Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257287-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211253114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:03:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,103,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tương ứng với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hạng III công trình dân dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. (photocopy, công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với gói thầu, có hợp đồng lao động với công ty. (photocopy công chứng bằng cấp, hợp đồng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học đồng thời đã được đào tạo về an toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn (photo công chứng bằng cấp và hợp đồng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi, đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1500W
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 220V/60Hz
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 1300W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện1
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Cải tạo sửa chữa kho lưu trữ hồ sơ tài liệu tại số 02 Trần Nguyễn Hãn và nhà số 18 Trưng Trắc để làm kho lưu trữ
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thiết kế: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Nam Trung Hải - Số LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, thành phố Vũng Tàu. * Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Kiến Tạo - Số 650 Nguyễn An Ninh, phường 8, thành phố Vũng Tàu; *Tư vấn thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu – Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỐ 2 TRẦN NGUYỄN HÃN
1Tháo dỡ cửa đi bằng thủ côngChương V6,09m2
2Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ côngChương V6,6m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V41,1m
4Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 20x20Chương V7,8m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,568m3
6Cắt gạch lát nền, gạch ceramic 40x40 gờ cửa tầng trệtChương V13,61m
7Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm gờ cửaChương V1,36m2
8Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn máiChương V21,71m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà cao 1,5mChương V187,09m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích sơn tường ngoài nhà)Chương V391,163m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn dầm, trần ngoài nhà)Chương V69,529m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn tường trong nhà)Chương V125,788m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà (Tính 20% diện tích sơn dầm, trần trong nhà)Chương V19,514m2
14Cạo bỏ lớp sơn dầu trên lan can hành lang, lan can cầu thangChương V13,63m2
15Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văngChương V33,271m2
16Trát sênô, sàn mái vữa XM mác 100Chương V21,71m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V191,51m2
18Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường trong nhàChương V187,09m2
19Xây gờ chặn cửa bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Chương V0,068m3
20Ốp đá hoa cương gờ chặn cửaChương V2,04m2
21Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mmChương V6,88m2
22Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mmChương V6,88m2
23Cung cấp ổ khoá cửa đi bằng Inox 304Chương V3bộ
24Lắp ổ khóa cửa điChương V31bộ
25Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mmChương V7,8m2
26Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mmChương V7,8m2
27Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304Chương V7,8m2
28Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304Chương V7,8m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V391,163m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V69,529m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V125,788m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V19,514m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V391,163m2
34Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,881m2
35Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V314,47m2
36Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,57m2
37Sơn lan can hành lang, cầu thang đã bả 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V13,63m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,386100m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,7m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V24,35m3
41Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V1cây
42Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V1gốc cây
43Phá dỡ nền gạch Terrazzo 40x40cmChương V127,84m2
44Phá dỡ lớp lót nền gạch Terrazzo 40x40cm đá 4x6Chương V19,176m3
45Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V73,405m3
46Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,64m3
47Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V46,4m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,362tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,21tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V0,17100m2
51Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M250Chương V13,142m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngChương V0,148100m2
53Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông M250Chương V1,14m3
54Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V12,964m3
55Làm lớp đá đệm đà kiềng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,868m3
56Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V52,68m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V0,474tấn
59Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250Chương V7,902m3
60Cung cấp, lắp đặt Bulon D25 - L=500 chân cộtChương V48bộ
61Lớp lót nền đá 4x6Chương V8,436m3
62Lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM M75Chương V84,36m2
63Cung cấp Tấm panel bê tông nhẹ, 2 lớp lưới thép, kích thước 3,0x0,6x0,1mChương V76,94m2
64Lắp dựng Tấm panel bê tông nhẹ, 2 lớp lưới thép, kích thước 3,0x0,6x0,1mChương V43cái
65Lát nền gạch ceramic 60x60cmChương V92,04m2
66Cung cấp thép hộp 40x80x1,8Chương V56,54md
67Cung cấp thép hộp 50x100x1,8 váchChương V456md
68Cung cấp thép hộp 60x120x1,8Chương V78md
69Gia công cột bằng thép hìnhChương V4,332tấn
70Gia công dầm thép hìnhChương V8,089tấn
71Gia công vì kèoChương V0,578tấn
72Gia công vách khung thép hộp 50x100x1,8Chương V1,933tấn
73Lắp dựng cột thépChương V4,332tấn
74Lắp dựng dầm thépChương V8,089tấn
75Lắp dựng vì kèo thépChương V0,578tấn
76Lắp dựng vách khung thép hộp 50x100x1,8Chương V1,933tấn
77Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8Chương V261,2md
78Lắp dựng xà gồ trần lầu 1 thép 50x100x1,8Chương V1,107tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 demChương V1,373100m2
80Ốp bao che mặt ngoài bằng Tấm Panel tôn tường ngoàiChương V3,262100m2
81Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc dày 5 demChương V13,2md
82Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5 mmChương V26,4md
83Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hệ 132SChương V45,6m2
84Cung cấp lắp đặt cầu thang thép hìnhChương V7,42m2
85Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V14,165md
86Lắp dựng lan can bằng Inox 304Chương V12,749m2
87Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V314,518m2
88Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cmChương V176,66m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V314,518m2
90Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V314,518m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mmChương V5,035m2
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mmChương V5,035m2
93Cung cấp ổ khoá cửa đi bằng Inox 304Chương V2bộ
94Lắp ổ khoá cửa điChương V21bộ
95Lắp đặt MCB - 1P-50AChương V2cái
96Lắp đặt MCB - 1P-10AChương V6cái
97Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mmChương V320m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V680m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V420m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Chương V160m
101Lắp đặt tủ điện 15x20cmChương V6hộp
102Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V16cái
103Lắp đặt đèn lon Led âm trần đơn PMD 12W trònChương V56bộ
104Lắp đặt đèn Led dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
105Lắp đặt máy lạnh 1,5HPChương V6máy
106Lắp đặt quạt thông gió, kích thước 30x30cmChương V6cái
107Lắp đặt co uPVC D90Chương V24cái
108Lắp đặt ống uPVC D90Chương V0,624100m
109Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D150Chương V8cái
110Làm lớp đá 4x6 đệm móng nền sân lát gạch Terrazzo 40x40cmChương V2,996m3
111Lớp vữa láng nền đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V29,96m2
112Lát gạch Terrazzo 40x40cm sânChương V29,96m2
B SỐ 18 TRƯNG TRẮC
1Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô, sàn máiChương V24,89m2
2Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm bị hư hỏngChương V140,83m2
3Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả khung nhôm nổi khu vệ sinhChương V23,66m2
4Tháo dỡ gỗ lát nền, sànChương V56,02m2
5Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cmChương V180,98m2
6Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30cmChương V27,15m2
7Phá dỡ nền gạch ceramic nhám 30x30cm khu vệ sinhChương V24,01m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V111,29m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàChương V21,07m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V422,97m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàChương V169,81m2
12Tháo dỡ LavaboChương V5bộ
13Tháo dỡ bồn cầuChương V5bộ
14Tháo dỡ chậu tiểu namChương V4bộ
15Quét Sika chống thấm mái, sê nôChương V24,89m2
16Trát sênô, sàn mái vữa XM mác 100Chương V24,89m2
17Đóng trần thạch cao khung nhôm chìmChương V140,83m2
18Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 60x60cmChương V23,66m2
19Lát nền, sàn gạch granite 60x60cmChương V180,98m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmChương V27,15m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30cmChương V24,01m2
22Quét Sika chống thấm ban công, khu vệ sinhChương V51,16m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V112,29m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V21,07m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V422,97m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V169,81m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,29m2
28Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,07m2
29Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V422,97m2
30Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V169,81m2
31Lắp đặt bồn cầu (tận dụng)Chương V5bộ
32Lắp đặt Lavabo (tận dụng)Chương V5bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Chương V4bộ
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,1100m2
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp Trung tâm báo cháy 5 ZONEChương V1trung tâm
2Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZONEChương V1trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khóiChương V1,210 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,65 chuông
6Lắp đặt dây báo cháy 2x1,5mm2-FRChương V500m
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V500m
8Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V1,85 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V0,65 đèn
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Chương V250m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V250m
12Cung cấp Trung tâm báo cháy 5 ZONEChương V1trung tâm
13Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZONEChương V1trung tâm
14Lắp đặt đầu báo khóiChương V110 đầu
15Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V0,85 nút
16Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,85 chuông
17Lắp đặt dây báo cháy 2x1,5mm2-FRChương V205m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V205m
19Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V0,85 đèn
20Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V0,85 đèn
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Chương V64m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V64m
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1,5 HpChương V12cái
2Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,5x2,0x0,4Chương V56cái
3Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,2x2,0x0,4Chương V12cái
4Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,5x2,0x0,4Chương V32cái
5Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,2x2,0x0,4Chương V10cái
6Bình chữa cháy MFZL8 (8 kg)Chương V7bình
7Bình chữa cháy CO2T3 (3 kg)Chương V7bình
8Kệ để bình chữa cháyChương V7bình
9Bảng Nội quy tiêu lệnhChương V7Cái
10Binh chữa cháy tự độngChương V22Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tương ứng với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hạng III công trình dân dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. (photocopy, công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với gói thầu, có hợp đồng lao động với công ty. (photocopy công chứng bằng cấp, hợp đồng kèm theo)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng Đại học đồng thời đã được đào tạo về an toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn (photo công chứng bằng cấp và hợp đồng kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250L2
2 Ô tô tải >=2,5 tấn1
3 Đầm dùi, đầm rung Công suất 1500W2
4 Máy khoan bê tông 220V/60Hz2
5 Máy cắt gạch, cắt sắt 1300W2
6 Máy hàn sắt thép Hàn sắt thép2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy phát điện Máy phát điện11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->