Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị hệ thống OSS Server mạng di động VNPT Net năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị hệ thống OSS Server mạng di động VNPT Net năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132467 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 09:59:00 đến ngày 2022-01-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 924.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc) hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 03 hợp đồng HTKT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc) hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ kỹ thuật về triển khai hoặc cài đặt hoặc thực hiện dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật máy chủ Oracle/HP.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 hợp đồng HTKT phần cứng liên quan đến hệ thống CNTT, viễn thông tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kho tại Hà Nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng HTKT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Module nguồn của Sun SPARC Enterprise M5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE PWR SUPPLY M4000/M5000 (P/N: #300-2011) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Module CPU của Sun SPARC Enterprise M5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE 2.53GHz DUAL CPU MOD M4K (P/N: #371-4615) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-RAM của Sun SPARC Enterprise M5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE 2GB MEMORY M4000, M5000 (P/N: #371-4236) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ổ cứng của Sun SPARC Enterprise M5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | FRU, ASY, DR,146GB10K, SFF, FF (P/N: #540-7151) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ổ cứng của Sun SPARC Enterprise M5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300GB - 10000 RPM SAS SFF Disk Assembly (P/N: #540-7903) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Module I/O của Sun SPARC Enterprise M5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SAS Expansion Tray I/O Module (IOM) (P/N: #375-3658) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Module Nguồn của Sun SPARC Enterprise M4000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE PWR SUPPLY M4000/M5000 (P/N: #300-2011) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Module CPU của Sun SPARC Enterprise M4000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE 2.66GHz DUAL CPU MOD M4K (P/N: #371-4932) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-RAM của Sun SPARC Enterprise M4000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE 2GB MEMORY M4000, M5000 (P/N: #371-4236) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ổ cứng của Sun SPARC Enterprise M4000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | FRU, ASY, DR,146GB10K, SFF, FF (P/N: #540-7777) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Module nguồn của Sun Fire V490 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE POWER SUPPLY SFV490 (P/N: #300-1987) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-RAM của Sun Fire V490 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE SDRAM 512MB MEMORY DIMM (P/N: #501-7385) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ổ cứng của Sun Fire V490 | |
| - Đặc điểm thiết bị | DRV,146GB,15K,3.5", FC, S&P (P/N: #540-6487) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Mainboard của Sun Fire V490 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE 2*1.8GHz CPU BRD NO MEM (P/N: #501-7691) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Khay quạt của Sun Fire V490 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE CPU FANTRAY ASSY SFV490 (P/N: #541-1256) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Mainboard của Sun Fire E4900 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE UNIBOARD 4*1.8GHz NO MEM (P/N: #540-7527) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Card điều khiển của Sun Fire E4900 | |
| - Đặc điểm thiết bị | System Controller Version 2 (P/N: #501-7312) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bo mạch của Sun Fire E4900 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Level 2 Repeater Board Assembly (P/N: #501-7231) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Module nguồn của Sun Fire E4900 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Type A185 1850-Watt AC Input Power Supply (P/N: #300-1931) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-RAM của Sun Fire E4900 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE 1GB SDRAM MEMORY DIMM (P/N: #501-7386) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-RAM của Sun Fire E4900 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2GB SDRAM DIMM (P/N: #501-6242) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ổ cứng của Storage J4200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 146GB - 15000 RPM SAS Disk Assembly (# 540-7986) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Module nguồn của Storage J4200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500-Watt AC Input Power Supply (# 300-2166) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Module I/O của Storage J4200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SAS Expansion Tray I/O Module (IOM) (# 375-3575) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ổ cứng của Storage 3310 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SPARE 73.4GB 15K RPM DISK ASSY (# 540-6449) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Module nguồn của Storage 3310 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 420-Watt AC Input Power Supply (# 371-0108) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Module I/O của Storage 3310 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ultra-160 RAID I/O Module, 2U RAID Unit (#370-5397) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-RAM của Server HP BL460c | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8GB, 2133MHz, PC4-2133P-R, DDR4 (774171-001) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Ổ cứng của Server HP BL460c | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600GB hot-plug dual-port SAS hard disk drive (653957-001) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Module Raid Controller của StorEdge 3500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | RAID Fibre Channel Controller (#370-5537) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Module nguồn của StorEdge 3500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 420-Watt AC Input Power Supply (#371-0108) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Ổ cứng của StorEdge 3500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 73.4GB - 15000 RPM FC-AL, Disk assembly FRU (#540-6571) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Module nguồn của Server T4-1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Type A239C 1030/2060-Watt AC Input Power Supply (#300-2235) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-RAM của Server T4-1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8GB DDR3 DIMM (7042208) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Ổ cứng của Server T4-1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300GB - 10000 RPM SAS Disk Assembly (#542-0388) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-RAM của Server HP DL380p | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8GB, 1600MHz, PC3-12800R-11, DDR3 (664691-001) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Module nguồn của Server HP DL380p | |
| - Đặc điểm thiết bị | 450-watt AC Common Slot (CS) 'Platinum Plus' hot-plug power supply (742515-001) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Ổ cứng của Server HP DL380p | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300GB hot-plug dual-port SAS hard disk drive (653955-001) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị hệ thống OSS Server mạng di động VNPT Net năm 2021-2022 Dự toán mua sắm Hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị hệ thống OSS Server mạng di động VNPT Net năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu nhằm chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu, chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm….(được quy định tại tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Các tài liệu theo như yêu cầu tại Chương IV (BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh là chính nhà thầu cung cấp thiết bị Oracle/HP hoặc nhà thầu là partner của Oracle/HPE có đủ năng lực thực hiện cung cấp các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị thuộc hệ thống OSS Server của VNPT Net. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG (VNPT Net), địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net), địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành PhốHà Nội. Số điện thoại: 024 37877777 Fax: 024 37876600. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Hạ tầng mạng, số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Số điện thoại: 024 37877777 Fax: 024 37876600; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ HTKT cho Server Sun Fire E4900 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1-Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2-Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3-Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4-Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Server | 4 | |
| 2 | Dịch vụ HTKT cho Server Sun SPARC Enterprise M4000 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Server | 3 | |
| 3 | Dịch vụ HTKT cho Server Sun Fire V490 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Server | 4 | |
| 4 | Dịch vụ HTKT cho Server Sun SPARC Enterprise M5000 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Server | 1 | |
| 5 | Dịch vụ HTKT cho Storage 3310 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Storage | 3 | |
| 6 | Dịch vụ HTKT cho StorEdge 3500 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Storage | 1 | |
| 7 | Dịch vụ HTKT cho Blade Server HP BL460c Gen9 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Server | 1 | |
| 8 | Dịch vụ HTKT cho HP DL380p Gen8 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Server | 1 | |
| 9 | Dịch vụ HTKT cho Storage J4200 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Storage | 1 | |
| 10 | Dịch vụ HTKT cho SPARC T4-1 | Dịch vụ HTKT bao gồm: 1- Dịch vụ Sửa chữa và thay thế phần cứng hỏng;2- Dịch vụ Hỗ trợ cập nhật, nâng cấp phần mềm;3- Dịch vụ Hỗ trợ xử lý sự cố;4- Dịch vụ Đào tạo và trao đổi kinh nghiệm. | Server | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.55E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 924.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 924.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách hợp đồng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc) hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 03 hợp đồng HTKT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện hỗ trợ kỹ thuật | 6 | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Thông tin liên lạc) hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ kỹ thuật về triển khai hoặc cài đặt hoặc thực hiện dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật máy chủ Oracle/HP.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 hợp đồng HTKT phần cứng liên quan đến hệ thống CNTT, viễn thông tại Việt Nam. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý kho tại Hà Nội | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng HTKT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Module nguồn của Sun SPARC Enterprise M5000 | SPARE PWR SUPPLY M4000/M5000 (P/N: #300-2011) | 1 |
| 2 | Module CPU của Sun SPARC Enterprise M5000 | SPARE 2.53GHz DUAL CPU MOD M4K (P/N: #371-4615) | 1 |
| 3 | RAM của Sun SPARC Enterprise M5000 | SPARE 2GB MEMORY M4000, M5000 (P/N: #371-4236) | 4 |
| 4 | Ổ cứng của Sun SPARC Enterprise M5000 | FRU, ASY, DR,146GB10K, SFF, FF (P/N: #540-7151) | 2 |
| 5 | Ổ cứng của Sun SPARC Enterprise M5000 | 300GB - 10000 RPM SAS SFF Disk Assembly (P/N: #540-7903) | 1 |
| 6 | Module I/O của Sun SPARC Enterprise M5000 | SAS Expansion Tray I/O Module (IOM) (P/N: #375-3658) | 1 |
| 7 | Module Nguồn của Sun SPARC Enterprise M4000 | SPARE PWR SUPPLY M4000/M5000 (P/N: #300-2011) | 1 |
| 8 | Module CPU của Sun SPARC Enterprise M4000 | SPARE 2.66GHz DUAL CPU MOD M4K (P/N: #371-4932) | 1 |
| 9 | RAM của Sun SPARC Enterprise M4000 | SPARE 2GB MEMORY M4000, M5000 (P/N: #371-4236) | 4 |
| 10 | Ổ cứng của Sun SPARC Enterprise M4000 | FRU, ASY, DR,146GB10K, SFF, FF (P/N: #540-7777) | 1 |
| 11 | Module nguồn của Sun Fire V490 | SPARE POWER SUPPLY SFV490 (P/N: #300-1987) | 1 |
| 12 | RAM của Sun Fire V490 | SPARE SDRAM 512MB MEMORY DIMM (P/N: #501-7385) | 4 |
| 13 | Ổ cứng của Sun Fire V490 | DRV,146GB,15K,3.5", FC, S&P (P/N: #540-6487) | 1 |
| 14 | Mainboard của Sun Fire V490 | SPARE 2*1.8GHz CPU BRD NO MEM (P/N: #501-7691) | 1 |
| 15 | Khay quạt của Sun Fire V490 | SPARE CPU FANTRAY ASSY SFV490 (P/N: #541-1256) | 1 |
| 16 | Mainboard của Sun Fire E4900 | SPARE UNIBOARD 4*1.8GHz NO MEM (P/N: #540-7527) | 1 |
| 17 | Card điều khiển của Sun Fire E4900 | System Controller Version 2 (P/N: #501-7312) | 1 |
| 18 | Bo mạch của Sun Fire E4900 | Level 2 Repeater Board Assembly (P/N: #501-7231) | 1 |
| 19 | Module nguồn của Sun Fire E4900 | Type A185 1850-Watt AC Input Power Supply (P/N: #300-1931) | 1 |
| 20 | RAM của Sun Fire E4900 | SPARE 1GB SDRAM MEMORY DIMM (P/N: #501-7386) | 2 |
| 21 | RAM của Sun Fire E4900 | 2GB SDRAM DIMM (P/N: #501-6242) | 2 |
| 22 | Ổ cứng của Storage J4200 | 146GB - 15000 RPM SAS Disk Assembly (# 540-7986) | 1 |
| 23 | Module nguồn của Storage J4200 | 500-Watt AC Input Power Supply (# 300-2166) | 1 |
| 24 | Module I/O của Storage J4200 | SAS Expansion Tray I/O Module (IOM) (# 375-3575) | 1 |
| 25 | Ổ cứng của Storage 3310 | SPARE 73.4GB 15K RPM DISK ASSY (# 540-6449) | 1 |
| 26 | Module nguồn của Storage 3310 | 420-Watt AC Input Power Supply (# 371-0108) | 1 |
| 27 | Module I/O của Storage 3310 | Ultra-160 RAID I/O Module, 2U RAID Unit (#370-5397) | 1 |
| 28 | RAM của Server HP BL460c | 8GB, 2133MHz, PC4-2133P-R, DDR4 (774171-001) | 1 |
| 29 | Ổ cứng của Server HP BL460c | 600GB hot-plug dual-port SAS hard disk drive (653957-001) | 1 |
| 30 | Module Raid Controller của StorEdge 3500 | RAID Fibre Channel Controller (#370-5537) | 1 |
| 31 | Module nguồn của StorEdge 3500 | 420-Watt AC Input Power Supply (#371-0108) | 1 |
| 32 | Ổ cứng của StorEdge 3500 | 73.4GB - 15000 RPM FC-AL, Disk assembly FRU (#540-6571) | 1 |
| 33 | Module nguồn của Server T4-1 | Type A239C 1030/2060-Watt AC Input Power Supply (#300-2235) | 1 |
| 34 | RAM của Server T4-1 | 8GB DDR3 DIMM (7042208) | 2 |
| 35 | Ổ cứng của Server T4-1 | 300GB - 10000 RPM SAS Disk Assembly (#542-0388) | 1 |
| 36 | RAM của Server HP DL380p | 8GB, 1600MHz, PC3-12800R-11, DDR3 (664691-001) | 2 |
| 37 | Module nguồn của Server HP DL380p | 450-watt AC Common Slot (CS) 'Platinum Plus' hot-plug power supply (742515-001) | 1 |
| 38 | Ổ cứng của Server HP DL380p | 300GB hot-plug dual-port SAS hard disk drive (653955-001) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi