểYêu cầu chương V23,75m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V14,2m2
113Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu chương V0,701m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu chương V0,90251m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,0146100m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V0,243m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V0,0069tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V0,0101tấn
119Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V0,0232100m2
120Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V0,134m3
121Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chương V1,04m3
122Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu chương V9,6m2
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chương V1,6695m3
124Cổng đẩy bằng InoxYêu cầu chương V5,6md
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu chương V27100m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu chương V16,3845100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT
1Nhân công tháo dở hệ thống quạt, bóng đèn, công tắc, ổ cắm (Nhân công bậc 3/7, nhóm II)Yêu cầu chương V10Công
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led bán nguyệt 1 bóng)Yêu cầu chương V92bộ
3Lắp đặt đèn treo trần (Đèn máng INox phản quang)Yêu cầu chương V18bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu chương V5bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn ốp trần tròn D30-24w)Yêu cầu chương V110bộ
6Lắp đặt quạt ốp trần (Đảo chiều điều khiển tự động)Yêu cầu chương V41cái
7Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu chương V22cái
8Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóngYêu cầu chương V7bộ
9Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu chương V3bộ
10Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu chương V158cái
11Lắp đặt công tắc 1 nút bấm đảo chiềuYêu cầu chương V6cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chương V70cái
13Lắp đặt công tắc 2 nút bấmYêu cầu chương V45cái
14Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino)Yêu cầu chương V8cái
15Lắp đặt hộp điện nhựa 4-6 Modul (Sino)Yêu cầu chương V39hộp
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*50+1*35mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V900m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*2,5mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V1.500m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*1,5mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V2.200m
23Lắp đặt dây đơn CV 1*10mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V250m
24Lắp đặt dây đơn CV 1*6mm2 (Cadivi)Yêu cầu chương V900m
25Lắp đặt tủ điện KT 7000*500*200 âm tườngYêu cầu chương V3hộp
26Lắp đặt các automat 1 pha 6A/220-4,5KAYêu cầu chương V43cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 16A/220-4,5KAYêu cầu chương V83cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 25A/220-4,5KAYêu cầu chương V3cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 30A/220-4,5KAYêu cầu chương V32cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 50A/220-4,5KAYêu cầu chương V3cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 100A/380v-10KAYêu cầu chương V1cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 125A/380v-10KAYêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 250A/380v-10KAYêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmYêu cầu chương V275hộp
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu chương V50hộp
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmYêu cầu chương V2.500m
37Lắp đặt máng nhựa 80*40 luồn cáp (Sino)Yêu cầu chương V200m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmYêu cầu chương V40m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 85/65mm (Luồn cáp)Yêu cầu chương V90m
40Đầu Cos đồng M25Yêu cầu chương V8Cái
41Đầu Cos đồng M10Yêu cầu chương V8Cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa - Đường kính 21mmYêu cầu chương V1,2100m
43Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngYêu cầu chương V32cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu chương V5máy
45Lắp đặt cáp mạng internet (Cáp CAT 5E)Yêu cầu chương V220m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp mạng, ĐK 16mmYêu cầu chương V220m
47Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L=2,4m có sẵnYêu cầu chương V7cọc
48Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu chương V7Vị trí
49Kẹp cáp đồngYêu cầu chương V7Cái
50Đầu Cos đồng M25Yêu cầu chương V12Cái
51Đầu Cos đồng M35Yêu cầu chương V2Cái
52Thanh cái đồngYêu cầu chương V3Thanh
53Băng dính cách điệnYêu cầu chương V10cuộn
54Đinh vít các loạiYêu cầu chương V2kg
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu chương V4,81m3
56Đắp cát rảnh cápYêu cầu chương V0,9m3
57Lát gạch thẻ, vữa lót M75Yêu cầu chương V1,5m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V0,048100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IYêu cầu chương V5,4m3
60Lắp đặt kim thu sét (Kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ >100m Tương đương Cirprotec xuất xứ Tây Ban Nha)\Yêu cầu chương V1cái
61Bộ đở kim thu sét bao gồm Đế, Trụ INOX 304 + Cáp lụa bọc nhựa néo)Yêu cầu chương V1bộ
62Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu chương V6mối
63Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc đồng D16), L=2,4mYêu cầu chương V6cọc
64Ống nhựa cứng uPVC D32Yêu cầu chương V2m
65Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu chương V1Hộp
66Bộ đếm sét CDR401Yêu cầu chương V2cái
67Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/Pha CPS NANO PLUSYêu cầu chương V1bộ
68Lấp đất hào tiếp địaYêu cầu chương V5,4m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu chương V6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu chương V2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu chương V2,5100m
4Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V18cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V32cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V96cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V65cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V200cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/25mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V32cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V32cái
12Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V32cái
13Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V18cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V62cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu chương V150cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm pháp hànYêu cầu chương V50cái
17Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V12cái
18Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren ngoài chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu chương V12cái
19Lắp đặt van đồng, ĐK 32mmYêu cầu chương V4cái
20Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 32mmYêu cầu chương V32cái
21Lắp đặt van một chiều ĐK 32mmYêu cầu chương V3cái
22Lắp đặt phao tự động ĐK 32mmYêu cầu chương V3cái
23Lắp giá đở bình nóng lạnhYêu cầu chương V32bộ
24Lắp đặt ống mềm bố thép cấp nước qua bình nóng lạnhYêu cầu chương V32bộ
25Lắp đặt bình nóng lạnhYêu cầu chương V32bộ
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Nóng lạnh)Yêu cầu chương V32bộ
27Lắp đặt giá treo khăn, áoYêu cầu chương V32cái
28Máy bơm tăng áp Panasonic GP 350JA 350WYêu cầu chương V1Cái
29Phụ kiện và nhân công để lắp đặt bơm (Co, Lơi, keo dán, măng sông, cao su non..)Yêu cầu chương V1Bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 lyYêu cầu chương V2,26100m
31Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mmYêu cầu chương V2,26100m
32Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mmYêu cầu chương V1,2100m
33Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0lyYêu cầu chương V1,2100m
34Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmYêu cầu chương V32cái
35Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmYêu cầu chương V64cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmYêu cầu chương V32cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mmYêu cầu chương V32cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mmYêu cầu chương V64cái
39Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mmYêu cầu chương V64cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmYêu cầu chương V64cái
41Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmYêu cầu chương V40cái
42Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu chương V32cái
43Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmYêu cầu chương V30cái
44Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu chương V45cái
45Lắp đặt Cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmYêu cầu chương V32cái
46Lắp đặt Cút nhựa miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu chương V32cái
47Lắp đặt Cút nhựa miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmYêu cầu chương V64cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu chương V64cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmYêu cầu chương V32cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmYêu cầu chương V64cái
51Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mmYêu cầu chương V64cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmYêu cầu chương V32cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmYêu cầu chương V32cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmYêu cầu chương V32cái
55Book xi phông + Phểu thu D60Yêu cầu chương V44bộ
56Lắp đặt phễu thu Inox vuông 200*200Yêu cầu chương V44cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương Caesar (Chậu+Chân + Vòi)Yêu cầu chương V32bộ
58Lắp đặt xí bệt Caesar (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt)Yêu cầu chương V36bộ
59Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M753V)Yêu cầu chương V32cái
60Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu chương V32cái
61Lắp đặt chậu tiểu treo nam (tương đương Caessar U0230 + Bộ xã nhấn BF410 )Yêu cầu chương V14bộ
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmYêu cầu chương V1,2100m
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmYêu cầu chương V4cái
64Cầu chắn rác bằng InoxYêu cầu chương V4Cái
65Xữ lý hút hầm vệ sinhYêu cầu chương V1HT
66Vít nở thép không gỉ D10, L=80Yêu cầu chương V48Cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmYêu cầu chương V0,12100m
D HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu chương V0,7100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmYêu cầu chương V10cái
3Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmYêu cầu chương V4cái
4Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 100/65mmYêu cầu chương V2cái
5Lắp bích thép, ĐK 100mmYêu cầu chương V10cặp bích
6Lắp bích thép, ĐK 65mmYêu cầu chương V1cặp bích
7Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT:700x500x180mmYêu cầu chương V2hộp
10Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy xách tay KT:600x400x180mmYêu cầu chương V12hộp
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu đỏYêu cầu chương V271m2
12Lăng phun chữa cháy D65/19Yêu cầu chương V2cái
13Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 8-16 barYêu cầu chương V2cuộn
14Bình chữa cháy ABC-MFZL4 4kgYêu cầu chương V12bình
15Bình chữa cháyCO2-MT3 3kgYêu cầu chương V12bình
16Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu chương V12bộ
17Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmYêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmYêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt khớp nối chống rung mặt bích, đường kính 100mmYêu cầu chương V4cái
20Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmYêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmYêu cầu chương V2cái
22Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (bệ máy bơm)Yêu cầu chương V1m3
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 25 mYêu cầu chương V11 máy
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ diesel Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 25 mYêu cầu chương V11 máy
25Lắp đặt tủ điều khiển cụm bơm chữa cháyYêu cầu chương V11 tủ
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu chương V2cái
27Lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho trạm bơm chữa cháy Cáp chậm cháy 3 pha + 1 trung tính CXV/FRT 3x16+1x10mm2 - Cadivi (tính từ tủ cấp nguồn tại phòng bơm đến máy bơm chữa cháy)Yêu cầu chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Φ32/25mmYêu cầu chương V100m
29Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu chương V0,25 đèn
30Lắp đặt van phao điều khiển mực nước, đường kính van d≤32mmYêu cầu chương V1cái
31Hệ thống mồi nước cho máy bơmYêu cầu chương V1HT
32Đào rãnh đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu chương V42m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V0,42100m3
E HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Camera quan sátYêu cầu chương V5cái
2Màn hình LCD 42 InchYêu cầu chương V1cái
3Đầu ghi dữ liệu 16 kênhYêu cầu chương V1Cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Yêu cầu chương V180m
5Cáp mạng CAT 6eYêu cầu chương V180m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu chương V180m
7Bộ nguồn dự phòng UPS 2000VAYêu cầu chương V1Cái
8Ổ cứng ghi dữ liệu 1TBYêu cầu chương V1Cái
9Bộ chuyển đổi nguồn 220 sang 24 (12)VDCYêu cầu chương V5Bộ
F NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chương V0,0612100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V7,656m3
3Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chương V0,0944tấn
4Lắp cột thép các loạiYêu cầu chương V0,0944tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chương V0,3006tấn
6Lắp vì kèo, khung, xà gồ thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chương V0,3006tấn
7Bu lông neo D16, L=250 (Đặt khi đổ bê tông nền nhà)Yêu cầu chương V24cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V29,59681m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu chương V0,7738100m2
10Gia công cửa sắtYêu cầu chương V0,0532tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chương V2,66m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V5,321m2
G THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12.000BTU (Inverter)Yêu cầu chương V27Cái
2Giường ngủ gỗ sồi rộng 1,4m*2,2mYêu cầu chương V48Bộ
3Tủ áo quần gỗ sồiYêu cầu chương V27Bộ
4Rèm vãi cửa S1+D5: 40 bộ*3,4m*3,0mYêu cầu chương V408m2
5Bộ bàn ghế tiếp khách trong phòng (1 bàn + 2 ghế)Yêu cầu chương V27Bộ
6Bộ bàn tiếp khách tại phòng lễ tân (gỗ sồi)Yêu cầu chương V1Bộ
H THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q= 24 - 72 m3/h, H= 32 - 51 m. Model: PST50-200/110. Công suất: 11KW/380V/50Hz.Yêu cầu chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q= 24 - 72 m3/h, H= 32 - 51 m. Công suất: 11KWYêu cầu chương V1cái
3Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháyYêu cầu chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
7 Công nhân kỹ thuật 20 + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô vận chuyển ≥7T (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm cóc cầm tay TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy vận thăng ≥0,8 tấn (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thuỷ bình (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy cân bằng laze (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy cắt uốn thép ≥5kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy hàn ≥23kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy phát điện ≥150kVA1
10 Máy trộn bê tông ≥350L2
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
12 Máy đầm bàn ≥1,5kW2
13 Máy cắt gạch đá ≥1,3kW2
14 Máy khoan ≥ 0,7kW2
15 Dàn giáo Dàn giáo thép các loại200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->