Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:03:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,103,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tương ứng với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hạng III công trình dân dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. (photocopy, công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với gói thầu, có hợp đồng lao động với công ty. (photocopy công chứng bằng cấp, hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học đồng thời đã được đào tạo về an toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn (photo công chứng bằng cấp và hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi, đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V/60Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1300W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Cải tạo sửa chữa kho lưu trữ hồ sơ tài liệu tại số 02 Trần Nguyễn Hãn và nhà số 18 Trưng Trắc để làm kho lưu trữ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỐ 2 TRẦN NGUYỄN HÃN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Chương V | 6,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 41,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 20x20 | Chương V | 7,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,568 | m3 |
| 6 | Cắt gạch lát nền, gạch ceramic 40x40 gờ cửa tầng trệt | Chương V | 13,6 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm gờ cửa | Chương V | 1,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái | Chương V | 21,71 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà cao 1,5m | Chương V | 187,09 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 100% diện tích sơn tường ngoài nhà) | Chương V | 391,163 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn dầm, trần ngoài nhà) | Chương V | 69,529 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn tường trong nhà) | Chương V | 125,788 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà (Tính 20% diện tích sơn dầm, trần trong nhà) | Chương V | 19,514 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn dầu trên lan can hành lang, lan can cầu thang | Chương V | 13,63 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 33,27 | 1m2 |
| 16 | Trát sênô, sàn mái vữa XM mác 100 | Chương V | 21,71 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,51 | m2 |
| 18 | Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường trong nhà | Chương V | 187,09 | m2 |
| 19 | Xây gờ chặn cửa bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,068 | m3 |
| 20 | Ốp đá hoa cương gờ chặn cửa | Chương V | 2,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Chương V | 6,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Chương V | 6,88 | m2 |
| 23 | Cung cấp ổ khoá cửa đi bằng Inox 304 | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp ổ khóa cửa đi | Chương V | 3 | 1bộ |
| 25 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Chương V | 7,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Chương V | 7,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 7,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V | 7,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 391,163 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 69,529 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 125,788 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 19,514 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 391,163 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,881 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 314,47 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,57 | m2 |
| 37 | Sơn lan can hành lang, cầu thang đã bả 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V | 13,63 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,386 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,7 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,35 | m3 |
| 41 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 1 | cây |
| 42 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V | 1 | gốc cây |
| 43 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V | 127,84 | m2 |
| 44 | Phá dỡ lớp lót nền gạch Terrazzo 40x40cm đá 4x6 | Chương V | 19,176 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 73,405 | m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,64 | m3 |
| 47 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,4 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,362 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,21 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M250 | Chương V | 13,142 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông M250 | Chương V | 1,14 | m3 |
| 54 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 12,964 | m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,868 | m3 |
| 56 | Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,68 | m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,474 | tấn |
| 59 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250 | Chương V | 7,902 | m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Bulon D25 - L=500 chân cột | Chương V | 48 | bộ |
| 61 | Lớp lót nền đá 4x6 | Chương V | 8,436 | m3 |
| 62 | Lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM M75 | Chương V | 84,36 | m2 |
| 63 | Cung cấp Tấm panel bê tông nhẹ, 2 lớp lưới thép, kích thước 3,0x0,6x0,1m | Chương V | 76,94 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Tấm panel bê tông nhẹ, 2 lớp lưới thép, kích thước 3,0x0,6x0,1m | Chương V | 43 | cái |
| 65 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm | Chương V | 92,04 | m2 |
| 66 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8 | Chương V | 56,54 | md |
| 67 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,8 vách | Chương V | 456 | md |
| 68 | Cung cấp thép hộp 60x120x1,8 | Chương V | 78 | md |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 4,332 | tấn |
| 70 | Gia công dầm thép hình | Chương V | 8,089 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo | Chương V | 0,578 | tấn |
| 72 | Gia công vách khung thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 1,933 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 4,332 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dầm thép | Chương V | 8,089 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,578 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vách khung thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 1,933 | tấn |
| 77 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V | 261,2 | md |
| 78 | Lắp dựng xà gồ trần lầu 1 thép 50x100x1,8 | Chương V | 1,107 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Chương V | 1,373 | 100m2 |
| 80 | Ốp bao che mặt ngoài bằng Tấm Panel tôn tường ngoài | Chương V | 3,262 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc dày 5 dem | Chương V | 13,2 | md |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,5 mm | Chương V | 26,4 | md |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hệ 132S | Chương V | 45,6 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt cầu thang thép hình | Chương V | 7,42 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V | 14,165 | md |
| 86 | Lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Chương V | 12,749 | m2 |
| 87 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 314,518 | m2 |
| 88 | Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm | Chương V | 176,66 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 314,518 | m2 |
| 90 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 314,518 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Chương V | 5,035 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 8mm | Chương V | 5,035 | m2 |
| 93 | Cung cấp ổ khoá cửa đi bằng Inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp ổ khoá cửa đi | Chương V | 2 | 1bộ |
| 95 | Lắp đặt MCB - 1P-50A | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB - 1P-10A | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 320 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 680 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 15x20cm | Chương V | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn lon Led âm trần đơn PMD 12W tròn | Chương V | 56 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP | Chương V | 6 | máy |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió, kích thước 30x30cm | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chương V | 0,624 | 100m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D150 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng nền sân lát gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V | 2,996 | m3 |
| 111 | Lớp vữa láng nền đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,96 | m2 |
| 112 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân | Chương V | 29,96 | m2 |
| B | SỐ 18 TRƯNG TRẮC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô, sàn mái | Chương V | 24,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm bị hư hỏng | Chương V | 140,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả khung nhôm nổi khu vệ sinh | Chương V | 23,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gỗ lát nền, sàn | Chương V | 56,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Chương V | 180,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30cm | Chương V | 27,15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic nhám 30x30cm khu vệ sinh | Chương V | 24,01 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 111,29 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 21,07 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 422,97 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V | 169,81 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bồn cầu | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 24,89 | m2 |
| 16 | Trát sênô, sàn mái vữa XM mác 100 | Chương V | 24,89 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Chương V | 140,83 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 60x60cm | Chương V | 23,66 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm | Chương V | 180,98 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm | Chương V | 27,15 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30cm | Chương V | 24,01 | m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm ban công, khu vệ sinh | Chương V | 51,16 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 112,29 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 21,07 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 422,97 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 169,81 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,29 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,07 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 422,97 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 169,81 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bồn cầu (tận dụng) | Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo (tận dụng) | Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,1 | 100m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp Trung tâm báo cháy 5 ZONE | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZONE | Chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây báo cháy 2x1,5mm2-FR | Chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 250 | m |
| 12 | Cung cấp Trung tâm báo cháy 5 ZONE | Chương V | 1 | trung tâm |
| 13 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZONE | Chương V | 1 | trung tâm |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt dây báo cháy 2x1,5mm2-FR | Chương V | 205 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 205 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 64 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 64 | m |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5 Hp | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,5x2,0x0,4 | Chương V | 56 | cái |
| 3 | Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,2x2,0x0,4 | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,5x2,0x0,4 | Chương V | 32 | cái |
| 5 | Kệ sắt sơn tĩnh điện KT: 1,2x2,0x0,4 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy MFZL8 (8 kg) | Chương V | 7 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy CO2T3 (3 kg) | Chương V | 7 | bình |
| 8 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 7 | bình |
| 9 | Bảng Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 7 | Cái |
| 10 | Binh chữa cháy tự động | Chương V | 22 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tương ứng với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hạng III công trình dân dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. (photocopy, công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với gói thầu, có hợp đồng lao động với công ty. (photocopy công chứng bằng cấp, hợp đồng kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng Đại học đồng thời đã được đào tạo về an toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn (photo công chứng bằng cấp và hợp đồng kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 2 | Ô tô tải | >=2,5 tấn | 1 |
| 3 | Đầm dùi, đầm rung | Công suất 1500W | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | 220V/60Hz | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, cắt sắt | 1300W | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | Hàn sắt thép | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện1 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi